
RG-EG105GW(T) là router Wi-Fi 5 tất cả trong một của Ruijie Reyee cho doanh nghiệp nhỏ: 5 cổng gigabit, tới 4 WAN, Wi-Fi 1266 Mbps và khuyến nghị 150 máy khách.
Bài viết đi qua từng thuật ngữ trong datasheet RG-EG105GW(T) (bản ngày 01/09/2026): thuật ngữ nào Ruijie có định nghĩa trong các bài kỹ thuật thì dẫn định nghĩa đó, sau đó là thông số của chính mã này. Theo trang hãng, máy hướng tới SOHO, khách sạn, nhà hàng, quán cà phê và bán lẻ.

Router là gì, RG-EG105GW(T) thuộc nhóm nào?
Ruijie định nghĩa router là thiết bị nối hai hay nhiều mạng chuyển mạch gói hoặc mạng con, điều phối lưu lượng giữa các mạng đó bằng cách gửi gói tin tới đúng địa chỉ IP đích, và cho nhiều thiết bị dùng chung một kết nối Internet. Hãng cũng phân biệt: access point nối thiết bị không dây vào mạng có dây, còn router điều hướng lưu lượng giữa các mạng khác nhau, chẳng hạn giữa Internet và mạng văn phòng.
Trên trang hãng, RG-EG105GW(T) xếp ở nhóm Wireless Router (router không dây). Hãng gọi máy là "Wireless All-in-One Business Router"; phần nổi bật của datasheet viết: "Easy to set up the whole network with all-in-one wireless router" (dễ dựng toàn bộ mạng với router không dây tất cả trong một). Các router và access point Reyee khác có ở danh mục Wifi Ruijie.
Cổng WAN, cổng LAN và cổng LAN/WAN
Ruijie giải thích cổng WAN là cổng Ethernet nối ra Internet, còn cổng LAN là cổng nối vào mạng nội bộ. RG-EG105GW(T) có tổng cộng 5 cổng RJ45, cả 5 đều là 10/100/1000BASE-T: trong đó một cổng luôn là LAN, một cổng luôn là WAN, ba cổng còn lại chuyển qua lại LAN hoặc WAN được. Datasheet ghi số cổng WAN tối đa là 4, số cổng LAN tối đa là 4. Đầu nối RJ45 được giải thích ở bài RJ45 là gì.
Phần cứng phụ: một cổng USB chuẩn 2.0, một nút reset; đèn báo gồm một đèn hệ thống cộng ba đèn mesh.
Nhiều đường WAN: cân bằng tải và dự phòng
Ruijie định nghĩa cân bằng tải là việc phân bổ đều khối lượng xử lý cho hai hay nhiều thiết bị, đường truyền mạng hoặc tài nguyên khác để phục vụ nhanh và hiệu quả hơn. Datasheet RG-EG105GW(T) ghi các kiểu cân bằng tải theo trọng số đường truyền, theo luồng, theo địa chỉ IP nguồn, theo trọng số cổng, kèm chọn đường theo chất lượng liên kết và định tuyến theo ứng dụng.
Về dự phòng, máy có WAN failover và chế độ chính/dự phòng (Active/Standby): cổng chính lỗi thì tự chuyển sang cổng dự phòng. Thời gian phát hiện và chuyển mạng theo giao thức Ruijie Rapid Link Detection là không quá 10 giây. Hiệu suất gộp băng thông nhiều WAN ghi "≥ 80%" (số liệu phòng thí nghiệm). Datasheet còn có các mục tránh xung đột IP trên cổng WAN, cho nhiều cổng WAN cùng dải mạng, nhân bản địa chỉ MAC và PPPoE client.
DHCP, NAT, ánh xạ cổng và DDNS
Theo Ruijie, máy chủ DHCP tự động cấp địa chỉ IP, gateway mặc định và thông tin mạng khác cho thiết bị khách; còn NAT đổi một hoặc nhiều địa chỉ IP nội bộ thành địa chỉ IP công cộng và ngược lại để máy trong mạng ra được Internet. RG-EG105GW(T) có DHCP server và DHCP client (DHCP relay ghi "No"), NAT tĩnh/động, NAT loopback, ánh xạ cổng tối đa 256 mục và UPnP.
Datasheet ghi "Yes" ở các dòng DDNS, Ruijie DDNS, Alibaba Cloud DDNS, No-IP DNS và 3322.org. Phần nổi bật của hãng nêu khả năng giám sát an toàn NVR, camera IP hay máy chủ nội bộ từ bất cứ đâu, vào bất cứ lúc nào. Máy cũng làm được PPPoE server với 50 tài khoản và 15 máy khách đồng thời.

VPN, SD-WAN và WireGuard
Ruijie giải thích VPN tạo kết nối riêng, an toàn tới Internet và các mạng ở xa nhờ mã hoá dữ liệu; còn SD-WAN (Software-Defined Wide Area Network) là công nghệ quản lý và điều khiển các kết nối WAN bằng phần mềm thay vì phần cứng, hợp với tổ chức có nhiều chi nhánh.
Băng thông VPN theo datasheet: L2TP và PPTP cùng mức 140 Mbps, IPsec 24 Mbps, OpenVPN 15 Mbps; loại nào cũng nối được tối đa 8 chi nhánh; số tài khoản VPN cho L2TP, PPTP và OpenVPN là 100. SSL VPN và Easy VPN 1.0 ghi "No". WireGuard có cả server lẫn client, hiệu năng 80 Mbps, tối đa 8 tunnel đồng thời phía server. SD-WAN đạt 80 Mbps, 24 tunnel, tối đa 8 chi nhánh.
Wi-Fi 5 (802.11ac): băng tần, tốc độ, vùng phủ
Phần không dây theo chuẩn Wi-Fi 5 (IEEE 802.11ac) và tương thích các chuẩn IEEE 802.11a/b/g/n. Băng 2,4 GHz chạy Wi-Fi 4 (802.11b/g/n); băng 5 GHz chạy Wi-Fi 4 (802.11a/n) và Wi-Fi 5 (802.11ac). Thiết kế radio kép, 4 luồng không gian: 2×2 MIMO ở mỗi băng; 2 ăng-ten đa hướng tích hợp dùng chung cho 2,4 GHz và 5 GHz.
Tốc độ không dây tối đa trong bảng thông số là 1266 Mbps; từng băng ghi riêng 400 Mbps (2,4 GHz) và 866 Mbps (5 GHz). Tiêu đề datasheet, tên trên trang hãng và danh sách Models ghi 1267 Mbps; bảng thông số ghi 1266 Mbps; trang này theo bảng thông số. Độ rộng kênh: Auto/20/40 MHz ở 2,4 GHz, Auto/20/40/80 MHz ở 5 GHz. Hãng đo vùng phủ được 115 m² trong điều kiện lý tưởng, không có vật cản.
Các mục WLAN khác: AP Mesh, tối ưu không dây WIO (Wireless Intelligent Optimization), ngưỡng RSSI truy cập, ngắt máy khách sóng yếu, độ nhạy roaming, cách ly người dùng, đặt công suất phát, SSID khác nhau cho từng AP, danh sách chặn/cho phép toàn cục và WMM.
Reyee Mesh và quản lý AP, switch trong mạng
Datasheet viết: "Press button, Reyee Mesh networking done", tức nhấn nút là xong mạng Reyee Mesh. Ở chế độ router, RG-EG105GW(T) quản lý được tối đa 150 thiết bị dòng AP và NBS, 128 thiết bị dòng ES (hãng lưu ý con số khác nhau theo từng dòng).
Trên Phụ Kiện Mạng có access point RG-RAP2260(G) và switch RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 của Ruijie Reyee.
Cách quản lý: giao diện web (HTTPS), Ruijie Cloud, ứng dụng Ruijie Reyee (giám sát từ xa, khởi động lại, nâng cấp phần mềm qua ứng dụng), SNMPv1/v2c/v3, SON, chẩn đoán lỗi, hẹn giờ khởi động lại; SSH và Telnet ghi "No". Datasheet cho thông tin đăng nhập web mặc định là địa chỉ 192.168.110.1 và mật khẩu admin.
Xác thực portal, QoS và các mục bảo mật
Máy hỗ trợ xác thực portal trên Ruijie Cloud hoặc tại chỗ, với các kiểu một chạm, mật khẩu, SMS, mã QR; có 802.1X, xác thực theo địa chỉ MAC, RADIUS. Dòng "Custom portal page" (tự thiết kế trang portal) ghi "No", trong khi phần giới thiệu trên trang hãng (bản tiếng Anh và tiếng Việt) có nhắc tuỳ chỉnh trang portal; trang này theo datasheet.
Ruijie định nghĩa QoS là cơ chế điều khiển luồng dữ liệu để giảm mất gói, độ trễ và jitter bằng cách ưu tiên từng loại lưu lượng. Datasheet ghi có QoS, nhận diện và ưu tiên ứng dụng, quản lý hành vi, lọc website theo URL tự đặt, chặn theo lịch hoặc theo địa chỉ IP, kiểm toán lưu lượng và nhật ký URL gửi về máy chủ.
Bảo mật gồm ACL, ACL IPv6, stateful ACL, gắn IP-MAC, chống chia sẻ mạng (network sharing prevention), vùng bảo mật, nhật ký bảo mật, phòng chống tấn công kiểu Teardrop, LAND, Smurf, SYN flood, gói dị dạng và gói phân mảnh. ACL mở rộng và DHCP snooping ghi "No". VLAN: tối đa 16 VLAN, cấu hình được trên cổng LAN.

Phần cứng, nguồn và lắp đặt
Bên trong là bộ xử lý hai lõi chạy 880 MHz, bộ nhớ RAM DDR3 256 MB và flash SPI NOR 32 MB. Thông lượng 700 Mbps, tối đa 12000 phiên đồng thời, khuyến nghị 150 máy khách đồng thời. Nguồn từ adapter DC (đầu cắm 5,5 mm/2,1 mm, sâu 10 mm), công suất tiêu thụ tối đa 15 W.
Thân máy 120 mm × 28 mm × 120 mm (không tính giá đỡ), nặng 0,251 kg; không quạt, tản nhiệt tự nhiên; cấp bảo vệ IP30; đặt bàn hoặc treo tường. Nhiệt độ hoạt động 0–40 °C, độ ẩm 5–95% RH không ngưng tụ. Chống sét: cổng dịch vụ ±2 kV (common mode); đầu nguồn ±4 kV (common mode) và ±2 kV (differential mode). Hộp có sách hướng dẫn, 1 adapter nguồn và 2 bu lông CA3 × 24 mm.
Bảng thông số RG-EG105GW(T)
| Mục | Thông số theo datasheet |
|---|---|
| Cổng và hiệu năng | |
| Cổng mạng | 5 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T: 1 LAN cố định, 1 WAN cố định, 3 LAN/WAN |
| Số WAN / LAN tối đa | 4 / 4 |
| Cổng khác | 1 USB 2.0; 1 nút reset |
| Thông lượng | 700 Mbps |
| Phiên đồng thời tối đa | 12000 |
| Máy khách khuyến nghị | 150 |
| CPU / bộ nhớ | Lõi kép 880 MHz; flash 32 MB SPI NOR; RAM 256 MB DDR3 |
| Không dây | |
| Chuẩn | Wi-Fi 5 (IEEE 802.11ac), tương thích 802.11a/b/g/n |
| Radio | Dual-radio, 4 luồng; 2×2 MIMO mỗi băng |
| Tốc độ không dây tối đa | 1266 Mbps (2,4 GHz: 400 Mbps; 5 GHz: 866 Mbps) |
| Độ rộng kênh | 2,4 GHz: Auto/20/40 MHz; 5 GHz: Auto/20/40/80 MHz |
| Ăng-ten | 2 ăng-ten đa hướng tích hợp, dùng chung 2,4 GHz và 5 GHz |
| Công suất phát | Mỗi băng: tổng 29 dBm, mỗi luồng 26 dBm (tuỳ quy định từng nước) |
| Vùng phủ | 115 m² (môi trường lý tưởng) |
| Định tuyến và VPN | |
| Đa WAN | Cân bằng tải (trọng số, luồng, IP nguồn), WAN failover, Active/Standby; hiệu suất gộp băng thông nhiều WAN ≥ 80% (số liệu phòng thí nghiệm) |
| Định tuyến | Route tĩnh IPv4/IPv6, PBR IPv6, RIP, RIPng; OSPF, BGP: No |
| VPN | IPsec 24 Mbps; L2TP 140 Mbps; PPTP 140 Mbps; OpenVPN 15 Mbps; 8 chi nhánh mỗi loại; SSL VPN: No |
| WireGuard | Server và client, 80 Mbps, 8 tunnel đồng thời |
| SD-WAN | 80 Mbps, 24 tunnel, 8 chi nhánh |
| Dịch vụ IP | DHCP server/client, NAT tĩnh/động, NAT loopback, ánh xạ 256 cổng, UPnP, DDNS |
| Quản lý và bảo mật | |
| Quản lý | Web (HTTPS), Ruijie Cloud, ứng dụng Ruijie Reyee, SNMPv1/v2c/v3, SON; SSH, Telnet: No |
| Thiết bị quản lý được | Dòng AP và NBS: 150; dòng ES: 128 (chế độ router) |
| Đăng nhập mặc định | 192.168.110.1, mật khẩu admin |
| Xác thực | Portal (Cloud, tại chỗ, một chạm, mật khẩu, SMS, QR), 802.1X, MAC, RADIUS; trang portal tự thiết kế: No |
| VLAN | Tối đa 16, cấu hình trên cổng LAN |
| Nguồn và vật lý | |
| Nguồn | Adapter DC (có trong hộp); tối đa 15 W |
| Kích thước, khối lượng | 120 mm × 28 mm × 120 mm; 0,251 kg |
| Lắp đặt, tản nhiệt | Để bàn, treo tường; không quạt; IP30 |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 40 °C |
| Chống sét | Cổng dịch vụ ±2 kV; đầu nguồn ±4 kV (common), ±2 kV (differential) |
Datasheet gốc của hãng (PDF, tiếng Anh): tải datasheet RG-EG105GW(T).
RG-EG105GW(T) khác RG-EG105GW-X thế nào?
Trang hãng đặt hai mã này cạnh nhau trong danh sách Models. Số liệu dưới đây theo datasheet riêng của từng mã (cùng bản 01/09/2026):
| Mục | RG-EG105GW(T) | RG-EG105GW-X |
|---|---|---|
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 5 (802.11ac) | Wi-Fi 6 (802.11ax) |
| Tốc độ không dây tối đa | 1266 Mbps | 2974 Mbps |
| Tốc độ từng băng (2,4 / 5 GHz) | 400 / 866 Mbps | 573 / 2401 Mbps |
| Ăng-ten | 2 ăng-ten đa hướng tích hợp, dùng chung 2,4/5 GHz | 2,4 GHz: 2 ăng-ten đa hướng ngoài; 5 GHz: 3 ăng-ten đa hướng ngoài |
| Thông lượng | 700 Mbps | 1200 Mbps |
| Máy khách khuyến nghị | 150 | 160 |
| Phiên đồng thời | 12000 | 30000 |
| IPsec VPN | 24 Mbps, 8 chi nhánh | 100 Mbps, 32 chi nhánh |
| WireGuard | 80 Mbps, 8 tunnel | 300 Mbps, 32 tunnel |
| SD-WAN | 80 Mbps | 300 Mbps |
| Cổng USB | USB 2.0 | USB 3.0 |
| Công suất tối đa | 15 W | 20 W |
| Vùng phủ | 115 m² | 145 m² |
Danh sách Models tiếng Anh ghi RG-EG105GW(T) "1267Mbps, 150 Clients" và RG-EG105GW-X "2976Mbps, 160 Clients"; danh sách tiếng Việt ghi RG-EG105GW(T) "100 máy khách". Bảng trên theo datasheet (1266 Mbps, 2974 Mbps, 150 và 160 máy khách khuyến nghị). Đặt RG-EG105GW(T) tại Phụ Kiện Mạng qua giỏ hàng hoặc hotline 0385 90 8282; các nhóm thiết bị Reyee khác xem ở Thiết bị mạng Ruijie.
Hỏi đáp về RG-EG105GW(T)
RG-EG105GW(T) là router hay access point?
Là router. Hãng gọi đây là "Wireless All-in-One Business Router" và xếp ở nhóm Wireless Router; datasheet ghi tối đa 4 cổng WAN, phần không dây Wi-Fi 5 radio kép. Theo Ruijie, router điều hướng lưu lượng giữa các mạng, còn access point nối thiết bị không dây vào mạng có dây.
RG-EG105GW(T) có mấy cổng WAN?
Máy có một cổng WAN cố định và ba cổng LAN/WAN chuyển đổi được; datasheet ghi số cổng WAN tối đa là 4; cả 5 cổng đều chạy 10/100/1000BASE-T.
Địa chỉ IP và mật khẩu mặc định của RG-EG105GW(T) là gì?
Datasheet ghi địa chỉ đăng nhập web mặc định 192.168.110.1, mật khẩu mặc định admin.
RG-EG105GW(T) dùng cho bao nhiêu máy khách?
Theo datasheet, số máy khách đồng thời khuyến nghị ("Recommended number of concurrent clients") là 150, phiên đồng thời tối đa 12000. Danh sách Models tiếng Việt trên trang hãng ghi 100 máy khách, không khớp; trang này theo datasheet.
SD-WAN và VPN khác nhau thế nào?
Theo Ruijie, SD-WAN quản lý và điều khiển các kết nối WAN bằng phần mềm, hợp với nơi có nhiều chi nhánh; VPN tạo kết nối riêng, an toàn nhờ mã hoá dữ liệu. RG-EG105GW(T) có cả hai: SD-WAN 80 Mbps cho tối đa 8 chi nhánh và các loại VPN IPsec, L2TP, PPTP, OpenVPN, WireGuard.
DHCP server trên router dùng để làm gì?
Ruijie giải thích máy chủ DHCP tự động cấp địa chỉ IP, gateway mặc định và các thông tin mạng khác cho thiết bị khách. RG-EG105GW(T) có DHCP server và DHCP client; DHCP relay ghi "No".









