
RG-RAP2260(H) là access point Wi-Fi 6 AX6000 ốp trần mật độ cao của Ruijie Reyee: 4×4 MU-MIMO ở hai băng, 5950 Mbps, hai cổng 2,5 Gbps, PoE+/PoE++ hoặc DC 48 V.
Thông tin trong bài đọc từ datasheet RG-RAP2260(H) bản 11/03/2026 và trang sản phẩm Reyee. Trước mỗi nhóm số liệu, bài dẫn cách Ruijie giải thích thuật ngữ trong các bài kỹ thuật của hãng; thuật ngữ hãng không giải thích thì chỉ nêu tên và giá trị. Trang hãng ghi nơi dùng: Hospitality, Restaurant, Shopping Mall, Meeting Room, Railway Station.

RG-RAP2260(H) là AP "High-density": datasheet ghi gì?
Tên trong datasheet là "Reyee Wi-Fi 6 AX6000 High-density Multi-G Ceiling Access Point", loại sản phẩm Ceiling AP, lắp trần hoặc tường. Trang hãng có mục "Better Multi-User Experience in High-density Scenarios" với câu "Performance upgrade, 500+ client connections"; Highlights viết "Client connections over 500". Hàng Maximum number of associated wireless clients cho thấy con số cụ thể: 512 khi chạy hai băng, 512 riêng 5 GHz, 64 riêng 2,4 GHz.
Khuyến nghị chia ba nhóm theo nhãn datasheet: "Support for IEEE 802.11ax and 160 MHz" 16 / 114 / 130; "Support for IEEE 802.11ax and 80 MHz" 16 / 104 / 120; "Support for IEEE 802.11ac" 16 / 64 / 80 (2,4 GHz / 5 GHz / hai băng). Mỗi máy 8 SSID; radio-based client limiting và AP load balancing ghi "Yes".
4×4 MU-MIMO, 8 luồng không gian và tốc độ 5950 Mbps
Ruijie giải thích MU-MIMO phục vụ nhiều người dùng bằng các luồng không gian khác nhau và phát huy khi nhiều thiết bị cùng cần băng thông cao; OFDMA thì chia kênh và hợp với nhiều gói tin nhỏ. Datasheet RG-RAP2260(H) ghi OFDMA "Yes"; về radio, hai băng đều là 4×4 MU-MIMO, cộng lại 8 luồng không gian, mỗi băng bốn eFEM; beamforming cũng "Yes".
Con số 5950 Mbps là hàng Maximum wireless data rate; băng 5 GHz riêng 4803 Mbps, băng 2,4 GHz riêng 1147 Mbps. Highlights viết gọn "5.95Gbps throughput". Kênh 5 GHz rộng được tới 160 MHz, kênh 2,4 GHz tới 40 MHz. Dải 5 GHz có ba thế hệ 802.11a/n, 802.11ac, 802.11ax; dải 2,4 GHz có 802.11b/g/n và 802.11ax. Trong danh sách điều chế MIMO-OFDM có 1024-QAM.
Ăng-ten, công suất phát và vùng phủ 190 m²
Băng 5 GHz dùng bốn ăng-ten đa hướng tích hợp, độ lợi 4,00 dBi; băng 2,4 GHz cũng bốn ăng-ten, độ lợi 3,00 dBi. Hai băng có cùng mức phát kết hợp 32 dBm, mỗi luồng 26 dBm; datasheet lưu ý con số này phụ thuộc luật từng nước. Giới hạn EIRP áp cho Việt Nam là 23 dBm (đoạn 2400–2483,5 MHz, đoạn 5150–5350 MHz) và 30 dBm (đoạn 5470–5725 MHz, đoạn 5725–5850 MHz). Diện tích phủ sóng ghi 190 m², số đo khi không có vật chắn.

Hai cổng 2,5 Gbps: "5 Gbit/s uplink" trên trang hãng
Mặt có dây gồm hai cổng 10/100/1000/2500BASE-T, thêm nút reset và đèn báo hệ thống. Phần giới thiệu dùng hai câu: tiêu đề "Boost Your Internet Speed with 5 Gbit/s Uplink" kèm dòng "Integrated dual 2.5GE uplinks" trên trang, và "…5Gbps uplink for the future" trong Highlights. Datasheet không ghi cổng nào nhận PoE. Khái niệm Ethernet có ở bài Ethernet là gì.
PoE++ (802.3bt) là gì, RG-RAP2260(H) cần nguồn nào?
Trong bài giải thích sâu về PoE, Ruijie viết chuẩn IEEE 802.3bt (PoE++) ra đời để đáp ứng nhu cầu công suất cao hơn, tương thích cả IEEE 802.3af và IEEE 802.3at, cấp được tới 90 W cùng với truyền dữ liệu; so với PoE+ (802.3at), 802.3bt có thêm hai mức cấp nguồn 60 W và 90 W, và PSE chọn mức theo nhu cầu của thiết bị nhận.
RG-RAP2260(H) ghi hai chuẩn PoE In: IEEE 802.3at (PoE+) và IEEE 802.3bt (PoE++). Dòng 802.3at kèm ghi chú: với nguồn PoE+, phần thu phát chỉ chạy 2T2R trên cả hai băng. Ngoài PoE, adapter cắm vào jack 48 V, 1 A (đầu 5,5/2,1 mm, sâu 10 mm) và được dùng trước nếu có cả hai nguồn. Mức tiêu thụ không vượt 40 W. Hộp không có adapter.
Portal độc lập, Reyee Mesh và roaming
Theo Highlights, máy "Support standalone captive portal"; bảng phần mềm bản 2026 đánh dấu "Yes" ở hàng AP portal authentication và hàng 802.1X. Trang sản phẩm giới thiệu thêm AP bằng Reyee Mesh ("No cabling, and ease of use"); ba hàng Mesh management, AP Mesh, Wireless repeater mode đều "Yes". Các hàng roaming Layer 2, Layer 3, AI, 802.11k/v và 802.11r cũng vậy.
WPA3, cách ly Layer 2, IPv6 và VLAN
Ô gộp OWE (Enhanced Open), WPA3-SAE, WPA2-PSK/WPA3-SAE ghi "Yes". Theo Ruijie, WPA3 dùng giao thức SAE (Simultaneous Authentication of Equals) thay cho cách xác thực PSK của WPA2. Bên cạnh đó có WPA/WPA2-PSK, WPA2-PSK, WPA-PSK; Layer 2 isolation "Yes"; blocklist/allowlist MAC mỗi SSID 256 mục, toàn cục 256 mục.
Hai hàng AP mode, Routing mode ghi "Yes", không có giải thích. Hàng Internet access mode liệt kê Static IP, Static IPv6, Dynamic IP, Dynamic IPv6, PPPoE; IPv6, Static/Dynamic NAT, máy chủ DHCP, PPPoE client, ARP binding, traceroute cùng "Yes"; 802.1Q VLAN "Yes" và gắn được nhiều SSID vào một VLAN; IPTV transparent transmission "No".

Quản lý, đăng nhập mặc định
Máy quản lý được bằng app Ruijie Reyee, giao diện eWeb, Ruijie Cloud và SNMP; datasheet cũng ghi "Yes" cho cấu hình cả mạng, đồng bộ thiết lập giữa app/eWeb/Cloud, xem thông tin máy trên Cloud và One-Click Network Optimization. Trần quản lý 300 thiết bị. Trang web của máy mở ở 10.44.77.254 (riêng máy) hoặc 10.44.77.253 (cả mạng), mật khẩu ban đầu admin.
Kích thước, khối lượng, môi trường và hộp
Thân máy rộng và sâu 230 mm, cao 49,5 mm khi chưa lắp giá, màu trắng, khối lượng không quá 1,36 kg. Khi đóng thùng: datasheet ghi không quá 1,72 kg, còn mục Package Weight của trang hãng ghi 1.79 kg; bài lấy số datasheet. Hàng IP rating: "No". Làm việc ở 0–40 °C, lưu kho −40…+70 °C, độ ẩm 5% tới 95% RH. Cổng Ethernet chịu xung ±2 kV ở common mode. MTBF 400.000 giờ. RAM DDR3 512 MB, flash 256 MB. Đạt các chứng nhận CE, FCC, CB, ISED, cTUVus và RoHS.
Đi kèm máy: giá treo, bốn vít ST4.2 × 20 mm, bốn tắc kê φ9 × 25,4 mm, sách hướng dẫn và một chìa khoá an toàn (Key to security lock).
Bảng thông số RG-RAP2260(H)
| Mục | Thông số theo datasheet |
|---|---|
| Vô tuyến | |
| Chuẩn | 5 GHz: 802.11a/n/ac/ax; 2,4 GHz: 802.11b/g/n/ax |
| Radio | 8 luồng; 4×4 MU-MIMO mỗi băng; 4 eFEM mỗi băng |
| Tốc độ | 5950 Mbps tối đa; 4803 Mbps (5 GHz); 1147 Mbps (2,4 GHz) |
| Kênh | 5 GHz: Auto/20/40/80/160 MHz; 2,4 GHz: Auto/20/40 MHz |
| Ăng-ten | 4 + 4 đa hướng tích hợp; 4,00 dBi (5 GHz), 3,00 dBi (2,4 GHz) |
| Công suất phát | 32 dBm mỗi băng (26 dBm mỗi luồng) |
| EIRP Việt Nam | 23 dBm: 2400–2483,5 / 5150–5350 MHz; 30 dBm: 5470–5725 / 5725–5850 MHz |
| Vùng phủ | 190 m² |
| Máy khách tối đa | 64 / 512 / 512 |
| Khuyến nghị | ax 160 MHz: 16/114/130; ax 80 MHz: 16/104/120; ac: 16/64/80 |
| Cổng và nguồn | |
| Cổng | 2 × 10/100/1000/2500BASE-T; reset; đèn |
| Nguồn vào | PoE+ 802.3at (radio 2T2R); PoE++ 802.3bt; DC 48 V 1 A; ưu tiên DC |
| Tiêu thụ | Tối đa 40 W; hộp không kèm adapter |
| Phần mềm | |
| Chế độ | AP, Routing, Wireless repeater |
| Roaming, Mesh | 802.11k/v/r, Layer 2/3, AI roaming; AP Mesh; AP load balancing |
| Bảo mật | OWE/WPA3-SAE; WPA/WPA2-PSK; 802.1X; portal trên AP; cách ly Layer 2 |
| IP | IPv6; NAT; DHCP server; PPPoE; 802.1Q VLAN; IPTV: không |
| Quản lý | Ruijie Reyee, eWeb, Ruijie Cloud, SNMP; 300 thiết bị |
| Đăng nhập | 10.44.77.254 / 10.44.77.253; admin |
| Vật lý và môi trường | |
| Kích thước | 230 mm × 230 mm × 49,5 mm |
| Khối lượng | ≤ 1,36 kg; có bao bì ≤ 1,72 kg |
| Lắp, bảo vệ | Trần/tường; IP rating: không; ±2 kV |
| Nhiệt độ | 0–40 °C hoạt động; −40…+70 °C bảo quản |
| Bộ nhớ | Flash 256 MB; RAM 512 MB DDR3 |
| Chứng nhận, MTBF | CE, FCC, CB, ISED, cTUVus; RoHS; 400.000 giờ |
Bản gốc của hãng (PDF): tải datasheet RG-RAP2260(H).
RG-RAP2260(H) so với RG-RAP2260(E) và RG-RAP2260
Ba mã Multi-G ốp trần của dòng RG-RAP2260 đều có cổng 2,5 Gbps. Số liệu theo datasheet riêng từng mã (cùng bản 11/03/2026):
| Mục | RG-RAP2260(H) | RG-RAP2260(E) | RG-RAP2260 |
|---|---|---|---|
| Tên theo hãng | AX6000 High-density Multi-G | AX3200 Multi-G | AX3000 High Performance Multi-G |
| Luồng / radio | 8 luồng; 4×4 MU-MIMO cả hai băng | 8 luồng; 4×4 MIMO (2,4 GHz), 4×4 MU-MIMO (5 GHz) | 4 luồng; 2×2 MU-MIMO cả hai băng |
| Tốc độ 5 GHz / 2,4 GHz | 4803 / 1147 Mbps | 2401 / 800 Mbps | 2401 / 573 Mbps |
| Cổng 2,5GE / GE | 2 / 0 | 1 / 1 | 1 / 1 |
| PoE nhận | 802.3at (2T2R), 802.3bt | 802.3at | 802.3af (2T2R, 5 GHz 60%), 802.3at |
| Jack DC | 48 V, 1 A | 12 V, 2,5 A | 12 V, 2 A |
| Công suất tối đa | 40 W | 25,4 W | 18 W |
| Máy khách tối đa (hai băng) | 512 | 256 | 512 |
| IP rating | No | IP41 | IP41 |
Danh sách Models trên trang hãng ghi RG-RAP2260(H) "Wi-Fi 6, 5.95Gbps, Dual 2.5GE Port", RG-RAP2260(E) "3202Mbps", RG-RAP2260 "2.97Gbps"; bảng trên theo datasheet (5950, 3201, 2974 Mbps). Xem RG-RAP2260(E) và RG-RAP2260. Đặt RG-RAP2260(H) tại Phụ Kiện Mạng qua giỏ hàng hoặc gọi 0385 90 8282; các nhóm thiết bị Reyee có ở Thiết bị mạng Ruijie.
Hỏi đáp về RG-RAP2260(H)
PoE++ (802.3bt) là gì?
Theo Ruijie, IEEE 802.3bt (PoE++) tương thích 802.3af và 802.3at, cấp được tới 90 W, có thêm hai mức 60 W và 90 W so với PoE+. RG-RAP2260(H) nhận PoE++ 802.3bt hoặc PoE+ 802.3at.
Cấp PoE+ 802.3at cho RG-RAP2260(H) có bị giới hạn không?
Có: ghi chú dưới dòng 802.3at nói radio chỉ còn 2T2R ở hai băng khi dùng PoE+. Nguồn 802.3bt hoặc adapter 48 V/1 A không kèm ghi chú nào.
RG-RAP2260(H) kết nối tối đa bao nhiêu máy khách?
Trần là 512 khi chạy hai băng (riêng 2,4 GHz: 64). Với nhóm "Support for IEEE 802.11ax and 160 MHz", hãng khuyến nghị 130.
Vào giao diện web của RG-RAP2260(H) bằng địa chỉ nào?
Theo datasheet, 10.44.77.254 để vào riêng máy, 10.44.77.253 để vào cả mạng; mật khẩu ban đầu: admin.
RG-RAP2260(H) có cấp bảo vệ IP không?
Không có giá trị. Dòng IP rating trong datasheet RG-RAP2260(H) là "No"; kiểu lắp ghi trần hoặc tường.
Điểm khác giữa RG-RAP2260(H) và RG-RAP2260(E)?
Hai datasheet cho thấy: bản (H) có hai cổng 2,5GE, radio 4×4 MU-MIMO cả hai băng, 5950 Mbps, kênh 5 GHz tới 160 MHz, nhận PoE++ và trần 512 máy khách; bản (E) có một cổng 2,5GE và một cổng GE, 3201 Mbps, kênh tới 80 MHz, chỉ nhận PoE+ và trần 256 máy khách.









