
Module quang Ruijie MINI-GBIC-LX-SM1310
- Thương hiệu: Ruijie
- Danh mục: Module quang Ruijie
MINI-GBIC-LX-SM1310 là module quang SFP 1G Ruijie theo IEEE 1000BASE-LX: bước sóng 1310 nm, sợi đơn mode, đầu Duplex LC, xa tới 10 km, laser DFB, DDM, ≤ 1,5 W.
Bài đọc datasheet "RG 1000BASE Series Optical Transceivers" của Ruijie (bản PDF đăng 26/12/2025, một tài liệu cho cả dòng module 1G) theo từng thuật ngữ: LX, SM1310, DFB, DDM, OMA… mỗi mục dẫn câu giải thích của chính hãng rồi mới tới số đo của mã này. Theo tổng quan datasheet, dòng module này hướng tới mạng data center và mạng campus, nối switch, router, máy chủ và card mạng với nhau một cách tiết kiệm, hiệu quả và tốc độ cao.

LX và SM1310 trong tên mã nghĩa là gì?
Datasheet viết MINI-GBIC-LX-SM1310 được làm theo đặc tả quang IEEE 1000BASE-LX, đi được 10 km trên sợi đơn mode (SMF) qua đầu nối LC, kiểu dáng SFP, phát ở 1310 nm; bảng đặt hàng của hãng tóm lại thành "1G LX transceiver, SFP form factor, LC, 10 km over SMF". Vậy LX là tên chuẩn quang, SM là sợi đơn mode, 1310 là bước sóng tính bằng nanomet.
Về đơn mode, bài kỹ thuật của Ruijie nêu ba điểm phân biệt: thứ nhất, module đơn mode đi cùng cáp đơn mode và có thể truyền quá 10 km, module đa mode đi cùng cáp đa mode cho cự ly ngắn hơn; thứ hai, module đơn mode làm việc ở bước sóng 1310 nm hoặc 1550 nm, đa mode ở 850 nm, và laser DFB là nguồn phát của đơn mode trong khi VCSEL thuộc về đa mode; thứ ba, đơn mode hợp với truyền dẫn cự ly xa trong mạng đô thị (MAN), còn đa mode hợp với kết nối bên trong data center. MINI-GBIC-LX-SM1310 khớp cả ba dấu hiệu: SMF, 1310 nm, laser DFB (bộ thu PIN).
Module SFP cắm nóng: Ruijie định nghĩa thế nào?
Datasheet dòng NIS-GE-SFP của hãng viết: SFP (Small Form-Factor Pluggable) có loại quang và loại đồng, là thiết bị I/O cắm rút nóng; cắm vào giao diện Ethernet thì cổng đó được nối sang mạng quang; vì giống một GBIC thu nhỏ nên còn gọi là mini-GBIC. Datasheet dòng 1G bổ sung ba tính năng: cắm rút nóng để bảo trì đơn giản, tin cậy cao và tiêu thụ thấp để kéo dài thời gian phục vụ, đạt RoHS. Tốc độ dữ liệu 1,25 Gbps; mặt tiếp xúc sợi UPC; tuân thủ IEEE 802.3, SFF-8472, SFF-8431, SFF-8432, SFP+ MSA.

Công suất quang, DDM và BER của MINI-GBIC-LX-SM1310
Bên phát, mức trung bình nằm giữa -11 dBm và -3 dBm với extinction ratio ≥ 9 dB; bên thu, ngưỡng nhạy OMA < -19 dBm và mức quá tải trung bình -3 dBm. BER 1,00E-12. Dòng "Data diagnosis-capable (DDM/DOM)" ghi Yes. Điện tiêu thụ không quá 1,5 W.
Một tài liệu khác của hãng ghi khác: bảng 6-2 trong tài liệu lắp đặt switch RG-ES118GS-P-L liệt kê MINI-GBIC-LX-SM1310 với DDM "No", cường độ phát -9,5 đến -3 dBm, thu -20 đến -3 dBm. Datasheet dòng module là tài liệu riêng của module và mới hơn, nên trang này theo datasheet ở toàn bộ các số trên. Tiêu đề trang sản phẩm tiếng Việt của hãng lại ghi "1000BASE-SX" cho mã này, cũng khác datasheet (LX); trang này theo datasheet.
Sợi 9/125 µm, 10 km và cách nối với switch
Theo bảng 6-4 của tài liệu lắp đặt RG-ES118GS-P-L, MINI-GBIC-LX-SM1310 đi với đầu L/C và cáp SMF lõi 9/125 µm, xa nhất 10 km. Tài liệu này cũng dặn: không lẫn cáp và đầu nối đơn mode với đa mode; nối TX của máy này với RX của máy kia và ngược lại; cắm module vào cổng quang theo nhãn trên mặt máy rồi mới nối cáp; đeo dây ESD nối đất trước khi thao tác với module cắm rút; module là laser Class I nên không nhìn vào cổng đã rút sợi, và cổng đang chạy phải có sợi hoặc nắp bụi.
Mã này nằm trong danh sách module quang 1GE của datasheet dòng RG-S2915-L, và trang switch Reyee ghi module quang của hãng tương thích dòng RG-ES, RG-NBS. Ở Phụ Kiện Mạng, RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 là switch Reyee có 4 cổng SFP 1GE theo datasheet; module đa mode cùng dòng là MINI-GBIC-SX-MM850.

Điều kiện môi trường, kích thước
Làm việc ở 0 °C đến 70 °C, độ ẩm 10% RH đến 90% RH; lưu kho -40 °C đến +85 °C, 10% RH đến 90% RH. Kích thước rộng 56,5 mm, sâu 13,5 mm, cao 8,5 mm; khối lượng 35 g. Khi đi sợi, hãng yêu cầu bán kính uốn trên 10 lần đường kính sợi (đi dây), trên 20 lần (khi di chuyển sợi) và khay sợi có đường kính trên 25 lần.
Bảng thông số MINI-GBIC-LX-SM1310
| Mục | Thông số theo datasheet |
|---|---|
| Chuẩn và kết nối | |
| Chuẩn quang | IEEE 1000BASE-LX |
| Tốc độ dữ liệu | 1,25 Gbps |
| Kiểu dáng | SFP |
| Đầu nối | Duplex LC, mặt tiếp xúc UPC |
| Loại sợi | SMF (đơn mode); 9/125 µm theo tài liệu lắp đặt |
| Cự ly tối đa | 10 km (32.808,40 ft) |
| Tuân thủ | IEEE 802.3, SFF-8472, SFF-8431, SFF-8432, SFP+ MSA, RoHS |
| Quang học | |
| Bước sóng | 1310 nm |
| Laser / bộ thu | DFB / PIN |
| Công suất phát trung bình | -11 dBm đến -3 dBm |
| Tỉ số tắt tối thiểu | ≥ 9 dB |
| Độ nhạy thu (OMA) | < -19 dBm |
| Công suất quá tải (AVG) | -3 dBm |
| BER | 1,00E-12 |
| DDM/DOM | Có |
| Điện, môi trường, vật lý | |
| Công suất tiêu thụ | ≤ 1,5 W |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 10% RH đến 90% RH |
| Nhiệt độ lưu kho | -40 °C đến +85 °C |
| Độ ẩm lưu kho | 10% RH đến 90% RH |
| Kích thước (R × S × C) | 56,5 mm × 13,5 mm × 8,5 mm |
| Khối lượng | 35 g |
Datasheet gốc (PDF tiếng Anh, chung cả dòng 1G): tải datasheet MINI-GBIC-LX-SM1310.
MINI-GBIC-LX-SM1310 khác ba module còn lại thế nào?
Datasheet xếp bốn module quang 1G dòng MINI-GBIC vào một bảng; đặt LX-SM1310 cạnh ba mã kia theo các dòng khác nhau giữa chúng:
| Dòng datasheet | MINI-GBIC-LX-SM1310 | MINI-GBIC-SX-MM850 | MINI-GBIC-LH40-SM1310 | MINI-GBIC-ZX80-SM1550 |
|---|---|---|---|---|
| Chuẩn quang | 1000BASE-LX | 1000BASE-SX | 1000BASE-LH | 1000BASE-ZX |
| Loại sợi | SMF | MMF | SMF | SMF |
| Cự ly | 10 km | 550 m | 40 km | 80 km |
| Bước sóng | 1310 nm | 850 nm | 1310 nm | 1550 nm |
| Laser | DFB | VCSEL | DFB | DFB |
| Phát tối thiểu / tối đa | -11 / -3 dBm | -9,5 / 0 dBm | -5 / 0 dBm | 0 / 5 dBm |
| Độ nhạy thu (OMA) | < -19 dBm | < -17 dBm | < -23 dBm | < -27 dBm |
| Quá tải (AVG) | -3 dBm | 0 dBm | -3 dBm | -3 dBm |
Các dòng còn lại giống nhau: 1,25 Gbps, Duplex LC, UPC, bộ thu PIN, BER 1,00E-12, DDM, ≤ 1,5 W, 0–70 °C, 56,5 × 13,5 × 8,5 mm, 35 g. Mua MINI-GBIC-LX-SM1310 qua giỏ hàng Phụ Kiện Mạng hoặc hotline 0385 90 8282; bốn module 1G của Ruijie xem tại Module quang Ruijie.
Hỏi đáp về MINI-GBIC-LX-SM1310
MINI-GBIC-LX-SM1310 đi được bao xa?
Datasheet chốt 10 km trên sợi đơn mode; tài liệu lắp đặt switch nêu lõi 9/125 µm. Ruijie viết module đơn mode nói chung có thể truyền quá 10 km, nhưng với mã này datasheet chốt 10 km.
1000BASE-LX khác 1000BASE-SX ở chỗ nào?
Theo datasheet, LX-SM1310 đi sợi đơn mode ở 1310 nm bằng laser DFB tới 10 km; SX-MM850 đi sợi đa mode ở 850 nm bằng laser VCSEL tới 550 m. Tốc độ, đầu nối LC và kích thước giống nhau.
Module này có DDM không?
Có, datasheet dòng module ghi Yes ở dòng DDM/DOM. Bảng module trong tài liệu lắp đặt switch RG-ES118GS-P-L ghi No; trang này theo datasheet module.
Laser DFB là gì?
Ruijie chỉ nêu DFB (distributed feedback) là một trong các nguồn phát quang, dùng cho module đơn mode, còn LED và VCSEL dùng cho đa mode. Datasheet ghi laser của mã này là DFB, bộ thu PIN.
Cắm MINI-GBIC-LX-SM1310 vào switch nào?
Datasheet dòng RG-S2915-L liệt kê mã này ở mục module quang 1GE; trang switch Reyee ghi module quang của hãng tương thích RG-ES và RG-NBS. Switch phải có cổng SFP 1GE theo datasheet riêng, như RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 với 4 cổng.
Khi nối sợi cần lưu ý gì?
Tài liệu lắp đặt của hãng: dùng đúng sợi đơn mode, TX nối RX, tránh uốn gấp tại mối nối, đeo dây ESD nối đất khi lắp module, không nhìn vào cổng quang đã rút sợi.


