
RG-ES210GS-P là switch PoE gigabit 10 cổng, 1 cổng combo, của Ruijie Reyee quản lý qua Cloud: 8 cổng PoE/PoE+ 802.3af/at, 120 W, chuyển mạch 20 Gbps, 14,8 Mpps.
Mỗi con số dưới đây đi theo datasheet đề ngày 12/05/2026; mỗi thuật ngữ (switch quản lý, PoE, Layer 2, SFP) được giải nghĩa bằng chính câu chữ Ruijie viết. Ở trang Reyee bản tiếng Việt, RG-ES210GS-P mang tên "Thiết bị Chuyển mạch Quản lý qua Cloud 10 Cổng gigabit với 8 cổng PoE+, 1 Cổng Combo" và được xếp vào "Thiết bị chuyển mạch CCTV Thông minh", mục "Mẫu PoE"; nơi dùng hãng liệt kê: "Doanh nghiệp, Khách sạn, Nhà máy, Giáo dục, Bán lẻ, v.v."

Switch quản lý và switch không quản lý: RG-ES210GS-P thuộc loại nào?
Trong bài so sánh hai loại switch, Ruijie viết switch quản lý (managed switch) có thêm những tính năng như quản lý Layer 2 và bảo mật, ví dụ port security và storm control (ngăn bão broadcast); còn switch không quản lý thì dễ lắp, không đòi hỏi kiến thức quản trị mạng và hoàn toàn không cấu hình được. Tiêu đề datasheet xếp RG-ES210GS-P vào nhóm "Smart Cloud Managed". Ba dòng storm control (broadcast, multicast, unknown unicast) đều ghi "Yes"; ba kênh quản lý Ruijie Cloud, ứng dụng Ruijie Reyee và eWeb (đăng nhập HTTP) cũng "Yes". Trang hãng viết thêm "SON, triển khai không chạm lên Cloud" và "Theo dõi số liệu thống kê thiết bị chuyển mạch mọi lúc mọi nơi".
10 cổng RJ45 và 1 cổng combo: datasheet ghi gì?
Phần cổng của datasheet đếm như sau: 10 cổng RJ45 (cả 10 là 10/100/1000BASE-T), 1 cổng quang, trong đó có 1 dòng "1GE combo" và 1 dòng "1GE SFP"; thêm 1 nút reset. Highlights viết "10-port gigabit cloud managed switch with 8 PoE+ ports, 1 Combo Port". Hãng không giải thích cổng combo hoạt động ra sao, nên trang này chỉ chép lại số dòng như trên.
Về module cắm vào cổng SFP, datasheet module quang 1000BASE của Ruijie viết các module này dùng cho mạng trung tâm dữ liệu và mạng campus, giúp kết nối tốc độ cao, hiệu quả và tiết kiệm giữa switch, router, máy chủ và card mạng (NIC). Module quang Ruijie dòng MINI-GBIC 1000BASE đang đăng ở danh mục Module quang Ruijie; chuẩn cáp đồng và đầu nối của 10 cổng RJ45 xem bài RJ45 là gì.
8 cổng PoE/PoE+ với ngân sách 120 W
Ruijie định nghĩa PoE là công nghệ cho phép truyền cả dữ liệu lẫn điện qua cáp Ethernet. Một hệ PoE gồm thiết bị cấp nguồn PSE và thiết bị nhận điện PD; hãng viết PSE là switch Ethernet, router hay thiết bị chuyển mạch mạng khác có hỗ trợ PoE, còn trong dự án mạng không dây thì PD chủ yếu là AP. Ở bước dò (Detection), PSE kiểm tra xem cáp có nối tới một PD hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3af/at hay không.
RG-ES210GS-P đóng vai PSE: 8 trong 10 cổng RJ45 là cổng PoE/PoE+ Out, theo IEEE 802.3af/at; tổng ngân sách PoE 120 W; điện đi trên chân 1–2 (+) và 3–6 (−). Nhóm Basic Configurations có "PoE watchdog: Yes" còn "Uninterruptible power supply upon warm start" là "No". Trang tiếng Việt in "802.3at / 802.3af". Mức watt cho từng cổng không xuất hiện trong datasheet.
Adapter 54 V DC 2,4 A; tiêu thụ 10 W không tải, 130 W đầy tải PoE
Máy không có nguồn trong thân mà dùng adapter DC: đầu vào định mức 100–240 V AC, 50–60 Hz, 2,5 A (điện áp vào tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz); đầu ra định mức 54 V DC, cường độ ra lớn nhất 2,4 A. Datasheet chia công suất tiêu thụ tối đa làm hai mức: 10 W lúc chưa có tải PoE và 130 W lúc tải PoE đầy. Để so: RG-ES209GC-P cùng 8 cổng PoE và 120 W ngân sách ghi 120 W ở mức đầy tải.

Đèn LED cổng đọc theo công tắc LED mode
DIP switch trên máy đổi ý nghĩa đèn cổng. Gạt sang trái (Mode 1): đèn xanh sáng đứng là cổng đã lên link, nhấp nháy là cổng đang truyền nhận dữ liệu. Gạt sang phải (Mode 2): đèn xanh sáng đứng là cổng đang cấp nguồn PoE, nhấp nháy là cổng ở trạng thái quá tải công suất.
Layer 2: 20 Gbps, 14,8 Mpps, bảng MAC 4000, 16 VLAN
Product Category Layer 2; theo Ruijie, switch Layer 2 chuyển tiếp và lọc khung Ethernet dựa trên địa chỉ MAC. Dung lượng chuyển mạch 20 Gbps, tốc độ chuyển tiếp 14,8 Mpps, bảng MAC 4000 mục (có MAC tĩnh), flash 4 MB, MTU 9216 byte. Nhóm phần mềm chép đủ trong bảng thông số; điểm chính: 16 VLAN IEEE 802.1Q cấu hình trên cổng LAN (trang hãng: "Cấu hình VLAN trên Ứng dụng Ruijie Cloud"), port isolation, ba kiểu storm control, DHCP snooping, CPU Protection Policy; "Automatic Loop Prevention Ensures Service Continuity" ở phần nổi bật; không gộp cổng, không ACL, không 802.1X, không IGMP snooping, không LLDP, không SNMP, không định tuyến. Mức tốc độ cổng xem bài Ethernet là gì.
Nhận diện camera IP: 40 / 20
Phần nổi bật ghi "IP Camera Recognition, Unique Value for CCTV Network", bảng phần mềm ghi "Camera detection: Yes", trang hãng ghi "Camera IP/NVR nhận dạng". Recommended camera limit: "200W H265: 40" và "400W H265: 20".
Thân 202 × 108 × 28 mm, 0,55 kg, chống tĩnh điện 8 kV
Khung RG-ES210GS-P bằng kim loại, thiết kế không quạt (Fanless design), làm mát tự nhiên. Kích thước rộng × sâu × cao là 202 × 108 × 28 mm; máy trần nặng 0,55 kg, tính cả bao bì là 1,65 kg. Hai cách lắp hãng ghi: gắn tường, đặt bàn. Dải nhiệt hoạt động 0 °C đến 40 °C; MTBF 200.000 giờ; chứng nhận CE, CB. Về bảo vệ, ESD 8 kV khi phóng qua không khí và 6 kV khi phóng tiếp xúc; cổng dịch vụ chịu xung sét ±6 kV common mode. Các dòng còn lại (độ ẩm, độ cao, xung sét đầu nguồn, phụ kiện) nằm trong bảng.

Bảng thông số RG-ES210GS-P
| Mục | Thông số theo datasheet |
|---|---|
| Cổng và PoE | |
| Phân loại | Layer 2; 10-Port Gigabit Smart Cloud Managed PoE Switch, 1 Combo Port |
| Cổng | 10 × RJ45 10/100/1000BASE-T; 1 cổng quang: 1 combo 1GE (1 SFP 1GE); 1 nút reset; DIP switch LED mode |
| Cổng PoE/PoE+ Out | 8; PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at) |
| Ngân sách PoE | 120 W |
| Chân cấp điện PoE | 1–2 (+), 3–6 (−) |
| PoE watchdog | Yes; cấp nguồn liên tục khi khởi động nóng: No |
| Hiệu năng và Layer 2 | |
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 20 Gbps / 14,8 Mpps |
| Bảng MAC / flash / MTU | 4000 mục (MAC tĩnh: Yes) / 4 MB / 9216 byte |
| VLAN | IEEE 802.1Q, tối đa 16, cấu hình trên cổng LAN |
| Chống vòng lặp | Automatic Loop Prevention (Highlights) |
| Cấp cổng | Interface flow control, EEE, cable test, rate limiting vào/ra: Yes; cắm rút nóng cổng dịch vụ và đầu nguồn |
| Không có | Static aggregation, LACP, 802.1p/DSCP, IGMP snooping (v1/v2/v3), IGMP filtering, LLDP/LLDP-MED, IPv4/IPv6 static route, OSPFv2/v3 |
| Bảo mật và quản lý | |
| Bảo mật | Port isolation; storm control broadcast/multicast/unknown unicast; DHCP snooping; CPU Protection Policy |
| Không có | RADIUS, 802.1X, Standard/Extended MAC/Extended IP/IPv6 ACL, ARP anti-spoofing |
| Camera | Camera detection: Yes; 200W H265: 40, 400W H265: 20 |
| Quản lý | Ruijie Cloud, Ruijie Reyee App, eWeb, HTTP login, SON, mirroring, online upgrade, DNS/DHCP client |
| Không hỗ trợ | HTTPS login, Syslog, SNMPv1/v2c/v3, ARP, ping, traceroute, ICMPv6 |
| Nguồn và vật lý | |
| Adapter DC | Vào 100–240 V AC, 50–60 Hz (tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz), 2,5 A; ra 54 V DC, tối đa 2,4 A |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 10 W (không tải PoE); 130 W (PoE đầy tải) |
| Vỏ, làm mát | Kim loại; không quạt, tản nhiệt tự nhiên |
| Kích thước (R × S × C) | 202 mm × 108 mm × 28 mm |
| Khối lượng | 0,55 kg; 1,65 kg cả bao bì |
| Lắp đặt | Treo tường / đặt bàn |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0–40 °C; lưu kho -40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm, độ cao | 10–90% RH (hoạt động), 5–95% RH (lưu kho), không ngưng tụ; -500 m đến 5000 m |
| Chống tĩnh điện | 8 kV phóng qua không khí; 6 kV phóng tiếp xúc |
| Chống xung sét | Cổng dịch vụ ±6 kV common mode; đầu nguồn ±4 kV common mode, ±2 kV differential mode |
| Chứng nhận, EMC, an toàn | CE, CB; EN 55032, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; EN 62368-1, IEC 62368-1 |
| MTBF | 200.000 giờ |
| Trong hộp | Máy; 1 dây nguồn (hãng ghi bốn độ dài 0,8 m, 1 m, 1,2 m hoặc 1,5 m theo hàng giao thực tế); sách hướng dẫn |
Bản PDF gốc của hãng: tải datasheet RG-ES210GS-P.
RG-ES210GS-P khác RG-ES209GC-P, RG-ES206GS-P và RG-ES110GS-P-L thế nào?
Bảng so RG-ES210GS-P với mã 9 cổng cùng mức PoE RG-ES209GC-P, mã 6 cổng có combo RG-ES206GS-P và switch không quản lý 9 cổng có 1 SFP uplink RG-ES110GS-P-L; số lấy từ datasheet riêng từng mã.
| Thông số | RG-ES210GS-P | RG-ES209GC-P | RG-ES206GS-P | RG-ES110GS-P-L |
|---|---|---|---|---|
| Loại theo tiêu đề datasheet | Smart Cloud Managed PoE | Smart Cloud Managed PoE | Smart Cloud Managed PoE | Unmanaged PoE, 1 SFP Uplink |
| Cổng RJ45 / SFP 1GE | 10 / 1 (combo) | 9 / không có dòng | 6 / 1 (combo) | 9 / 1 |
| Cổng PoE/PoE+, ngân sách PoE | 8, 120 W | 8, 120 W | 4, 54 W | 8, 120 W |
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 20 Gbps / 14,8 Mpps | 18 Gbps / 13,4 Mpps | 12 Gbps / 8,9 Mpps | 20 Gbps / 14,8 Mpps |
| Bảng MAC | 4000 | 4000 | 2000 | 4000 |
| VLAN tối đa | 16 | 16 | 16 | Không có dòng (unmanaged) |
| Nguồn, công suất tối đa | Adapter 54 V DC; 130 W | Adapter 54 V DC; 120 W | Adapter 54 V DC; 60 W | Nguồn cố định; 130 W |
| Kích thước, nhiệt độ | 202 × 108 × 28 mm, 0–40 °C | 202 × 108 × 28 mm, 0–40 °C | 148 × 78 × 26 mm, 0–40 °C | 190 × 150 × 43 mm, 0–45 °C |
Đặt mua RG-ES210GS-P tại Phụ Kiện Mạng qua giỏ hàng hoặc hotline 0385 90 8282; các switch quản lý khác ở Switch Ruijie Layer 2, switch không quản lý ở Switch Ruijie SOHO, toàn bộ ở Thiết bị mạng Ruijie.
Hỏi đáp về RG-ES210GS-P
RG-ES210GS-P có mấy cổng PoE, tổng công suất PoE bao nhiêu?
8 cổng PoE/PoE+ Out (IEEE 802.3af/at) trong 10 cổng RJ45; ngân sách PoE 120 W theo datasheet. Công suất từng cổng không có trong datasheet.
RG-ES210GS-P có cổng quang không?
Có, tổng 1 cổng quang: datasheet ghi 1 cổng combo 1GE và 1 cổng SFP 1GE, bên cạnh 10 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T. Hãng không mô tả thêm cách cổng combo hoạt động.
RG-ES210GS-P tiêu thụ bao nhiêu điện?
Tối đa 10 W khi không có tải PoE và 130 W khi PoE đầy tải; adapter DC rời ra 54 V DC, dòng tối đa 2,4 A.
RG-ES210GS-P khác RG-ES209GC-P ở đâu?
Thêm 1 cổng RJ45 và 1 cổng combo (SFP 1GE), chuyển mạch 20 Gbps thay vì 18 Gbps, chuyển tiếp 14,8 Mpps thay vì 13,4 Mpps, tiêu thụ tối đa 130 W thay vì 120 W, chống tĩnh điện 8/6 kV thay vì 6/4 kV. Cùng 8 cổng PoE 120 W, 4000 MAC, 16 VLAN, thân 202 × 108 × 28 mm.
RG-ES210GS-P quản lý bằng gì?
Ruijie Cloud, ứng dụng Ruijie Reyee và giao diện web eWeb (HTTP) đều "Yes" trong datasheet; SNMP, HTTPS, Syslog ghi "No".
RG-ES210GS-P có quạt không?
Không. Datasheet ghi Fanless design, làm mát tự nhiên; nhiệt độ hoạt động 0–40 °C.









