Liền kề TT17-B4 đô thị Văn Quán, Hà Đông, HN. 0385 90 8282
Gọi 0385 90 8282
Router Ruijie RG-EG710XS

Router Ruijie RG-EG710XS

6.215.000 VND

RG-EG710XS là router quản lý đám mây dòng EG700 của Ruijie Reyee: 8 cổng RJ45 (4 cổng 2.5G), 2 cổng 10GE SFP+, thông lượng 3000 Mbps, 700 máy khách, tủ rack 1U.

Các con số trên trang này chép từ datasheet RG-EG710XS ngày 01/09/2026; trang sản phẩm Reyee tiếng Anh chỉ được dùng để bổ sung. Như các trang Ruijie khác của Phụ Kiện Mạng, mỗi thuật ngữ trong datasheet được giải thích bằng định nghĩa Ruijie viết trong bài kỹ thuật, rồi mới đến giá trị của mã. Nơi dùng hãng nêu: văn phòng, khách sạn, trụ sở có nhiều chi nhánh, giáo dục.

Router Ruijie RG-EG710XS nhìn thẳng mặt trước, 10 cổng gồm 8 RJ45 và 2 SFP+

Vị trí của RG-EG710XS trong dòng router EG

Router, theo Ruijie, là thiết bị nối hai hay nhiều mạng chuyển mạch gói hoặc mạng con, điều tiết lưu lượng bằng cách gửi gói tới địa chỉ IP đích, và cho nhiều thiết bị dùng chung đường Internet. Datasheet đặt tên mã là "Reyee 10-Port High-Performance Cloud Managed Router for Up to 700 Clients"; web Reyee xếp nó ở Routers → EG Series → EG700 Series, mô tả Models "10-Port, 700 Concurrent Clients, 3 Gbps Throughput, 300 VPN Tunnels".

Highlights của datasheet: dung lượng cao, tới 700 máy khách đồng thời; thông lượng 3 Gbps, router hiệu năng cao cho mạng văn phòng; VPN mạnh với 300 tunnel cho chi nhánh và nhân viên ở xa; quản lý băng thông theo ứng dụng và người dùng; nhiều WAN, cân bằng tải thông minh; quản lý trên Ruijie Cloud. Trang sản phẩm có khẩu hiệu "Unleashing Speed, Empowering Connections" và tiêu đề "High-Speed Business Router for Up to 700 Clients". Router và AP Reyee khác xem ở danh mục Wifi Ruijie.

Mười cổng: 1G, 2.5G và 10GE SFP+

Datasheet tách cổng thành ba loại: 4 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 cổng 10/100/1000/2500BASE-T (tổng RJ45 là 8) và 2 cổng 10GE SFP+ (tổng cổng quang là 2). Trang hãng nhấn "Empower Your Multi-Gigabit Networks with 4 x 2.5 Gbps Ports". Datasheet không nêu module quang nào cho cổng SFP+. Về đầu nối RJ45 có bài RJ45 là gì; về các chuẩn tốc độ có bài Ethernet là gì.

Ruijie gọi cổng nối ra Internet là cổng WAN, cổng nối vào mạng nội bộ là cổng LAN. Ở mã này chỉ có 1 cổng cố định WAN và 1 cổng cố định LAN; datasheet ghi 8 cổng LAN/WAN. Số WAN tối đa và số LAN tối đa đều là 9. Datasheet không chỉ rõ cổng nào trong ba loại là cổng cố định. Đèn: 1 đèn trạng thái hệ thống, 10 đèn cổng Ethernet; có 1 nút reset.

Các dòng Ethernet Interface và Basic Configurations: kiểu truy cập Internet gồm IP tĩnh, IPv6 tĩnh, IP động, IPv6 động, PPPoE; tự nhận kiểu truy cập và lấy địa chỉ; tự học tài khoản PPPoE của router khác; nhiều địa chỉ IP trên một WAN; tối đa 32 sub-interface mỗi WAN; nhân bản MAC; tránh xung đột IP trên WAN; nhiều WAN trên cùng dải mạng. Hẹn giờ kết nối lại PPPoE: No.

RG-EG710XS nhìn chéo từ trên, router lắp tủ rack chiếm 1U

Hiệu năng: 3000 Mbps Normal, 4000 Mbps Turbo, 150000 phiên

Bảng System Performance Capacity ghi thông lượng 4000 Mbps ở Turbo Mode và 3000 Mbps ở Normal Mode; "3 Gbps" ở Highlights và Models ứng với Normal Mode. Datasheet không giải thích hai chế độ. Số phiên đồng thời tối đa 150000; số máy khách đồng thời khuyến nghị 700. Phần cứng: CPU bốn lõi 1,8 GHz mỗi lõi, flash 256 MB, RAM 2 GB.

Trang sản phẩm có một bảng minh hoạ "RG-EG710XS Can Fit Diverse Networking Scenarios with Ease", nêu ba kịch bản Offices, HQ with Multi-Branches, Hotels cùng các nhãn "Authentication and Authorization", "IPsec, OpenVPN, L2TP, PPTP, WireGuards", "Customized Portal Page".

Lắp rack 1U, nguồn cố định 14 W

Mounting options: "Rack", máy chiếm 1U. Hộp có 2 tai rack, 8 vít M4 × 8 mm đầu chìm bắt chữ thập, 1 dây nguồn dài 1,8 m, 1 kẹp giữ dây nguồn, 4 đệm cao su và sách hướng dẫn. Tủ rack và phụ kiện tủ: xem mục tủ mạng.

Nguồn ghi "Fixed power supply", công suất tiêu thụ tối đa 14 W. Làm mát tự nhiên (Natural cooling), thiết kế không quạt. Chống sét: cổng dịch vụ ±6 kV common mode; đầu nguồn ±6 kV common mode và ±6 kV differential mode. Làm việc 0 °C đến 40 °C, 10% RH đến 90% RH; lưu kho −40 °C đến +70 °C, 5% RH đến 95% RH; độ ẩm đều không ngưng tụ. Thân máy 440 mm × 210 mm × 43,6 mm (rộng × sâu × cao), 2,65 kg; khi đóng thùng 605 mm × 480 mm × 315 mm, 3,5 kg.

VPN, WireGuard, SD-WAN: 300 tunnel nghĩa là gì?

Ruijie giải thích VPN đem lại kết nối riêng tư, an toàn tới Internet và mạng ở xa nhờ mã hoá; SD-WAN quản lý, điều khiển kết nối WAN bằng phần mềm thay vì phần cứng, giúp các địa điểm liên lạc hiệu quả, tin cậy, rất cần cho tổ chức nhiều chi nhánh. Con số "300 VPN Tunnels" của trang và Highlights không ứng với một dòng duy nhất trong datasheet: datasheet ghi 300 chi nhánh tối đa cho mỗi loại PPTP, L2TP, IPsec, OpenVPN, 300 tunnel đồng thời cho máy chủ WireGuard, 300 chi nhánh SD-WAN và 1500 tunnel SD-WAN.

Dòng datasheetRG-EG710XS
PPTP VPN bandwidth1700 Mbps
L2TP VPN bandwidth1100 Mbps
IPsec VPN bandwidth1100 Mbps
OpenVPN bandwidth350 Mbps
Số chi nhánh tối đa mỗi loại VPN trên300
Tài khoản VPN cho L2TP, PPTP, OpenVPN700
WireGuard server, client; hiệu năng; tunnel đồng thời phía serverYes; 1100 Mbps; 300
SD-WAN performance; tunnel; chi nhánh1100 Mbps; 1500; 300
Active/Standby (mục SD-WAN)Yes — giao diện chính lỗi thì tự chuyển sang giao diện dự phòng
Tunnel bandwidth test; centralized traffic forwarding policyYes; Yes
Multi-WAN bandwidth aggregation efficiency (lab data)≥ 80%
Bypass networking for a device in AP modeNo
SSL VPN, Easy VPN 1.0, GRE tunnel, MPLS L2VPNNo

Cân bằng tải, QoS và nhật ký kiểm toán

Hãng định nghĩa cân bằng tải là chia đều việc xử lý giữa hai hay nhiều máy tính, CPU, liên kết mạng, thiết bị lưu trữ hoặc thiết bị khác để phục vụ nhanh, hiệu quả hơn; QoS là mọi hệ thống điều khiển luồng dữ liệu để giảm mất gói, độ trễ, jitter, bằng việc gán ưu tiên cho từng kiểu lưu lượng. Datasheet RG-EG710XS ghi Yes cho cân bằng tải theo luồng, IP nguồn, trọng số giao diện, gộp băng thông, chọn đường theo chất lượng liên kết, theo ứng dụng, theo cơ sở dữ liệu địa chỉ quốc gia, cùng WAN failover, QoS, nhận diện và ưu tiên ứng dụng, quản lý hành vi, chặn theo giờ/IP, lọc URL tự đặt.

Ở nhóm kiểm toán, datasheet mã này ghi Yes cả cho lưu nhật ký kiểm toán trên máy (Audit log storage), bên cạnh kiểm toán lưu lượng, nhật ký URL, máy chủ nhật ký và đẩy nhật ký lên máy chủ. Trang sản phẩm có thêm "Client Recognition & Flow Control" và "Easy NAT Traversal": bảng điều khiển hiển thị thống nhất mọi thiết bị bên thứ ba, cho truy cập mạng nội bộ dễ dàng và mở giao diện web của chúng bằng một cú bấm.

Ruijie RG-EG710XS nhìn từ mặt sau, ảnh chính hãng

DHCP, NAT, VLAN và bảng tính năng

Định nghĩa của Ruijie: máy chủ DHCP tự động cấp IP, gateway mặc định và thông tin mạng cho máy khách; NAT đổi IP nội bộ sang IP toàn cục và ngược lại để máy nội bộ ra Internet; VLAN chia mạng vật lý thành nhiều mạng ảo, gom thiết bị theo nhóm logic bất kể vị trí. Các dòng của RG-EG710XS:

NhómYesNo
IP ServiceDHCP server/client, Option 43/138, NAT tĩnh/động, NAT loopback, ALG, UPnP, ánh xạ cổng 512 mục, DNS client/proxy/server, DNS blocklist/allowlist 2000 tên miền/10 chính sách, ARP binding 2048 mục, IPv6, IPTV, DDNS, Ruijie DDNS, Alibaba Cloud DDNS; các dòng No-IP DNS, 3322.org, CloudflareDHCP relay, NAT-PT, Proxy ARP
IP Routing, ReliabilityRoute tĩnh IPv4/IPv6, IPv6 PBR, OSPFv2/v3, RIP/RIPng, BGP/BGP4/BGP4+ECMP, IS-ISv4/v6, VRRP, Stacking
Ethernet SwitchingVLAN (tối đa 128), VLAN trên cổng LAN, cùng thẻ VLAN cho nhiều WAN, VLAN priority, lọc 512 mục MACSuper-VLAN, link aggregation, LLDP
SecurityACL, IPv6 ACL, stateful ACL, IP-MAC binding, network sharing prevention, security zone, security log, giới hạn kết nối theo nhóm người dùng, disabling ping; chống malformed packet, fragmentation, Teardrop, LAND, SYN flood, Smurf, IP attackDHCP snooping
AuthenticationPortal Cloud/cục bộ, trang portal tuỳ chỉnh, một chạm, mật khẩu, SMS, QR, voucher, tài khoản; 802.1X, MAC; PAP, CHAP, MS-CHAPv1/v2; bên thứ ba; RADIUS (xác thực, client, proxy, tính cước theo thời gian/lưu lượng, hạn mức, nhóm; WISPr, PPPoE); PPPoE server 700 tài khoản, 500 máy khách đồng thời—
Quản lýWeb, HTTPS, Ruijie Cloud, ứng dụng Ruijie Reyee (giám sát từ xa, khởi động lại, nâng cấp phần mềm), SON, SNMPv1/v2c/v3, chẩn đoán lỗi, NTP client, TFTP client, khởi động lại theo lịch, WIO, AC modeSSH, Telnet, FTP client/server, TFTP server, NTP server

Ruijie Cloud, quản lý thiết bị Reyee và đăng nhập

Ruijie Cloud, theo trang giải pháp của hãng, là nền tảng tập trung để quản lý mạng thông minh. Trang RG-EG710XS có mục "Unified Network Management — Seamlessly Connect and Manage All Reyee Devices with Just One Click", và mục cloud liệt kê: Self-organizing network, Scenario-based configuration guide, Marketing portal authentication, Quickly advanced service setup by APP, Remote management based on Ruijie Cloud and Ruijie Reyee App.

Số thiết bị quản lý được ghi giống nhau ở hai chế độ: chế độ router và chế độ AC đều là 750 thiết bị dòng AP và NBS, 128 thiết bị dòng ES (hãng lưu ý số tối đa thay đổi theo dòng). Đăng nhập web mặc định: 192.168.110.1, mật khẩu admin.

Ví dụ hai thiết bị Reyee dòng AP và NBS có trang ở đây: RG-RAP2260(G), RG-NBS3100-24GT4SFP-V2.

Bảng thông số RG-EG710XS

MụcThông số theo datasheet
Cổng và hiệu năng
RJ454 × 10/100/1000BASE-T; 4 × 10/100/1000/2500BASE-T
Quang2 × 10GE SFP+
Cố định / đổi vai1 WAN, 1 LAN / 8 LAN/WAN
WAN / LAN tối đa9 / 9
Thông lượng4000 Mbps (Turbo Mode); 3000 Mbps (Normal Mode)
Phiên tối đa / máy khách khuyến nghị150000 / 700
CPU / flash / RAM4 lõi × 1,8 GHz / 256 MB / 2 GB
Phần mềm
VPNPPTP 1700, L2TP 1100, IPsec 1100, OpenVPN 350 Mbps; 300 chi nhánh mỗi loại; 700 tài khoản
WireGuard1100 Mbps; 300 tunnel đồng thời
SD-WAN1100 Mbps; 1500 tunnel; 300 chi nhánh
Sub-interface mỗi WAN; VLAN; ARP32; 128; 2048 mục
PPPoE server700 tài khoản; 500 máy khách đồng thời
Thiết bị quản lý đượcRouter mode và AC mode: AP/NBS 750, ES 128
Đăng nhập mặc định192.168.110.1 / admin
Nguồn và vật lý
NguồnFixed power supply; tối đa 14 W; dây nguồn 1,8 m
Lắp đặtRack, 1U; 2 tai rack, 8 vít M4 × 8 mm
Kích thước440 mm × 210 mm × 43,6 mm
Khối lượng2,65 kg; 3,5 kg khi vận chuyển
Làm mátTự nhiên, không quạt
Môi trường0–40 °C, 10–90% RH; lưu kho −40 °C đến +70 °C, 5–95% RH (không ngưng tụ)
Chống sétCổng dịch vụ ±6 kV; đầu nguồn ±6 kV (common), ±6 kV (differential)

File PDF gốc: tải datasheet RG-EG710XS.

RG-EG710XS khác RG-EG406XS và RG-EG310GH-E thế nào?

So theo datasheet riêng của từng mã (RG-EG406XS và RG-EG310GH-E đều bản 01/09/2026), chỉ đưa các dòng khác nhau:

MụcRG-EG710XSRG-EG406XSRG-EG310GH-E
Dòng trên trang hãngEG700 SeriesEG400 SeriesEG300 Series
Cổng4 × 1G, 4 × 2.5G RJ45; 2 × 10GE SFP+5 × 2.5G RJ45; 1 × 10GE SFP+10 × 1G RJ45
WAN tối đa954
Thông lượng Normal / Turbo3000 / 4000 Mbps2500 / 3500 Mbps1500 / 1500 Mbps
Máy khách khuyến nghị700400350
IPsec VPN bandwidth1100 Mbps700 Mbps170 Mbps
Thiết bị AP/NBS quản lý (router mode)750200150
Lắp đặt; nguồnRack 1U; Fixed power supply 14 WDesk/Rack; adapter DC 9 WRack 1U; Fixed power supply 25 W

Hai mã kia có trang riêng: RG-EG406XS và RG-EG310GH-E. Đặt RG-EG710XS bằng giỏ hàng hoặc hotline 0385 90 8282; các nhóm thiết bị Reyee khác nằm ở Thiết bị mạng Ruijie.

Hỏi đáp về RG-EG710XS

RG-EG710XS là gì?

Router 10 cổng quản lý qua đám mây thuộc EG700 Series của Ruijie Reyee; datasheet gọi là "Reyee 10-Port High-Performance Cloud Managed Router for Up to 700 Clients".

RG-EG710XS có mấy cổng 2.5G và 10G?

Bốn cổng 10/100/1000/2500BASE-T và hai cổng 10GE SFP+; bốn cổng còn lại là 10/100/1000BASE-T.

Thông lượng của RG-EG710XS là 3 Gbps hay 4 Gbps?

Datasheet ghi 3000 Mbps ở Normal Mode và 4000 Mbps ở Turbo Mode; số "3 Gbps" trên trang hãng là của Normal Mode.

"300 VPN Tunnels" của RG-EG710XS là gì?

Datasheet không có dòng nào tên đúng như vậy; các dòng mang số 300 là số chi nhánh tối đa của từng loại PPTP, L2TP, IPsec, OpenVPN, số tunnel đồng thời phía máy chủ WireGuard và số chi nhánh SD-WAN.

RG-EG710XS quản lý được bao nhiêu AP?

Tối đa 750 thiết bị dòng AP và NBS (cả chế độ router lẫn chế độ AC), cùng 128 thiết bị dòng ES; hãng ghi số này thay đổi theo dòng thiết bị.

Địa chỉ đăng nhập mặc định của RG-EG710XS?

Mục Web login information ghi địa chỉ 192.168.110.1, mật khẩu mặc định admin.

Sản phẩm cùng danh mục

Gọi ngay Zalo