
RG-EG310GH-P-E là router PoE văn phòng dòng EG300 của Ruijie Reyee, quản lý qua đám mây: 10 cổng gigabit, 8 cổng ra PoE/PoE+ tổng 110 W, thông lượng 1500 Mbps.
Số liệu dưới đây đọc từ datasheet RG-EG310GH-P-E ghi ngày 19/09/2026; chỗ nào datasheet không nói thì mới dùng chữ trên trang sản phẩm Reyee. Mỗi thuật ngữ được giải thích bằng câu chữ Ruijie viết trong bài kỹ thuật của hãng, rồi mới tới con số của mã này. Trang hãng liệt kê nơi dùng: văn phòng, khách sạn, trường học, cửa hàng bán lẻ, hệ thống CCTV.

PSE và PD là gì, RG-EG310GH-P-E cấp PoE thế nào?
Ruijie giải thích PoE cho phép dữ liệu và điện năng cùng đi trên một sợi cáp Ethernet, cấp nguồn một chiều cho thiết bị chạy trên nền IP như điện thoại VoIP, access point hay webcam mà tín hiệu dữ liệu vẫn truyền bình thường. Bên cấp điện gọi là PSE — theo hãng, đó có thể là switch, router hoặc thiết bị chuyển mạch khác hỗ trợ PoE; bên nhận gọi là PD, mà trong dự án mạng không dây, PD chủ yếu là AP. Ở bước dò (Detection), PSE kiểm tra xem cáp có nối tới một PD hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3af/at hay không.
Với RG-EG310GH-P-E, chính router đóng vai PSE. Nhóm Power Supply and Consumption của datasheet ghi: 8 cổng PoE Out, chuẩn ra IEEE 802.3af/at (PoE/PoE+), mỗi cổng tối đa 30 W, quỹ công suất PoE (PoE budget) cho cả máy 110 W; điện đi trên chân 1–2 (cực dương) và 3–6 (cực âm). Datasheet không chỉ rõ tám cổng nào trong mười cổng là cổng PoE, nên trang này không nêu. Hãng cũng lưu ý khả năng PoE do phần cứng quyết định, không thể biến một thiết bị không PoE thành có PoE bằng nâng cấp phần mềm; datasheet bản RG-EG310GH-E (cũng mười cổng) không có mục PoE.
Datasheet của router không lập danh sách thiết bị nhận nguồn tương thích; mức công suất mỗi thiết bị cần thì đọc ở datasheet của chính thiết bị đó. Các AP, cầu nối và router Reyee khác có ở danh mục Wifi Ruijie.
Nguồn adapter, đặt bàn, làm mát và chống sét
Khác bản lắp rack, RG-EG310GH-P-E dùng adapter nguồn DC rời (DC power adapter). Đầu cắm DC có đường kính ngoài 5,5 mm, đường kính trong 2,1 mm, sâu 10 mm. Công suất tiêu thụ tối đa ghi 130 W. Kiểu lắp duy nhất datasheet liệt kê là Desk (đặt bàn); danh sách phụ kiện trong hộp gồm adapter nguồn, dây nguồn (hãng ghi có hai độ dài, 0,8 m hoặc 1 m, theo hàng giao thực tế), 4 đệm cao su và sách hướng dẫn.
Máy không có quạt, tản nhiệt tự nhiên. Môi trường chạy máy: 0 °C đến 40 °C, độ ẩm 10% RH đến 90% RH không ngưng tụ; khi cất kho: −40 °C đến +70 °C, 5% RH đến 95% RH không ngưng tụ. Mức chống sét ghi ±4 kV (common mode) cho cổng dịch vụ, ±4 kV common mode và ±4 kV differential mode cho đầu nguồn. Thân máy 202 mm × 108 mm × 28 mm (rộng × sâu × cao); datasheet ghi khối lượng 1,50 kg và 1,62 kg khi đóng thùng vận chuyển.
Cổng WAN, LAN và ba cổng đổi vai
Theo cách Ruijie phân biệt, cổng WAN là cổng Ethernet thường dùng để nối ra Internet, còn cổng LAN nối vào mạng nội bộ. Mười cổng của RG-EG310GH-P-E đều là RJ45 10/100/1000BASE-T (đầu nối được giải thích ở bài RJ45 là gì, chuẩn cổng ở bài Ethernet là gì). Datasheet chia vai: 1 cổng cố định WAN, 6 cổng cố định LAN, 3 cổng tuỳ chọn LAN hoặc WAN; nhờ vậy số WAN lên tới 4 (trang hãng: "4 WAN Ports") và số LAN tối đa 9. Máy có 1 đèn trạng thái hệ thống, 10 đèn cổng và 1 nút reset.
Kiểu kết nối Internet trên WAN: IP tĩnh, IP động, IPv6 tĩnh, IPv6 động và PPPoE; máy tự nhận ra kiểu truy cập để lấy địa chỉ, và tự học tên đăng nhập, mật khẩu PPPoE từ router khác. Mỗi cổng WAN nhận được nhiều địa chỉ IP và tối đa 16 sub-interface; có nhân bản địa chỉ MAC, chống xung đột IP trên giao diện WAN, cho nhiều WAN cùng một dải mạng. Riêng dòng hẹn giờ kết nối lại PPPoE ghi "No".

1500 Mbps ở Normal Mode và Turbo Mode
Bộ xử lý hai lõi, xung nhịp mỗi lõi 1,35 GHz, đi cùng 256 MB flash và 512 MB RAM. Thông lượng được ghi hai lần với cùng một số: 1500 Mbps ở Turbo Mode và 1500 Mbps ở Normal Mode; mục IP Service cũng có dòng "Turbo mode: yes". Datasheet không giải thích Turbo Mode khác Normal Mode ở điểm nào. Năng lực hệ thống: tối đa 100000 phiên đồng thời, số máy khách đồng thời khuyến nghị 350.
VPN, WireGuard và SD-WAN trên RG-EG310GH-P-E
Ruijie viết VPN tạo kết nối riêng tư, an toàn tới Internet và tới mạng ở xa bằng cách mã hoá dữ liệu; còn SD-WAN (Software-Defined Wide Area Network) là công nghệ quản lý, điều khiển kết nối WAN bằng phần mềm thay vì phần cứng, giúp các địa điểm liên lạc hiệu quả, tin cậy hơn, hợp với tổ chức có nhiều chi nhánh. Trang sản phẩm nhấn "Up to 300 VPN Users", "64 VPN Tunnels" và bốn kiểu "OpenVPN, IPSec, L2TP, PPTP". Băng thông từng loại theo datasheet:
| Kiểu kết nối | Băng thông | Giới hạn ghi trong datasheet |
|---|---|---|
| PPTP VPN | 640 Mbps | 64 chi nhánh |
| L2TP VPN | 540 Mbps | 64 chi nhánh |
| IPsec VPN | 170 Mbps | 64 chi nhánh |
| OpenVPN | 100 Mbps | 64 chi nhánh |
| WireGuard (server và client) | 300 Mbps | 64 tunnel đồng thời phía server |
| SD-WAN | 300 Mbps | 192 tunnel, 64 chi nhánh |
| Tài khoản L2TP, PPTP, OpenVPN | — | 300 (cho L2TP, PPTP, OpenVPN) |
| SSL VPN, Easy VPN 1.0, GRE tunnel | No | |
Các dòng còn lại của mục SD-WAN: chế độ Active/Standby (giao diện chính hỏng thì tự chuyển sang giao diện dự phòng) — Yes; đo băng thông tunnel — Yes; chính sách chuyển tiếp lưu lượng tập trung — Yes; hiệu suất gộp băng thông nhiều WAN "≥ 80%" theo số liệu phòng thí nghiệm; nối mạng bypass cho thiết bị ở chế độ AP — No.
Cân bằng tải, QoS và kiểm soát ứng dụng
Định nghĩa cân bằng tải của Ruijie: chia đều việc xử lý cho hai hay nhiều máy tính, CPU, liên kết mạng, thiết bị lưu trữ hay thiết bị khác để phục vụ nhanh và hiệu quả hơn. Trang sản phẩm viết RG-EG310GH-P-E hỗ trợ cân bằng tải, đường dự phòng và PBR theo IP nguồn, giúp tránh đăng nhập thất bại khi địa chỉ IP đổi, lấy ví dụ dịch vụ ngân hàng điện tử; bốn nhãn đi kèm là "Seamless Failover", "Aggregated Bandwidth", "Automatic Setup", "Customized Link Weight". Datasheet cho cân bằng tải theo luồng, theo IP nguồn, theo trọng số giao diện, gộp băng thông, chọn đường theo chất lượng liên kết, theo ứng dụng và theo cơ sở dữ liệu địa chỉ quốc gia.
QoS, trong chữ của Ruijie, là mọi hệ thống điều khiển luồng dữ liệu để giảm mất gói, độ trễ và jitter, bằng cách gán mức ưu tiên cho từng loại lưu lượng. Trên mã này, nhóm Gateway Features ghi Yes cho QoS, nhận diện ứng dụng, ưu tiên ứng dụng, quản lý hành vi, chặn theo thời gian hoặc theo địa chỉ IP, lọc website theo URL tự đặt, WAN failover, kiểm toán lưu lượng, nhật ký URL, máy chủ nhật ký và đẩy nhật ký lên máy chủ; lưu nhật ký kiểm toán ngay trên máy ghi No. Trang sản phẩm minh hoạ quản lý băng thông theo hai cách: theo ứng dụng và theo nhóm người dùng, đồng thời cho xem xếp hạng lưu lượng theo người dùng hoặc theo ứng dụng trên giao diện quản trị.

DHCP, NAT, VLAN: datasheet ghi những gì?
Ruijie định nghĩa máy chủ DHCP là máy tự động cấp địa chỉ IP, gateway mặc định và thông tin mạng khác cho thiết bị khách; NAT đổi một hay nhiều địa chỉ IP nội bộ thành địa chỉ IP toàn cục và ngược lại để máy trong mạng ra được Internet; VLAN chia một mạng vật lý thành nhiều mạng ảo, gom các thiết bị cùng nhóm logic bất kể vị trí. Các dòng tương ứng của RG-EG310GH-P-E:
| Nhóm datasheet | Ghi "Yes" | Ghi "No" |
|---|---|---|
| IP Service | DHCP server, DHCP client, Option 43, Option 138; NAT tĩnh/động, NAT loopback, ALG, UPnP; ánh xạ cổng (512 mục); DNS client/proxy/server, danh sách chặn/cho phép DNS (2000 tên miền, 10 chính sách); ARP binding (1024 mục); IPv6, IPTV; DDNS, Ruijie DDNS, Alibaba Cloud DDNS; các dòng riêng No-IP DNS, 3322.org, Cloudflare | DHCP relay, NAT-PT, Proxy ARP, GRE tunnel |
| Ethernet Switching | VLAN, VLAN trên cổng LAN, một thẻ VLAN cho nhiều WAN, VLAN priority | Super-VLAN, link aggregation, LLDP |
| IP Routing | Định tuyến tĩnh IPv4/IPv6, IPv6 PBR, OSPFv2, OSPFv3, RIP, RIPng, BGP, BGP4, BGP4+ | ECMP, IS-ISv4, IS-ISv6 |
| Reliability | — | Stacking, VRRP |
| Security | ACL, stateful ACL, IP-MAC binding, network sharing prevention, security zone, security log, giới hạn kết nối theo nhóm người dùng, disabling ping; chống malformed packet, fragmentation, Teardrop, LAND, SYN flood, Smurf, IP attack | DHCP snooping |
| Authentication | Portal (Cloud, cục bộ, trang tuỳ chỉnh), một chạm, mật khẩu, SMS, mã QR, voucher, tài khoản; 802.1X, MAC; PAP, CHAP, MS-CHAPv1/v2; xác thực bên thứ ba; RADIUS (xác thực, client, proxy, tính cước theo thời gian/lưu lượng, hạn mức, nhóm, điều khiển lưu lượng cho WISPr và PPPoE); PPPoE server 300 tài khoản, 128 máy khách đồng thời | — |
Quản lý qua Ruijie Cloud, ứng dụng Reyee và trang web
Ruijie Cloud được trang giải pháp của hãng mô tả là nền tảng tập trung để quản lý mạng thông minh. Datasheet RG-EG310GH-P-E ghi Yes cho quản lý web, đăng nhập HTTPS, Ruijie Cloud, ứng dụng Ruijie Reyee (giám sát từ xa, khởi động lại, nâng cấp phiên bản phần mềm), SON, SNMPv1/v2c/v3, chẩn đoán lỗi, NTP client, TFTP client, khởi động lại theo lịch, WIO; ghi No cho SSH, Telnet, FTP client/server, TFTP server, NTP server. Trang sản phẩm kể thêm: xác thực portal trên cloud, giám sát và bảo trì từ xa, nâng cấp firmware qua Ruijie Cloud, cập nhật động thư viện ứng dụng, tự tạo thư viện ứng dụng qua ứng dụng Ruijie Reyee. Danh sách System language của datasheet có Vietnamese (tiếng Việt).
Thông tin đăng nhập web mặc định: địa chỉ 192.168.110.1, mật khẩu admin. Số thiết bị quản lý được: ở chế độ router, 150 thiết bị dòng AP và NBS, 128 thiết bị dòng ES; ở chế độ AC, 500 thiết bị dòng AP và NBS, 128 dòng ES — hãng chú thích con số thay đổi theo từng dòng thiết bị.
Bảng thông số RG-EG310GH-P-E
| Mục | Thông số theo datasheet |
|---|---|
| Cổng và hiệu năng | |
| Cổng | 10 × RJ45 10/100/1000BASE-T |
| Vai cổng | 1 WAN cố định, 6 LAN cố định, 3 LAN/WAN |
| WAN / LAN tối đa | 4 / 9 |
| Thông lượng | 1500 Mbps (Turbo Mode); 1500 Mbps (Normal Mode) |
| Phiên đồng thời tối đa | 100000 |
| Máy khách đồng thời khuyến nghị | 350 |
| CPU / flash / RAM | Hai lõi 1,35 GHz mỗi lõi / 256 MB / 512 MB |
| PoE và nguồn | |
| Cổng PoE Out | 8 |
| Chuẩn PoE ra | IEEE 802.3af/at (PoE/PoE+) |
| PoE budget / mỗi cổng | 110 W / 30 W |
| Chân cấp PoE | 1–2 (+), 3–6 (−) |
| Nguồn | DC power adapter; đầu DC 5,5 / 2,1 mm, sâu 10 mm |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 130 W |
| Phần mềm | |
| VPN | PPTP 640, L2TP 540, IPsec 170, OpenVPN 100 Mbps; 64 chi nhánh mỗi loại; 300 tài khoản |
| WireGuard / SD-WAN | 300 Mbps, 64 tunnel / 300 Mbps, 192 tunnel, 64 chi nhánh |
| Sub-interface trên một WAN | 16 |
| Ánh xạ cổng / ARP | 512 / 1024 mục |
| Thiết bị quản lý được | Router: AP/NBS 150, ES 128 · AC: AP/NBS 500, ES 128 |
| Đăng nhập mặc định | 192.168.110.1, mật khẩu admin |
| Vật lý và môi trường | |
| Lắp đặt | Desk (đặt bàn) |
| Kích thước (R × S × C) | 202 mm × 108 mm × 28 mm |
| Khối lượng | 1,50 kg; 1,62 kg khi vận chuyển |
| Làm mát | Tự nhiên, không quạt |
| Nhiệt độ, độ ẩm khi chạy | 0–40 °C; 10–90% RH không ngưng tụ |
| Lưu kho | −40 °C đến +70 °C; 5–95% RH không ngưng tụ |
| Chống sét | Cổng dịch vụ ±4 kV; đầu nguồn ±4 kV (common), ±4 kV (differential) |
Bản PDF gốc: tải datasheet RG-EG310GH-P-E.
RG-EG310GH-P-E khác RG-EG310GH-E và RG-EG305GH-P-E thế nào?
Danh sách Models trên trang hãng tóm tắt ba mã EG300: RG-EG305GH-P-E "5-Port, 1.5Gbps, 350 Clients, 4 PoE Out, 64 VPN Tunnels"; RG-EG310GH-E "10-Port, 1.5Gbps, 350 Clients, 64 VPN Tunnels"; RG-EG310GH-P-E "10-Port, 1.5Gbps, 350 Clients, 8 PoE Out, 64 VPN Tunnels". Bảng dưới chỉ lấy các dòng khác nhau, đọc từ datasheet riêng của từng mã:
| Mục | RG-EG310GH-P-E | RG-EG310GH-E | RG-EG305GH-P-E |
|---|---|---|---|
| Cổng RJ45 / LAN cố định / LAN tối đa | 10 / 6 / 9 | 10 / 6 / 9 | 5 / 1 / 4 |
| PoE Out | 8 cổng, budget 110 W | Không có mục PoE | 4 cổng, budget 60 W |
| Nguồn | DC power adapter | Fixed power supply | DC power adapter |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 130 W | 25 W | 80 W |
| Lắp đặt | Desk | Rack (1U) | Desk |
| Khối lượng | 1,50 kg | 2,4 kg | 1,2 kg |
| Chống sét đầu nguồn | ±4 kV / ±4 kV | ±6 kV / ±6 kV | ±6 kV / ±6 kV |
Thông lượng, số phiên, số máy khách khuyến nghị, băng thông VPN, SD-WAN và số thiết bị quản lý được ghi như nhau ở ba datasheet. Bản không PoE lắp rack có trang riêng: Router Ruijie RG-EG310GH-E; bản 5 cổng là RG-EG305GH-P-E. Mua RG-EG310GH-P-E qua giỏ hàng của Phụ Kiện Mạng hoặc hotline 0385 90 8282; các nhóm Reyee khác ở Thiết bị mạng Ruijie.
Hỏi đáp về RG-EG310GH-P-E
RG-EG310GH-P-E là gì?
Tiêu đề datasheet gọi đây là "Reyee 10-Port High-Performance Cloud Managed PoE Office Router" — router văn phòng có PoE, quản lý qua đám mây, thuộc EG300 Series trên trang Reyee.
RG-EG310GH-P-E cấp PoE được bao nhiêu W?
Tổng quỹ PoE 110 W chia cho 8 cổng PoE Out, mỗi cổng tối đa 30 W, theo chuẩn IEEE 802.3af/at.
Cổng PoE của RG-EG310GH-P-E theo chuẩn nào?
Dòng PoE Out standard ghi "IEEE 802.3af/at (PoE/PoE+)"; chân cấp điện 1–2 (+) và 3–6 (−).
RG-EG310GH-P-E có lắp tủ rack được không?
Mục Mounting options chỉ ghi "Desk", hộp không có tai rack. Bản lắp rack 1U trong dòng là RG-EG310GH-E (không có PoE).
IP và mật khẩu mặc định của RG-EG310GH-P-E là gì?
Datasheet ghi địa chỉ 192.168.110.1, mật khẩu admin.
RG-EG310GH-P-E dùng cho bao nhiêu người?
Số máy khách đồng thời khuyến nghị là 350; số phiên đồng thời tối đa 100000; số tài khoản VPN cho L2TP, PPTP, OpenVPN là 300.









