Liền kề TT17-B4 đô thị Văn Quán, Hà Đông, HN. 0385 90 8282
Gọi 0385 90 8282
Router Ruijie RG-NBR6210-E

Router Ruijie RG-NBR6210-E

Liên hệ báo giá

RG-NBR6210-E là router bảo mật quản lý qua cloud của Ruijie Reyee, rack 1U, CPU 3 nhân 1,2 GHz, throughput 1,7 Gbps, 1000 thiết bị, 2 cổng SFP, 600 tunnel VPN.

Datasheet dòng RG-NBR6000 (tệp ngày 19/09/2024) có bốn cột; RG-NBR6210-E là cột thứ ba. Phần dưới lần lượt giải thích các thuật ngữ trong cột này bằng câu chữ Ruijie đã viết trong bài kỹ thuật của hãng, rồi ghi giá trị của RG-NBR6210-E; với thuật ngữ hãng chưa định nghĩa, chỉ có tên hàng và giá trị. Trang Reyee bản tiếng Anh xếp máy vào Routers › NBR Series, ghi nơi dùng "Enterprise, Hospitality, Factory, Retail, etc." và tóm tắt "1000 Clients, 1.7 Gbps, SFP Ports".

Ruijie RG-NBR6210-E nhìn thẳng mặt trước, ảnh chính hãng

Router khác access point ở đâu, RG-NBR6210-E làm vai trò nào?

Ruijie phân biệt ngắn gọn: access point nối thiết bị không dây vào mạng có dây, còn router điều hướng lưu lượng giữa các mạng khác nhau, như giữa Internet và mạng gia đình hay văn phòng. RG-NBR6210-E là router: trang hãng gọi "RG-NBR6210-E Reyee High-performance Cloud Managed Security Router", datasheet không có phần vô tuyến nào cho dòng NBR6000.

Câu mô tả dòng trong Highlights: router bảo mật "All-in-One" quản lý qua cloud, hiệu năng cao; liên kết linh hoạt với nhiều nền tảng phần mềm của Ruijie; L7 DPI và kiểm soát luồng thông minh trong đường hầm VPN. Riêng trang RG-NBR6210-E viết "All-in-one: Self-security + Network Behavior Audit + IPS = NBR", trong khi datasheet và trang của ba mã kia không có chữ IPS; bảng thông số của datasheet cũng không có hàng IPS.

Cổng của RG-NBR6210-E: WAN, LAN, LAN/WAN và SFP

Định nghĩa của Ruijie: cổng WAN là cổng Ethernet đồng dùng để kết nối Internet; cổng LAN kết nối mạng nội bộ. Datasheet cột RG-NBR6210-E: WAN Port 1 × 10/100/1000 Base-T, LAN Port 1 × 10/100/1000 Base-T; hàng LAN/WAN Switchable Port có 6 × 10/100/1000 Base-T và 2 × 1GBase-X SFP.

Ruijie gọi SFP là module vào/ra cắm nóng, cắm vào giao diện Ethernet để nối cổng tới mạng quang; vì giống một GBIC thu nhỏ nên module SFP còn có tên mini-GBIC. Hộp RG-NBR6210-E không có module SFP. Chuẩn tốc độ cổng đồng được giải thích ở bài Ethernet là gì, các chuẩn Ethernet phổ biến.

Hiệu năng: 1,7 Gbps, 1000 thiết bị, 1000 tài khoản PPPoE

Cột RG-NBR6210-E ghi throughput 1,7 Gbps, "Concurrent Clients and IP Devices" 1000, PPPoE Server Accounts 1000. Bên trong: CPU 3 nhân 1,2 GHz, SDRAM/RAM 2 GB, flash 8 GB EMMC cộng 8 MB SPIFLASH. Ổ cứng ghi "1 TB (Not delivered with the router, can be added)": không đi kèm, có thể lắp thêm; trên mặt máy có SATA LED cùng đèn hệ thống và đèn nguồn.

RG-NBR6210-E nhìn nghiêng, rack 1U 19 inch theo datasheet

DHCP server, NAT và các dịch vụ mạng

Ruijie định nghĩa DHCP server là máy chủ tự động cấp cho thiết bị khách địa chỉ IP, default gateway và thông tin mạng khác. Ở RG-NBR6210-E, DHCP Server và DHCP Snooping đều được đánh dấu có; NAT, DNS Client, DNS Server, DNS Proxy, NTP Client, FTP Client, FTP Server, TFTP Client cũng có. PPPoE Server ghi "Support (CLI)", DDNS ghi Cloud DNS. Kiểu kết nối Internet: PPPoE Client, DHCP Client, Static IP; có Access Mode Auto-Identification và WAN Address Collision Avoidance.

Cân bằng tải WAN và định tuyến

Theo Ruijie, cân bằng tải là phân chia đều khối việc giữa hai hay nhiều máy tính, CPU, liên kết mạng, thiết bị lưu trữ hay thiết bị khác, cho tốc độ phục vụ nhanh và hiệu quả hơn. RG-NBR6210-E có WAN Load Balancing và Active/Standby Switchover of Ports. Các hàng định tuyến Static Routing, RIP/RIPng, OSPFv2, OSPFv3, Equal-Cost Multi-Path Routing, Policy-Based Routing đều có dấu hỗ trợ.

VPN: 600 tunnel, 600 Mbps

Ruijie nói VPN cho kết nối an toàn, riêng tư tới Internet và mạng từ xa bằng cách mã hoá dữ liệu. Cột RG-NBR6210-E: L2TP VPN, PPTP VPN, IPsec VPN có; L2TP/PPTP Tunnels 600; L2TP/IPsec VPN Performance 600 Mbps. Trang sản phẩm thêm câu: ngoài quản lý hành vi dựa trên L7 DPI (thư viện 2500+ quy tắc) còn có VPN trực quan để giữ dịch vụ chính trong đường hầm.

VLAN, gộp cổng LAN và quản lý mạng lớp 2

Ruijie viết VLAN là kỹ thuật phân đoạn, cho người quản trị chia một mạng vật lý thành nhiều mạng ảo, gom các thiết bị thuộc cùng một mạng logic dù chúng ở đâu; hai loại chính là VLAN theo cổng và theo thẻ. Ở RG-NBR6210-E: VLAN, IPv6, SNMP, Port Isolation, Port Mirroring, LAN Port Link Aggregation đều có.

Bảo mật, ứng dụng và xác thực

Mục Security của cột RG-NBR6210-E đánh dấu có đủ mười hàng: chống SYN Flood, UDP Flood, ICMP Flood; chống ICMP Redirection và gói ICMP Unreachable; chống Fraggle và Winnuke; ngăn gói ICMP quá dài; phân vùng bảo mật theo IP và theo cổng vật lý (sub interface, aggregation port) cùng cổng quay số. ACL, Time-based Extended ACL có. Application Identification, Application Priority có; Behavior Management gồm App Block (Time/IP-based Policy), Website Filtering, Blacklist/Whitelist; Flow Control gồm User Flow Control Policies, IP-based Automatic Bandwidth Assignment, VPN Flow Control. Authentication: Portal, Password, Voucher, SMS. System Log, Log Storage, Fault Diagnosis có.

Mặt sau Ruijie RG-NBR6210-E, ảnh chính hãng

Quản lý qua Ruijie Cloud, lắp đặt và môi trường

Ruijie Cloud, theo hãng, là nền tảng tập trung để quản lý mạng thông minh. Cột RG-NBR6210-E có Ruijie Cloud, Cloud Management, App Management, App Upgrade, App Restart. Khối "Cloud, Make Your Business Easy" của trang hãng nêu mạng tự tổ chức, hướng dẫn cấu hình theo kịch bản, portal xác thực marketing, cài dịch vụ nâng cao nhanh bằng app, bảo trì từ xa bằng app Cloud. Datasheet không ghi IP hay mật khẩu đăng nhập mặc định.

Lắp đặt: Rack-mounted, Rack Size 1U 19-inch; Dimensions (W x D x H) "440 mm x 43.6 mm x 200 mm", không tính đệm cao su; Fan 2; 1 nút nguồn. Nhiệt độ làm việc 0 °C đến 45 °C; độ ẩm 10 % đến 90 % RH không ngưng tụ. Thiết bị rack 19 inch lắp được vào tủ mạng, tủ rack. Hộp có router, dây nguồn, kẹp dây nguồn, 4 đệm cao su, 2 tai gá, 6 vít M4 × 8 mm, cáp console DB-9, cáp Ethernet, sách hướng dẫn.

Bảng thông số RG-NBR6210-E

MụcThông số theo datasheet
Cổng và hiệu năng
Cổng WAN1 × 10/100/1000 Base-T
Cổng LAN1 × 10/100/1000 Base-T
Cổng LAN/WAN Switchable6 × 10/100/1000 Base-T, 2 × 1GBase-X SFP
Throughput1,7 Gbps
Máy khách và thiết bị IP đồng thời1000
PPPoE Server Accounts1000
Hệ thống
CPU3 nhân, 1,2 GHz
RAM / flash2 GB / 8 GB EMMC + 8 MB SPIFLASH
Ổ cứng1 TB lắp thêm (không kèm máy)
Mạng và VPN
Kết nối InternetPPPoE Client, DHCP Client, Static IP
Định tuyếnStatic, RIP/RIPng, OSPFv2, OSPFv3, ECMP, Policy-Based Routing
WANWAN Load Balancing; Active/Standby Switchover of Ports
VPNL2TP, PPTP, IPsec; 600 tunnel L2TP/PPTP; 600 Mbps L2TP/IPsec
Dịch vụDHCP Server, DHCP Snooping, NAT, DNS, NTP Client, FTP/TFTP, DDNS (Cloud DNS), PPPoE Server (CLI)
Lớp 2VLAN, LAN Port Link Aggregation, Port Isolation, Port Mirroring, IPv6, SNMP
Bảo mật và quản lý
Chống tấn côngSYN/UDP/ICMP Flood, ICMP Redirection, ICMP Unreachable, Fraggle, Overlength ICMP, Winnuke
Phân vùng bảo mật, ACLTheo IP; theo cổng vật lý và cổng quay số; ACL, ACL theo thời gian
Ứng dụngNhận diện, ưu tiên; App Block, Website Filtering, Blacklist/Whitelist; kiểm soát luồng
Xác thựcPortal, Password, Voucher, SMS
Quản lýRuijie Cloud, app; System Log, Log Storage, Fault Diagnosis
Nguồn và vật lý
Kích thước (W × D × H)440 × 43,6 × 200 mm (không đệm cao su)
Lắp đặt, quạtRack 1U 19 inch; 2 quạt
Đèn, nútSystem Status, Power Status, SATA; 1 nút nguồn
Môi trường0 °C đến 45 °C; 10–90 % RH không ngưng tụ

File PDF của hãng: tải datasheet RG-NBR6210-E (RG-NBR6000 Series).

RG-NBR6210-E so với RG-NBR6205-E và RG-NBR6215-E

Ba cột liền nhau của datasheet RG-NBR6000:

MụcRG-NBR6205-ERG-NBR6210-ERG-NBR6215-E
LAN/WAN Switchable6 GE + 2 SFP 1G6 GE + 2 SFP 1G6 GE + 1 SFP 1G + 1 SFP+ 10G
CPU2 nhân 1,2 GHz3 nhân 1,2 GHz4 nhân 1,2 GHz
Throughput1,5 Gbps1,7 Gbps2,5 Gbps
Thiết bị đồng thời50010001500
Tunnel L2TP/PPTP4006001000
L2TP/IPsec VPN400 Mbps600 Mbps1000 Mbps
PPPoE Server Accounts50010002000

RAM 2 GB, flash 8 GB EMMC + 8 MB SPIFLASH, ổ 1 TB lắp thêm, 2 quạt, 0–45 °C và các mục phần mềm giống nhau ở ba cột này. Cột đầu của dòng là RG-NBR6120-E (3 cổng LAN/WAN GE, 600 Mbps, 200 thiết bị). Xem thêm Router Ruijie RG-NBR6205-E và RG-NBR6120-E. RG-NBR6210-E hiện "Liên hệ báo giá": đặt qua giỏ hàng hoặc hotline 0385 90 8282; danh mục Wifi Ruijie có các router và AP Reyee khác.

Hỏi đáp về RG-NBR6210-E

RG-NBR6210-E là router hay gateway?

Ruijie gọi mã này là router: "Reyee High-performance Cloud Managed Security Router". Máy lắp rack 1U, có cổng WAN, LAN, LAN/WAN và SFP, quản lý qua Ruijie Cloud.

RG-NBR6210-E cho bao nhiêu thiết bị kết nối?

1000 máy khách và thiết bị IP đồng thời theo datasheet; trang hãng tóm tắt "1000 Clients".

RG-NBR6210-E có bao nhiêu cổng SFP?

2 cổng 1GBase-X SFP, nằm trong hàng LAN/WAN Switchable Port cùng 6 cổng 10/100/1000 Base-T. Không có cổng SFP+ 10G (cổng này chỉ có ở RG-NBR6215-E).

RG-NBR6210-E hỗ trợ bao nhiêu tunnel VPN?

600 tunnel L2TP/PPTP; hiệu năng L2TP/IPsec VPN 600 Mbps; có IPsec VPN.

RG-NBR6210-E có hỗ trợ IPS không?

Trang sản phẩm RG-NBR6210-E có câu "Self-security + Network Behavior Audit + IPS = NBR", nhưng bảng thông số trong datasheet dòng NBR6000 không có hàng IPS; mục Security của datasheet liệt kê các hàng chống tấn công flood, ICMP, Fraggle, Winnuke và phân vùng bảo mật.

RG-NBR6210-E khác RG-NBR6215-E thế nào?

RG-NBR6215-E có 1 cổng SFP 1G + 1 cổng SFP+ 10G (RG-NBR6210-E 2 cổng SFP 1G), CPU 4 nhân, 2,5 Gbps, 1500 thiết bị, 1000 tunnel, VPN 1000 Mbps, 2000 tài khoản PPPoE.

Sản phẩm cùng danh mục

Gọi ngay Zalo