Liền kề TT17-B4 đô thị Văn Quán, Hà Đông, HN. 0385 90 8282
Gọi 0385 90 8282
Module quang Ruijie MINI-GBIC-SX-MM850

Module quang Ruijie MINI-GBIC-SX-MM850

1.335.000 VND

MINI-GBIC-SX-MM850 là module quang SFP 1G Ruijie, chuẩn IEEE 1000BASE-SX, bước sóng 850 nm, sợi multimode, đầu nối Duplex LC, cự ly tối đa 550 m, DDM, ≤ 1,5 W.

Trang này lần theo datasheet "RG 1000BASE Series Optical Transceivers" (bản PDF hãng đăng 26/12/2025, dùng chung cho cả dòng module 1G), đối chiếu thêm tài liệu lắp đặt của switch RG-ES118GS-P-L và datasheet dòng RG-S2915-L; mỗi thuật ngữ được giải thích bằng câu chữ của chính hãng rồi mới đến con số của riêng mã này. Phần tổng quan datasheet ghi dòng module 1G mật độ cao, tiêu thụ thấp này dùng trong mạng data center và mạng campus, để nối switch với router, máy chủ, card mạng NIC.

Module MINI-GBIC-SX-MM850 nhìn thẳng vào đầu nối Duplex LC

Module SFP là gì, vì sao còn gọi là mini-GBIC?

Ruijie giải thích trong datasheet dòng module NIS-GE-SFP: module thu phát SFP (Small Form-Factor Pluggable) gồm loại sợi quang và loại đồng; đó là thiết bị vào/ra (I/O) hỗ trợ cắm rút nóng; khi cắm vào một giao diện Ethernet, module nối cổng đó với mạng quang; có thể xem SFP như một GBIC (Gigabit Interface Converter) thu nhỏ, nên còn được gọi là module mini-GBIC. MINI-GBIC-SX-MM850 thuộc loại sợi quang: datasheet ghi kiểu dáng SFP, tốc độ 1,25 Gbps, đầu nối Duplex LC.

Mục tính năng của datasheet nêu ba ý: cắm rút nóng nên bảo trì đơn giản; độ tin cậy cao và tiêu thụ điện thấp giúp kéo dài thời gian phục vụ; tuân thủ RoHS. Các chuẩn module đáp ứng theo datasheet: IEEE 802.3, SFF-8472, SFF-8431, SFF-8432, SFP+ MSA và RoHS.

1000BASE-SX, 850 nm và sợi multimode (MMF) nghĩa là gì?

Trong bài kỹ thuật phân biệt module đơn mode và đa mode, Ruijie viết: module đơn mode (single-mode) hỗ trợ một mode ánh sáng, module đa mode (multimode) hỗ trợ nhiều mode ánh sáng; ba bước sóng cần nhớ là 850 nm, 1310 nm và 1550 nm, trong đó module đa mode làm việc ở 850 nm còn module đơn mode ở 1310 nm hoặc 1550 nm; về nguồn phát, LED và VCSEL dùng cho đa mode, hai loại laser diode còn lại (bài hãng ghi "FD" và DFB) dùng cho đơn mode. Hãng cũng viết module đa mode đi cùng cáp đa mode, hợp với cự ly ngắn hơn, thường dưới 2 km, và lý tưởng cho kết nối bên trong trung tâm dữ liệu.

Áp vào MINI-GBIC-SX-MM850, datasheet ghi: bám theo đặc tả quang IEEE 1000BASE-SX, bước sóng 850 nm, laser VCSEL, bộ thu PIN, chạy trên sợi multimode (MMF), cự ly liên kết tối đa 550 m, mặt tiếp xúc sợi kiểu UPC (Ultra Physical Contact). Bảng 6-4 trong tài liệu lắp đặt RG-ES118GS-P-L tách theo lõi: sợi 62,5/125 µm cho 275 m, sợi 50/125 µm cho 550 m.

MINI-GBIC-SX-MM850 nhìn ngang, thân SFP 56,5 mm theo datasheet

DDM, BER và các mức công suất quang trong datasheet

Datasheet đánh dấu "Yes" ở dòng chẩn đoán dữ liệu DDM/DOM, ghi BER (tỉ lệ lỗi bit) 1,00E-12 và điện tiêu thụ ≤ 1,5 W. Bên phát: mức phát trung bình nằm trong khoảng -9,5 dBm tới 0 dBm, extinction ratio (tỉ số tắt) ≥ 9 dB. Bên thu: ngưỡng nhạy OMA < -17 dBm, mức quá tải trung bình 0 dBm. Datasheet không giải thích thêm các thuật ngữ này, trang này chỉ ghi đúng giá trị.

Chỗ vênh giữa các tài liệu hãng: bảng 6-2 trong tài liệu lắp đặt RG-ES118GS-P-L ghi MINI-GBIC-SX-MM850 "DDM: No", cường độ phát -9,5 đến -3 dBm; datasheet dòng module ghi DDM Yes, phát -9,5 đến 0 dBm. Datasheet dòng RG-S2915-L liệt kê mã này với cự ly "500 m over MMF", datasheet module ghi 550 m. Trang này theo datasheet module ở cả hai chỗ.

Lắp MINI-GBIC-SX-MM850 vào cổng nào, nối cáp ra sao?

Tài liệu lắp đặt switch có cổng SFP của Ruijie viết: hãng cung cấp module SFP (mini-GBIC) phù hợp từng loại cổng, người dùng tự chọn module theo nhu cầu; loại sợi (đơn mode hay đa mode) phải khớp loại module, tránh uốn gấp bán kính nhỏ tại mối nối; đầu TX của máy bên này nối sang đầu RX của máy bên kia và ngược lại; module cắm vào đúng cổng quang mặt trước theo nhãn, sau đó mới nối sợi. Trước khi lắp module, đeo dây đeo cổ tay ESD đã nối đất. Module quang thuộc sản phẩm laser Class I: lúc đang chạy, cổng phải có sợi cắm hoặc nắp chống bụi; sau khi rút sợi, không nhìn vào cổng.

Datasheet dòng RG-S2915-L ghi MINI-GBIC-SX-MM850 trong mục module quang 1GE của dòng này, và trang switch Reyee ghi dải module quang của hãng tương thích dòng RG-ES và RG-NBS. Tại Phụ Kiện Mạng, switch có cổng SFP 1GE đã đăng gồm RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 (datasheet ghi 4 cổng SFP 1GE); các mã khác xem ở Switch Ruijie Layer 2, trang từng switch đều ghi số cổng SFP theo datasheet.

MINI-GBIC-SX-MM850 nhìn nghiêng từ phía chốt rút module

Môi trường làm việc, kích thước và cách đi sợi

Module làm việc từ 0 °C tới 70 °C ở độ ẩm 10% RH tới 90% RH; cất kho được từ -40 °C tới +85 °C, độ ẩm cũng 10–90% RH. Thân module rộng 56,5 mm, sâu 13,5 mm, cao 8,5 mm, nặng 35 g. Tài liệu lắp đặt của hãng đặt ba mức bán kính uốn cho sợi quang: gấp hơn 10 lần đường kính sợi khi đi dây, hơn 20 lần khi di chuyển sợi, còn khay giữ sợi cần đường kính hơn 25 lần; cũng không được bó sợi quang chung với cáp xoắn đôi quá chặt vì sẽ ép sợi, giảm tuổi thọ.

Bảng thông số MINI-GBIC-SX-MM850

MụcThông số theo datasheet
Chuẩn và kết nối
Chuẩn quangIEEE 1000BASE-SX
Tốc độ dữ liệu1,25 Gbps
Kiểu dángSFP
Đầu nốiDuplex LC, mặt tiếp xúc UPC
Loại sợiMMF (multimode)
Cự ly tối đa550 m (1.804,46 ft)
Tuân thủIEEE 802.3, SFF-8472, SFF-8431, SFF-8432, SFP+ MSA, RoHS
Quang học
Bước sóng850 nm
Laser / bộ thuVCSEL / PIN
Công suất phát trung bình-9,5 dBm đến 0 dBm
Tỉ số tắt tối thiểu≥ 9 dB
Độ nhạy thu (OMA)< -17 dBm
Công suất quá tải (AVG)0 dBm
BER1,00E-12
DDM/DOMCó
Điện, môi trường, vật lý
Công suất tiêu thụ≤ 1,5 W
Nhiệt độ hoạt động0 °C đến 70 °C
Độ ẩm hoạt động10% RH đến 90% RH
Nhiệt độ lưu kho-40 °C đến +85 °C
Độ ẩm lưu kho10% RH đến 90% RH
Kích thước (R × S × C)56,5 mm × 13,5 mm × 8,5 mm
Khối lượng35 g

Datasheet gốc của hãng (PDF, tiếng Anh, chung cả dòng 1G): tải datasheet MINI-GBIC-SX-MM850.

MINI-GBIC-SX-MM850 khác MINI-GBIC-LX, LH40 và ZX80 thế nào?

Bảng "MINI-GBIC Series Transceiver Specifications" của datasheet đặt bốn module quang 1G cạnh nhau; khác biệt nằm ở chuẩn quang, loại sợi, bước sóng, cự ly và mức công suất quang:

MãChuẩnSợiBước sóngCự lyLaserPhát (AVG)Độ nhạy thu
MINI-GBIC-SX-MM8501000BASE-SXMMF850 nm550 mVCSEL-9,5 đến 0 dBm< -17 dBm
MINI-GBIC-LX-SM13101000BASE-LXSMF1310 nm10 kmDFB-11 đến -3 dBm< -19 dBm
MINI-GBIC-LH40-SM13101000BASE-LHSMF1310 nm40 kmDFB-5 đến 0 dBm< -23 dBm
MINI-GBIC-ZX80-SM15501000BASE-ZXSMF1550 nm80 kmDFB0 đến 5 dBm< -27 dBm

Cả bốn cùng 1,25 Gbps, Duplex LC, DDM, ≤ 1,5 W, 0–70 °C và cùng kích thước 56,5 × 13,5 × 8,5 mm. Riêng tiêu đề trang sản phẩm tiếng Việt của hãng ghi "1000BASE-SX" cho cả bốn mã, trong khi datasheet ghi LX, LH, ZX cho ba mã đơn mode; trang này theo datasheet. Đặt MINI-GBIC-SX-MM850 tại Phụ Kiện Mạng qua giỏ hàng hoặc hotline 0385 90 8282; ba module đơn mode cùng dòng xem ở danh mục Module quang Ruijie.

Hỏi đáp về MINI-GBIC-SX-MM850

MINI-GBIC-SX-MM850 thuộc loại module nào?

Module thu phát quang kiểu SFP 1G do Ruijie sản xuất theo đặc tả IEEE 1000BASE-SX: bước sóng 850 nm, sợi multimode, đầu nối Duplex LC, cự ly tối đa 550 m, tốc độ 1,25 Gbps. Ruijie gọi SFP là mini-GBIC vì có thể xem nó như một GBIC thu nhỏ.

Module này đi được bao xa, với sợi quang nào?

Tối đa 550 m trên sợi multimode theo datasheet. Tài liệu lắp đặt RG-ES118GS-P-L tách theo lõi: 275 m với sợi 62,5/125 µm, 550 m với sợi 50/125 µm. Hãng viết module đa mode thường dùng cho cự ly dưới 2 km.

MINI-GBIC-SX-MM850 có DDM không?

Có. Datasheet dòng module ghi "Data diagnosis-capable (DDM/DOM): Yes". Bảng module trong tài liệu lắp đặt switch ghi "No"; trang này theo datasheet module.

Module cắm được vào switch Ruijie nào?

Mục module quang 1GE trong datasheet dòng RG-S2915-L có tên mã này; trang switch Reyee ghi module quang của hãng tương thích dòng RG-ES và RG-NBS. Switch cụ thể phải có cổng SFP 1GE theo datasheet của chính switch đó, ví dụ RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 có 4 cổng.

Vì sao phải đậy nắp cổng và không nhìn vào module?

Tài liệu lắp đặt của Ruijie xếp module quang vào sản phẩm laser Class I; lúc chạy, cổng cần có sợi cắm hoặc nắp chống bụi để chắn bụi và tránh hại mắt; đã rút sợi thì không được nhìn vào cổng.

MINI-GBIC-SX-MM850 khác MINI-GBIC-LX-SM1310 ở đâu?

SX-MM850 là 1000BASE-SX, 850 nm, sợi multimode, 550 m, laser VCSEL; LX-SM1310 là 1000BASE-LX, 1310 nm, sợi đơn mode, 10 km, laser DFB. Cả hai cùng 1,25 Gbps, Duplex LC và có DDM theo datasheet.

Sản phẩm cùng danh mục

Gọi ngay Zalo