Bộ phát wifi U7-Lite là một Access Point Wi-Fi 7 mạnh mẽ, nhỏ gọn, và có mức giá tiếp cận dễ dàng, đại diện cho sự cân bằng hoàn hảo giữa chi phí, hiệu năng và tính năng mới nhất của công nghệ mạng không dây.
Thiết bị này đặc biệt lý tưởng cho:
• Các hộ gia đình hiện đại (Smart Home): Cần tốc độ cao, độ trễ thấp để xử lý các thiết bị IoT, streaming 4K/8K/VR, và chơi game online.
• Văn phòng nhỏ, cửa hàng bán lẻ, quán cà phê: Yêu cầu một giải pháp mạng ổn định, dễ quản lý, có khả năng phục vụ đồng thời số lượng khách hàng và nhân viên lên đến 200+ thiết bị khách (Max. Client Count).

Dù là phiên bản Lite, nhưng Bộ phát wifi Unifi này vẫn được tích hợp các công nghệ quan trọng của Wi-Fi 7, mang lại lợi thế vượt trội so với các AP Wi-Fi 6 hoặc Wi-Fi 6E cùng tầm giá, đặc biệt là khả năng tận dụng băng thông kênh rộng trên 5 GHz:
• Hoạt động trên 2 băng tần (Dual-Band): Thiết bị hoạt động đồng thời trên 2.4 GHz và 5 GHz.
• Băng thông kênh 5 GHz được mở rộng (EHT 240): Cho phép sử dụng băng thông kênh lên tới 240 MHz trên băng tần 5 GHz, điều kiện tiên quyết để đạt được tốc độ cao nhất của chuẩn Wi-Fi 7 (tối đa 4.3 Gbps).
• 4K QAM: Tăng mật độ truyền tải dữ liệu, từ đó cải thiện hiệu suất mạng lên mức tối đa, đặc biệt là trong các tác vụ yêu cầu băng thông lớn.
• Multi-Link Operation (MLO): Tận dụng MLO giữa 2.4 GHz và 5 GHz, giúp tối ưu hóa luồng dữ liệu, giảm độ trễ và tăng cường độ tin cậy của kết nối không dây.

| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
| Kích thước | Ø171.5 x 33 mm (Ø6.8 x 1.3") |
| Chuẩn WiFi | WiFi 7 (802.11be) |
| Luồng không gian (Spatial Streams) | 4 |
| Vùng phủ sóng (Coverage Area) | 115 m² (1,250 ft²) |
| Số lượng máy khách tối đa | 200+ |
| Cổng Uplink | (1) cổng RJ45 2.5 GbE |
| Phương thức cấp nguồn | PoE (Power over Ethernet) |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 13W |
| Trọng lượng | 313 g (11 oz) |
| MIMO (5 GHz) | 2 x 2 (DL/UL MU-MIMO) |
| MIMO (2.4 GHz) | 2 x 2 (DL/UL MU-MIMO) |
| Tốc độ dữ liệu tối đa (5 GHz) | 4.3 Gbps (BW240) |
| Tốc độ dữ liệu tối đa (2.4 GHz) | 688 Mbps (BW40) |
| Độ lợi ăng-ten (5 GHz) | 5 dBi |
| Độ lợi ăng-ten (2.4 GHz) | 4 dBi |
| Công suất phát tối đa (5 GHz) | 24 dBm |
| Công suất phát tối đa (2.4 GHz) | 23 dBm |
| Số lượng BSSID tối đa | 8 trên mỗi băng tần |
| 802.11be (WiFi 7) | 7.3 Mbps đến 4.3 Gbps (MCS0 - MCS13 NSS1/2, EHT 20/40/80/160/240) |
| 802.11ax (WiFi 6) | 7.3 Mbps đến 2.4 Gbps (MCS0 - MCS11 NSS1/2, HE 20/40/80/160) |
| 802.11ac (WiFi 5) | 6.5 Mbps đến 1.7 Gbps (MCS0 - MCS9 NSS1/2, VHT 20/40/80/160) |
| 802.11n | 6.5 Mbps đến 300 Mbps (MCS0 - MCS15, HT 20/40) |
| Nhiệt độ hoạt động | -30 đến 40° C (-22 đến 104° F) |
| Độ ẩm hoạt động | 5 đến 95% không ngưng tụ |
| Ứng dụng UniFi Network | Phiên bản 9.0.114 trở lên |
Hãy liên hệ với Hợp Nhất ngay hôm nay để được tư vấn chuyên sâu về giải pháp UniFi U7-Lite và bắt đầu trải nghiệm tốc độ Wi-Fi 7 vượt trội, định hình lại tương lai kết nối của bạn!