Liền kề TT17-B4 đô thị Văn Quán, Hà Đông, HN. 0385 90 8282
Gọi 0385 90 8282
Bộ phát Wifi 6 Ruijie RG-RAP2260(E)

Bộ phát Wifi 6 Ruijie RG-RAP2260(E)

Liên hệ báo giá

RG-RAP2260(E) là access point Wi-Fi 6 AX3200 Multi-G ốp trần của Ruijie Reyee: 4×4 ở mỗi băng, tốc độ không dây 3201 Mbps, có 1 cổng 2,5 Gbps, cấp PoE+ hoặc DC.

Bài đọc datasheet RG-RAP2260(E) bản 11/03/2026 cùng trang sản phẩm Reyee; với mỗi thuật ngữ, phần Ruijie giải thích (nếu có) đi trước, số liệu của mã này đi sau. Nơi dùng theo trang hãng: Hospitality, Restaurant, Shopping Mall, Meeting Room, Railway Station. Trang đặt khẩu hiệu "Easily Build Your Ultra-High Performance Network in High-Density Environment".

Ruijie RG-RAP2260(E) nhìn nghiêng phía trước, ảnh chính hãng

4×4 trên cả hai băng: RG-RAP2260(E) khác gì các AP 2×2?

Trong bài về 802.11n, Ruijie giải thích MIMO cho phép dùng nhiều ăng-ten để truyền và nhận dữ liệu. RG-RAP2260(E) có radio kép với 8 luồng không gian: băng 2,4 GHz ghi "4 x 4, MIMO", băng 5 GHz ghi "4 x 4, MU-MIMO" (bảng không ghi MU ở băng 2,4 GHz). Phần cứng đi theo cấu hình đó: mỗi băng bốn eFEM, bốn ăng-ten đa hướng gắn trong; độ lợi ghi 3,00 dBi cho từng băng.

Các AP Wi-Fi 6 ốp trần 2×2 cùng dòng như RG-RAP2260 hay RG-RAP2266 ghi 4 luồng không gian trong datasheet của chúng. Phần giới thiệu trên trang sản phẩm dùng nhãn "4x4 MU-MIMO". Beamforming "Yes", OFDMA "Yes".

Wi-Fi 6 trên RG-RAP2260(E) và tốc độ 3201 Mbps

Ruijie gọi Wi-Fi 6 (802.11ax) là thế hệ Wi-Fi thứ sáu, giới thiệu năm 2019. Với mã này, dải 5 GHz có đủ ba thế hệ 802.11a/n, 802.11ac và 802.11ax. Dải 2,4 GHz thì hai chỗ trong datasheet ghi khác nhau: ô "2.4 GHz Wi-Fi" chỉ có "Wi-Fi 4 (IEEE 802.11b/g/n)", trong khi hàng Operating band viết "IEEE 802.11b/g/n/ax, 2.400 GHz to 2.4835 GHz". Bài chép đúng cả hai, không tự chọn.

Hàng Maximum wireless data rate cho con số 3201 Mbps; hàng riêng từng băng cho 2401 Mbps (5 GHz) và 800 Mbps (2,4 GHz). Highlights ghi "3202Mbps wireless throughput", trang hãng có chỗ ghi "Wireless 3200 Mbps"; bài theo bảng datasheet. Kênh 5 GHz đặt được rộng nhất 80 MHz, kênh 2,4 GHz rộng nhất 40 MHz (đều có chế độ Auto). Danh sách điều chế MIMO-OFDM có 1024-QAM.

Công suất phát, EIRP và vùng phủ 190 m²

Hai băng có cùng mức phát kết hợp 29 dBm, một luồng 23 dBm, con số tuỳ luật mỗi nước. Phần EIRP của Việt Nam chia hai mức: đoạn 2400–2483,5 MHz và 5150–5350 MHz giới hạn 23 dBm; đoạn 5470–5725 MHz và 5725–5850 MHz giới hạn 30 dBm. Diện tích phủ sóng hãng công bố là 190 m², số đo khi không có vật chắn.

"Over 500" ở phần giới thiệu, 256 trong bảng

Highlights viết "Client connections over 500", trang hãng có câu "support client connections over 500". Còn hàng Maximum number of associated wireless clients trong bảng chỉ ghi 256 khi chạy hai băng (256 riêng 5 GHz, 64 riêng 2,4 GHz); bài lấy số của bảng. Mức khuyến nghị có hai nhóm: nhóm máy "Support for IEEE 802.11ax" là 120 khi chạy hai băng, 104 ở 5 GHz, 16 ở 2,4 GHz; nhóm "Support for IEEE 802.11ac" là 80, 64 và 16 theo cùng thứ tự.

Số SSID tối đa là 8; radio-based client limiting "Yes". Hai dòng AP load balancing và Layer 2 isolation ghi "No".

RG-RAP2260(E) nhìn từ cạnh có cổng, 1 cổng GE và 1 cổng 2,5GE theo datasheet

Cổng 2,5 Gbps và nguồn chỉ PoE+

Phía có dây có hai cổng: một cổng chạy tới 2500 Mbps (10/100/1000/2500BASE-T), một cổng chạy tới 1000 Mbps (10/100/1000BASE-T); kèm nút reset, đèn báo. Câu Highlights về cổng này là "Boost Internet speed with 2.5Gbps uplink", trang sản phẩm ghi "Wired 2500 Mbps". Datasheet không chỉ rõ cổng nào nhận nguồn. Bài Ethernet là gì giải thích chuẩn Ethernet.

Ruijie kể chuẩn IEEE 802.3at (PoE+) ra năm 2009, cho phép PSE cấp tới 30 W và vẫn tương thích IEEE 802.3af. Datasheet của RG-RAP2260, RG-RAP2266 và RG-RAP2260(G) có cả 802.3af; còn hàng PoE In standard của RG-RAP2260(E) chỉ có một dòng "IEEE 802.3at (PoE+)", hàng Power supply ghi "DC power adapter" và "PoE+". Adapter cắm vào jack 12 V, 2,5 A, kích thước đầu cắm 5,5/2,1 mm, sâu 10 mm, và được ưu tiên khi có cả hai nguồn. Mức tiêu thụ không vượt 25,4 W. Hộp không có adapter.

VLAN, IPTV và các chế độ làm việc

Ruijie mô tả VLAN là kỹ thuật chia một mạng vật lý thành nhiều mạng ảo, gom các thiết bị cùng một mạng logic lại với nhau bất kể chúng đặt ở đâu. RG-RAP2260(E) có VLAN 802.1Q, cho nhiều SSID chung một VLAN và có truyền thông suốt IPTV (IPTV transparent transmission "Yes").

AP mode, Routing mode và Wireless repeater mode cùng "Yes", không có mô tả thêm. Hàng Internet access mode có Static IP, Static IPv6, Dynamic IP, Dynamic IPv6 và PPPoE; các hàng IPv6, Static/Dynamic NAT, máy chủ DHCP, PPPoE client, ARP binding, traceroute đều "Yes".

Roaming, Reyee Mesh, portal và WPA3

Toàn bộ các hàng roaming (Layer 2, Layer 3, AI, 802.11k/v, 802.11r) ghi "Yes"; hai hàng Mesh management, AP Mesh cũng vậy. Trang hãng viết "Easily Install Extra AP with Reyee Mesh — Less wiring, more relaxing." Hàng AP portal authentication và 802.1X authentication cùng "Yes".

Về mã hoá, ô gộp OWE (Enhanced Open) / WPA3-SAE / WPA2-PSK/WPA3-SAE có "Yes", bên cạnh WPA/WPA2-PSK, WPA2-PSK và WPA-PSK. Blocklist/allowlist theo MAC: mỗi SSID 256 mục, toàn cục 256 mục.

RG-RAP2260(E) nhìn từ cạnh mỏng, cao 35 mm theo datasheet

Quản lý qua Ruijie Cloud và đăng nhập

Theo Highlights, dùng app Ruijie Cloud thì dựng xong mạng Wi-Fi 6 trong 3 phút; trang hãng gắn việc này với công nghệ SON (Self-organizing Network). Bốn kênh quản lý app Ruijie Reyee, eWeb, Ruijie Cloud và SNMP cùng "Yes", kèm cấu hình toàn mạng, đồng bộ thiết lập, xem thông tin máy trên Cloud và One-Click Network Optimization. Trần quản lý 300 thiết bị. Trang web của máy: 10.44.77.254 cho riêng máy, 10.44.77.253 cho cả mạng; mật khẩu ban đầu admin.

Kích thước, khối lượng và môi trường

Thân máy rộng và sâu 220 mm, cao 35 mm khi chưa lắp giá, màu trắng; nặng không quá 0,55 kg, đóng thùng không quá 1,43 kg (trùng với mục Package Weight trên trang hãng). Gắn trần hoặc tường, IP41. Chạy ở 0–40 °C, cất kho −40…+70 °C, độ ẩm 5% tới 95% RH. Cổng Ethernet chịu xung sét ±2 kV ở common mode. MTBF 400.000 giờ. RAM DDR3 256 MB, flash 16 MB. Chứng nhận CE, CB và RoHS.

Đi kèm máy: giá treo, hai vít ST4.2 × 20 mm, hai tắc kê φ9 × 25,4 mm, sách hướng dẫn.

Bảng thông số RG-RAP2260(E)

MụcThông số theo datasheet
Vô tuyến
Wi-Fi theo băng5 GHz: Wi-Fi 4/5/6 (a/n/ac/ax); ô 2,4 GHz: Wi-Fi 4 (b/g/n); dải tần 2,4 GHz: 802.11b/g/n/ax
Radio8 luồng; 2,4 GHz 4×4 MIMO; 5 GHz 4×4 MU-MIMO; 4 eFEM mỗi băng
Tốc độ3201 Mbps tối đa; 2401 Mbps (5 GHz); 800 Mbps (2,4 GHz)
Độ rộng kênh5 GHz tới 80 MHz; 2,4 GHz tới 40 MHz
Ăng-ten4 + 4 đa hướng tích hợp; 3,00 dBi mỗi băng
Công suất phát29 dBm mỗi băng (23 dBm mỗi luồng)
EIRP Việt Nam23 dBm (2400–2483,5; 5150–5350 MHz); 30 dBm (5470–5725; 5725–5850 MHz)
Vùng phủ190 m²
Máy khách tối đa64 / 256 / 256
Khuyến nghị802.11ax: 16 / 104 / 120; 802.11ac: 16 / 64 / 80
Cổng và nguồn
Cổng1 × 10/100/1000BASE-T; 1 × 10/100/1000/2500BASE-T
Nguồn vàoPoE+ IEEE 802.3at; DC 12 V 2,5 A; ưu tiên DC
Tiêu thụTối đa 25,4 W; hộp không kèm adapter
Phần mềm
Chế độAP, Routing, Wireless repeater
VLAN, IPTV802.1Q; IPTV transparent transmission
Roaming, Mesh802.11k/v/r, Layer 2/3, AI roaming; AP Mesh
Bảo mậtOWE/WPA3-SAE; WPA/WPA2-PSK; 802.1X; portal trên AP; Layer 2 isolation: không
Cân bằng tải APKhông
Quản lýRuijie Reyee, eWeb, Ruijie Cloud, SNMP; 300 thiết bị
Đăng nhập10.44.77.254 / 10.44.77.253; admin
Vật lý và môi trường
Kích thước220 mm × 220 mm × 35 mm
Khối lượng≤ 0,55 kg; có bao bì ≤ 1,43 kg
Lắp, bảo vệTrần/tường; IP41; ±2 kV
Bộ nhớFlash 16 MB; RAM 256 MB DDR3
MTBF, chứng nhận400.000 giờ; CE, CB; RoHS

Tài liệu gốc của hãng: tải datasheet RG-RAP2260(E).

RG-RAP2260(E), RG-RAP2260 và RG-RAP2260(G) khác nhau ở đâu?

Ba mã cùng nhóm AP ốp trần Wi-Fi 6 trên trang hãng, cùng tên gốc RG-RAP2260. Số liệu lấy từ datasheet riêng của từng mã (đều bản 11/03/2026):

MãTên theo hãngTốc độ tối đaRadio 2,4 / 5 GHzKênh 5 GHzCổngPoE nhậnTối đaMáy khách tối đa
RG-RAP2260(E)AX3200 Multi-G3201 Mbps4×4 MIMO / 4×4 MU-MIMO80 MHz1 × GE, 1 × 2,5GE802.3at25,4 W256
RG-RAP2260AX3000 Multi-G2974 Mbps2×2 / 2×2 MU-MIMO160 MHz1 × GE, 1 × 2,5GE802.3af (giới hạn), 802.3at18 W512
RG-RAP2260(G)AX18001774 Mbps2×2 / 2×2 MU-MIMO80 MHz2 × GE802.3af, 802.3at15,5 W256

Danh sách Models trên trang hãng ghi RG-RAP2260(E) "Wi-Fi 6, 3202Mbps, Dual-band, 2.5GE Port" và RG-RAP2260 "2.97Gbps"; bảng trên theo datasheet (3201 và 2974 Mbps). Xem thêm RG-RAP2260 và RG-RAP2260(G). Đặt RG-RAP2260(E) tại Phụ Kiện Mạng qua giỏ hàng hoặc gọi 0385 90 8282; các thiết bị Reyee khác ở Thiết bị mạng Ruijie.

Hỏi đáp về RG-RAP2260(E)

RG-RAP2260(E) có nhận PoE 802.3af không?

Hàng PoE In standard chỉ có IEEE 802.3at (PoE+). Ngoài PoE+, máy dùng được adapter DC qua jack 12 V/2,5 A; mức tiêu thụ ghi tối đa 25,4 W.

RG-RAP2260(E) kết nối được bao nhiêu máy khách?

Trần trong bảng là 256 máy khách khi chạy hai băng; Highlights ghi "over 500", bài theo bảng. Mức khuyến nghị nhóm 802.11ax: 120 khi chạy hai băng.

Tốc độ của RG-RAP2260(E) là 3200, 3201 hay 3202 Mbps?

Bảng datasheet: 3201 Mbps; phần nổi bật: 3202Mbps; trang sản phẩm: "Wireless 3200 Mbps". Bài dùng 3201 Mbps của bảng; riêng băng 5 GHz là 2401 Mbps, băng 2,4 GHz là 800 Mbps.

Vào trang quản trị RG-RAP2260(E) bằng địa chỉ nào?

Datasheet cho 10.44.77.254 (riêng máy) và 10.44.77.253 (cả mạng); mật khẩu ban đầu: admin.

RG-RAP2260(E) có hỗ trợ WPA3 và Mesh không?

Có cả hai: ô gộp OWE, WPA3-SAE, WPA2-PSK/WPA3-SAE có "Yes"; Mesh management, AP Mesh cũng "Yes".

RG-RAP2260(E) và RG-RAP2260 khác nhau thế nào?

Đối chiếu hai datasheet: bản (E) dùng radio 4×4 (8 luồng), đạt 3201 Mbps, kênh 5 GHz rộng nhất 80 MHz, PoE In chỉ 802.3at, tiêu thụ tới 25,4 W, trần 256 máy khách; RG-RAP2260 dùng radio 2×2 (4 luồng), 2974 Mbps, kênh rộng tới 160 MHz, nhận 802.3af và 802.3at, tiêu thụ tới 18 W, trần 512 máy khách.

Sản phẩm cùng danh mục

Gọi ngay Zalo