
RG-EG210G-P-V3 là router PoE quản lý đám mây dòng EG200 của Ruijie Reyee: 10 cổng gigabit, 8 cổng PoE/PoE+ tổng 110 W, tối đa 4 WAN, khuyến nghị 200 máy khách.
Nguồn số liệu là datasheet RG-EG210G-P-V3 ngày 01/09/2026 và trang sản phẩm của Ruijie. Cách đọc ở đây: gặp thuật ngữ nào hãng có giải thích trong bài kỹ thuật thì dẫn lời hãng trước, rồi mới ghi giá trị của mã. Trang hãng ghi các nơi dùng: văn phòng, khách sạn, trường học, bán lẻ, CCTV, gia đình.

RG-EG210G-P-V3 thuộc loại thiết bị nào?
Datasheet đặt tên "Reyee Cloud Managed PoE Router", trang hãng xếp ở Routers → EG Series → EG200 Series; danh sách Models mô tả gọn "10 Gigabit Ports, 8 PoE+ Out, 200 Users, 600Mbps, 32MB Flash". Router, trong bài kỹ thuật của Ruijie, được định nghĩa là thiết bị nối hai hay nhiều mạng chuyển mạch gói (hoặc mạng con), quản lý lưu lượng giữa chúng bằng việc gửi gói tới đúng địa chỉ IP đích, và giúp nhiều thiết bị dùng chung đường Internet.
Reyee, theo trang giới thiệu, là thương hiệu con của Ruijie cho khách hàng doanh nghiệp vừa và nhỏ; hãng giải thích "Reyee" nghĩa là "Redefine your easy network". Sáu điểm nổi bật trong datasheet ghi giống datasheet RG-EG105G-V3 và RG-EG105G-P-V3: tính năng thống nhất với flash nâng cấp, cấu hình dễ dùng, cân bằng tải và độ tin cậy qua cổng WAN, chặn ứng dụng nhờ thư viện tự cập nhật, trang portal tuỳ chỉnh WYSIWYG, truy cập an toàn từ xa vào thiết bị nội bộ. Các router và thiết bị không dây Reyee khác xem ở Wifi Ruijie.
10 cổng RJ45 và cách chia WAN/LAN
Cổng WAN, Ruijie viết, là cổng Ethernet dùng kết nối Internet; cổng LAN là cổng kết nối mạng nội bộ. RG-EG210G-P-V3 có 10 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T (giải thích đầu nối ở bài RJ45 là gì). Datasheet chia: 6 LAN cố định, 1 WAN cố định, 3 cổng LAN/WAN; WAN tối đa 4, LAN tối đa 9. Có 1 đèn hệ thống, 10 đèn cổng Ethernet, 1 nút reset.
So với datasheet RG-EG105G-V3 và RG-EG105G-P-V3 (ghi "No"), mã này có thêm hai dòng "Yes": nhiều địa chỉ IP trên một cổng WAN và sub-interface, tối đa 8 sub-interface trên một cổng WAN. Các dòng khác về WAN: tự nhận kiểu truy cập Internet, tự học tài khoản PPPoE từ router khác, PPPoE client, nhân bản MAC, tránh xung đột IP, nhiều WAN cùng dải mạng đều "Yes"; hẹn giờ kết nối lại PPPoE "No".
PoE trên RG-EG210G-P-V3: 8 cổng, 110 W
Ruijie mô tả PoE là công nghệ đưa điện một chiều tới thiết bị IP (điện thoại VoIP, AP, camera web) cùng lúc với tín hiệu dữ liệu, trên cáp Ethernet. Thiết bị phát điện gọi là PSE, có thể là switch, router hay thiết bị chuyển mạch có PoE; thiết bị nhận điện là PD, trong dự án không dây chủ yếu là AP.
| Mục PoE trong datasheet | Giá trị |
|---|---|
| Number of PoE Out ports | 8 |
| PoE Out standard | IEEE 802.3af/at (PoE/PoE+) |
| PoE budget | 110 W |
| PoE budget per port | 30 W |
| PoE power pins | 1–2 (+), 3–6 (-) |
| Maximum power consumption | 130 W |
Máy nhận điện qua adapter DC (jack 5,5 mm ngoài, 2,1 mm trong, sâu 10 mm). Hộp gồm adapter, một dây nguồn dài 1 m (sai số ±50 mm) và sách hướng dẫn.

Bốn đường WAN: cân bằng tải, gộp băng thông và chọn đường
Cân bằng tải theo Ruijie là chia đều khối việc cho từ hai máy tính, CPU, liên kết mạng hay thiết bị lưu trữ trở lên để phục vụ nhanh và hiệu quả hơn. Với tối đa 4 WAN, datasheet RG-EG210G-P-V3 ghi các kiểu: theo luồng, theo IP nguồn, theo trọng số giao diện; gộp băng thông; WAN failover. Khác datasheet hai mã EG105G V3 (ghi "No"), hai dòng chọn đường theo chất lượng liên kết và định tuyến theo ứng dụng ở đây là "Yes", cùng dòng chọn tuyến theo cơ sở dữ liệu địa chỉ quốc gia.
Trang sản phẩm nhắc cân bằng tải thông minh, dự phòng giữa các cổng WAN, chuyển đổi liền mạch, gộp băng thông, tự thiết lập và trọng số liên kết đặt tuỳ ý.
BGP, OSPF và RIP trên mã này
Nhóm IP Routing ghi "Yes" cho BGP, BGP4, BGP4+, OSPFv2, OSPFv3, RIP, RIPng, route tĩnh IPv4/IPv6 và PBR IPv6; ECMP, IS-ISv4, IS-ISv6 ghi "No". VRRP và stacking cũng "No". Ruijie không có định nghĩa BGP, OSPF hay RIP trong kho bài kỹ thuật mà trang này dùng, nên chỉ chép tên mục.
Hiệu năng: 200 máy khách, 60000 phiên
Bộ xử lý hai lõi 880 MHz mỗi lõi, flash 32 MB, RAM 256 MB. Thông lượng 600 Mbps ở Normal Mode, 1000 Mbps ở Turbo Mode (Models chỉ ghi 600Mbps). Khuyến nghị 200 máy khách đồng thời, tối đa 60000 phiên đồng thời.
DHCP, NAT và truy cập NVR từ xa
Hai định nghĩa của Ruijie: DHCP server tự động giao địa chỉ IP, gateway mặc định và thông tin mạng cho thiết bị khách; NAT chuyển địa chỉ IP cục bộ thành địa chỉ IP toàn cục và ngược lại cho máy nội bộ ra Internet. Mã này có DHCP server, DHCP client, Option 43/138, NAT tĩnh/động, NAT loopback, ALG, 256 mục ánh xạ cổng, UPnP; DHCP relay và NAT-PT không có. DNS có client, proxy, server, danh sách chặn/cho phép 2000 tên miền, 10 chính sách; ARP tối đa 1024 mục.
Trang hãng diễn giải điểm nổi bật về truy cập từ xa: giám sát an toàn NVR, IPC, máy chủ nội bộ ở mọi nơi, mọi lúc. Các dòng DDNS, Ruijie DDNS, Alibaba Cloud DDNS ghi "Yes"; No-IP DNS, 3322.org, Cloudflare cũng ghi "Yes".

VPN và SD-WAN: số liệu từng loại
Theo bài so sánh của Ruijie, VPN là kết nối riêng tư và an toàn nhờ mã hoá dữ liệu; SD-WAN quản lý các kết nối WAN bằng phần mềm thay vì phần cứng, giúp liên lạc giữa các địa điểm hiệu quả, tin cậy hơn với tổ chức nhiều chi nhánh hoặc người làm từ xa.
| Mục | RG-EG210G-P-V3 |
|---|---|
| PPTP / L2TP | 190 Mbps / 130 Mbps, mỗi loại 8 chi nhánh |
| IPsec / OpenVPN | 28 Mbps (8 chi nhánh) / 20 Mbps (16 chi nhánh) |
| Tài khoản L2TP, PPTP, OpenVPN | 100 |
| WireGuard | Server, client; 80 Mbps; 8 tunnel đồng thời phía server |
| SD-WAN | 80 Mbps; 24 tunnel; 8 chi nhánh |
| Trong mục SD-WAN | Active/Standby; đo băng thông tunnel; chính sách chuyển tiếp tập trung; hiệu suất gộp băng thông nhiều WAN ≥ 80% (số liệu phòng thí nghiệm) |
| Không có | SSL VPN, Easy VPN 1.0, GRE tunnel |
Xác thực: portal, RADIUS, PPPoE server 100 tài khoản
Trang portal tuỳ chỉnh ("Custom portal page: Yes") đặt trên Ruijie Cloud hoặc tại máy; đăng nhập một chạm, mật khẩu, SMS, QR, voucher, tài khoản. Có 802.1X, xác thực MAC, PAP, CHAP, MS-CHAPv1/v2, xác thực bên thứ ba; RADIUS làm xác thực, tính cước theo thời gian/lưu lượng, hạn mức, nhóm người dùng, proxy. Ở mã này, điều khiển lưu lượng qua RADIUS có cả với WISPr lẫn PPPoE. PPPoE server: 100 tài khoản, 65 máy khách đồng thời.
QoS, VLAN, kiểm toán và bảo mật
Ruijie gọi QoS là hệ thống điều khiển luồng dữ liệu để bớt mất gói, độ trễ, jitter bằng cách ưu tiên từng loại lưu lượng; VLAN là kỹ thuật chia một mạng vật lý thành nhiều mạng ảo theo nhóm logic. Trên RG-EG210G-P-V3: QoS, nhận diện và ưu tiên ứng dụng, quản lý hành vi; chặn theo thời gian hoặc IP; lọc URL tự đặt; kiểm toán lưu lượng, nhật ký URL, máy chủ và tải nhật ký kiểm toán (lưu nhật ký trên máy: "No"). VLAN cấu hình trên cổng LAN, cùng tag cho nhiều WAN, ưu tiên VLAN; Super-VLAN, link aggregation, LLDP "No".
Bảo mật: ACL, stateful ACL, gắn IP-MAC, chống chia sẻ mạng, vùng và nhật ký bảo mật, giới hạn kết nối theo nhóm, tắt ping, chống Smurf, SYN flood, LAND, Teardrop, gói phân mảnh, gói dị dạng, tấn công IP. DHCP snooping "No".
Ruijie Cloud, ứng dụng Reyee và số thiết bị quản lý được
Ruijie Cloud, theo hãng, là nền tảng tập trung để quản lý mạng thông minh; trang sản phẩm kể các việc trên cloud: SON, quản lý tập trung, cấu hình theo kịch bản, xác thực portal, giám sát và bảo trì từ xa. Máy còn quản lý được qua web (HTTPS) và ứng dụng Ruijie Reyee (giám sát từ xa, khởi động lại, nâng cấp phần mềm); SNMPv1/v2c/v3, NTP client, TFTP client, chẩn đoán lỗi, khởi động lại theo lịch có; SSH, Telnet, FTP không. Đăng nhập web mặc định 192.168.110.1, mật khẩu admin.
Ở chế độ router, máy quản lý tối đa 150 thiết bị dòng AP và NBS, 128 thiết bị dòng ES; ở chế độ AC, con số AP và NBS là 500, ES vẫn 128; hãng lưu ý giới hạn tuỳ dòng thiết bị. Một số thiết bị dòng AP và NBS đã có trên Phụ Kiện Mạng: RG-RAP2260(G), RG-NBS3100-24GT4SFP-V2.
Kích thước, khối lượng, môi trường
Kích thước máy 202 mm × 108 mm × 28 mm (rộng × sâu × cao); datasheet ghi khối lượng 1,48 kg, khối lượng vận chuyển 1,60 kg. Để bàn, không quạt, tản nhiệt tự nhiên. Hoạt động 0 °C đến 40 °C, độ ẩm 10% đến 90% RH không ngưng tụ; lưu kho -40 °C đến +70 °C. Chống sét ±2 kV common mode ở cổng dịch vụ; ±2 kV common mode và ±1 kV differential mode ở đầu nguồn.
Bảng thông số RG-EG210G-P-V3
| Mục | Thông số theo datasheet |
|---|---|
| Cổng và hiệu năng | |
| Cổng mạng | 10 × RJ45 10/100/1000BASE-T: 6 LAN, 1 WAN, 3 LAN/WAN |
| WAN / LAN tối đa | 4 / 9 |
| Sub-interface | Có; tối đa 8 trên một cổng WAN |
| Thông lượng | 600 Mbps (Normal Mode); 1000 Mbps (Turbo Mode) |
| Máy khách khuyến nghị / phiên tối đa | 200 / 60000 |
| CPU, bộ nhớ | Hai lõi 880 MHz; flash 32 MB; RAM 256 MB |
| PoE và nguồn | |
| PoE Out | 8 cổng, IEEE 802.3af/at; tổng 110 W; 30 W mỗi cổng |
| Nguồn vào | Adapter DC; tối đa 130 W |
| Định tuyến và VPN | |
| Định tuyến | Tĩnh IPv4/IPv6, IPv6 PBR, OSPFv2/v3, RIP/RIPng, BGP/BGP4/BGP4+; ECMP, IS-IS: No |
| Chọn đường | Theo chất lượng liên kết, theo ứng dụng, theo cơ sở dữ liệu địa chỉ quốc gia |
| Cân bằng tải | Luồng, IP nguồn, trọng số giao diện; gộp băng thông; WAN failover |
| VPN | PPTP 190, L2TP 130, IPsec 28, OpenVPN 20, WireGuard 80 Mbps; 100 tài khoản |
| SD-WAN | 80 Mbps, 24 tunnel, 8 chi nhánh; Active/Standby |
| Bảo mật và quản lý | |
| Xác thực | Portal Cloud/tại chỗ, trang tuỳ chỉnh, voucher, SMS, QR; 802.1X; RADIUS |
| PPPoE server | 100 tài khoản, 65 máy khách đồng thời |
| Dịch vụ IP | DHCP server/client, NAT, ALG, UPnP, DNS server, DDNS, IPTV, IPv6 |
| Quản lý | Web HTTPS, Ruijie Cloud, ứng dụng Ruijie Reyee, SON, SNMPv1/v2c/v3; SSH, Telnet: No |
| Thiết bị quản lý được | Router: AP/NBS 150, ES 128; AC: AP/NBS 500, ES 128 |
| Đăng nhập mặc định | 192.168.110.1 / admin |
| Vật lý và môi trường | |
| Kích thước | 202 mm × 108 mm × 28 mm |
| Khối lượng | 1,48 kg; vận chuyển 1,60 kg |
| Lắp đặt | Để bàn; không quạt, tản nhiệt tự nhiên |
| Nhiệt độ, độ ẩm | 0–40 °C; 10–90% RH không ngưng tụ |
| Chống sét | Cổng dịch vụ ±2 kV; đầu nguồn ±2 kV (common), ±1 kV (differential) |
| Trong hộp | Adapter nguồn, dây nguồn 1 m ± 50 mm, sách hướng dẫn |
Tài liệu PDF gốc: tải datasheet RG-EG210G-P-V3.
RG-EG210G-P-V3 khác RG-EG105G-P-V3 thế nào?
So theo datasheet riêng (RG-EG210G-P-V3 ngày 01/09/2026, RG-EG105G-P-V3 ngày 19/09/2026); những dòng ghi giống nhau ở hai bản không đưa vào bảng:
| Mục | RG-EG210G-P-V3 | RG-EG105G-P-V3 |
|---|---|---|
| Dòng trên trang hãng | EG200 Series | EG100 Series |
| Cổng 10/100/1000BASE-T | 10 | 5 |
| WAN / LAN tối đa | 4 / 9 | 2 / 4 |
| PoE Out, ngân sách | 8 cổng, 110 W | 4 cổng, 54 W |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 130 W | 60 W |
| RAM | 256 MB | 128 MB |
| Máy khách / phiên | 200 / 60000 | 100 / 20000 |
| BGP; chọn đường theo chất lượng, theo ứng dụng | Yes | No |
| Sub-interface; nhiều IP trên một WAN | Yes (8 sub-interface/WAN) | No |
| Tài khoản VPN; PPPoE server | 100; 100 tài khoản / 65 máy | 50; 50 tài khoản / 35 máy |
| Quản lý AP/NBS (router / AC) | 150 / 500 | 32 / 300 |
| Chống sét cổng dịch vụ | ±2 kV | ±4 kV |
| Kích thước; khối lượng | 202 × 108 × 28 mm; 1,48 kg | 206,5 × 108,5 × 28 mm; 0,406 kg |
Băng thông các loại VPN và SD-WAN ghi bằng nhau ở hai datasheet. Trang chi tiết RG-EG105G-P-V3. Đặt RG-EG210G-P-V3 tại Phụ Kiện Mạng qua giỏ hàng hoặc hotline 0385 90 8282, hoặc xem các nhóm khác ở Thiết bị mạng Ruijie.
Hỏi đáp về RG-EG210G-P-V3
RG-EG210G-P-V3 là gì?
Là "Reyee Cloud Managed PoE Router" dòng EG200 của Ruijie: 10 cổng 10/100/1000BASE-T, tối đa 4 WAN, 8 cổng PoE Out chuẩn 802.3af/at với ngân sách 110 W, khuyến nghị 200 máy khách đồng thời.
RG-EG210G-P-V3 cấp PoE cho mấy thiết bị?
Datasheet ghi 8 cổng PoE Out; tổng công suất PoE 110 W, mỗi cổng tối đa 30 W.
RG-EG210G-P-V3 có hỗ trợ BGP không?
Có. Datasheet ghi BGP, BGP4 và BGP4+ đều "Yes", cùng OSPFv2/v3 và RIP/RIPng; ECMP ghi "No".
RG-EG210G-P-V3 có mấy cổng WAN?
Một WAN cố định và ba cổng LAN/WAN; số WAN tối đa ghi trong datasheet là 4.
Mật khẩu và IP mặc định của RG-EG210G-P-V3?
Datasheet ghi địa chỉ đăng nhập web 192.168.110.1, mật khẩu admin.
RG-EG210G-P-V3 quản lý được bao nhiêu AP?
Chế độ router: tối đa 150 thiết bị dòng AP và NBS; chế độ AC: tối đa 500. Thiết bị dòng ES ở cả hai chế độ là 128.









