
RG-EG710XS là router quản lý đám mây dòng EG700 của Ruijie Reyee: 8 cổng RJ45 (4 cổng 2.5G), 2 cổng 10GE SFP+, thông lượng 3000 Mbps, 700 máy khách, tủ rack 1U.
Các con số trên trang này chép từ datasheet RG-EG710XS ngày 01/09/2026; trang sản phẩm Reyee tiếng Anh chỉ được dùng để bổ sung. Như các trang Ruijie khác của Phụ Kiện Mạng, mỗi thuật ngữ trong datasheet được giải thích bằng định nghĩa Ruijie viết trong bài kỹ thuật, rồi mới đến giá trị của mã. Nơi dùng hãng nêu: văn phòng, khách sạn, trụ sở có nhiều chi nhánh, giáo dục.

Vị trí của RG-EG710XS trong dòng router EG
Router, theo Ruijie, là thiết bị nối hai hay nhiều mạng chuyển mạch gói hoặc mạng con, điều tiết lưu lượng bằng cách gửi gói tới địa chỉ IP đích, và cho nhiều thiết bị dùng chung đường Internet. Datasheet đặt tên mã là "Reyee 10-Port High-Performance Cloud Managed Router for Up to 700 Clients"; web Reyee xếp nó ở Routers → EG Series → EG700 Series, mô tả Models "10-Port, 700 Concurrent Clients, 3 Gbps Throughput, 300 VPN Tunnels".
Highlights của datasheet: dung lượng cao, tới 700 máy khách đồng thời; thông lượng 3 Gbps, router hiệu năng cao cho mạng văn phòng; VPN mạnh với 300 tunnel cho chi nhánh và nhân viên ở xa; quản lý băng thông theo ứng dụng và người dùng; nhiều WAN, cân bằng tải thông minh; quản lý trên Ruijie Cloud. Trang sản phẩm có khẩu hiệu "Unleashing Speed, Empowering Connections" và tiêu đề "High-Speed Business Router for Up to 700 Clients". Router và AP Reyee khác xem ở danh mục Wifi Ruijie.
Mười cổng: 1G, 2.5G và 10GE SFP+
Datasheet tách cổng thành ba loại: 4 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 cổng 10/100/1000/2500BASE-T (tổng RJ45 là 8) và 2 cổng 10GE SFP+ (tổng cổng quang là 2). Trang hãng nhấn "Empower Your Multi-Gigabit Networks with 4 x 2.5 Gbps Ports". Datasheet không nêu module quang nào cho cổng SFP+. Về đầu nối RJ45 có bài RJ45 là gì; về các chuẩn tốc độ có bài Ethernet là gì.
Ruijie gọi cổng nối ra Internet là cổng WAN, cổng nối vào mạng nội bộ là cổng LAN. Ở mã này chỉ có 1 cổng cố định WAN và 1 cổng cố định LAN; datasheet ghi 8 cổng LAN/WAN. Số WAN tối đa và số LAN tối đa đều là 9. Datasheet không chỉ rõ cổng nào trong ba loại là cổng cố định. Đèn: 1 đèn trạng thái hệ thống, 10 đèn cổng Ethernet; có 1 nút reset.
Các dòng Ethernet Interface và Basic Configurations: kiểu truy cập Internet gồm IP tĩnh, IPv6 tĩnh, IP động, IPv6 động, PPPoE; tự nhận kiểu truy cập và lấy địa chỉ; tự học tài khoản PPPoE của router khác; nhiều địa chỉ IP trên một WAN; tối đa 32 sub-interface mỗi WAN; nhân bản MAC; tránh xung đột IP trên WAN; nhiều WAN trên cùng dải mạng. Hẹn giờ kết nối lại PPPoE: No.

Hiệu năng: 3000 Mbps Normal, 4000 Mbps Turbo, 150000 phiên
Bảng System Performance Capacity ghi thông lượng 4000 Mbps ở Turbo Mode và 3000 Mbps ở Normal Mode; "3 Gbps" ở Highlights và Models ứng với Normal Mode. Datasheet không giải thích hai chế độ. Số phiên đồng thời tối đa 150000; số máy khách đồng thời khuyến nghị 700. Phần cứng: CPU bốn lõi 1,8 GHz mỗi lõi, flash 256 MB, RAM 2 GB.
Trang sản phẩm có một bảng minh hoạ "RG-EG710XS Can Fit Diverse Networking Scenarios with Ease", nêu ba kịch bản Offices, HQ with Multi-Branches, Hotels cùng các nhãn "Authentication and Authorization", "IPsec, OpenVPN, L2TP, PPTP, WireGuards", "Customized Portal Page".
Lắp rack 1U, nguồn cố định 14 W
Mounting options: "Rack", máy chiếm 1U. Hộp có 2 tai rack, 8 vít M4 × 8 mm đầu chìm bắt chữ thập, 1 dây nguồn dài 1,8 m, 1 kẹp giữ dây nguồn, 4 đệm cao su và sách hướng dẫn. Tủ rack và phụ kiện tủ: xem mục tủ mạng.
Nguồn ghi "Fixed power supply", công suất tiêu thụ tối đa 14 W. Làm mát tự nhiên (Natural cooling), thiết kế không quạt. Chống sét: cổng dịch vụ ±6 kV common mode; đầu nguồn ±6 kV common mode và ±6 kV differential mode. Làm việc 0 °C đến 40 °C, 10% RH đến 90% RH; lưu kho −40 °C đến +70 °C, 5% RH đến 95% RH; độ ẩm đều không ngưng tụ. Thân máy 440 mm × 210 mm × 43,6 mm (rộng × sâu × cao), 2,65 kg; khi đóng thùng 605 mm × 480 mm × 315 mm, 3,5 kg.
VPN, WireGuard, SD-WAN: 300 tunnel nghĩa là gì?
Ruijie giải thích VPN đem lại kết nối riêng tư, an toàn tới Internet và mạng ở xa nhờ mã hoá; SD-WAN quản lý, điều khiển kết nối WAN bằng phần mềm thay vì phần cứng, giúp các địa điểm liên lạc hiệu quả, tin cậy, rất cần cho tổ chức nhiều chi nhánh. Con số "300 VPN Tunnels" của trang và Highlights không ứng với một dòng duy nhất trong datasheet: datasheet ghi 300 chi nhánh tối đa cho mỗi loại PPTP, L2TP, IPsec, OpenVPN, 300 tunnel đồng thời cho máy chủ WireGuard, 300 chi nhánh SD-WAN và 1500 tunnel SD-WAN.
| Dòng datasheet | RG-EG710XS |
|---|---|
| PPTP VPN bandwidth | 1700 Mbps |
| L2TP VPN bandwidth | 1100 Mbps |
| IPsec VPN bandwidth | 1100 Mbps |
| OpenVPN bandwidth | 350 Mbps |
| Số chi nhánh tối đa mỗi loại VPN trên | 300 |
| Tài khoản VPN cho L2TP, PPTP, OpenVPN | 700 |
| WireGuard server, client; hiệu năng; tunnel đồng thời phía server | Yes; 1100 Mbps; 300 |
| SD-WAN performance; tunnel; chi nhánh | 1100 Mbps; 1500; 300 |
| Active/Standby (mục SD-WAN) | Yes — giao diện chính lỗi thì tự chuyển sang giao diện dự phòng |
| Tunnel bandwidth test; centralized traffic forwarding policy | Yes; Yes |
| Multi-WAN bandwidth aggregation efficiency (lab data) | ≥ 80% |
| Bypass networking for a device in AP mode | No |
| SSL VPN, Easy VPN 1.0, GRE tunnel, MPLS L2VPN | No |
Cân bằng tải, QoS và nhật ký kiểm toán
Hãng định nghĩa cân bằng tải là chia đều việc xử lý giữa hai hay nhiều máy tính, CPU, liên kết mạng, thiết bị lưu trữ hoặc thiết bị khác để phục vụ nhanh, hiệu quả hơn; QoS là mọi hệ thống điều khiển luồng dữ liệu để giảm mất gói, độ trễ, jitter, bằng việc gán ưu tiên cho từng kiểu lưu lượng. Datasheet RG-EG710XS ghi Yes cho cân bằng tải theo luồng, IP nguồn, trọng số giao diện, gộp băng thông, chọn đường theo chất lượng liên kết, theo ứng dụng, theo cơ sở dữ liệu địa chỉ quốc gia, cùng WAN failover, QoS, nhận diện và ưu tiên ứng dụng, quản lý hành vi, chặn theo giờ/IP, lọc URL tự đặt.
Ở nhóm kiểm toán, datasheet mã này ghi Yes cả cho lưu nhật ký kiểm toán trên máy (Audit log storage), bên cạnh kiểm toán lưu lượng, nhật ký URL, máy chủ nhật ký và đẩy nhật ký lên máy chủ. Trang sản phẩm có thêm "Client Recognition & Flow Control" và "Easy NAT Traversal": bảng điều khiển hiển thị thống nhất mọi thiết bị bên thứ ba, cho truy cập mạng nội bộ dễ dàng và mở giao diện web của chúng bằng một cú bấm.

DHCP, NAT, VLAN và bảng tính năng
Định nghĩa của Ruijie: máy chủ DHCP tự động cấp IP, gateway mặc định và thông tin mạng cho máy khách; NAT đổi IP nội bộ sang IP toàn cục và ngược lại để máy nội bộ ra Internet; VLAN chia mạng vật lý thành nhiều mạng ảo, gom thiết bị theo nhóm logic bất kể vị trí. Các dòng của RG-EG710XS:
| Nhóm | Yes | No |
|---|---|---|
| IP Service | DHCP server/client, Option 43/138, NAT tĩnh/động, NAT loopback, ALG, UPnP, ánh xạ cổng 512 mục, DNS client/proxy/server, DNS blocklist/allowlist 2000 tên miền/10 chính sách, ARP binding 2048 mục, IPv6, IPTV, DDNS, Ruijie DDNS, Alibaba Cloud DDNS; các dòng No-IP DNS, 3322.org, Cloudflare | DHCP relay, NAT-PT, Proxy ARP |
| IP Routing, Reliability | Route tĩnh IPv4/IPv6, IPv6 PBR, OSPFv2/v3, RIP/RIPng, BGP/BGP4/BGP4+ | ECMP, IS-ISv4/v6, VRRP, Stacking |
| Ethernet Switching | VLAN (tối đa 128), VLAN trên cổng LAN, cùng thẻ VLAN cho nhiều WAN, VLAN priority, lọc 512 mục MAC | Super-VLAN, link aggregation, LLDP |
| Security | ACL, IPv6 ACL, stateful ACL, IP-MAC binding, network sharing prevention, security zone, security log, giới hạn kết nối theo nhóm người dùng, disabling ping; chống malformed packet, fragmentation, Teardrop, LAND, SYN flood, Smurf, IP attack | DHCP snooping |
| Authentication | Portal Cloud/cục bộ, trang portal tuỳ chỉnh, một chạm, mật khẩu, SMS, QR, voucher, tài khoản; 802.1X, MAC; PAP, CHAP, MS-CHAPv1/v2; bên thứ ba; RADIUS (xác thực, client, proxy, tính cước theo thời gian/lưu lượng, hạn mức, nhóm; WISPr, PPPoE); PPPoE server 700 tài khoản, 500 máy khách đồng thời | — |
| Quản lý | Web, HTTPS, Ruijie Cloud, ứng dụng Ruijie Reyee (giám sát từ xa, khởi động lại, nâng cấp phần mềm), SON, SNMPv1/v2c/v3, chẩn đoán lỗi, NTP client, TFTP client, khởi động lại theo lịch, WIO, AC mode | SSH, Telnet, FTP client/server, TFTP server, NTP server |
Ruijie Cloud, quản lý thiết bị Reyee và đăng nhập
Ruijie Cloud, theo trang giải pháp của hãng, là nền tảng tập trung để quản lý mạng thông minh. Trang RG-EG710XS có mục "Unified Network Management — Seamlessly Connect and Manage All Reyee Devices with Just One Click", và mục cloud liệt kê: Self-organizing network, Scenario-based configuration guide, Marketing portal authentication, Quickly advanced service setup by APP, Remote management based on Ruijie Cloud and Ruijie Reyee App.
Số thiết bị quản lý được ghi giống nhau ở hai chế độ: chế độ router và chế độ AC đều là 750 thiết bị dòng AP và NBS, 128 thiết bị dòng ES (hãng lưu ý số tối đa thay đổi theo dòng). Đăng nhập web mặc định: 192.168.110.1, mật khẩu admin.
Ví dụ hai thiết bị Reyee dòng AP và NBS có trang ở đây: RG-RAP2260(G), RG-NBS3100-24GT4SFP-V2.
Bảng thông số RG-EG710XS
| Mục | Thông số theo datasheet |
|---|---|
| Cổng và hiệu năng | |
| RJ45 | 4 × 10/100/1000BASE-T; 4 × 10/100/1000/2500BASE-T |
| Quang | 2 × 10GE SFP+ |
| Cố định / đổi vai | 1 WAN, 1 LAN / 8 LAN/WAN |
| WAN / LAN tối đa | 9 / 9 |
| Thông lượng | 4000 Mbps (Turbo Mode); 3000 Mbps (Normal Mode) |
| Phiên tối đa / máy khách khuyến nghị | 150000 / 700 |
| CPU / flash / RAM | 4 lõi × 1,8 GHz / 256 MB / 2 GB |
| Phần mềm | |
| VPN | PPTP 1700, L2TP 1100, IPsec 1100, OpenVPN 350 Mbps; 300 chi nhánh mỗi loại; 700 tài khoản |
| WireGuard | 1100 Mbps; 300 tunnel đồng thời |
| SD-WAN | 1100 Mbps; 1500 tunnel; 300 chi nhánh |
| Sub-interface mỗi WAN; VLAN; ARP | 32; 128; 2048 mục |
| PPPoE server | 700 tài khoản; 500 máy khách đồng thời |
| Thiết bị quản lý được | Router mode và AC mode: AP/NBS 750, ES 128 |
| Đăng nhập mặc định | 192.168.110.1 / admin |
| Nguồn và vật lý | |
| Nguồn | Fixed power supply; tối đa 14 W; dây nguồn 1,8 m |
| Lắp đặt | Rack, 1U; 2 tai rack, 8 vít M4 × 8 mm |
| Kích thước | 440 mm × 210 mm × 43,6 mm |
| Khối lượng | 2,65 kg; 3,5 kg khi vận chuyển |
| Làm mát | Tự nhiên, không quạt |
| Môi trường | 0–40 °C, 10–90% RH; lưu kho −40 °C đến +70 °C, 5–95% RH (không ngưng tụ) |
| Chống sét | Cổng dịch vụ ±6 kV; đầu nguồn ±6 kV (common), ±6 kV (differential) |
File PDF gốc: tải datasheet RG-EG710XS.
RG-EG710XS khác RG-EG406XS và RG-EG310GH-E thế nào?
So theo datasheet riêng của từng mã (RG-EG406XS và RG-EG310GH-E đều bản 01/09/2026), chỉ đưa các dòng khác nhau:
| Mục | RG-EG710XS | RG-EG406XS | RG-EG310GH-E |
|---|---|---|---|
| Dòng trên trang hãng | EG700 Series | EG400 Series | EG300 Series |
| Cổng | 4 × 1G, 4 × 2.5G RJ45; 2 × 10GE SFP+ | 5 × 2.5G RJ45; 1 × 10GE SFP+ | 10 × 1G RJ45 |
| WAN tối đa | 9 | 5 | 4 |
| Thông lượng Normal / Turbo | 3000 / 4000 Mbps | 2500 / 3500 Mbps | 1500 / 1500 Mbps |
| Máy khách khuyến nghị | 700 | 400 | 350 |
| IPsec VPN bandwidth | 1100 Mbps | 700 Mbps | 170 Mbps |
| Thiết bị AP/NBS quản lý (router mode) | 750 | 200 | 150 |
| Lắp đặt; nguồn | Rack 1U; Fixed power supply 14 W | Desk/Rack; adapter DC 9 W | Rack 1U; Fixed power supply 25 W |
Hai mã kia có trang riêng: RG-EG406XS và RG-EG310GH-E. Đặt RG-EG710XS bằng giỏ hàng hoặc hotline 0385 90 8282; các nhóm thiết bị Reyee khác nằm ở Thiết bị mạng Ruijie.
Hỏi đáp về RG-EG710XS
RG-EG710XS là gì?
Router 10 cổng quản lý qua đám mây thuộc EG700 Series của Ruijie Reyee; datasheet gọi là "Reyee 10-Port High-Performance Cloud Managed Router for Up to 700 Clients".
RG-EG710XS có mấy cổng 2.5G và 10G?
Bốn cổng 10/100/1000/2500BASE-T và hai cổng 10GE SFP+; bốn cổng còn lại là 10/100/1000BASE-T.
Thông lượng của RG-EG710XS là 3 Gbps hay 4 Gbps?
Datasheet ghi 3000 Mbps ở Normal Mode và 4000 Mbps ở Turbo Mode; số "3 Gbps" trên trang hãng là của Normal Mode.
"300 VPN Tunnels" của RG-EG710XS là gì?
Datasheet không có dòng nào tên đúng như vậy; các dòng mang số 300 là số chi nhánh tối đa của từng loại PPTP, L2TP, IPsec, OpenVPN, số tunnel đồng thời phía máy chủ WireGuard và số chi nhánh SD-WAN.
RG-EG710XS quản lý được bao nhiêu AP?
Tối đa 750 thiết bị dòng AP và NBS (cả chế độ router lẫn chế độ AC), cùng 128 thiết bị dòng ES; hãng ghi số này thay đổi theo dòng thiết bị.
Địa chỉ đăng nhập mặc định của RG-EG710XS?
Mục Web login information ghi địa chỉ 192.168.110.1, mật khẩu mặc định admin.









