
RG-EG406XS là router quản lý đám mây dòng EG400 của Ruijie Reyee: 5 cổng RJ45 2.5G, 1 cổng 10GE SFP+, thông lượng 2500 Mbps (Normal Mode), 400 máy khách, 5 WAN.
Nội dung trang lấy từ datasheet RG-EG406XS ngày 01/09/2026, thêm vài dòng trên trang sản phẩm Reyee khi datasheet không đề cập. Những khái niệm Ruijie có định nghĩa trong bài kỹ thuật được dẫn trước, sau đó mới là thông số của mã này. Trang hãng kể nơi dùng: nhà ở (biệt thự, căn hộ lớn, nhà một tầng), văn phòng vừa và nhỏ, nhà hàng, chuỗi nhiều chi nhánh.

RG-EG406XS thuộc loại router nào?
Định nghĩa router của Ruijie: thiết bị kết nối hai hay nhiều mạng chuyển mạch gói hoặc mạng con, điều phối lưu lượng giữa chúng bằng cách đưa gói dữ liệu tới địa chỉ IP đích, và cho nhiều thiết bị chia sẻ một kết nối Internet. Tiêu đề datasheet gọi RG-EG406XS là "5-Port 2.5G Cloud Managed Router, 1 x 10G Port"; trên web Reyee, mã nằm ở Routers → EG Series → EG400 Series, dòng Models tóm tắt "6 x Ports, 400 Clients, 2,500 Mbps Throughput, 100 IPsec VPN Tunnels".
Năm điểm nổi bật trong datasheet: hỗ trợ tới 400 máy khách đồng thời; router hiệu năng cao với thông lượng 2,5 Gbps cho nhiều kịch bản mạng; quản lý băng thông hiệu quả theo ứng dụng và người dùng; nhiều WAN, cân bằng tải thông minh; quản lý trên Ruijie Cloud. Trang sản phẩm thêm dòng "Powerful VPN with up to 100 tunnels for branches and remote employees". Các router, AP Reyee khác có ở danh mục Wifi Ruijie.
Cổng 2500BASE-T, cổng 10GE SFP+ và vai WAN/LAN
Nhóm Port Specifications ghi: 5 cổng RJ45 loại 10/100/1000/2500BASE-T và 1 cổng quang 10GE SFP+. Trang sản phẩm nhắc lại hai con số này với khẩu hiệu "Unleashing Multi-Gig, Elevating Performance". Datasheet không liệt kê module quang nào dùng cho cổng SFP+, nên trang này không ghép mã module. Giải thích đầu nối đồng có ở bài RJ45 là gì.
Ruijie phân biệt: cổng WAN là cổng Ethernet nối ra Internet, cổng LAN là cổng nối vào mạng nội bộ. Ở RG-EG406XS, datasheet xếp 1 cổng cố định WAN, 1 cổng cố định LAN và 4 cổng LAN/WAN đổi vai được; số WAN tối đa là 5, số LAN tối đa cũng là 5. Datasheet không ghi cổng SFP+ thuộc nhóm nào trong ba nhóm trên. Máy có 1 đèn trạng thái hệ thống, 6 đèn cổng Ethernet và 1 nút reset.
Trên mỗi WAN, router nhận IP tĩnh, IP động, IPv6 tĩnh, IPv6 động hoặc PPPoE; tự nhận kiểu truy cập, tự học tài khoản PPPoE từ router khác; gắn nhiều IP và tối đa 32 sub-interface cho một cổng WAN; có nhân bản MAC, tránh xung đột IP trên WAN, cho phép nhiều WAN cùng dải mạng. Hẹn giờ kết nối lại PPPoE: No.

Thông lượng: 2500 Mbps ở Normal Mode, 3500 Mbps ở Turbo Mode
Datasheet ghi hai số thông lượng khác nhau cho hai chế độ: 3500 Mbps (Turbo Mode) và 2500 Mbps (Normal Mode). Con số "2.5 Gbps" ở Highlights và "2,500 Mbps" ở Models trùng với Normal Mode. Datasheet không giải thích hai chế độ khác nhau thế nào; mục IP Service có dòng "Turbo mode: yes".
Phần cứng: CPU bốn lõi, mỗi lõi 2,0 GHz; flash 256 MB; RAM 1 GB. Năng lực hệ thống: tối đa 120000 phiên đồng thời; số máy khách đồng thời khuyến nghị 400, khớp nhãn "400 Concurrent Clients" trên trang.
Đặt bàn hoặc lắp rack, nguồn adapter 9 W
Mounting options của RG-EG406XS là "Desk/Rack", chú thích khi lắp tủ máy chiếm 1U. Phụ kiện trong hộp: 2 tai lắp rack, 6 vít M3 × 6 mm đầu chìm bắt chữ thập, 1 adapter nguồn, 4 đệm cao su, sách hướng dẫn (datasheet không liệt kê dây nguồn riêng). Tủ và phụ kiện lắp rack có ở mục tủ mạng.
Nguồn là DC power adapter, đầu DC đường kính ngoài 5,5 mm, trong 2,1 mm, sâu 10 mm; công suất tiêu thụ tối đa ghi "9W". Máy tản nhiệt tự nhiên, không quạt. Chống sét: cổng dịch vụ ±4 kV (common mode); đầu nguồn ±4 kV (common mode) và ±2 kV (differential mode). Làm việc ở 0 °C đến 40 °C, độ ẩm 10% RH đến 90% RH; lưu kho −40 °C đến +70 °C, độ ẩm 5% RH đến 95% RH, cả hai không ngưng tụ. Thân máy 202 mm × 108 mm × 28 mm (rộng × sâu × cao), nặng 0,61 kg; cả thùng 278 mm × 229 mm × 77 mm, 1,28 kg.
VPN và SD-WAN: mỗi loại 100 chi nhánh
Ruijie mô tả VPN là kết nối riêng tư, an toàn tới Internet và mạng ở xa nhờ mã hoá dữ liệu; SD-WAN là công nghệ quản lý, điều khiển các kết nối WAN bằng phần mềm thay vì phần cứng, để các địa điểm liên lạc hiệu quả, tin cậy hơn, hữu ích cho tổ chức nhiều chi nhánh. Lưu ý về chữ: Models trên trang ghi "100 IPsec VPN Tunnels", còn datasheet ghi số chi nhánh tối đa của mạng IPsec VPN là 100.
| Loại | Băng thông theo datasheet | Số chi nhánh / tunnel |
|---|---|---|
| PPTP VPN | 850 Mbps | 100 chi nhánh |
| L2TP VPN | 850 Mbps | 100 chi nhánh |
| IPsec VPN | 700 Mbps | 100 chi nhánh |
| OpenVPN | 200 Mbps | 100 chi nhánh |
| WireGuard (server, client) | 750 Mbps | 100 tunnel đồng thời phía server |
| SD-WAN | 750 Mbps | 300 tunnel; 100 chi nhánh |
| Tài khoản VPN cho L2TP, PPTP, OpenVPN | 400 | |
| SSL VPN, Easy VPN 1.0, GRE tunnel, MPLS L2VPN | No | |
Mục SD-WAN còn có: Active/Standby (giao diện chính lỗi thì tự chuyển sang giao diện dự phòng) — Yes; kiểm tra băng thông tunnel — Yes; chính sách chuyển tiếp lưu lượng tập trung — Yes; hiệu suất gộp băng thông nhiều WAN ≥ 80% (số liệu phòng thí nghiệm); bypass cho thiết bị ở chế độ AP — No.
Cân bằng tải, QoS và nhận diện máy khách
Ruijie định nghĩa cân bằng tải là chia đều khối việc xử lý giữa hai hay nhiều máy tính, CPU, liên kết mạng, thiết bị lưu trữ hoặc thiết bị khác, nhằm phục vụ nhanh và hiệu quả hơn; QoS là hệ thống điều khiển luồng dữ liệu để giảm mất gói, độ trễ, jitter bằng cách gán ưu tiên cho các loại lưu lượng. Datasheet RG-EG406XS ghi Yes cho cân bằng tải theo luồng, theo IP nguồn, theo trọng số giao diện, gộp băng thông, chọn đường theo chất lượng liên kết, theo ứng dụng, theo cơ sở dữ liệu địa chỉ quốc gia; nhóm Gateway Features có WAN failover, QoS, nhận diện và ưu tiên ứng dụng, quản lý hành vi, chặn theo giờ hoặc IP, lọc website theo URL tự đặt, kiểm toán lưu lượng, nhật ký URL và gửi nhật ký lên máy chủ (lưu nhật ký trên máy: No).
Trang sản phẩm có mục "Client Recognition & Flow Control" và mục "Easy NAT Traversal", trong đó hãng viết bảng điều khiển hiển thị thống nhất mọi thiết bị bên thứ ba, giúp truy cập mạng nội bộ dễ dàng và mở giao diện web của chúng bằng một cú bấm.

DHCP, NAT, VLAN và bảo mật trên RG-EG406XS
Theo Ruijie, máy chủ DHCP tự động cấp IP, gateway mặc định cùng thông tin mạng khác cho máy khách; NAT đổi địa chỉ IP nội bộ thành địa chỉ toàn cục và ngược lại để máy nội bộ truy cập Internet; VLAN chia một mạng vật lý thành nhiều mạng ảo, gom thiết bị cùng nhóm logic dù đặt ở đâu. Mã này ghi số VLAN tối đa 128, lọc tối đa 512 địa chỉ MAC, và có IPv6 ACL. Toàn bộ dòng Yes/No:
| Nhóm | Yes | No |
|---|---|---|
| IP Service | DHCP server/client, Option 43/138, NAT tĩnh/động, NAT loopback, ALG, UPnP, ánh xạ cổng 512 mục, DNS client/proxy/server, DNS blocklist/allowlist (2000 tên miền, 10 chính sách), ARP binding 1024 mục, IPv6, IPTV, DDNS, Ruijie DDNS, Alibaba Cloud DDNS; các dòng No-IP DNS, 3322.org, Cloudflare | DHCP relay, NAT-PT, Proxy ARP, GRE tunnel |
| IP Routing | Route tĩnh IPv4/IPv6, IPv6 PBR, OSPFv2/v3, RIP/RIPng, BGP/BGP4/BGP4+ | ECMP, IS-ISv4/v6, VRRP, Stacking |
| Ethernet Switching | VLAN (128), VLAN trên cổng LAN, cùng thẻ VLAN cho nhiều WAN, VLAN priority, lọc 512 MAC | Super-VLAN, link aggregation, LLDP |
| Security | ACL, IPv6 ACL, stateful ACL, IP-MAC binding, network sharing prevention, security zone, security log, giới hạn kết nối theo nhóm, disabling ping; chống malformed packet, fragmentation, Teardrop, LAND, SYN flood, Smurf, IP attack | DHCP snooping |
| Authentication | Portal Cloud/cục bộ, trang tuỳ chỉnh, một chạm, mật khẩu, SMS, QR, voucher, tài khoản; 802.1X, MAC; PAP, CHAP, MS-CHAPv1/v2; bên thứ ba; RADIUS (xác thực, client, proxy, tính cước, hạn mức, nhóm; WISPr, PPPoE); PPPoE server 400 tài khoản, 200 máy khách đồng thời | — |
| Quản lý | Web, HTTPS, Ruijie Cloud, ứng dụng Ruijie Reyee (giám sát từ xa, khởi động lại, nâng cấp phần mềm), SON, SNMPv1/v2c/v3, chẩn đoán lỗi, NTP client, TFTP client, khởi động lại theo lịch, WIO, AC mode | SSH, Telnet, FTP, TFTP server, NTP server |
Ruijie Cloud, đăng nhập mặc định, số thiết bị quản lý được
Ruijie Cloud là nền tảng tập trung để quản lý mạng thông minh, theo trang giải pháp của hãng. Phần "Cloud, Make Your Business Easy" trên trang RG-EG406XS liệt kê: mạng tự tổ chức (SON), cài dịch vụ nhanh bằng ứng dụng, hướng dẫn cấu hình theo kịch bản, xác thực portal phục vụ tiếp thị. Đăng nhập web mặc định: 192.168.110.1, mật khẩu admin. Số thiết bị quản lý được ở chế độ router là 200 thiết bị dòng AP và NBS, 128 dòng ES; ở chế độ AC là 750 thiết bị dòng AP và NBS, 128 dòng ES (hãng ghi số tối đa thay đổi theo dòng).
Hai thiết bị Reyee dòng AP và NBS đã có trang ở đây là RG-RAP2260(G) và RG-NBS3100-24GT4SFP-V2.
Bảng thông số RG-EG406XS
| Mục | Thông số theo datasheet |
|---|---|
| Cổng và hiệu năng | |
| Cổng RJ45 | 5 × 10/100/1000/2500BASE-T |
| Cổng quang | 1 × 10GE SFP+ |
| Vai cổng | 1 WAN cố định, 1 LAN cố định, 4 LAN/WAN |
| WAN / LAN tối đa | 5 / 5 |
| Thông lượng | 3500 Mbps (Turbo Mode); 2500 Mbps (Normal Mode) |
| Phiên đồng thời tối đa / máy khách khuyến nghị | 120000 / 400 |
| CPU, bộ nhớ | Bốn lõi 2,0 GHz; flash 256 MB; RAM 1 GB |
| Phần mềm | |
| VPN | PPTP 850, L2TP 850, IPsec 700, OpenVPN 200 Mbps; 100 chi nhánh mỗi loại; 400 tài khoản |
| WireGuard / SD-WAN | 750 Mbps, 100 tunnel / 750 Mbps, 300 tunnel, 100 chi nhánh |
| Sub-interface mỗi WAN | 32 |
| VLAN tối đa / lọc MAC | 128 / 512 mục |
| PPPoE server | 400 tài khoản, 200 máy khách đồng thời |
| Thiết bị quản lý được | Router: AP/NBS 200, ES 128 · AC: AP/NBS 750, ES 128 |
| Web login mặc định | 192.168.110.1 / admin |
| Nguồn và vật lý | |
| Nguồn | DC power adapter (đầu 5,5 × 2,1 mm, sâu 10 mm) |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 9 W |
| Lắp đặt | Desk/Rack (1U); 2 tai rack, 6 vít M3 × 6 mm |
| Kích thước | 202 mm × 108 mm × 28 mm |
| Khối lượng | 0,61 kg; 1,28 kg khi vận chuyển |
| Làm mát | Tự nhiên, không quạt |
| Môi trường | 0–40 °C, 10–90% RH; lưu kho −40 °C đến +70 °C, 5–95% RH (không ngưng tụ) |
| Chống sét | Cổng dịch vụ ±4 kV; đầu nguồn ±4 kV (common), ±2 kV (differential) |
Bản PDF của hãng: tải datasheet RG-EG406XS.
RG-EG406XS khác RG-EG406XS-P và RG-EG710XS thế nào?
Models trên trang hãng: RG-EG406XS-P "6 x Ports (4 x PoE), 400 Clients, 2,500 Mbps Throughput, 100 IPsec VPN Tunnels"; RG-EG710XS "10-Port, 700 Concurrent Clients, 3 Gbps Throughput, 300 VPN Tunnels". Các dòng khác nhau theo datasheet riêng từng mã (RG-EG406XS-P bản 19/09/2026, RG-EG710XS bản 01/09/2026):
| Mục | RG-EG406XS | RG-EG406XS-P | RG-EG710XS |
|---|---|---|---|
| Cổng RJ45 | 5 × 2.5G | 5 × 2.5G | 4 × 1G; 4 × 2.5G |
| Cổng 10GE SFP+ | 1 | 1 | 2 |
| PoE Out | Không có mục PoE | 4 cổng, 110 W | Không có mục PoE |
| Thông lượng Normal / Turbo | 2500 / 3500 Mbps | 2500 / 3500 Mbps | 3000 / 4000 Mbps |
| Máy khách khuyến nghị | 400 | 400 | 700 |
| Lắp đặt | Desk/Rack | Desk | Rack |
| Nguồn; công suất tối đa | Adapter DC; 9 W | Adapter DC; 9,2 W không tải PoE, 129 W đầy tải PoE | Fixed power supply; 14 W |
Hai mã trong bảng có trang riêng: RG-EG406XS-P (bản PoE) và RG-EG710XS. Đặt RG-EG406XS qua giỏ hàng hoặc hotline 0385 90 8282; các nhóm thiết bị Reyee khác ở Thiết bị mạng Ruijie.
Hỏi đáp về RG-EG406XS
RG-EG406XS là gì?
Router quản lý qua đám mây thuộc EG400 Series của Ruijie Reyee, datasheet gọi "5-Port 2.5G Cloud Managed Router, 1 x 10G Port": năm cổng RJ45 10/100/1000/2500BASE-T và một cổng 10GE SFP+.
Thông lượng của RG-EG406XS là 2,5 Gbps hay 3,5 Gbps?
Datasheet ghi cả hai: 2500 Mbps ở Normal Mode và 3500 Mbps ở Turbo Mode. Số 2,5 Gbps trên trang hãng ứng với Normal Mode.
RG-EG406XS có lắp tủ rack được không?
Được. Mounting options ghi "Desk/Rack", chiếm 1U khi lắp tủ; hộp có 2 tai rack và 6 vít M3 × 6 mm.
RG-EG406XS có PoE không?
Datasheet RG-EG406XS không có mục PoE. Bản có 4 cổng PoE Out (802.3af/at, tổng 110 W) là RG-EG406XS-P, chỉ đặt bàn.
RG-EG406XS có bao nhiêu cổng WAN?
Tối đa 5 cổng WAN; datasheet chia 1 cổng WAN cố định, 1 cổng LAN cố định, 4 cổng LAN/WAN.
IP đăng nhập mặc định của RG-EG406XS?
Mục Web login information của datasheet ghi địa chỉ mặc định 192.168.110.1 và mật khẩu mặc định admin.









