
RG-RAP2266 là access point Wi-Fi 6 AX3000 ốp trần dạng tròn của Ruijie Reyee: tốc độ không dây 2974 Mbps, kênh 5 GHz tới 160 MHz, 1 cổng gigabit, nhận PoE/PoE+.
Số liệu trong bài đọc từ datasheet RG-RAP2266 ngày 11/03/2026, kèm phần nổi bật và mô tả trên trang sản phẩm Reyee. Thuật ngữ nào Ruijie đã giải thích trong bài kỹ thuật thì bài dẫn lại trước khi nêu con số của mã này. Trang hãng ghi nơi dùng là khách sạn, văn phòng (Hotel, Office, etc.); Highlights nói thiết kế tròn mới "more in line with the hotel decoration style".

RG-RAP2266 thuộc loại AP nào?
Trong datasheet, RG-RAP2266 có loại sản phẩm là Ceiling AP, tên đầy đủ "Reyee Wi-Fi 6 AX3000 Indoor Ceiling-Mount Access Point"; trang hãng đặt tiêu đề phần tính năng là "Wi-Fi 6 AX3000 Dual-band Round Ceiling AP". Kiểu lắp gồm trần hoặc tường, cấp bảo vệ IP41. Thân máy tròn đường kính 220 mm, cao 52,6 mm (không tính giá treo).
Theo cách Ruijie phân biệt, access point đưa thiết bị không dây vào mạng có dây, còn router điều phối lưu lượng giữa các mạng. Các AP, router, cầu nối Reyee khác có ở danh mục Wifi Ruijie.
Kênh 160 MHz và tốc độ 2974 Mbps của RG-RAP2266
Khi so 802.11n với 802.11ac, Ruijie viết 802.11ac đưa vào độ rộng kênh lớn hơn, tới 160 MHz, để tăng dung lượng dữ liệu, trong khi 802.11n chỉ tới 40 MHz. Với RG-RAP2266, datasheet cho phép đặt kênh 5 GHz ở Auto, 20, 40, 80 hoặc 160 MHz; kênh 2,4 GHz ở Auto, 20 hoặc 40 MHz.
Về tốc độ, hàng "Maximum wireless data rate" ghi 2974 Mbps; hàng theo băng ghi 2401 Mbps cho 5 GHz và 573 Mbps cho 2,4 GHz. AX3000 là chữ trong tên của hãng. Danh sách Models trên trang sản phẩm ghi mã này "Wi-Fi 6,2976Mbps"; bài dùng số của datasheet.
Ở 5 GHz máy chạy 802.11a/n (Wi-Fi 4), 802.11ac (Wi-Fi 5) và 802.11ax (Wi-Fi 6); ở 2,4 GHz chạy 802.11b/g/n (Wi-Fi 4) và 802.11ax (Wi-Fi 6); dòng 6 GHz ghi "No". Điều chế MIMO-OFDM có BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM và 1024-QAM; OFDMA "Yes".
Radio 2×2 MU-MIMO, eFEM và ăng-ten
Mỗi băng của RG-RAP2266 là một radio 2×2 MU-MIMO, tổng cộng 4 luồng không gian; theo dòng FEM, băng 2,4 GHz dùng hai eFEM, băng 5 GHz dùng ba eFEM. Ăng-ten: 2 chiếc đa hướng tích hợp cho 2,4 GHz, 3 chiếc cho 5 GHz; độ lợi 5,15 dBi (5 GHz) và 3,53 dBi (2,4 GHz). Beamforming "Yes".
Mức phát kết hợp: 5 GHz là 29,7 dBm, 2,4 GHz là 28 dBm; tính một luồng là 25 dBm; con số thực tế theo quy định từng nước. Với Việt Nam, EIRP tối đa 23 dBm cho 2400–2483,5 MHz và 5150–5350 MHz, 30 dBm cho 5470–5725 MHz và 5725–5850 MHz. Hãng đo vùng phủ 145 m² ở điều kiện lý tưởng, không vật cản.
Giới hạn máy khách và ba nhóm khuyến nghị
Trần kết nối của máy: 512 khi chạy hai băng, 512 riêng băng 5 GHz, 64 riêng băng 2,4 GHz. Datasheet chia số khuyến nghị thành ba nhóm theo nhãn gốc: "Support for IEEE 802.11ax and 160 MHz" 16 / 94 / 110; "Support for IEEE 802.11ax and 80 MHz" 16 / 84 / 100; "Support for IEEE 802.11ac" 16 / 64 / 80 (thứ tự 2,4 GHz / 5 GHz / bật hai băng).
Mỗi máy có 8 SSID; radio-based client limiting và AP load balancing ghi "Yes"; nhiều SSID gắn được vào chung một VLAN IEEE 802.1Q.

Nguồn PoE 802.3af, 802.3at và ghi chú giới hạn trong datasheet
Trong bài giải thích sâu về PoE, Ruijie tóm tắt: chuẩn IEEE 802.3at (PoE+) ra năm 2009, cho thiết bị cấp nguồn (PSE) cung cấp tới 30 W và vẫn tương thích IEEE 802.3af; bảng so sánh của hãng ghi công suất ra của PSE theo 802.3af tối đa 15,4 W.
RG-RAP2266 nhận cả hai chuẩn, nhưng datasheet thêm ghi chú cho trường hợp nguồn 802.3af: radio thu phát giới hạn ở 2T2R ở cả 2,4 GHz và 5 GHz, và tốc độ không dây ở 5 GHz chỉ còn 60% tốc độ gốc. Khi dùng PoE+ (802.3at) không có ghi chú này. Máy cũng có jack DC 12 V, 2 A (đường kính ngoài 5,5 mm, trong 2,1 mm, sâu 10 mm); nếu có cả adapter DC và PoE/PoE+, adapter DC được ưu tiên. Điện năng tiêu thụ ghi tối đa 18 W; adapter không có trong hộp.
Phía có dây chỉ có một cổng 10/100/1000BASE-T (Models ghi "1* GE"), kèm nút reset và đèn báo; dòng chống sét gọi đó là cổng Ethernet (xem Ethernet là gì).
AI roaming, 802.11k/v và Reyee Mesh
Trang hãng có mục "Seamless Roaming, Ever Smart Like This" với câu "Smart AI Roaming, Based on Cloud Algorithm and Technology of 802.11k/v"; Highlights ghi "Capable of Reyee Mesh and 802.11K/V". Bảng phần mềm ghi "Yes" cho 802.11k/v, Fast transition (802.11r), roaming Layer 2, Layer 3 và AI roaming.
Mesh management và AP Mesh "Yes"; trang hãng có mục "Easily Install Extra AP with Reyee Mesh" kèm câu "Less wiring, more relaxing". Wireless repeater mode cũng "Yes".
Portal trên AP, WPA3 và dịch vụ IP
Highlights có câu "Powerful Standalone Portal via Ruijie Cloud"; datasheet ghi AP portal authentication "Yes", cùng 802.1X và cách ly Layer 2 "Yes". Dòng gộp OWE (Enhanced Open), WPA3-SAE, WPA2-PSK/WPA3-SAE ghi "Yes"; các chế độ WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK cũng có. Danh sách chặn/cho phép theo MAC 256 mục mỗi SSID, 256 mục toàn cục.
Hai dòng AP mode, Routing mode ghi "Yes" và không có mô tả. Dòng Internet access mode liệt kê Static IP, Static IPv6, Dynamic IP, Dynamic IPv6 và PPPoE; IPv6, Static/Dynamic NAT, máy chủ DHCP, PPPoE client, ARP binding, traceroute đều "Yes"; IPTV transparent transmission "No".

Lắp xoay, quản lý và đăng nhập
Highlights ghi "Easy installation, rotating and done"; trang hãng có mục "Installation With Rotating, Quick and Easy". Về quản lý, máy dùng được app Ruijie Reyee, eWeb, Ruijie Cloud và SNMP; cấu hình toàn mạng, đồng bộ thiết lập giữa các kênh, xem thông tin máy trên Cloud và One-Click Network Optimization cùng ghi "Yes". Trần quản lý: 300 thiết bị.
Trang web của máy mở ở 10.44.77.254 (riêng máy) hoặc 10.44.77.253 (cả mạng); mật khẩu ban đầu: admin.
Khối lượng, môi trường, chứng nhận và hộp
Máy màu trắng, khối lượng ≤ 0,5 kg, đóng thùng ≤ 0,7 kg. Vận hành ở 0–40 °C, lưu kho −40…+70 °C, độ ẩm vận hành 5% tới 95% RH; cổng Ethernet chịu xung sét ±2 kV ở common mode; MTBF 400.000 giờ. RAM 256 MB DDR3, flash 128 MB. Chứng nhận CE, FCC, CB, ISED, cTUVus; đạt RoHS.
Kèm theo máy trong hộp: giá treo, hai vít ST4.2 × 20 mm, hai tắc kê φ9 × 25,4 mm, sách hướng dẫn.
Bảng thông số RG-RAP2266
| Mục | Thông số theo datasheet |
|---|---|
| Vô tuyến | |
| Chuẩn | 5 GHz: 802.11a/n/ac/ax; 2,4 GHz: 802.11b/g/n/ax; không có 6 GHz |
| Radio | Radio kép, 4 luồng; 2×2 MU-MIMO mỗi băng; eFEM 2 (2,4 GHz) + 3 (5 GHz) |
| Tốc độ | Tối đa 2974 Mbps; 5 GHz 2401 Mbps; 2,4 GHz 573 Mbps |
| Độ rộng kênh | 5 GHz: Auto/20/40/80/160 MHz; 2,4 GHz: Auto/20/40 MHz |
| Điều chế | MIMO-OFDM tới 1024-QAM; OFDMA |
| Ăng-ten | 2 (2,4 GHz, 3,53 dBi) + 3 (5 GHz, 5,15 dBi), đa hướng tích hợp |
| Phát kết hợp | 29,7 dBm (5 GHz); 28 dBm (2,4 GHz); 25 dBm mỗi luồng |
| EIRP Việt Nam | 23 dBm: 2400–2483,5 MHz, 5150–5350 MHz; 30 dBm: 5470–5725 MHz, 5725–5850 MHz |
| Vùng phủ | 145 m² (lý tưởng) |
| Máy khách tối đa | 64 (2,4 GHz) / 512 (5 GHz) / 512 (hai băng) |
| Máy khách khuyến nghị | ax + 160 MHz 16/94/110; ax + 80 MHz 16/84/100; ac 16/64/80 |
| Cổng và nguồn | |
| Cổng | 1 × 10/100/1000BASE-T; reset; đèn hệ thống |
| Nguồn | DC 12 V 2 A; PoE 802.3af (giới hạn 2T2R, 5 GHz còn 60%); PoE+ 802.3at; ưu tiên DC |
| Công suất | Tối đa 18 W; hộp không kèm adapter |
| Phần mềm | |
| Chế độ | AP mode; Routing mode; Wireless repeater mode |
| Roaming, Mesh | 802.11k/v, 802.11r, Layer 2/3, AI roaming; AP Mesh; AP load balancing |
| Bảo mật | WPA3-SAE, OWE; WPA/WPA2-PSK; 802.1X; portal trên AP; cách ly Layer 2 |
| IP, VLAN | IPv6; NAT; DHCP server; PPPoE; 802.1Q VLAN; IPTV: không |
| Quản lý | Ruijie Reyee, eWeb, Ruijie Cloud, SNMP; tối đa 300 thiết bị |
| Đăng nhập | 10.44.77.254 / 10.44.77.253; admin |
| Vật lý và môi trường | |
| Kích thước | Ø 220 mm × 52,6 mm (không giá treo) |
| Khối lượng | ≤ 0,5 kg; có bao bì ≤ 0,7 kg |
| Lắp, bảo vệ | Trần/tường; IP41; ±2 kV |
| Nhiệt độ | 0–40 °C; lưu kho −40…+70 °C |
| Bộ nhớ | RAM 256 MB DDR3; flash 128 MB |
| MTBF, chứng nhận | 400.000 giờ; CE, FCC, CB, ISED, cTUVus; RoHS |
Bản PDF gốc: tải datasheet RG-RAP2266.
RG-RAP2266 so với RG-RAP2260 và RG-RAP62
RG-RAP2260 cùng chữ AX3000 trong tên và cùng 2974 Mbps; RG-RAP62 cùng câu "New circular aesthetics" trong Highlights. Từng ô dưới đây lấy từ datasheet riêng của mã đó (bản 11/03/2026):
| Mã | Tốc độ tối đa | Kênh 5 GHz | Cổng | Độ lợi ăng-ten 2,4 / 5 GHz | Kích thước | Máy khách tối đa | Công suất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RG-RAP2266 | 2974 Mbps | tới 160 MHz | 1 × 10/100/1000BASE-T | 3,53 / 5,15 dBi | Ø 220 × 52,6 mm | 512 | 18 W |
| RG-RAP2260 | 2974 Mbps | tới 160 MHz | 1 × 10/100/1000BASE-T, 1 × 10/100/1000/2500BASE-T | 3,00 / 3,00 dBi | 194 × 194 × 45,1 mm | 512 | 18 W |
| RG-RAP62 | 1774 Mbps | tới 80 MHz | 1 × 10/100/1000BASE-T | 3,13 / 4,58 dBi | Ø 175 × 39 mm | 256 | 12,95 W |
Models trên trang hãng ghi RG-RAP2266 "2976Mbps" và RG-RAP2260 "2.97Gbps"; hai datasheet cùng ghi 2974 Mbps. Xem thêm RG-RAP62. Đặt RG-RAP2266 tại Phụ Kiện Mạng qua giỏ hàng hoặc gọi 0385 90 8282; toàn bộ nhóm thiết bị Reyee có ở Thiết bị mạng Ruijie.
Hỏi đáp về RG-RAP2266
RG-RAP2266 cấp nguồn PoE 802.3af có bị giới hạn không?
Có. Datasheet ghi khi dùng nguồn IEEE 802.3af, radio thu phát giới hạn ở 2T2R ở cả hai băng và tốc độ 5 GHz còn 60% tốc độ gốc. Nguồn PoE+ 802.3at hoặc adapter DC 12 V, 2 A không có ghi chú này.
RG-RAP2266 có kênh 160 MHz không?
Có. Ở băng 5 GHz, kênh đặt được rộng tới 160 MHz. Theo Ruijie, kênh tới 160 MHz là phần nâng cấp mà 802.11ac đưa vào so với 802.11n.
RG-RAP2266 kết nối được bao nhiêu máy khách?
Trần là 512 máy khách khi chạy hai băng; riêng 2,4 GHz là 64. Khuyến nghị theo nhóm "Support for IEEE 802.11ax and 80 MHz" là 100 khi bật hai băng.
RG-RAP2266 đăng nhập web mặc định thế nào?
Datasheet cho địa chỉ 10.44.77.254 (vào riêng máy) và 10.44.77.253 (vào cả mạng); mật khẩu ban đầu là admin.
RG-RAP2266 có hỗ trợ WPA3 và Mesh không?
Có cả hai: ô gộp OWE, WPA3-SAE, WPA2-PSK/WPA3-SAE ghi "Yes", Mesh management và AP Mesh cũng ghi "Yes".
RG-RAP2266 khác RG-RAP2260 thế nào?
Theo hai datasheet, cùng 2974 Mbps và kênh 160 MHz; RG-RAP2266 thân tròn Ø220 mm, 1 cổng 10/100/1000BASE-T, RAM 256 MB; RG-RAP2260 kích thước 194 × 194 × 45,1 mm, thêm 1 cổng 10/100/1000/2500BASE-T, RAM 512 MB.









