
RG-EG310GH-E là router văn phòng quản lý đám mây dòng EG300 của Ruijie Reyee: 10 cổng gigabit, tối đa 4 WAN, thông lượng 1500 Mbps, 350 máy khách, lắp rack 1U.
Thông số trên trang này lấy từ datasheet RG-EG310GH-E bản 01/09/2026, bổ sung bằng chữ trên trang sản phẩm của Ruijie khi datasheet không nói tới. Thuật ngữ nào Ruijie có giải thích trong bài kỹ thuật thì trang dẫn lời hãng trước. Nơi dùng được trang hãng nêu: văn phòng, khách sạn, trường học, bán lẻ, CCTV.

"Office Router" dòng EG300: hãng mô tả RG-EG310GH-E thế nào?
Tiêu đề datasheet: "Reyee 10-Port High-Performance Cloud Managed Office Router". Trang hãng đặt mã ở Routers → EG Series → EG300 Series, mô tả trong danh sách Models: "10-Port, 1.5Gbps, 350 Clients, 64 VPN Tunnels". Năm điểm nổi bật của datasheet: router VPN hiệu năng cao thông lượng 1,5 Gbps cho mạng văn phòng; VPN mạnh cho chi nhánh và nhân viên làm việc từ xa; hiển thị trực quan và giám sát lưu lượng; quản lý băng thông hiệu quả theo ứng dụng và người dùng; nhiều WAN, cân bằng tải thông minh.
Về khái niệm router, Ruijie viết đó là thiết bị nối hai hay nhiều mạng chuyển mạch gói hay mạng con, điều tiết lưu lượng giữa chúng bằng việc chuyển gói tới địa chỉ IP đích, và để nhiều thiết bị dùng chung một kết nối Internet. Các router, AP Reyee khác nằm trong danh mục Wifi Ruijie.
Lắp rack 1U, nguồn cố định và chống sét
Mục Mounting options của RG-EG310GH-E ghi "Rack" kèm chú thích máy chiếm 1U trong tủ rack. Hộp đi kèm 2 tai bắt rack, 6 vít M4 × 8 mm đầu chìm bắt chữ thập, dây nguồn dài 1,8 m, 1 kẹp giữ dây nguồn, 4 đệm cao su và sách hướng dẫn. Tủ rack và phụ kiện tủ có ở mục tủ mạng của Phụ Kiện Mạng.
Datasheet ghi nguồn "Fixed power supply" và công suất tiêu thụ tối đa 25 W. Chống sét: cổng dịch vụ ±4 kV (common mode); đầu nguồn ±6 kV (common mode) và ±6 kV (differential mode). Kích thước 440 mm × 200 mm × 43,6 mm (rộng × sâu × cao), nặng 2,4 kg, cả bao bì 3,2 kg. Làm mát tự nhiên, không quạt; hoạt động 0–40 °C, độ ẩm 10–90% RH không ngưng tụ; lưu kho -40 °C đến +70 °C.
Mười cổng: WAN, LAN và cổng chuyển vai
Cổng WAN nối ra Internet, cổng LAN nối vào mạng nội bộ — đó là cách Ruijie phân biệt hai loại cổng. RG-EG310GH-E có 10 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T (giải thích đầu nối: RJ45 là gì), trong đó sáu cổng luôn làm LAN, một cổng luôn làm WAN, ba cổng còn lại chọn được vai LAN hoặc WAN. Giới hạn: bốn WAN, chín LAN; trang sản phẩm cũng nêu "4 WAN Ports". Đèn báo gồm một đèn hệ thống và mười đèn cổng; máy có một nút reset.
Ở WAN, máy cho nhiều IP trên một cổng và sub-interface, mỗi WAN chia được tới 16 sub-interface; nhận IP tĩnh/động, IPv6 tĩnh/động hoặc PPPoE, tự nhận kiểu truy cập và tự học tài khoản PPPoE từ router khác; có nhân bản MAC, tránh trùng IP trên WAN, cho nhiều WAN cùng dải. Hẹn giờ kết nối lại PPPoE: "No".

Hiệu năng: 1500 Mbps, 100000 phiên
CPU hai lõi, mỗi lõi 1,35 GHz; flash 256 MB; RAM 512 MB. Thông lượng ghi 1500 Mbps ở cả Normal Mode lẫn Turbo Mode. Máy giữ được tối đa 100000 phiên cùng lúc; hãng khuyến nghị 350 máy khách đồng thời, đúng với nhãn "350 Concurrent Clients" trên trang sản phẩm.
VPN cho chi nhánh và người làm việc từ xa
Ruijie giải thích VPN là kết nối riêng tư, an toàn tới Internet và mạng ở xa nhờ mã hoá dữ liệu; SD-WAN là cách quản lý, điều khiển kết nối WAN bằng phần mềm thay vì phần cứng, cho các địa điểm liên lạc hiệu quả và tin cậy hơn, được hãng coi là thiết yếu với tổ chức nhiều chi nhánh hay có người làm việc từ xa. Trang sản phẩm có hai nhãn "Up to 300 VPN Users" và "Tunnel-based Traffic Control".
| Mục VPN trong datasheet | Giá trị |
|---|---|
| PPTP VPN bandwidth | 640 Mbps, tối đa 64 chi nhánh |
| L2TP VPN bandwidth | 540 Mbps, tối đa 64 chi nhánh |
| IPsec VPN bandwidth | 170 Mbps, tối đa 64 chi nhánh |
| OpenVPN bandwidth | 100 Mbps, tối đa 64 chi nhánh |
| VPN accounts (L2TP, PPTP, OpenVPN) | 300 |
| WireGuard (server, client) | 300 Mbps; 64 tunnel đồng thời phía server |
| SD-WAN | 300 Mbps; 192 tunnel; 64 chi nhánh |
| SSL VPN, Easy VPN 1.0, GRE | No |
Trong nhóm SD-WAN, datasheet liệt kê chế độ Active/Standby (giao diện chính lỗi thì tự chuyển sang giao diện dự phòng), đo băng thông tunnel, chính sách chuyển tiếp lưu lượng tập trung và hiệu suất gộp băng thông nhiều WAN "≥ 80%" (số liệu phòng thí nghiệm).
Hiển thị lưu lượng và quản lý băng thông
Trang sản phẩm đặt câu hỏi tốc độ Internet bị ảnh hưởng thế nào, và trả lời bằng tính năng hiển thị, giám sát lưu lượng: giao diện quản trị cho xem thứ hạng lưu lượng của từng người dùng hay từng ứng dụng. Phần quản lý băng thông minh hoạ hai kiểu: theo ứng dụng (họp video, video HD, mạng xã hội) và theo nhóm người dùng.
QoS, theo Ruijie, là mọi hệ thống điều khiển luồng dữ liệu nhằm giảm mất gói, độ trễ, jitter nhờ gán ưu tiên cho từng loại lưu lượng. Nhóm Gateway Features của datasheet đánh dấu có WAN failover, QoS, nhận diện và ưu tiên ứng dụng, quản lý hành vi người dùng, chính sách chặn theo giờ hoặc theo IP, lọc web bằng URL tự khai báo, kiểm toán lưu lượng và URL, đẩy nhật ký kiểm toán về máy chủ; riêng dòng lưu nhật ký kiểm toán ngay trên router ghi "No".
Cân bằng tải, PBR và định tuyến
Định nghĩa của Ruijie: cân bằng tải là chia đều khối lượng xử lý giữa hai hay nhiều máy tính, CPU, liên kết mạng, thiết bị lưu trữ hoặc thiết bị khác, để phục vụ nhanh và hiệu quả hơn. Trang sản phẩm viết RG-EG310GH-E có cân bằng tải, đường dự phòng và PBR dựa trên IP nguồn; hãng nói cách này tránh lỗi đăng nhập khi địa chỉ IP thay đổi, ví dụ với ngân hàng điện tử.
| Nhóm IP Routing | Yes | No |
|---|---|---|
| Cân bằng tải, chọn đường | Theo luồng, IP nguồn, trọng số giao diện; gộp băng thông; theo chất lượng liên kết; theo ứng dụng; theo cơ sở dữ liệu địa chỉ quốc gia | — |
| Giao thức | BGP, BGP4, BGP4+, OSPFv2, OSPFv3, RIP, RIPng | ECMP, IS-ISv4, IS-ISv6 |
| Route tĩnh, PBR | IPv4 static route, IPv6 static route, IPv6 PBR | — |
| Reliability | — | VRRP, Stacking |
DHCP, NAT và các dịch vụ IP
Hai khái niệm nền của router được Ruijie định nghĩa như sau. DHCP server: máy chủ tự động phát địa chỉ IP, gateway mặc định và các tham số mạng khác cho thiết bị khách. NAT: kỹ thuật đổi địa chỉ IP nội bộ thành địa chỉ IP toàn cục (và chiều ngược lại) để máy trong mạng đi ra Internet. Ở RG-EG310GH-E, số mục ánh xạ cổng là 512; các dịch vụ IP còn lại được gom vào bảng tính năng bên dưới.

Portal, VLAN, bảo mật, quản lý: bảng tính năng
VLAN được Ruijie mô tả là cách chia một mạng vật lý thành nhiều mạng ảo, gom thiết bị cùng nhóm logic về một mạng bất kể đặt ở đâu. Ruijie Cloud, theo trang giải pháp của hãng, là nền tảng tập trung để quản lý mạng thông minh; trang sản phẩm RG-EG310GH-E kể thêm nâng cấp firmware qua Ruijie Cloud và cập nhật động thư viện ứng dụng. Các dòng còn lại của datasheet:
| Nhóm | Có ("Yes") | Không ("No") |
|---|---|---|
| IP Service | DHCP server, DHCP client, Option 43/138, NAT tĩnh/động, NAT loopback, ALG, UPnP, DNS client/proxy/server, DNS blocklist/allowlist (2000 tên miền, 10 chính sách), ARP binding (1024 mục), IPv6, IPTV, DDNS, Ruijie DDNS, Alibaba Cloud DDNS; No-IP DNS, 3322.org, Cloudflare | DHCP relay, NAT-PT, Proxy ARP, GRE tunnel |
| Authentication | Portal Cloud và tại chỗ, Custom portal page, một chạm, mật khẩu, SMS, QR, voucher, tài khoản; 802.1X, MAC, PAP, CHAP, MS-CHAPv1/v2, bên thứ ba; RADIUS (xác thực, client, proxy, tính cước theo thời gian/lưu lượng, hạn mức, nhóm, điều khiển lưu lượng cho WISPr và PPPoE); PPPoE server 300 tài khoản, 128 máy khách đồng thời | — |
| Ethernet Switching | VLAN, VLAN trên cổng LAN, cùng thẻ VLAN cho nhiều WAN, VLAN priority | Super-VLAN, link aggregation, LLDP |
| Security | ACL, stateful ACL, IP-MAC binding, network sharing prevention, security zone, security log, giới hạn kết nối theo nhóm, disabling ping, chống SYN flood, Smurf, LAND, Teardrop, phân mảnh, gói dị dạng, tấn công IP | DHCP snooping |
| Quản lý | Web (HTTPS), Ruijie Cloud, ứng dụng Ruijie Reyee (giám sát từ xa, khởi động lại, nâng cấp phần mềm), SON, SNMPv1/v2c/v3, chẩn đoán lỗi, NTP client, TFTP client, khởi động lại theo lịch, WIO | SSH, Telnet, FTP, NTP server |
| Thiết bị quản lý được | Chế độ router: AP/NBS 150, ES 128; chế độ AC: AP/NBS 500, ES 128 (tuỳ dòng) | — |
Đăng nhập web mặc định ghi trong datasheet: 192.168.110.1, mật khẩu admin. Hai thiết bị Reyee thuộc dòng AP và NBS đang có trên Phụ Kiện Mạng là RG-RAP2260(G) và RG-NBS3100-24GT4SFP-V2.
Bảng thông số RG-EG310GH-E
| Mục | Thông số theo datasheet |
|---|---|
| Cổng và hiệu năng | |
| Cổng mạng | 10 × RJ45 10/100/1000BASE-T: 6 LAN, 1 WAN, 3 LAN/WAN |
| WAN / LAN tối đa | 4 / 9 |
| Sub-interface | Tối đa 16 trên một cổng WAN |
| Thông lượng | 1500 Mbps (Normal Mode và Turbo Mode) |
| Máy khách khuyến nghị / phiên tối đa | 350 / 100000 |
| CPU, bộ nhớ | Hai lõi 1,35 GHz; flash 256 MB; RAM 512 MB |
| Định tuyến, VPN | |
| Định tuyến | Tĩnh IPv4/IPv6, IPv6 PBR, OSPFv2/v3, RIP/RIPng, BGP/BGP4/BGP4+ |
| VPN | PPTP 640, L2TP 540, IPsec 170, OpenVPN 100 Mbps; 64 chi nhánh mỗi loại; 300 tài khoản |
| WireGuard | 300 Mbps; 64 tunnel |
| SD-WAN | 300 Mbps; 192 tunnel; 64 chi nhánh; Active/Standby |
| Ánh xạ cổng | 512 mục |
| Bảo mật và quản lý | |
| Xác thực | Portal Cloud/tại chỗ, trang tuỳ chỉnh, voucher; 802.1X; RADIUS |
| PPPoE server | 300 tài khoản; 128 máy khách đồng thời |
| Quản lý | Web HTTPS, Ruijie Cloud, ứng dụng Ruijie Reyee, SON, SNMPv1/v2c/v3; SSH, Telnet: No |
| Thiết bị quản lý được | Router: AP/NBS 150, ES 128; AC: AP/NBS 500, ES 128 |
| Đăng nhập mặc định | 192.168.110.1 / admin |
| Nguồn và vật lý | |
| Nguồn | Fixed power supply; tối đa 25 W; dây nguồn 1,8 m |
| Lắp đặt | Rack, chiếm 1U; 2 tai rack, 6 vít M4 × 8 mm |
| Kích thước | 440 mm × 200 mm × 43,6 mm |
| Khối lượng | 2,4 kg; 3,2 kg kèm bao bì |
| Làm mát | Tự nhiên, không quạt |
| Môi trường | 0–40 °C; 10–90% RH không ngưng tụ |
| Chống sét | Cổng dịch vụ ±4 kV; đầu nguồn ±6 kV (common), ±6 kV (differential) |
Bản PDF của hãng: tải datasheet RG-EG310GH-E.
RG-EG310GH-E khác RG-EG310GH-P-E và RG-EG305GH-P-E thế nào?
Ba mã EG300 Series trong danh sách Models. Bảng chỉ đưa các dòng khác nhau, lấy theo datasheet riêng (RG-EG310GH-E và RG-EG305GH-P-E bản 01/09/2026, RG-EG310GH-P-E bản 19/09/2026):
| Mục | RG-EG310GH-E | RG-EG310GH-P-E | RG-EG305GH-P-E |
|---|---|---|---|
| Cổng RJ45 | 10 | 10 | 5 |
| LAN cố định / LAN tối đa | 6 / 9 | 6 / 9 | 1 / 4 |
| PoE Out | Datasheet không có mục PoE | 8 cổng, 110 W | 4 cổng, 60 W |
| Nguồn; công suất tối đa | Fixed power supply; 25 W | Adapter DC; 130 W | Adapter DC; 80 W |
| Lắp đặt | Rack 1U | Để bàn | Để bàn |
| Kích thước | 440 × 200 × 43,6 mm | 202 × 108 × 28 mm | 202 × 108 × 28 mm |
| Chống sét đầu nguồn | ±6 kV / ±6 kV | ±4 kV / ±4 kV | ±6 kV / ±6 kV |
Thông lượng, 350 máy khách, 100000 phiên, VPN, SD-WAN, xác thực và số thiết bị quản lý được ghi giống nhau ở ba datasheet. Đặt RG-EG310GH-E tại Phụ Kiện Mạng qua giỏ hàng hoặc hotline 0385 90 8282; các nhóm Reyee khác ở Thiết bị mạng Ruijie.
Hỏi đáp về RG-EG310GH-E
RG-EG310GH-E là gì?
Datasheet gọi đây là "Reyee 10-Port High-Performance Cloud Managed Office Router", thuộc EG300 Series. Máy có mười cổng 10/100/1000BASE-T (WAN tới 4), thông lượng 1500 Mbps, 350 máy khách theo khuyến nghị và lắp vào tủ rack, chiếm 1U.
RG-EG310GH-E lắp tủ rack được không?
Được. Kiểu lắp trong datasheet là "Rack" (chiếm 1U); phụ kiện kèm theo có hai tai bắt rack và sáu con vít M4 × 8 mm.
RG-EG310GH-E có PoE không?
Datasheet RG-EG310GH-E không có mục PoE và ghi nguồn "Fixed power supply". Bản có PoE cùng 10 cổng là RG-EG310GH-P-E (8 cổng PoE Out, 110 W).
RG-EG310GH-E hỗ trợ bao nhiêu người dùng VPN?
Ba loại L2TP, PPTP, OpenVPN dùng chung 300 tài khoản (trang hãng: "Up to 300 VPN Users"); mỗi loại dựng mạng được với 64 chi nhánh.
Địa chỉ đăng nhập mặc định của RG-EG310GH-E?
Theo mục Web login information: địa chỉ 192.168.110.1, mật khẩu admin.
Thông lượng 1500 Mbps của RG-EG310GH-E đo ở chế độ nào?
Datasheet ghi 1500 Mbps cho cả Normal Mode và Turbo Mode; trang hãng ghi "1.5Gbps".









