Liền kề TT17-B4 đô thị Văn Quán, Hà Đông, HN. 0385 90 8282
Gọi 0385 90 8282
Router Ruijie RG-EG305GH-P-E

Router Ruijie RG-EG305GH-P-E

3.970.000 VND

RG-EG305GH-P-E là router PoE văn phòng 5 cổng gigabit dòng EG300 của Ruijie Reyee: 4 cổng PoE/PoE+, tổng 60 W, tới 4 WAN, thông lượng 1500 Mbps, 350 máy khách.

Trang này dựa trên datasheet RG-EG305GH-P-E ngày 01/09/2026 và trang sản phẩm Reyee bản tiếng Anh. Với mỗi khái niệm trong datasheet, phần đầu là lời giải thích của Ruijie (từ các bài kỹ thuật của hãng), phần sau là con số của riêng mã 5 cổng này. Hãng ghi nơi dùng gồm văn phòng, khách sạn, trường học, bán lẻ và CCTV.

Router Ruijie RG-EG305GH-P-E nhìn thẳng mặt trước, 5 cổng 10/100/1000BASE-T

Router là gì, RG-EG305GH-P-E nằm ở đâu trong dòng EG?

Ruijie viết: router là thiết bị nối hai hay nhiều mạng chuyển mạch gói (hoặc mạng con), quản lý lưu lượng giữa chúng bằng cách gửi gói dữ liệu tới đúng địa chỉ IP đích, đồng thời cho nhiều thiết bị cùng dùng một đường Internet. Tiêu đề datasheet của mã này là "Reyee 5-Port High-Performance Cloud Managed PoE Office Router"; trên web Reyee nó nằm ở Routers → EG Series → EG300 Series, được tóm tắt "5-Port, 1.5Gbps, 350 Clients, 4 PoE Out, 64 VPN Tunnels".

Datasheet nêu năm điểm chính: router VPN hiệu năng cao, thông lượng 1,5 Gbps cho mạng văn phòng; VPN mạnh cho chi nhánh và nhân viên ở xa; trực quan hoá, giám sát lưu lượng; quản lý băng thông theo ứng dụng và người dùng; nhiều WAN với cân bằng tải thông minh. Router, AP và cầu nối Reyee khác được xếp ở danh mục Wifi Ruijie.

Năm cổng chia vai WAN và LAN ra sao?

Ruijie gọi cổng WAN là cổng Ethernet thường để nối ra Internet, cổng LAN là cổng nối vào mạng nội bộ. RG-EG305GH-P-E có tổng cộng 5 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T (xem thêm RJ45 là gì). Trong đó chỉ 1 cổng cố định là LAN và 1 cổng cố định là WAN; 3 cổng còn lại chuyển được giữa LAN và WAN. Datasheet ghi số WAN tối đa 4 và số LAN tối đa cũng là 4. Máy có 1 đèn trạng thái hệ thống, 5 đèn cổng Ethernet, 1 nút reset.

Ở phía Internet, mỗi WAN lấy địa chỉ theo một trong năm kiểu: IP tĩnh, IPv6 tĩnh, IP động, IPv6 động, PPPoE. Router tự dò kiểu truy cập để nhận địa chỉ và tự học tên đăng nhập, mật khẩu PPPoE của router khác. Cổng WAN mang được nhiều IP, chia được sub-interface (16 trên một cổng WAN), có nhân bản MAC, chống trùng IP, cho phép nhiều WAN nằm cùng một dải; hẹn giờ kết nối lại PPPoE thì datasheet ghi không có.

PoE trên RG-EG305GH-P-E: 4 cổng, 60 W

Định nghĩa của Ruijie: PoE đưa cả dữ liệu lẫn điện năng đi trên cáp Ethernet, cấp nguồn DC cho thiết bị nền IP như điện thoại VoIP, AP, webcam mà vẫn truyền tín hiệu dữ liệu. Thiết bị phát nguồn được gọi là PSE (switch, router hay thiết bị chuyển mạch có PoE), thiết bị nhận nguồn là PD — trong dự án Wi-Fi chủ yếu là AP. Hãng nhấn mạnh PoE do phần cứng quyết định, nâng cấp phần mềm không thể biến thiết bị không PoE thành có PoE.

Mã này là PSE với 4 cổng PoE Out theo IEEE 802.3af/at (PoE/PoE+). Mỗi cổng cấp tối đa 30 W, tổng quỹ PoE của máy 60 W; cặp chân cấp điện là 1–2 (dương) và 3–6 (âm). Datasheet không ghi bốn cổng PoE là những cổng nào, cũng không kèm danh sách thiết bị nhận nguồn tương thích.

RG-EG305GH-P-E nhìn nghiêng bên phải, router 5 cổng đặt bàn

Adapter DC 80 W, đặt bàn, chống sét ±6 kV

Máy lấy điện từ adapter DC (DC power adapter), đầu cắm DC đường kính ngoài 5,5 mm, đường kính trong 2,1 mm, sâu 10 mm; công suất tiêu thụ tối đa 80 W. Kiểu lắp: Desk. Hộp có 1 adapter, 1 dây nguồn dài 1,8 m, 4 đệm cao su, 1 sách hướng dẫn. Tản nhiệt tự nhiên, thiết kế không quạt.

Về chống sét, cổng dịch vụ chịu ±4 kV ở common mode; đầu nguồn chịu ±6 kV ở common mode và ±6 kV ở differential mode. Nhiệt độ làm việc 0 °C đến 40 °C, độ ẩm làm việc 10% RH đến 90% RH; lưu kho từ −40 °C đến +70 °C, độ ẩm 5% RH đến 95% RH, đều không ngưng tụ. Kích thước (rộng × sâu × cao) 202 mm × 108 mm × 28 mm, khối lượng 1,2 kg, khối lượng vận chuyển 1,51 kg.

Hiệu năng và năng lực VPN

CPU hai lõi chạy 1,35 GHz mỗi lõi, flash 256 MB, RAM 512 MB. Thông lượng 1500 Mbps được ghi cho cả Turbo Mode và Normal Mode (trang hãng: "1.5Gbps"); phiên đồng thời tối đa 100000; máy khách đồng thời khuyến nghị 350.

Theo Ruijie, VPN mã hoá dữ liệu để có kết nối riêng tư, an toàn tới Internet và mạng ở xa; SD-WAN là cách điều khiển các kết nối WAN bằng phần mềm thay cho phần cứng, giúp nhiều địa điểm liên lạc tin cậy hơn — hãng cho là cần với tổ chức có chi nhánh hay người làm từ xa. Trang sản phẩm ghi "Up to 300 VPN Users" và "Tunnel-based Traffic Control".

Dòng datasheetRG-EG305GH-P-E
PPTP VPN bandwidth / số chi nhánh640 Mbps / 64
L2TP VPN bandwidth / số chi nhánh540 Mbps / 64
IPsec VPN bandwidth / số chi nhánh170 Mbps / 64
OpenVPN bandwidth / số chi nhánh100 Mbps / 64
Số tài khoản VPN cho L2TP, PPTP, OpenVPN300
WireGuard server, clientYes; 300 Mbps; 64 tunnel đồng thời (server)
SD-WANYes; 300 Mbps; 192 tunnel; 64 chi nhánh
Active/Standby (SD-WAN)Yes — giao diện chính hỏng thì tự chuyển sang giao diện dự phòng
Tunnel bandwidth test / Centralized traffic forwarding policyYes / Yes
Multi-WAN bandwidth aggregation efficiency (lab data)≥ 80%
Bypass networking for a device in AP modeNo
SSL VPN / Easy VPN 1.0 / GRE tunnelNo / No / No

Cân bằng tải và QoS: hãng định nghĩa thế nào?

Cân bằng tải, theo Ruijie, là phân phối đều phần việc xử lý giữa hai hay nhiều máy tính, CPU, liên kết mạng, thiết bị lưu trữ hoặc thiết bị khác để phục vụ nhanh và hiệu quả hơn. QoS là bất kỳ hệ thống nào điều khiển luồng dữ liệu để giảm mất gói, độ trễ và jitter, bằng cách gán mức ưu tiên cho từng loại lưu lượng.

Trên trang sản phẩm, RG-EG305GH-P-E được mô tả có cân bằng tải, liên kết dự phòng và PBR theo IP nguồn, nhờ đó tránh lỗi đăng nhập khi IP thay đổi với các dịch vụ như ngân hàng điện tử. Trang còn cho thấy quản trị viên xem được thứ hạng lưu lượng theo người dùng hoặc theo ứng dụng trên giao diện, và chia băng thông theo ứng dụng hoặc theo nhóm người dùng. Các dòng tương ứng trong datasheet nằm ở bảng tính năng dưới.

Ruijie RG-EG305GH-P-E nhìn từ mặt sau, ảnh chính hãng

DHCP, NAT, VLAN và các tính năng phần mềm khác

Ruijie giải thích DHCP server tự động cấp IP, gateway mặc định và các thông tin mạng khác cho máy khách; NAT chuyển địa chỉ IP nội bộ sang địa chỉ IP toàn cục và ngược lại để máy nội bộ vào được Internet; VLAN tách một mạng vật lý thành nhiều mạng ảo theo nhóm logic, không phụ thuộc vị trí thiết bị. Datasheet RG-EG305GH-P-E đánh dấu như sau:

NhómYesNo
IP RoutingCân bằng tải theo luồng, IP nguồn, trọng số giao diện; gộp băng thông; chọn đường theo chất lượng liên kết, theo ứng dụng, theo cơ sở dữ liệu địa chỉ quốc gia; route tĩnh IPv4, IPv6; IPv6 PBR; OSPFv2, OSPFv3; RIP, RIPng; BGP, BGP4, BGP4+ECMP, IS-ISv4, IS-ISv6, VRRP, Stacking
Gateway FeaturesWAN failover, QoS, nhận diện ứng dụng, ưu tiên ứng dụng, quản lý hành vi, chặn theo thời gian/theo IP, lọc website theo URL tự đặt, kiểm toán lưu lượng, nhật ký URL, máy chủ nhật ký, đẩy nhật ký lên máy chủLưu nhật ký kiểm toán trên máy
IP ServiceDHCP server/client, Option 43/138, NAT tĩnh/động, NAT loopback, ALG, UPnP, ánh xạ cổng 512 mục, DNS client/proxy/server, DNS blocklist/allowlist 2000 tên miền và 10 chính sách, ARP binding 1024 mục, IPv6, IPTV, DDNS, Ruijie DDNS, Alibaba Cloud DDNS; ngoài ra No-IP DNS, 3322.org, CloudflareDHCP relay, NAT-PT, Proxy ARP, GRE tunnel
Ethernet SwitchingVLAN, VLAN trên cổng LAN, cùng thẻ VLAN cho nhiều WAN, VLAN prioritySuper-VLAN, link aggregation, LLDP
SecurityACL, stateful ACL, IP-MAC binding, network sharing prevention, security zone, security log, giới hạn kết nối theo nhóm người dùng, tắt ping; chống tấn công malformed packet, fragmentation, Teardrop, LAND, SYN flood, Smurf, IPDHCP snooping
AuthenticationPortal Cloud và cục bộ, trang portal tuỳ chỉnh; một chạm, mật khẩu, SMS, QR, voucher, tài khoản; 802.1X, MAC; PAP, CHAP, MS-CHAPv1/v2; bên thứ ba; RADIUS (xác thực, client, proxy, tính cước, hạn mức, nhóm, WISPr, PPPoE); PPPoE server 300 tài khoản, 128 máy khách đồng thời—
Quản lýWeb, HTTPS, Ruijie Cloud, ứng dụng Ruijie Reyee (giám sát từ xa, khởi động lại, nâng cấp phần mềm), SON, SNMPv1/v2c/v3, chẩn đoán lỗi, NTP client, TFTP client, khởi động lại theo lịch, WIO, AC modeSSH, Telnet, FTP client/server, TFTP server, NTP server

Ruijie Cloud và thông tin đăng nhập

Ruijie Cloud là nền tảng tập trung để quản lý mạng thông minh, theo trang giải pháp của hãng. Trang RG-EG305GH-P-E liệt kê: xác thực portal trên cloud, giám sát và bảo trì từ xa, nâng cấp firmware qua Ruijie Cloud, cập nhật động thư viện ứng dụng, tuỳ biến thư viện ứng dụng qua ứng dụng Ruijie Reyee. Đăng nhập web mặc định theo datasheet: 192.168.110.1, mật khẩu admin.

Số thiết bị mà router quản lý được: ở chế độ router là 150 thiết bị dòng AP và NBS cùng 128 thiết bị dòng ES; ở chế độ AC là 500 thiết bị dòng AP và NBS cùng 128 thiết bị dòng ES. Hãng ghi chú số tối đa khác nhau theo từng dòng thiết bị.

Bảng thông số RG-EG305GH-P-E

MụcThông số theo datasheet
Cổng và hiệu năng
Cổng mạng5 × RJ45 10/100/1000BASE-T
Cổng cố định1 LAN, 1 WAN; 3 cổng LAN/WAN
WAN tối đa / LAN tối đa4 / 4
Thông lượng1500 Mbps (Turbo Mode và Normal Mode)
Máy khách khuyến nghị350
Phiên đồng thời tối đa100000
Bộ xử lý, bộ nhớ2 lõi × 1,35 GHz; flash 256 MB; RAM 512 MB
PoE và nguồn
PoE Out4 cổng, IEEE 802.3af/at (PoE/PoE+)
Quỹ PoE60 W tổng; 30 W mỗi cổng
Chân cấp nguồn PoE1–2 (+), 3–6 (−)
Nguồn vàoDC power adapter (đầu 5,5 × 2,1 mm, sâu 10 mm)
Công suất tiêu thụ tối đa80 W
Phần mềm
VPNPPTP 640 / L2TP 540 / IPsec 170 / OpenVPN 100 Mbps; 64 chi nhánh mỗi loại
Tài khoản VPN; PPPoE server300; 300 tài khoản, 128 máy khách
WireGuard; SD-WAN300 Mbps; 300 Mbps, 192 tunnel
Sub-interface mỗi WAN16
Thiết bị quản lý đượcRouter mode: AP/NBS 150, ES 128; AC mode: AP/NBS 500, ES 128
Web login mặc định192.168.110.1 / admin
Vật lý và môi trường
Lắp đặtDesk
Kích thước202 × 108 × 28 mm
Khối lượng1,2 kg (vận chuyển 1,51 kg)
Làm mátTự nhiên, không quạt
Hoạt động0–40 °C; 10–90% RH, không ngưng tụ
Lưu kho−40 °C đến +70 °C; 5–95% RH, không ngưng tụ
Chống sétCổng dịch vụ ±4 kV; đầu nguồn ±6 kV / ±6 kV
Phụ kiệnAdapter, dây nguồn 1,8 m, 4 đệm cao su, sách hướng dẫn

Tệp gốc của hãng: tải datasheet RG-EG305GH-P-E.

RG-EG305GH-P-E khác RG-EG310GH-P-E thế nào?

Ở hai mã PoE của EG300 Series, các dòng thông lượng, phiên, 350 máy khách, VPN, SD-WAN, số thiết bị quản lý được và danh sách tính năng phần mềm được ghi giống nhau. Khác biệt theo hai datasheet riêng:

MụcRG-EG305GH-P-ERG-EG310GH-P-E
Cổng RJ45510
LAN cố định / LAN tối đa1 / 46 / 9
Cổng PoE Out / quỹ PoE4 / 60 W8 / 110 W
Công suất tiêu thụ tối đa80 W130 W
Chống sét đầu nguồn±6 kV / ±6 kV±4 kV / ±4 kV
Khối lượng1,2 kg1,50 kg
Dây nguồn1,8 m0,8 m hoặc 1 m

Bản 10 cổng xem tại Router Ruijie RG-EG310GH-P-E; bản 10 cổng không PoE, lắp rack 1U là RG-EG310GH-E. Đặt hàng RG-EG305GH-P-E bằng giỏ hàng hoặc qua hotline 0385 90 8282; các thiết bị khác của hãng ở Thiết bị mạng Ruijie.

Hỏi đáp về RG-EG305GH-P-E

RG-EG305GH-P-E là gì?

Router văn phòng 5 cổng có PoE, quản lý qua đám mây, thuộc EG300 Series của Reyee; datasheet gọi là "Reyee 5-Port High-Performance Cloud Managed PoE Office Router".

RG-EG305GH-P-E có mấy cổng PoE?

Bốn cổng PoE Out chuẩn IEEE 802.3af/at, mỗi cổng tối đa 30 W, tổng 60 W.

RG-EG305GH-P-E dùng được mấy đường Internet?

Datasheet ghi tối đa 4 cổng WAN; năm cổng gồm 1 cổng WAN cố định, 1 cổng LAN cố định và 3 cổng LAN/WAN.

Địa chỉ đăng nhập mặc định của RG-EG305GH-P-E?

192.168.110.1, mật khẩu admin (mục Web login information).

RG-EG305GH-P-E khác RG-EG310GH-P-E ở đâu?

Theo datasheet, khác ở số cổng (5 so với 10), số cổng PoE và quỹ PoE (4 cổng/60 W so với 8 cổng/110 W), công suất tối đa, mức chống sét đầu nguồn và khối lượng; phần mềm, thông lượng, VPN ghi giống nhau.

RG-EG305GH-P-E chịu được bao nhiêu máy khách?

Datasheet khuyến nghị 350 máy khách đồng thời và ghi tối đa 100000 phiên đồng thời.

Sản phẩm cùng danh mục

Gọi ngay Zalo