
RG-EG406XS-P là router PoE quản lý đám mây, thuộc EG400 của Ruijie Reyee: 5 cổng 2.5G (4 cổng PoE/PoE+, tổng 110 W), 1 cổng 10GE SFP+, 2500 Mbps, 400 máy khách.
Datasheet được dùng là bản RG-EG406XS-P ngày 19/09/2026; trang sản phẩm Reyee (tiếng Anh) chỉ dùng cho phần datasheet không có. Bài đi theo các thuật ngữ in trong datasheet: thuật ngữ nào Ruijie có định nghĩa thì dịch lời hãng, rồi đặt số của mã này bên cạnh. Theo trang hãng, mã dành cho nhà ở (biệt thự, căn hộ lớn, nhà một tầng), văn phòng vừa và nhỏ, nhà hàng, chuỗi cửa hàng nhiều chi nhánh.

Router và PSE: Ruijie định nghĩa thế nào?
Hai định nghĩa của Ruijie liên quan tới tiêu đề datasheet của mã này. Thứ nhất, router là thiết bị nối hai hay nhiều mạng chuyển mạch gói hoặc mạng con, chuyển gói tới địa chỉ IP đích và cho nhiều thiết bị dùng chung một kết nối Internet. Thứ hai, trong PoE, PSE là thiết bị phát nguồn — switch, router hay thiết bị chuyển mạch khác có chức năng PoE — còn PD là thiết bị nhận nguồn, ở dự án không dây chủ yếu là AP.
Tiêu đề datasheet RG-EG406XS-P là "5-Port (4 PoE/PoE+) 2.5G Cloud Managed Router, 1 x 10G Port", và dòng Highlights đầu tiên viết "Supporting up to 400 concurrent clients, with 4 PoE Out ports". Mã nằm ở Routers → EG Series → EG400 Series; Models tóm tắt "6 x Ports (4 x PoE), 400 Clients, 2,500 Mbps Throughput, 100 IPsec VPN Tunnels".
Datasheet ghi gì về 4 cổng PoE Out?
Ruijie viết PoE cho phép truyền dữ liệu và điện trên cùng cáp Ethernet, cấp điện một chiều cho thiết bị IP (điện thoại VoIP, AP, webcam) trong lúc vẫn truyền dữ liệu; ở bước Detection, PSE dò xem cáp có nối với PD hỗ trợ IEEE 802.3af/at không. Hãng cũng lưu ý: thiết bị có PoE hay không là do phần cứng, nâng cấp phần mềm không biến máy không PoE thành có PoE.
| Dòng PoE trong datasheet | RG-EG406XS-P |
|---|---|
| Number of PoE Out ports | 4 |
| PoE Out standard | IEEE 802.3af/at (PoE/PoE+) |
| PoE budget | 110 W |
| PoE budget per port | 30 W |
| PoE power pins | 1–2 (+), 3–6 (−) |
| Maximum power consumption | 9,2 W khi không có tải PoE; 129 W khi đầy tải PoE |
Datasheet không ghi cổng nào trong năm cổng RJ45 là cổng PoE, và không kèm danh sách thiết bị nhận nguồn; công suất từng thiết bị cần thì xem datasheet của thiết bị đó. Các AP và cầu nối Reyee đang có ở danh mục Wifi Ruijie.
Năm cổng 2500BASE-T, một cổng 10GE SFP+
Port Specifications: tổng 5 cổng RJ45 loại 10/100/1000/2500BASE-T và 1 cổng quang 10GE SFP+; trang hãng có thêm nhãn "4 x PoE Out Ports". Datasheet không liệt kê module quang dùng cho cổng SFP+. Đầu nối RJ45 được giải thích ở bài RJ45 là gì, các chuẩn tốc độ ở bài Ethernet là gì.
Cổng WAN, theo Ruijie, là cổng Ethernet nối ra Internet; cổng LAN là cổng nối mạng nội bộ. Datasheet chia: 1 WAN cố định, 1 LAN cố định, 4 cổng đổi vai LAN/WAN; WAN tối đa 5, LAN tối đa 5. Có 1 đèn trạng thái hệ thống, 6 đèn cổng Ethernet, 1 nút reset. Mỗi WAN tối đa 32 sub-interface, nhận nhiều IP, chạy IP tĩnh/động, IPv6 tĩnh/động hoặc PPPoE; datasheet còn ghi tự nhận kiểu truy cập, học tài khoản PPPoE của router khác, nhân bản MAC, tránh xung đột IP, nhiều WAN cùng dải (hẹn giờ kết nối lại PPPoE: No).

Turbo Mode 3500 Mbps, Normal Mode 2500 Mbps
Hai con số thông lượng trong datasheet: 3500 Mbps (Turbo Mode) và 2500 Mbps (Normal Mode); "2.5 Gbps" trong Highlights và "2,500 Mbps" ở Models khớp Normal Mode. Datasheet không mô tả cách hai chế độ khác nhau. Bộ xử lý bốn lõi 2,0 GHz mỗi lõi, flash 256 MB, RAM 1 GB; tối đa 120000 phiên đồng thời; khuyến nghị 400 máy khách đồng thời.
Đặt bàn, adapter DC, không quạt
Khác bản RG-EG406XS không PoE (Desk/Rack), mục Mounting options của RG-EG406XS-P chỉ ghi "Desk", và danh sách hộp không có tai rack: adapter nguồn, dây nguồn (0,8 m hoặc 1 m — hãng ghi có hai độ dài, theo hàng giao thực tế), 4 đệm cao su, sách hướng dẫn. Nguồn DC power adapter, đầu DC 5,5 mm × 2,1 mm, sâu 10 mm.
Tản nhiệt tự nhiên, không quạt. Chống sét: ±4 kV common mode ở cổng dịch vụ; đầu nguồn ±4 kV common mode và ±4 kV differential mode. Chạy ở 0 °C đến 40 °C với độ ẩm 10% RH đến 90% RH; cất giữ ở −40 °C đến +70 °C với độ ẩm 5% RH đến 95% RH, đều không ngưng tụ. Kích thước 202 mm × 108 mm × 28 mm (rộng × sâu × cao), nặng 0,62 kg, khối lượng vận chuyển 1,56 kg; thùng 278 mm × 229 mm × 77 mm.
VPN, SD-WAN trên RG-EG406XS-P
Định nghĩa của Ruijie: VPN tạo kết nối riêng, an toàn tới Internet và mạng ở xa bằng mã hoá dữ liệu; SD-WAN quản lý và điều khiển kết nối WAN bằng phần mềm thay phần cứng, cho các địa điểm liên lạc hiệu quả, tin cậy hơn, phù hợp tổ chức có nhiều chi nhánh. Nhãn trang hãng "100 IPsec VPN Tunnels" ứng với dòng datasheet "Maximum number of branches in IPsec VPN networking: 100".
| Dòng datasheet | Giá trị |
|---|---|
| PPTP / L2TP VPN bandwidth | 850 Mbps / 850 Mbps |
| IPsec / OpenVPN bandwidth | 700 Mbps / 200 Mbps |
| Số chi nhánh tối đa mỗi loại (PPTP, L2TP, IPsec, OpenVPN) | 100 |
| Tài khoản VPN cho L2TP, PPTP, OpenVPN | 400 |
| WireGuard server / client; hiệu năng; tunnel đồng thời (server) | Yes / Yes; 750 Mbps; 100 |
| SD-WAN; hiệu năng; tunnel; chi nhánh | Yes; 750 Mbps; 300; 100 |
| Active/Standby (thuộc mục SD-WAN) | Yes — tự chuyển sang giao diện dự phòng khi giao diện chính lỗi |
| Tunnel bandwidth test; centralized traffic forwarding policy | Yes; Yes |
| Multi-WAN bandwidth aggregation efficiency (lab data) | ≥ 80% |
| Bypass networking for a device in AP mode | No |
| SSL VPN, Easy VPN 1.0, GRE tunnel, MPLS L2VPN | No |
Cân bằng tải và QoS
Cân bằng tải được Ruijie định nghĩa là phân bổ đều phần việc xử lý cho hai hay nhiều máy tính, CPU, liên kết mạng, thiết bị lưu trữ hay thiết bị khác để phục vụ nhanh, hiệu quả hơn. QoS là hệ thống điều khiển luồng dữ liệu nhằm giảm mất gói, độ trễ và jitter thông qua gán ưu tiên cho các loại lưu lượng. Trên trang sản phẩm, RG-EG406XS-P có các mục "Client Recognition & Flow Control" và "Easy NAT Traversal" (bảng điều khiển hiển thị thống nhất thiết bị bên thứ ba, truy cập mạng nội bộ dễ dàng, mở giao diện web của chúng bằng một cú bấm).

DHCP, NAT, VLAN và các nhóm tính năng còn lại
Ba định nghĩa nền của Ruijie: DHCP server tự cấp IP, gateway mặc định và thông tin mạng cho máy khách; NAT chuyển IP nội bộ thành IP toàn cục và ngược lại để máy nội bộ ra Internet; VLAN chia một mạng vật lý thành nhiều mạng ảo theo nhóm logic, không phụ thuộc vị trí thiết bị. Datasheet RG-EG406XS-P:
| Nhóm | Có (Yes) | Không (No) |
|---|---|---|
| IP Routing, Gateway Features | Cân bằng tải theo luồng, IP nguồn, trọng số giao diện; gộp băng thông; chọn đường theo chất lượng liên kết, ứng dụng, cơ sở dữ liệu địa chỉ quốc gia; route tĩnh IPv4/IPv6; IPv6 PBR; OSPFv2/v3; RIP/RIPng; BGP/BGP4/BGP4+; WAN failover; QoS; nhận diện, ưu tiên ứng dụng; quản lý hành vi; chặn theo giờ/IP; lọc URL tự đặt; kiểm toán lưu lượng; nhật ký URL; máy chủ nhật ký; đẩy nhật ký lên máy chủ | ECMP, IS-ISv4/v6, VRRP, Stacking, lưu nhật ký kiểm toán trên máy |
| IP Service | DHCP server/client, Option 43/138, NAT tĩnh/động, NAT loopback, ALG, UPnP, ánh xạ cổng 512 mục, DNS client/proxy/server, DNS blocklist/allowlist 2000 tên miền/10 chính sách, ARP binding 1024 mục, IPv6, IPTV, DDNS, Ruijie DDNS, Alibaba Cloud DDNS; No-IP DNS, 3322.org, Cloudflare | DHCP relay, NAT-PT, Proxy ARP |
| Ethernet Switching | VLAN (tối đa 128), VLAN trên cổng LAN, cùng thẻ VLAN cho nhiều WAN, VLAN priority, lọc 512 mục MAC | Super-VLAN, link aggregation, LLDP |
| Security | ACL, IPv6 ACL, stateful ACL, IP-MAC binding, network sharing prevention, security zone, security log, giới hạn kết nối theo nhóm người dùng, disabling ping, chống tấn công malformed packet, fragmentation, Teardrop, LAND, SYN flood, Smurf, IP | DHCP snooping |
| Authentication | Portal (Cloud, cục bộ, tuỳ chỉnh), một chạm, mật khẩu, SMS, QR, voucher, tài khoản; 802.1X; MAC; PAP; CHAP; MS-CHAPv1/v2; bên thứ ba; RADIUS (xác thực, client, proxy, tính cước theo thời gian/lưu lượng, hạn mức, nhóm; WISPr, PPPoE); PPPoE server: 400 tài khoản, 200 máy khách đồng thời | — |
| Quản lý | Web, HTTPS, Ruijie Cloud, ứng dụng Ruijie Reyee (giám sát từ xa, khởi động lại, nâng cấp phần mềm), SON, SNMPv1/v2c/v3, chẩn đoán lỗi, NTP client, TFTP client, khởi động lại theo lịch, WIO, AC mode | SSH, Telnet, FTP client/server, TFTP server, NTP server |
Quản lý trên Ruijie Cloud và đăng nhập mặc định
Trang giải pháp của Ruijie mô tả Ruijie Cloud là nền tảng tập trung để quản lý mạng thông minh. Trang RG-EG406XS-P liệt kê dưới mục "Cloud, Make Your Business Easy": Self-organizing network, Quick service setup by app, Scenario-based configuration guide, Marketing portal authentication. Thông tin đăng nhập web trong datasheet: 192.168.110.1, mật khẩu admin. Router quản lý được 200 thiết bị dòng AP, NBS và 128 thiết bị dòng ES khi ở chế độ router; 750 thiết bị AP, NBS và 128 thiết bị ES khi ở chế độ AC; hãng chú thích con số tuỳ dòng thiết bị.
Bảng thông số RG-EG406XS-P
| Mục | Thông số theo datasheet |
|---|---|
| Cổng và hiệu năng | |
| RJ45 | 5 × 10/100/1000/2500BASE-T |
| Quang | 1 × 10GE SFP+ |
| Cố định / đổi vai | 1 WAN, 1 LAN / 4 LAN/WAN |
| WAN, LAN tối đa | 5, 5 |
| Thông lượng | 3500 Mbps (Turbo Mode); 2500 Mbps (Normal Mode) |
| Phiên tối đa; máy khách khuyến nghị | 120000; 400 |
| CPU; flash; RAM | 4 lõi × 2,0 GHz; 256 MB; 1 GB |
| PoE và nguồn | |
| PoE Out | 4 cổng; IEEE 802.3af/at (PoE/PoE+) |
| PoE budget | 110 W; tối đa 30 W mỗi cổng |
| Chân PoE | 1–2 (+), 3–6 (−) |
| Nguồn | DC power adapter; đầu DC 5,5 × 2,1 mm, sâu 10 mm |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 9,2 W (không tải PoE); 129 W (đầy tải PoE) |
| Phần mềm | |
| VPN | PPTP 850, L2TP 850, IPsec 700, OpenVPN 200 Mbps; 100 chi nhánh; 400 tài khoản |
| WireGuard; SD-WAN | 750 Mbps, 100 tunnel; 750 Mbps, 300 tunnel, 100 chi nhánh |
| Sub-interface/WAN; VLAN | 32; 128 |
| PPPoE server | 400 tài khoản; 200 máy khách |
| Thiết bị quản lý được | Router mode: AP/NBS 200, ES 128; AC mode: AP/NBS 750, ES 128 |
| Đăng nhập mặc định | 192.168.110.1 / admin |
| Vật lý và môi trường | |
| Lắp đặt | Desk |
| Kích thước; khối lượng | 202 × 108 × 28 mm; 0,62 kg (vận chuyển 1,56 kg) |
| Làm mát | Natural cooling, không quạt |
| Hoạt động; lưu kho | 0–40 °C, 10–90% RH; −40 °C đến +70 °C, 5–95% RH (không ngưng tụ) |
| Chống sét | Cổng dịch vụ ±4 kV; đầu nguồn ±4 kV / ±4 kV |
Tải tệp PDF: datasheet RG-EG406XS-P.
RG-EG406XS-P khác RG-EG406XS thế nào?
Đối chiếu từng dòng hai datasheet (RG-EG406XS bản 01/09/2026), phần mềm, thông lượng, VPN, SD-WAN và số thiết bị quản lý được ghi như nhau; chỉ các dòng phần cứng sau khác:
| Mục | RG-EG406XS-P | RG-EG406XS |
|---|---|---|
| PoE Out | 4 cổng, 802.3af/at, 110 W | Không có mục PoE |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 9,2 W không tải PoE; 129 W đầy tải PoE | 9 W |
| Lắp đặt | Desk | Desk/Rack (1U), kèm 2 tai rack |
| Chống sét đầu nguồn (differential) | ±4 kV | ±2 kV |
| Khối lượng / vận chuyển | 0,62 kg / 1,56 kg | 0,61 kg / 1,28 kg |
| Dây nguồn trong hộp | 0,8 m hoặc 1 m | Không liệt kê |
Bản không PoE: Router Ruijie RG-EG406XS. Đặt RG-EG406XS-P qua giỏ hàng hoặc gọi hotline 0385 90 8282; thiết bị Reyee khác ở Thiết bị mạng Ruijie.
Hỏi đáp về RG-EG406XS-P
RG-EG406XS-P là gì?
Router quản lý qua đám mây dòng EG400 của Reyee, datasheet gọi "5-Port (4 PoE/PoE+) 2.5G Cloud Managed Router, 1 x 10G Port": có cổng 2.5G, cổng 10GE SFP+ và 4 cổng cấp PoE.
RG-EG406XS-P cấp PoE tổng bao nhiêu W?
PoE budget 110 W cho 4 cổng PoE Out, mỗi cổng tối đa 30 W, chuẩn IEEE 802.3af/at.
Công suất tiêu thụ của RG-EG406XS-P?
Datasheet ghi 9,2 W khi không có tải PoE và 129 W khi đầy tải PoE.
RG-EG406XS-P có lắp rack được không?
Mounting options của mã này chỉ ghi "Desk" và hộp không có tai rack; bản RG-EG406XS (không PoE) mới ghi "Desk/Rack".
RG-EG406XS-P và RG-EG406XS khác nhau thế nào?
Khác ở PoE (4 cổng, 110 W so với không có), công suất, kiểu lắp, mức chống sét differential ở đầu nguồn và khối lượng; phần mềm và thông lượng ghi giống nhau.
Đăng nhập RG-EG406XS-P bằng địa chỉ nào?
Theo Web login information của datasheet: địa chỉ 192.168.110.1, mật khẩu mặc định admin.









