Liền kề TT17-B4 đô thị Văn Quán, Hà Đông, HN. 0385 90 8282
Gọi 0385 90 8282
Switch Ruijie RG-S2915-24GT4MS-L

Switch Ruijie RG-S2915-24GT4MS-L

Liên hệ báo giá

RG-S2915-24GT4MS-L là switch truy cập L2+ dòng RG-S2915-L của Ruijie: 24 cổng RJ45 gigabit, 4 khe SFP 1GE/2.5GE, không PoE, không quạt, chuyển mạch 68 Gbps; 1U.

Bài đọc datasheet chung của dòng RG-S2915-L (bản "For Preview", bản quyền 2023) và trang sản phẩm Ruijie của mã, giải thích các thuật ngữ bằng chữ của hãng trước khi đưa số. Trang sản phẩm gọi mã là "24-Port Gigabit Layer 2+ Managed Switch with Four 2.5GE Uplink SFP Ports", nơi dùng "Offices, hotels, retail stores, factories, and schools".

RG-S2915-24GT4MS-L nhìn thẳng mặt trước, 24 cổng RJ45 và 4 khe SFP

"L2+ access switch" nghĩa là gì với RG-S2915-24GT4MS-L?

Đoạn mở đầu datasheet mô tả RG-S2915-L là một thế hệ switch truy cập L2+ mới của Ruijie, chi phí hợp lý, gồm cả mẫu PoE và không PoE; nhóm khách hàng hãng nhắm tới là bất động sản thương mại, khách sạn và doanh nghiệp vừa, nhỏ, cho mạng dây, Wi-Fi, giám sát. Datasheet dòng này không có dòng "Product Category"; cụm "L2+" lấy từ phần giới thiệu và tên trang sản phẩm.

Ruijie định nghĩa switch Layer 2 là thiết bị chuyển tiếp và lọc khung Ethernet dựa trên địa chỉ MAC; switch Layer 3 làm được cả định tuyến, kể cả giữa các VLAN. Hãng không giải thích riêng dấu "+". Thứ có thể đối chiếu là bảng tính năng phần mềm chung của dòng: mục IP routing có static routing, RIP, RIPng và OSPFv2; mục IP service có ARP, DNS và ba vai DHCP (client, relay, server) cùng DHCP snooping. Dung lượng ghi ở phần cứng: 64 tuyến IPv4/IPv6, 512 mục ARP.

24 cổng RJ45 và 4 khe SFP 1GE/2.5GE

Cổng cố định của mã: 24 cổng 10/100/1000BASE-T và 4 cổng SFP 1GE/2.5GE; ghi chú ở phần đặt hàng nói 4 cổng này nhận cả module SFP 1GE lẫn module SFP 2.5GE. Cổng quản lý: 1 cổng console RJ45 và 1 cổng USB. Datasheet viết các switch có cổng USB chuẩn, nâng cấp được bằng ổ USB; kỹ sư có thể cắm cáp mạng vào switch để quản lý, cấu hình ở chế độ Web mà không cần cấu hình thêm.

Ruijie định nghĩa module SFP gồm loại quang và loại đồng, là thiết bị vào/ra cắm nóng, nối cổng Ethernet vào mạng quang; vì được xem như GBIC cỡ nhỏ nên còn gọi là mini-GBIC. Danh sách module 1GE trong datasheet dòng có MINI-GBIC-SX-MM850, MINI-GBIC-LX-SM1310, MINI-GBIC-LH40-SM1310, MINI-GBIC-ZX80-SM1550, module đồng Mini-GBIC-GT và các module BiDi; phần 2.5GE có hai module 2.5G-SFP-LX03 BiDi 3 km. Lưu ý một chỗ vênh: datasheet RG-S2915-L ghi MINI-GBIC-SX-MM850 chạy 500 m trên sợi multimode, còn datasheet riêng của module ghi 550 m; trang module trên web theo datasheet module.

Không quạt: datasheet nói gì về tiếng ồn và bụi?

Trong bốn mã của dòng, RG-S2915-24GT4MS-L là mã duy nhất bảng thông số ghi "Fanless design, natural heat dissipation" và độ ồn "Fanless"; ba mã còn lại dùng quạt. Ở phần tính năng, datasheet lý giải lợi ích của kiểu không quạt áp cho "một số mã" trong dòng: máy im lặng, không có gió thổi cưỡng bức qua vỏ, nên bụi và hóa chất lơ lửng trong không khí khó vào trong gây gỉ mòn hay tích điện tĩnh.

Về tiết kiệm điện, datasheet giải thích EEE (Energy Efficient Ethernet): nếu một cổng không hoạt động trong một khoảng thời gian, hệ thống đưa cổng vào chế độ tiết kiệm năng lượng; khi cổng cần gửi hoặc nhận gói, hệ thống khôi phục dịch vụ bằng cách định kỳ gửi luồng lắng nghe. Công suất tiêu thụ tối đa của mã này dưới 15,6 W theo trang sản phẩm (datasheet ghi 15,6 W); nguồn cố định AC, dòng vào tối đa 0,6 A.

RG-S2915-24GT4MS-L nhìn nghiêng, khổ 440 × 220 × 43,5 mm, cao 1 RU

RLDP và kiểm tra vòng lặp

Datasheet viết: với Rapid Link Detection Protocol (RLDP), switch dò nhanh trạng thái thông của liên kết và các liên kết cáp quang một chiều; chức năng phát hiện vòng lặp trên cổng giúp tránh sự cố mạng do vòng lặp khi có người tự cắm cổng vào hub. Trang sản phẩm tóm RLDP là "Eliminate network loops automatically". Bảng phần mềm còn có STP (IEEE 802.1d), RSTP (IEEE 802.1w), MSTP (IEEE 802.1s), ERPS (G.8032), LACP (IEEE 802.3ad), LLDP/LLDP-MED.

VLAN, QinQ và QoS trên bảng phần mềm

Hai thuật ngữ trong mục này Ruijie có định nghĩa. VLAN: một cách phân đoạn, cắt một mạng vật lý thành nhiều mạng ảo để những thiết bị thuộc cùng một mạng logic ở chung nhóm dù đặt ở đâu; hãng nêu hai kiểu là theo cổng và theo thẻ. QoS: bất kỳ cơ chế nào điều tiết luồng dữ liệu để bớt mất gói, trễ, jitter, bằng việc xếp ưu tiên cho các loại lưu lượng. QinQ, ACL expert hay WFQ thì hãng không có bài định nghĩa trong kho đã soát, nên chỉ liệt kê đúng tên.

NhómDòng trong bảng phần mềm chung của RG-S2915-L
VLANIEEE 802.1Q (4.094 VLAN); Voice VLAN; Port based VLAN; Basic QinQ; Selective QinQ
Khung, tiết kiệm điệnJumbo frame 9216 byte; 802.3az EEE
Phân loại ưu tiên802.1p, DSCP, IP precedence
Quản lý nghẽnRR, SP, WRR, DRR, WFQ, SP+WRR, SP+DRR, SP+WFQ
Tránh nghẽn, hàng đợiTail drop; 8 hàng đợi ưu tiên mỗi interface
Giới hạn, ACLPort traffic rate limiting; Standard/Extended IP ACL, Extended MAC ACL, Expert-level ACL, ACL 80, IPv6 ACL, ACL redirection

CPP, NFPP và bảo mật

CPP (CPU protect policy), theo datasheet, là cơ chế bảo vệ CPU bằng phần cứng: phân loại lưu lượng gửi lên CPU, xử lý theo độ ưu tiên hàng đợi và giới hạn băng thông khi cần, bảo vệ CPU trước lưu lượng chiếm dụng trái phép, tấn công độc hại và tiêu hao tài nguyên. NFPP (Network Foundation Protection Policy) giới hạn tốc độ gói ARP, yêu cầu ICMP, yêu cầu DHCP và các gói khác từ người dùng gửi vào mạng, bỏ gói vượt ngưỡng, nhận diện hành vi tấn công và cách ly người dùng tấn công. Mục bảo mật còn có RADIUS, TACACS+, xác thực 802.1x theo cổng và theo MAC, xác thực Web, HTTPS, SSHv1/SSHv2, IGMP v1/v2 snooping, IP Source Guard.

Mặt sau RG-S2915-24GT4MS-L với đầu cắm nguồn AC cố định

Quản lý, chống sét và lắp đặt

Ở mục NMS and maintenance, datasheet liệt kê từ giao diện dòng lệnh, Web cho tới nền tảng đám mây MACC và SNMP (danh sách đủ trong bảng thông số). Trang sản phẩm ghi "Ease of use through Ruijie Cloud for management and remote O&M", "SON, zero touch provisioning to Cloud" và việc cấu hình VLAN trên ứng dụng Ruijie Cloud. Hãng cũng viết rằng gặp lỗi phần mềm, máy tự khởi chạy lại toàn bộ tiến trình để hồi phục.

Chống xung sét: cổng mạng (telecom port) 10 kV, cổng nguồn 6 kV/2 kV; datasheet viết khả năng triệt xung 10 kV trên cổng giúp giảm khả năng cổng bị hỏng do xung. Máy cao 1 RU, kích thước 440 mm × 220 mm × 43,5 mm, nặng 2,5 kg; trong hộp có 2 tai gắn tủ, 8 vít M4 × 8, 4 chân cao su, dây nguồn, dây tiếp đất, dây buộc nylon và hướng dẫn lắp tai. Tủ cho thiết bị 1U xem tại danh mục tủ mạng.

Bảng thông số RG-S2915-24GT4MS-L

MụcThông số theo datasheet
Cổng và hiệu năng
Dòng / kiểuRG-S2915-L, switch truy cập L2+, không PoE
Cổng cố định24 × 10/100/1000BASE-T; 4 × SFP 1GE/2.5GE
Cổng quản lý1 × console RJ45; 1 × USB
Chuyển tiếp / chuyển mạch51 Mpps / 68 Gbps
CPUĐơn nhân, 1,2 GHz
Flash / bộ nhớ / bộ đệm64 MB / 512 MB DDR4 / 512 KB
Bảng MAC / ARP / định tuyến / ACL16.000 / 512 / 64 (IPv4/IPv6) / 500
Tính năng (bảng chung của dòng)
Layer 2802.1Q 4094 VLAN, Voice VLAN, QinQ cơ bản và chọn lọc, STP/RSTP/MSTP, ERPS (G.8032), LACP, LLDP/LLDP-MED, jumbo 9216 byte, EEE
IP và định tuyếnARP, DHCP client/relay/server, DHCP snooping, DNS; định tuyến tĩnh, RIP, RIPng, OSPFv2
QoS802.1p, DSCP, IP precedence; RR, SP, WRR, DRR, WFQ và các tổ hợp; tail drop; 8 hàng đợi/cổng
Bảo mậtCPP, NFPP, RLDP, RADIUS, TACACS+, 802.1x, xác thực Web, SSH, IP Source Guard, ACL
Quản lýCLI, Web, MACC public cloud, SNMP v1/v2c/v3, CWMP (TR-069), gRPC, RSPAN, sFlow
Nguồn và vật lý
Nguồn1 nguồn AC cố định: 100–240 V AC, 50–60 Hz (tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz); dòng vào tối đa 0,6 A
Công suất tiêu thụ tối đa15,6 W
Làm mát / độ ồnKhông quạt, tản nhiệt tự nhiên
Kích thước / chiều cao440 mm × 220 mm × 43,5 mm / 1 RU
Khối lượng2,5 kg
Nhiệt độ0–45 °C hoạt động; -40 °C đến 70 °C lưu kho
Độ ẩm (không ngưng tụ) / độ cao10–90% RH hoạt động, 5–95% RH lưu kho / 0 m đến 5000 m
ESDKhông khí 8 kV/15 kV; tiếp xúc 6 kV/8 kV
SurgeCổng nguồn 6 kV/2 kV; cổng mạng 10 kV
MTBF200.000 giờ
An toàn / EMCIEC 62368-1 / EN 300386, EN 55032 Class A, EN 55035, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 61000-4-2/-3/-4/-5/-6/-11
Trong hộpMáy, dây nguồn, dây tiếp đất, dây buộc nylon, 2 tai gắn tủ, 4 chân cao su, 8 vít M4 × 8, hướng dẫn lắp tai

Bản PDF gốc của hãng (tiếng Anh): tải datasheet RG-S2915-L (gồm RG-S2915-24GT4MS-L).

RG-S2915-24GT4MS-L khác ba mã còn lại của dòng RG-S2915-L thế nào?

Cả bốn mã cùng datasheet, cùng CPU 1,2 GHz, flash 64 MB, bộ nhớ 512 MB, bảng MAC 16.000 và cổng SFP 1GE/2.5GE. Khác biệt theo bảng phần cứng:

MãCổng RJ45SFPPoEChuyển mạch / chuyển tiếpQuạtKích thước (mm)
RG-S2915-24GT4MS-L244Không68 Gbps / 51 MppsKhông quạt440 × 220 × 43,5
RG-S2915-48GT4MS-L484Không116 Gbps / 87 Mpps2 quạt440 × 220 × 43,5
RG-S2915-24GT4MS-P-L24424 cổng, 370 W68 Gbps / 51 Mpps2 quạt440 × 292 × 43,6
RG-S2915-10GT2MS-P-L102Cổng 1–8, 125 W30 Gbps / 22,5 Mpps1 quạt297 × 170 × 44,5

Một switch 24 cổng gigabit khác trên Phụ Kiện Mạng là RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 (dòng Reyee). Đặt mua RG-S2915-24GT4MS-L qua giỏ hàng hoặc hotline 0385 90 8282; xem thêm danh mục Switch Ruijie Layer 2.

Hỏi đáp về RG-S2915-24GT4MS-L

RG-S2915-24GT4MS-L là gì?

Một switch truy cập L2+ của dòng RG-S2915-L: 24 cổng gigabit RJ45, 4 cổng SFP 1GE/2.5GE, không PoE, không quạt, 1U, chuyển mạch 68 Gbps.

Cổng SFP của RG-S2915-24GT4MS-L chạy 2.5G được không?

Được. Datasheet ghi 4 cổng SFP 1GE/2.5GE, nhận module SFP 1GE và module SFP 2.5GE; danh sách module 2.5GE có 2.5G-SFP-LX03-SM1310-BIDI-I và 2.5G-SFP-LX03-SM1550-BIDI-I.

RG-S2915-24GT4MS-L có quạt không?

Không. Đây là mã không quạt duy nhất trong bốn mã của dòng, tản nhiệt tự nhiên; ba mã kia dùng 1 hoặc 2 quạt.

RG-S2915-24GT4MS-L có định tuyến được không?

Bảng phần mềm chung của dòng ghi định tuyến tĩnh, RIP, RIPng, OSPFv2 và DHCP server; bảng định tuyến IPv4/IPv6 64 mục. Datasheet gọi dòng này là switch truy cập L2+.

RLDP trên RG-S2915-24GT4MS-L dùng để làm gì?

Theo datasheet, RLDP giúp dò nhanh trạng thái liên kết và liên kết cáp quang một chiều; chức năng phát hiện vòng lặp trên cổng ngăn sự cố do có người cắm cổng vào hub.

Quản lý RG-S2915-24GT4MS-L bằng cách nào?

Datasheet ghi CLI (telnet/console), Web, SNMP v1/v2c/v3 và nền tảng MACC public cloud; trang sản phẩm ghi quản lý và vận hành từ xa qua Ruijie Cloud.

Sản phẩm cùng danh mục

Gọi ngay Zalo