Liền kề TT17-B4 đô thị Văn Quán, Hà Đông, HN. 0385 90 8282
Gọi 0385 90 8282
Switch Ruijie RG-ES110FG-P

Switch Ruijie RG-ES110FG-P

Liên hệ báo giá

RG-ES110FG-P là switch PoE không quản lý của Ruijie Reyee: 8 cổng 10/100 Mbps có PoE/PoE+ (802.3af/at) và 2 cổng uplink gigabit G1, G2; ngân sách PoE là 110 W.

Trang này giải thích các mục trong datasheet RG-ES110FG-P (đề ngày 12/05/2026) và hướng dẫn lắp đặt riêng của mã bằng chính chữ của Ruijie. Trang Reyee tiếng Việt gọi mã là "Thiết bị chuyển mạch 8 cổng 10/100 Mbps, 2 cổng Gigabit không quản lý được có hỗ trợ 8 cổng PoE+", nhóm thiết bị chuyển mạch không được quản lý, nơi dùng "Văn phòng tại nhà, Bán lẻ, Quán cà phê, Biệt thự, v.v.".

RG-ES110FG-P nhìn thẳng phía trước, 8 cổng 10/100 có PoE và 2 cổng G1, G2

Cổng downlink 100 Mbps và uplink 1000 Mbps nghĩa là gì?

Tiêu đề datasheet: "8-Port 10/100 Mbps with 2-Port Gigabit Unmanaged PoE Switch". Bảng cổng ghi tổng 10 cổng RJ45: 8 cổng 10/100BASE-T và 2 cổng 10/100/1000BASE-T. Tài liệu lắp đặt mô tả rõ vai trò: tốc độ downlink tối đa 100 Mbps qua 8 cổng 10/100 Mbps, tốc độ uplink tối đa 1000 Mbps qua 2 cổng 10/100/1000 Mbps, kèm cụm "line-rate forwarding performance". Hai cổng gigabit được đánh nhãn G1 và G2.

Với cổng 1000BASE-T, phụ lục của tài liệu ghi chuẩn IEEE 802.3ab, cáp 100 ohm Category 5 UTP hoặc Category 5e UTP/STP (khuyên dùng STP), dài tối đa 100 m, truyền trên cả bốn đôi dây. Cổng 10BASE-T dùng được cáp Category 3, 4, 5; cổng 100BASE-T dùng Category 5; cùng tối đa 100 m. Bài Ethernet là gì nói thêm về các chuẩn này.

PoE trên 8 cổng downlink

Trong bài kỹ thuật về PoE, Ruijie mô tả công nghệ này bằng một câu ngắn: dữ liệu và điện cùng đi trên một sợi cáp Ethernet. Nguồn được cấp là dòng một chiều, dành cho các thiết bị chạy IP mà hãng lấy ví dụ là điện thoại VoIP, AP và webcam. Bên phát điện gọi là PSE (với RG-ES110FG-P, chính là switch), bên nhận gọi là PD; hãng lưu ý ở công trình Wi-Fi thì PD phần lớn là AP. Điện chỉ được đưa ra sau bước Detection, khi PSE xác nhận đầu cáp bên kia là một PD theo 802.3af/at.

Số liệu PoE trong datasheet của mã: tám cổng PoE/PoE+ chuẩn 802.3af/at dùng chung một ngân sách 110 W, cấp qua chân 1–2 (dương) và 3–6 (âm), kèm dòng "PoE watchdog: Yes". Tài liệu lắp đặt chỉ đích danh cổng 1–8 là cổng có PoE; G1, G2 không có trong câu đó. Không có dòng nào trong datasheet ghi công suất riêng từng cổng; con số 30 W chỉ xuất hiện ở trang tiếng Việt ("lên đến 30 W").

Isolation với G1, G2 và chế độ Extend

Công tắc DIP có ba vị trí, chế độ nào cũng bật điều khiển luồng:

Về con số của chế độ Extend, ba tài liệu hãng không giống nhau: datasheet 200 m; tài liệu lắp đặt "thường 200 m", phòng thí nghiệm đạt 250 m; trang tiếng Việt 250 m. Trang này giữ 200 m. Datasheet ghi "Port isolation: Yes", "Interface flow control: Yes" và camera khuyến nghị "200W H265: 20", "400W H265: 10".

Mặt sau RG-ES110FG-P: đầu cắm nguồn AC và cọc tiếp đất theo tài liệu

Đèn trên mặt trước

Mặt trước gồm 8 cổng 10/100Base-T, 2 cổng 10/100/1000Base-T, công tắc DIP, đèn hệ thống và đèn cổng; mặt sau có đầu cắm nguồn AC và cọc tiếp đất. Tài liệu ghi: đèn Link/Act cổng 1–8 xanh đứng khi có liên kết 10/100 Mbps, nhấp nháy khi đang truyền; đèn PoE cổng 1–8 xanh đứng khi PoE bật, nhấp nháy khi quá tải, tắt khi PoE tắt; đèn G1, G2 xanh đứng khi có liên kết 10/100/1000 Mbps, tắt khi chưa có liên kết.

Không quản lý, Layer 2 và Ruijie Cloud

Ruijie viết switch không quản lý dễ lắp, không cần kiến thức quản trị, hợp với doanh nghiệp nhỏ và mạng gia đình, nhưng không cấu hình được; switch có quản lý có thêm quản lý Layer 2 và bảo mật như port security, storm control. Product Category của RG-ES110FG-P là Layer 2 — theo hãng, thiết bị chuyển tiếp và lọc khung Ethernet dựa vào địa chỉ MAC. Thông số hệ thống: flash 2 MB, chuyển tiếp 4,1 Mpps, chuyển mạch 5,6 Gbps, bảng MAC 8000 mục, khung jumbo 2048 byte.

Datasheet có dòng "Unmanaged switch, which is visible on Ruijie Cloud". Theo trang Reyee, Ruijie Cloud là nền tảng tập trung để quản lý mạng thông minh, có ở hơn 100 quốc gia và vùng lãnh thổ (9/2025). Muốn RG-ES110FG-P hiện trên đó, mạng cần ít nhất một thiết bị quản lý được — tài liệu lắp đặt kể router Reyee EG hoặc switch ES2/NBS — rồi thêm switch vào Topology bằng mã QR hoặc nhập tay. Một switch PoE gigabit quản lý qua Cloud trên Phụ Kiện Mạng: RG-ES210GS-P.

Môi trường phòng máy theo tài liệu lắp đặt

Tài liệu yêu cầu lắp trong nhà, không áp sát tường mà chừa tối thiểu 0,4 m quanh máy để tản nhiệt và bảo trì; mặt bàn đặt máy phải thông thoáng, đủ chắc và được tiếp đất; vùng nóng thì nên có điều hòa. Hãng giải thích ảnh hưởng của môi trường: độ ẩm cao làm vật liệu cách điện kém đi, tăng nguy cơ rò điện, gây biến đổi cơ tính vật liệu và ăn mòn kim loại; độ ẩm thấp làm dải cách điện khô co, dễ sinh tĩnh điện gây hại mạch; nhiệt độ cao làm giảm hiệu năng, rút ngắn tuổi thọ.

Bụi tích tụ có thể sinh tĩnh điện, làm tiếp xúc kim loại kém; phòng máy còn phải ngăn khí SO2, H2S, NO2, Cl2. Về chống sét, hãng viết thiết bị có mức chống sét nhất định nhưng vẫn dễ hỏng trước sét rất mạnh, nên cần tiếp đất tủ tốt, điểm trung tính ổ AC tiếp đất tốt và lắp bộ chống sét nguồn trước đầu vào điện. Máy dùng nguồn cố định 220 V AC, không quạt, tản nhiệt tự nhiên, cần trống 100 mm quanh máy.

RG-ES110FG-P nhìn nghiêng, thân 166 × 132,6 × 43 mm theo datasheet

Bảng thông số RG-ES110FG-P

MụcThông số theo datasheet
Cổng và PoE
LoạiSwitch PoE không quản lý; Layer 2
Cổng downlink8 × RJ45 10/100BASE-T, có PoE/PoE+
Cổng uplink2 × RJ45 10/100/1000BASE-T (G1, G2)
Chuẩn PoEIEEE 802.3af/at
Ngân sách PoE110 W
Chân PoE / watchdog1–2 (+), 3–6 (-) / Yes
DIP switchDefault / Extend (1–8 về 10 Mbps, tới 200 m Cat5e) / Isolation (1–8 chỉ thông với G1, G2)
Hiệu năng và phần mềm
Flash2 MB
Chuyển tiếp4,1 Mpps
Chuyển mạch5,6 Gbps
Bảng MAC / jumbo8000 mục / 2048 byte
CóFlow control, port isolation
KhôngLLDP, LLDP-MED, ping, traceroute, ICMPv6, IGMP snooping, IGMP filtering
Camera khuyến nghị200W H265: 20; 400W H265: 10
Nguồn và vật lý
NguồnCố định 220 V AC: 100–240 V AC, 50–60 Hz (tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz); 3 A
Tiêu thụ tối đa10 W không tải PoE; 120 W đủ tải PoE
Vỏ, kích thướcKim loại; 166 mm × 132,6 mm × 43 mm
Khối lượng0,97 kg không bao bì; 1,22 kg cả bao bì
Làm mát / lắp đặtKhông quạt, tự nhiên / treo tường, đặt bàn
Nhiệt độ0–45 °C hoạt động; -40 °C đến 70 °C lưu kho
Độ ẩm (không ngưng tụ) / độ cao10–90% RH hoạt động, 5–95% RH lưu kho / -500 m đến 5000 m
ESD8 kV không khí; 6 kV tiếp xúc
SurgeCổng ±4 kV CM; nguồn ±6 kV CM, ±4 kV DM
MTBF, chứng nhận200.000 giờ; CE, CB
EMC / an toànEN 55032, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386 / EN 62368-1, IEC 62368-1
Trong hộpMáy, dây nguồn (datasheet: bốn độ dài, tùy hàng giao), sách hướng dẫn

Bản PDF gốc của hãng (tiếng Anh): tải datasheet RG-ES110FG-P.

RG-ES110FG-P khác RG-ES110F-P, RG-ES110GS-P-L và RG-ES118FGS-LP thế nào?

Ba mã đặt cạnh: bản cùng vỏ nhưng 10 cổng đều 10/100, bản 9 cổng gigabit có SFP, và bản 16 cổng 10/100 có uplink gigabit. Số theo datasheet riêng từng mã (12/05/2026):

MãCổngCổng PoE / ngân sáchChuyển mạch / chuyển tiếpTiêu thụ đủ tải PoELắp đặt
RG-ES110FG-P8 × FE + 2 × GE8 / 110 W5,6 Gbps / 4,1 Mpps120 WTường, bàn
RG-ES110F-P10 × FE8 / 110 W2 Gbps / 1,5 Mpps120 WTường, bàn
RG-ES110GS-P-L9 × GE + 1 SFP8 / 120 W20 Gbps / 14,8 Mpps130 WTường, bàn
RG-ES118FGS-LP16 × FE + 2 × GE, 2 combo16 / 120 W7,2 Gbps / 5,3 Mpps130 WTủ rack

Bản cùng vỏ, cả 10 cổng 10/100 Mbps: RG-ES110F-P. Đặt mua RG-ES110FG-P qua giỏ hàng hoặc hotline 0385 90 8282; xem thêm danh mục Switch Ruijie SOHO.

Hỏi đáp về RG-ES110FG-P

RG-ES110FG-P là gì?

Switch Reyee PoE không quản lý, 8 cổng downlink 10/100 Mbps có PoE/PoE+ và 2 cổng uplink gigabit G1, G2; ngân sách PoE 110 W, nguồn AC cố định, vỏ kim loại không quạt.

Hai cổng G1, G2 của RG-ES110FG-P dùng để làm gì?

Tài liệu lắp đặt gọi chúng là cổng uplink tốc độ tối đa 1000 Mbps. Ở chế độ Isolation, 8 cổng downlink không thông với nhau nhưng vẫn thông với G1 và G2.

Cổng G1, G2 có cấp PoE không?

Tài liệu lắp đặt chỉ ghi cổng 1–8 có PoE, datasheet ghi 8 cổng PoE/PoE+. Không có câu nào của hãng nói G1, G2 cấp PoE.

RG-ES110FG-P khác RG-ES110F-P thế nào?

Cùng vỏ, cùng 8 cổng PoE và 110 W. Khác ở hai cổng cuối: RG-ES110FG-P có 2 cổng gigabit, chuyển mạch 5,6 Gbps, chuyển tiếp 4,1 Mpps; RG-ES110F-P có 10 cổng 10/100 Mbps, 2 Gbps, 1,5 Mpps.

Chế độ Extend trên RG-ES110FG-P áp cho cổng nào?

Cổng 1–8: tốc độ giảm xuống 10 Mbps, khoảng cách tối đa tới 200 m với cáp Cat5e theo datasheet.

Cần chừa bao nhiêu khoảng trống khi lắp RG-ES110FG-P?

Mục tản nhiệt yêu cầu tối thiểu 100 mm quanh máy; mục yêu cầu không gian thì khuyên không áp sát tường và chừa 0,4 m quanh máy để tản nhiệt và bảo trì.

Sản phẩm cùng danh mục

Gọi ngay Zalo