
RG-ES228GS-P là switch PoE gigabit 28 cổng lắp rack của Ruijie Reyee quản lý qua Cloud: 24 cổng PoE/PoE+ 802.3af/at, 370 W, 2 cổng SFP 1GE, chuyển mạch 56 Gbps.
Nguồn số liệu của trang là datasheet RG-ES228GS-P ghi ngày 12/05/2026. Những khái niệm như Layer 2, PoE, mini-GBIC, storm control hay VLAN được giải thích bằng chính câu Ruijie viết trong tài liệu kỹ thuật của hãng, sau đó mới tới con số của mã này. Trên trang Reyee tiếng Việt, mã này nằm ở mục "Mẫu PoE" với tên "Thiết bị chuyển mạch PoE Thông minh 28 Cổng Gigabit được Quản lý trên cloud"; hãng ghi "Thích hợp cho các doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, giáo dục, bán lẻ, v.v."

Switch Layer 2 và Layer 3 khác nhau thế nào, RG-ES228GS-P thuộc loại nào?
Ruijie phân biệt hai loại như sau: switch Layer 2 là thiết bị chuyển tiếp và lọc khung Ethernet dựa trên địa chỉ MAC; switch Layer 3 là thiết bị mạng thực hiện được chức năng định tuyến và lọc, đôi khi gọi là switch đa lớp vì định tuyến được gói tin giữa các VLAN khác nhau. Hãng tóm lại: switch Layer 3 làm cả chức năng Layer 2 lẫn Layer 3 (định tuyến).
RG-ES228GS-P ghi Product Category "Layer 2". Khối IP Routing trong datasheet có bốn dòng IPv4 static route, IPv6 static route, OSPFv2, OSPFv3 và cả bốn đều là "No". Phần chuyển tiếp theo MAC: bảng địa chỉ MAC tối đa 8000 mục, có MAC tĩnh; dung lượng chuyển mạch 56 Gbps; tốc độ chuyển tiếp 41,6 Mpps; flash 8 MB; khung jumbo 10000 byte.
Bảng cổng: 26 RJ45, 24 cổng PoE+, 2 SFP
Câu đầu Highlights của datasheet: "28-port gigabit managed switch with 24 PoE+ Ports, 2 RJ45 Ports, 2 SFP Ports". Ở bảng Port Specifications, con số được ghi: Total number of RJ45 ports 26; Number of 10/100/1000BASE-T ports 26; Total number of optical ports 2; Number of 1GE SFP ports 2; thêm 1 nút reset. Datasheet không có dòng cổng combo. Bài Ethernet là gì giải thích các chuẩn tốc độ Ethernet; đầu cắm cổng đồng có trong bài RJ45 là gì.
PoE trên RG-ES228GS-P: 24 cổng PoE/PoE+ Out, ngân sách 370 W
Ruijie viết PoE cho phép truyền cả dữ liệu và điện năng trên cáp Ethernet. Hệ PoE đầy đủ có hai phía: PSE (Power Sourcing Equipment) và PD (Powered Device); PSE là switch Ethernet, router hoặc thiết bị chuyển mạch mạng khác có hỗ trợ PoE, còn trong các dự án mạng không dây, PD chủ yếu là AP.
Theo cách gọi đó, RG-ES228GS-P là một PSE: Number of PoE Out ports 24, Number of PoE/PoE+ Out ports 24, chuẩn PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at), PoE budget 370 W, PoE power pins 1–2 (+), 3–6 (−). Trang tiếng Việt ghi "IEEE 802.3at/IEEE 802.3af". Hai dòng liên quan trong phần mềm: PoE watchdog "Yes"; Uninterruptible power supply upon warm start "No". Datasheet không chia ngân sách 370 W cho từng cổng.
Mini-GBIC là gì? Hai khe SFP 1GE của RG-ES228GS-P
Định nghĩa của Ruijie trong datasheet module quang: module SFP (Small Form-Factor Pluggable) có loại quang và loại đồng; đây là thiết bị vào/ra cắm nóng được; cắm vào giao diện Ethernet thì module SFP nối cổng đó với mạng quang. Vì có thể coi là GBIC (Gigabit Interface Converter) cỡ nhỏ, module SFP còn mang tên mini-GBIC.
RG-ES228GS-P có 2 cổng SFP 1GE. Datasheet switch không liệt kê module tương thích. Module quang Ruijie dòng MINI-GBIC 1000BASE, loại hãng ghi dùng cho mạng trung tâm dữ liệu và mạng campus để nối switch, router, máy chủ và card mạng, có ở danh mục Module quang Ruijie.
Nguồn trong máy 6 A, tiêu thụ 25 W và 400 W
RG-ES228GS-P dùng nguồn cố định (Fixed power supply) cấp từ điện 220 V AC. Đầu vào định mức 100–240 V AC, 50–60 Hz, dòng 6 A; điện áp vào tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz. Công suất tiêu thụ tối đa 25 W khi chưa có tải PoE và 400 W khi PoE chạy đầy tải. Trong hộp có 1 dây nguồn 1,8 m và 1 kẹp giữ dây nguồn.

Storm control chặn bão broadcast: RG-ES228GS-P có ba kiểu
Trong bài so switch quản lý với switch không quản lý, Ruijie viết switch quản lý có thêm tính năng quản lý Layer 2 và bảo mật như port security và storm control, loại tính năng ngăn bão broadcast. Switch không quản lý, theo hãng, dễ lắp đặt, không cần kiến thức quản trị mạng nhưng hoàn toàn không cấu hình được.
RG-ES228GS-P thuộc nhóm "Smart Cloud Managed" theo tiêu đề datasheet; storm control có đủ ba kiểu broadcast, multicast và unknown unicast. Cùng nhóm Security còn có port isolation, DHCP snooping và CPU Protection Policy ("Yes"); RADIUS, 802.1X, Standard ACL, Extended MAC ACL, Extended IP ACL, IPv6 ACL và ARP anti-spoofing ghi "No". Highlights viết "Automatic Loop Prevention ensures service continuity"; bản tiếng Việt: "Mạng vẫn được kết nối khi có vòng lặp xảy ra."
VLAN trên RG-ES228GS-P: tối đa 16, theo IEEE 802.1Q
Ruijie giải thích VLAN là kỹ thuật phân đoạn mạng, giúp người quản trị chia một mạng vật lý thành nhiều mạng ảo; các thiết bị thuộc cùng một mạng logic được gom lại dù đặt ở đâu. Theo hãng có hai loại VLAN chính: theo cổng và theo thẻ.
Với RG-ES228GS-P: IEEE 802.1Q VLAN "Yes", Maximum number of VLANs 16, VLAN configuration supported on LAN ports "Yes". Trang Reyee ghi "Cấu hình VLAN trên Ứng dụng Ruijie Cloud". Các dòng Layer 2 khác ghi "No": static aggregation, LACP, LLDP, LLDP-MED, phân loại ưu tiên 802.1p và DSCP, IGMP snooping, IGMP filtering.
Camera IP và quản lý qua Ruijie Cloud
RG-ES228GS-P có "Camera detection: Yes"; Recommended camera limit "200W H265: 80" và "400W H265: 40"; Highlights ghi "IP Camera Recognition, unique value for CCTV network". Ruijie giới thiệu Ruijie Cloud là nền tảng tập trung để quản lý mạng thông minh, có dịch vụ ở hơn 100 quốc gia và vùng lãnh thổ (số liệu hãng đến tháng 9/2025). Các kênh quản lý mã này ghi "Yes": Ruijie Cloud, ứng dụng Ruijie Reyee, eWeb qua HTTP, SON, mirroring, nâng cấp trực tuyến. HTTPS, Syslog và SNMP ghi "No".
Lắp rack 440 mm, quạt tự chỉnh tốc độ
Kiểu lắp datasheet ghi là "Rack"; hộp có 2 tai rack, 6 vít đầu chìm M4 × 8 mm và 4 đệm cao su. Xem tủ để lắp ở mục Tủ mạng. Kích thước rộng 440 mm, sâu 214,9 mm, cao 44 mm; khối lượng 2,84 kg, đóng gói 4 kg. Vỏ kim loại; 1 quạt cố định thổi gió từ trước ra sau, tốc độ quạt điều chỉnh tự động, độ ồn dưới 40 dB ở 25 °C.
Môi trường: hoạt động 0–40 °C, lưu kho -40 °C đến 70 °C, MTBF 200.000 giờ. ESD 8 kV (không khí) và 6 kV (tiếp xúc); xung sét ±4 kV common mode trên cổng dịch vụ, ±6 kV common mode và ±6 kV differential mode trên đầu nguồn. Chứng nhận CE, CB.

Bảng thông số RG-ES228GS-P
| Mục | Thông số theo datasheet |
|---|---|
| Cổng và hiệu năng | |
| Phân loại | Layer 2 — 28-Port Gigabit Smart Cloud Managed PoE Switch |
| RJ45 | 26 cổng 10/100/1000BASE-T |
| Quang | 2 cổng SFP 1GE |
| Reset | 1 nút |
| Switching capacity / forwarding rate | 56 Gbps / 41,6 Mpps |
| Bộ nhớ flash | 8 MB |
| PoE và nguồn | |
| PoE Out | 24 cổng PoE/PoE+, IEEE 802.3af/at |
| PoE budget | 370 W |
| PoE power pins | 1–2 (+), 3–6 (−) |
| PoE watchdog / UPS khi warm start | Yes / No |
| Nguồn | Cố định, 220 V AC: 100–240 V AC, 50–60 Hz, 6 A; tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz |
| Tiêu thụ tối đa | 25 W (không tải PoE) / 400 W (PoE đầy tải) |
| Tính năng Layer 2 | |
| Bảng MAC | 8000 mục, MAC tĩnh |
| VLAN | 802.1Q, 16 VLAN, cấu hình trên cổng LAN |
| Jumbo frame (MTU) | 10000 byte |
| Cổng | Interface flow control, EEE, cable test, giới hạn tốc độ vào/ra; cắm rút nóng cáp |
| Không hỗ trợ | Gộp cổng tĩnh, LACP, LLDP/LLDP-MED, 802.1p, DSCP, IGMP snooping/filtering, định tuyến tĩnh, OSPF |
| Bảo mật và quản lý | |
| Security "Yes" | Port isolation, 3 kiểu storm control, DHCP snooping, CPU Protection Policy |
| Security "No" | RADIUS, 802.1X, ACL (Standard, Extended MAC, Extended IP, IPv6), ARP anti-spoofing |
| Camera | Camera detection; 200W H265: 80; 400W H265: 40 |
| Quản lý "Yes" | Ruijie Cloud, Ruijie Reyee App, eWeb, HTTP, SON, mirroring, online upgrade, DNS/DHCP client, tự chỉnh tốc độ quạt |
| Quản lý "No" | HTTPS, Syslog, SNMPv1/v2c/v3, ARP, ping, traceroute, ICMPv6 |
| Nguồn và vật lý | |
| Kích thước (R × S × C) | 440 mm × 214,9 mm × 44 mm |
| Khối lượng | 2,84 kg; 4 kg kèm bao bì |
| Vỏ / lắp | Kim loại / Rack |
| Làm mát | 1 quạt cố định, gió trước ra sau; độ ồn < 40 dB ở 25 °C |
| Nhiệt độ, độ ẩm | 0–40 °C, 10–90% RH khi chạy; -40 °C đến 70 °C, 5–95% RH khi lưu kho; không ngưng tụ |
| Độ cao | -500 m đến 5000 m |
| ESD | 8 kV không khí; 6 kV tiếp xúc |
| Xung sét | Cổng dịch vụ ±4 kV CM; nguồn ±6 kV CM, ±6 kV DM |
| Chứng nhận | CE, CB; EN 55032, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386, EN 62368-1, IEC 62368-1 |
| MTBF | 200.000 giờ |
| Phụ kiện | 4 đệm cao su, 1 kẹp dây nguồn, 6 vít M4 × 8 mm, dây nguồn 1,8 m, 2 tai rack, sách hướng dẫn |
Tài liệu gốc: datasheet RG-ES228GS-P bản PDF.
RG-ES228GS-P khác RG-ES220GS-P và RG-ES224GC-V2 thế nào?
So với RG-ES220GS-P (bản PoE 20 cổng) và RG-ES224GC-V2 (tiêu đề datasheet "24-Port Gigabit Smart Cloud Managed Non-PoE Switch"); mọi số lấy từ datasheet riêng của từng mã.
| Thông số | RG-ES228GS-P | RG-ES220GS-P | RG-ES224GC-V2 |
|---|---|---|---|
| Cổng RJ45 / SFP 1GE | 26 / 2 | 18 / 2 | 24 / không có dòng |
| Cổng PoE/PoE+ Out; PoE budget | 24; 370 W | 16; 250 W | Không có dòng PoE |
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 56 Gbps / 41,6 Mpps | 40 Gbps / 29,7 Mpps | 48 Gbps / 35,7 Mpps |
| Tiêu thụ tối đa | 25 W / 400 W | 15 W / 265 W | 13 W |
| Làm mát | 1 quạt | 1 quạt | Không quạt |
| Kích thước | 440 × 214,9 × 44 mm | 300 × 223 × 43,6 mm | 440 × 165 × 44 mm |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–40 °C | 0–40 °C | 0–50 °C |
Cả ba mã ghi Layer 2, 8000 MAC, 16 VLAN, MTU 10000 byte, nguồn cố định, lắp rack và mức camera khuyến nghị 80 / 40. Danh sách Models của trang Reyee tóm tắt RG-ES228GS-P là "24 Gigabit PoE+ ports,2 SFP,370W", khớp datasheet. Mua RG-ES228GS-P tại Phụ Kiện Mạng qua giỏ hàng hoặc hotline 0385 90 8282; các switch Reyee khác xem ở Switch Ruijie Layer 2 và Thiết bị mạng Ruijie.
Hỏi đáp về RG-ES228GS-P
RG-ES228GS-P là switch Layer 2 hay Layer 3?
Layer 2. Datasheet ghi Product Category "Layer 2"; định tuyến tĩnh IPv4/IPv6 và OSPFv2/v3 đều "No".
RG-ES228GS-P có bao nhiêu cổng PoE, tổng công suất PoE?
24 cổng PoE/PoE+ Out theo IEEE 802.3af/at, PoE budget 370 W. Datasheet không ghi công suất tối đa từng cổng.
RG-ES228GS-P có cổng quang không?
Có 2 cổng SFP 1GE (tổng 2 cổng quang). Module SFP, theo Ruijie, là thiết bị vào/ra cắm nóng, cắm vào giao diện Ethernet để nối cổng tới mạng quang.
RG-ES228GS-P tiêu thụ bao nhiêu điện?
Tối đa 25 W khi không có tải PoE và 400 W khi PoE đầy tải; nguồn cố định 100–240 V AC, dòng vào định mức 6 A.
RG-ES228GS-P có gắn tủ rack được không?
Được. Kiểu lắp trong datasheet là "Rack"; phụ kiện gồm 2 tai rack và 6 vít M4 × 8 mm. Máy rộng 440 mm, cao 44 mm.
RG-ES228GS-P quản lý bằng cách nào?
Qua Ruijie Cloud, ứng dụng Ruijie Reyee hoặc giao diện web eWeb (HTTP); datasheet ghi "Yes" cho cả ba và cho SON. SNMP và HTTPS ghi "No".









