Liền kề TT17-B4 đô thị Văn Quán, Hà Đông, HN. 0385 90 8282
Gọi 0385 90 8282
Switch Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-V2

Switch Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-V2

8.800.000 VND

RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 là switch Layer 2 quản lý qua Cloud của Ruijie Reyee, loại không PoE, gồm 24 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 cổng SFP 1GE, chuyển mạch 56 Gbps.

Trang này lần theo các thuật ngữ trong datasheet RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 (bản ngày 09/12/2025): mỗi thuật ngữ đi kèm định nghĩa Ruijie viết trong các bài kỹ thuật của hãng và con số của riêng mã này. Trang sản phẩm của hãng ghi các nơi dùng gồm doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, trường học và nhà bán lẻ.

Switch Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 nhìn thẳng mặt trước, ảnh chính hãng

Switch Layer 2 quản lý là gì, mã này thuộc nhóm nào?

Ruijie định nghĩa switch Layer 2 là thiết bị chuyển tiếp và lọc khung Ethernet dựa trên địa chỉ MAC; switch Layer 3 thì làm thêm việc định tuyến, kể cả định tuyến gói tin giữa các VLAN. Hãng cũng phân biệt switch quản lý với switch không quản lý: loại quản lý có thêm tính năng quản lý Layer 2 và bảo mật như bảo mật cổng, chống bão quảng bá (storm control); loại không quản lý dễ lắp, không cần kiến thức quản trị mạng nhưng bị giới hạn về tùy chọn cấu hình.

Datasheet ghi nhóm sản phẩm (Product Category) của RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 là Layer 2, tên đầy đủ theo hãng là "28-Port Gigabit Layer 2 Cloud Managed Non-PoE Switch". Các dòng route tĩnh IPv4, route tĩnh IPv6, OSPFv2, OSPFv3 và DHCP server đều ghi "No". Các switch cùng cấp nằm ở danh mục Switch Ruijie Layer 2; switch ghi Product Category Layer 3 (có OSPFv2/v3, DHCP server) xem ở Switch Ruijie Layer 3.

"Non-PoE" trong tên nghĩa là gì?

Theo Ruijie, PoE cấp nguồn DC cho các thiết bị IP như điện thoại VoIP, access point, camera trong khi vẫn truyền dữ liệu, và khả năng PoE do phần cứng quyết định: không thể biến thiết bị không PoE thành thiết bị PoE chỉ bằng cách nâng cấp phần mềm. Tiêu đề và phần nổi bật của datasheet ghi mã này là switch "non-PoE".

Bản cùng cỡ có PoE là RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2: datasheet của nó ghi 24 cổng PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at) với tổng công suất PoE 370 W. Trang tiếng Việt của hãng cho mã không PoE lại có khối "Công suất PoE 370W, tối đa 30W cho mỗi cổng", không khớp datasheet (non-PoE); trang này theo datasheet nên không ghi khối đó. Cũng lưu ý dòng "Power output: No" xuất hiện ở cả datasheet bản PoE, nên không dùng dòng này để phân biệt.

Cổng 10/100/1000BASE-T và cổng SFP 1GE

Máy có 24 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T và 4 cổng SFP 1GE, không có cổng combo hay cổng SFP+ 10GE, kèm 1 nút reset. Các cổng dịch vụ cắm, rút cáp nóng được. Về đầu nối RJ45, có bài RJ45 là gì trên Phụ Kiện Mạng.

Cổng SFP dùng để cắm module SFP. Datasheet module SFP của Ruijie giải thích: module SFP (Small Form-Factor Pluggable) là thiết bị vào/ra cắm nóng được, khi cắm vào cổng Ethernet thì nối cổng đó tới mạng cáp quang; có loại quang và loại đồng. Trang switch Reyee ghi dải module quang của hãng tương thích dòng RG-ES và RG-NBS; module 1G của hãng có ở danh mục Module quang Ruijie.

RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 với 24 cổng gigabit và 4 cổng SFP, góc nhìn nghiêng của hãng

Hiệu năng chuyển mạch theo datasheet

Dung lượng chuyển mạch (switching capacity) 56 Gbps, tốc độ chuyển tiếp (forwarding rate) 41,66 Mpps. Phần giới thiệu tiếng Việt trên trang hãng ghi 42 Mpps; trang này dùng số 41,66 Mpps của datasheet. Bảng địa chỉ MAC chứa tối đa 8000 mục, bảng ARP 1000 mục; khung jumbo (MTU) tới 9216 byte, đặt ở chế độ cấu hình toàn cục. Bộ nhớ RAM 256 MB, flash 16 MB.

VLAN, Voice VLAN và gộp cổng LACP

Ruijie định nghĩa VLAN (mạng LAN ảo) là kỹ thuật chia một mạng vật lý thành nhiều mạng ảo, gom thiết bị theo logic chứ không theo vị trí đặt máy; hai kiểu chính là VLAN theo cổng và VLAN theo thẻ (tag). RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 hỗ trợ IEEE 802.1Q VLAN, tối đa 4094 VLAN, có Guest VLAN và cho cấu hình VLAN trên cổng LAN. VLAN theo địa chỉ MAC, VLAN theo dải IP và QinQ cơ bản ghi "No".

Voice VLAN, theo cách Ruijie giải thích, là VLAN dựng riêng cho luồng thoại để giữ chất lượng thoại khi truyền chung với lưu lượng khác; mã này ghi "Yes". Về gộp cổng, hãng viết link aggregation là cách gom nhiều đường kết nối riêng lẻ để tăng hiệu năng, còn gọi là port aggregation, theo chuẩn IEEE (ban đầu là 802.3ad, sau là 802.1AX). Datasheet ghi có gộp tĩnh (static aggregation) và LACP.

STP, ERPS, chống bão và cách ly cổng

Bảng thông số ghi "Yes" cho STP (IEEE 802.1d), RSTP (IEEE 802.1w), MSTP (IEEE 802.1s) và ERPS (Ethernet Ring Protection Switching). Có cảnh báo vòng lặp (loop alarm), cách ly cổng, chống bão quảng bá, bão multicast và bão unicast chưa biết địa chỉ.

IGMP snooping và QoS

Ruijie giải thích IGMP (Internet Group Management Protocol) là giao thức để máy trạm và router trên mạng IPv4 lập và quản lý nhóm thành viên multicast, giúp luồng multicast chỉ đi tới máy đã yêu cầu. Mã này có IGMPv1 snooping, IGMPv2 snooping, IGMPv3 snooping cơ bản và lọc IGMP; IGMPv3 snooping đầy đủ ghi "No".

QoS (Quality of Service) theo Ruijie là cơ chế điều khiển luồng dữ liệu để giảm mất gói, độ trễ và jitter bằng cách đặt mức ưu tiên cho từng loại lưu lượng. Datasheet liệt kê phân loại theo 802.1p và DSCP, hàng đợi ra theo ưu tiên 802.1p và DSCP, lập lịch SP, WRR, SP+WRR, QoS toàn cục, giới hạn tốc độ vào/ra theo lưu lượng cổng; ngoài ra có LLDP, LLDP-MED, EEE và kiểm tra cáp (cable test).

Bảo mật: 802.1X, ACL, DHCP snooping

Về xác thực, mã này có RADIUS và 802.1X theo cổng hoặc theo địa chỉ MAC. Về lọc gói, có ACL chuẩn, ACL MAC mở rộng, ACL IP mở rộng và ACL IPv6, tối đa 1200 mục ACE theo chiều vào của mỗi cổng (chiều ra 0). Các mục còn lại: DHCP snooping, gắn IP-MAC-cổng, chống giả mạo ARP, IP source guard và chính sách bảo vệ CPU.

Nhận diện camera IP

Phần nổi bật của datasheet nhấn vào khả năng nhận diện camera IP cho mạng CCTV ("IP Camera Recognition"), bảng thông số ghi "Camera detection: Yes". Số camera khuyến nghị ghi trong datasheet: "200W H265: 120" và "400W H265: 60".

Mặt sau RG-NBS3100-24GT4SFP-V2, nguồn AC 100–240 V, ảnh chính hãng

Quản lý qua Ruijie Cloud, ứng dụng Reyee và eWeb

Datasheet ghi "Yes" cho quản lý qua eWeb, Ruijie Cloud và ứng dụng Ruijie Reyee, cùng SNMPv1/v2c/v3, đăng nhập HTTP/HTTPS, Syslog, RLOG, tự phát hiện máy khách và SON. SSH ghi "No". Nhân bản cổng (port mirroring) và nâng cấp trực tuyến có hỗ trợ.

Nguồn điện, lắp đặt và môi trường

Nguồn AC 100–240 V, 50/60 Hz (giới hạn 90–264 V, 47–63 Hz), dòng vào tối đa 0,6 A, công suất tiêu thụ tối đa 21 W. Vỏ kim loại, không quạt, tản nhiệt tự nhiên. Kích thước 440 mm × 165 mm × 44 mm, khối lượng 1,88 kg không tính bao bì. Máy lắp tủ rack bằng 2 tai gắn có trong hộp; các loại tủ có ở danh mục tủ mạng, tủ rack.

Nhiệt độ hoạt động 0–50 °C, độ ẩm hoạt động 10–90% RH không ngưng tụ, độ cao làm việc từ -500 m đến 5000 m. Chống sét: cổng dịch vụ ±6 kV (common mode), cổng nguồn ±6 kV (common mode và differential mode); chống tĩnh điện tiếp xúc 6 kV, qua không khí 8 kV. MTBF 400.000 giờ; chứng nhận CE, FCC, an toàn IEC 62368-1. Hộp có máy, 4 đệm cao su, 1 kẹp giữ dây nguồn, 6 vít M4 × 8 mm, 1 dây tiếp đất 1 m, 1 dây nguồn 1,5 m, 2 tai gắn rack và sách hướng dẫn.

Bảng thông số RG-NBS3100-24GT4SFP-V2

MụcThông số theo datasheet
Cổng và hiệu năng
Nhóm sản phẩmLayer 2, quản lý qua Cloud, không PoE
Cổng đồng24 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T
Cổng quang4 cổng SFP 1GE (không có cổng combo, không có SFP+)
Dung lượng chuyển mạch56 Gbps
Tốc độ chuyển tiếp41,66 Mpps
Bảng MAC / ARP8000 / 1000 mục
Jumbo frame9216 byte
Bộ nhớRAM 256 MB; flash 16 MB
Tính năng Layer 2
VLANIEEE 802.1Q, 4094 VLAN; Voice VLAN; Guest VLAN
Gộp cổngStatic aggregation, LACP
Chống vòng lặpSTP 802.1d, RSTP 802.1w, MSTP 802.1s, ERPS, loop alarm
MulticastIGMPv1/v2 snooping, IGMPv3 snooping cơ bản, lọc IGMP
QoS802.1p, DSCP, SP, WRR, SP+WRR, giới hạn tốc độ vào/ra
Định tuyếnKhông (route tĩnh, OSPF, DHCP server: No)
Bảo mật và quản lý
Xác thựcRADIUS; 802.1X theo cổng, theo MAC
ACLChuẩn, MAC mở rộng, IP mở rộng, IPv6; 1200 ACE chiều vào mỗi cổng
Bảo vệ khácDHCP snooping, IP-MAC-port binding, chống giả mạo ARP, IP source guard, chống bão, cách ly cổng
CCTVCamera detection; khuyến nghị 200W H265: 120, 400W H265: 60
Quản lýeWeb, Ruijie Cloud, ứng dụng Ruijie Reyee, SNMPv1/v2c/v3, HTTP/HTTPS, SON; SSH: No
Nguồn và vật lý
Nguồn vào100–240 V AC, 50/60 Hz; tối đa 0,6 A
Công suất tiêu thụ tối đa21 W
Tản nhiệtKhông quạt, tự nhiên
Kích thước, khối lượng440 mm × 165 mm × 44 mm; 1,88 kg
Lắp đặtTủ rack
Nhiệt độ hoạt động0 °C đến 50 °C
Chống sétCổng dịch vụ ±6 kV; cổng nguồn ±6 kV
Chứng nhậnCE, FCC; IEC 62368-1

Datasheet gốc của hãng (PDF, tiếng Anh): tải datasheet RG-NBS3100-24GT4SFP-V2.

RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 khác các mã NBS3100 khác thế nào?

Dòng RG-NBS3100 trên trang hãng có nhiều cỡ cổng, có và không có PoE. Số liệu dưới đây lấy từ datasheet riêng của từng mã (cùng bản 09/12/2025):

MãCổng đồngCổng SFP 1GEPoE raChuyển mạch / chuyển tiếpCông suất tối đa
RG-NBS3100-8GT2SFP82Không (non-PoE)20 Gbps / 14,88 Mpps8 W
RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2828 cổng PoE/PoE+, tổng 125 W20 Gbps / 14,88 Mpps11 W (chưa tải PoE)
RG-NBS3100-24GT4SFP-V2244Không (non-PoE)56 Gbps / 41,66 Mpps21 W
RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V224424 cổng PoE/PoE+, tổng 370 W56 Gbps / 41,66 Mpps21 W (chưa tải PoE)
RG-NBS3100-48GT4SFP-P48448 cổng PoE/PoE+, tổng 370 W104 Gbps / 77,38 Mpps61,57 W (chưa tải PoE)

Cả năm mã cùng ghi Product Category là Layer 2 và cùng có quản lý qua eWeb, Ruijie Cloud, ứng dụng Ruijie Reyee. Đặt hàng RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 tại Phụ Kiện Mạng qua giỏ hàng hoặc hotline 0385 90 8282; các nhóm switch Reyee khác xem ở Thiết bị mạng Ruijie.

Hỏi đáp về RG-NBS3100-24GT4SFP-V2

RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 có cấp nguồn PoE không?

Không. Tiêu đề datasheet ghi "Non-PoE Switch". Bản có PoE cùng số cổng là RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2, datasheet ghi 24 cổng PoE/PoE+ và tổng công suất PoE 370 W.

Switch Layer 2 này có định tuyến được không?

Không. Datasheet ghi "No" ở route tĩnh IPv4, IPv6, OSPFv2, OSPFv3 và DHCP server. Theo Ruijie, switch Layer 2 không định tuyến được gói tin, còn switch Layer 3 định tuyến được gói tin giữa các VLAN khác nhau.

Cổng SFP 1GE dùng để làm gì?

Cổng SFP nhận module SFP. Theo datasheet module SFP của Ruijie, module này cắm nóng được và khi cắm vào cổng Ethernet thì nối cổng đó tới mạng cáp quang. Mã này có 4 cổng SFP tốc độ 1GE.

VLAN là gì, máy hỗ trợ bao nhiêu VLAN?

Ruijie định nghĩa VLAN là kỹ thuật chia một mạng vật lý thành nhiều mạng ảo theo logic. RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 hỗ trợ IEEE 802.1Q với tối đa 4094 VLAN, có Voice VLAN và Guest VLAN.

LACP và gộp cổng là gì?

Ruijie gọi link aggregation là việc gom nhiều đường kết nối riêng lẻ để tăng hiệu năng, còn gọi là port aggregation, chuẩn hoá trong IEEE 802.3ad rồi 802.1AX. Datasheet mã này ghi có cả gộp tĩnh và LACP.

Quản lý switch này bằng cách nào?

Qua giao diện web eWeb, nền tảng Ruijie Cloud, ứng dụng Ruijie Reyee hoặc SNMPv1/v2c/v3; datasheet ghi SSH "No".

Sản phẩm cùng danh mục

Gọi ngay Zalo