
RG-RAP2200(E) là access point Wi-Fi 5 ốp trần của Ruijie Reyee: 2 cổng 10/100/1000BASE-T, tốc độ không dây 1266 Mbps, có AP Mesh, nhận PoE/PoE+ hoặc adapter DC.
Bài dựa trên datasheet RG-RAP2200(E) ngày 18/12/2025 và trang sản phẩm của Reyee. Mỗi phần mở bằng cách Ruijie giải thích thuật ngữ trong bài kỹ thuật của hãng (nếu có), rồi đến giá trị mà datasheet ghi cho mã này. Trang hãng xếp RG-RAP2200(E) vào dòng Wi-Fi 5 Ceiling AP, lĩnh vực ứng dụng gồm Hospitality, Enterprise, Education, Government, Retail.

Access point ốp trần RG-RAP2200(E) làm gì trong mạng?
Với Ruijie, access point không dây là thiết bị kết nối máy khách không dây với mạng có dây, giống như một chiếc cầu để laptop, smartphone hay thiết bị IoT vào mạng không cần dây cáp. Hãng tách AP khỏi router: AP đưa thiết bị không dây vào mạng có dây, còn router điều hướng lưu lượng qua lại giữa các mạng khác nhau như Internet và mạng văn phòng.
Datasheet ghi Product Type của RG-RAP2200(E) là Ceiling AP; máy gắn được lên trần hoặc tường (Ceiling/Wall). Thân máy 194 mm × 194 mm × 35 mm khi chưa tính giá treo; dòng IP rating ghi "No". Các mã không dây khác của Reyee nằm ở Wifi Ruijie.
Wi-Fi 4 và Wi-Fi 5 trên hai băng của RG-RAP2200(E)
Ruijie ghi 802.11ac (Wi-Fi 5) được IEEE giới thiệu năm 2013, chỉ hoạt động trong phổ 5 GHz và dùng điều chế 256-QAM. Datasheet RG-RAP2200(E) chia theo băng: 5 GHz có Wi-Fi 4 (IEEE 802.11a/n) và Wi-Fi 5 (IEEE 802.11ac); 2,4 GHz có Wi-Fi 4 (IEEE 802.11b/g/n); 6 GHz ghi "No". Danh sách điều chế MIMO-OFDM của máy dừng ở 256-QAM, 4K-QAM ghi "No".
Tiêu đề datasheet là "Reyee Wi-Fi 5 1266 Mbps Ceiling Access Point" và hàng tốc độ tối đa trong bảng ghi 1266 Mbps; tên trên trang sản phẩm thì ghi 1267Mbps. Bài dùng số datasheet. Băng 5 GHz đạt 866 Mbps, băng 2,4 GHz đạt 400 Mbps (ghi riêng từng băng). Độ rộng kênh chọn được ở 5 GHz là Auto, 20, 40, 80 MHz; ở 2,4 GHz là Auto, 20, 40 MHz.
Radio, ăng-ten và vùng phủ của RG-RAP2200(E)
Thiết kế radio kép, tổng 4 luồng không gian, hàng radio ghi "2 x 2, MIMO" cho cả 2,4 GHz lẫn 5 GHz, mỗi băng dùng 2 eFEM. Phần nổi bật ở đầu datasheet thì viết "Get better performance with 802.11ac wave 2's MU-MIMO technology"; bài giữ nguyên chữ của cả hai chỗ. Beamforming "Yes", OFDMA "No".
Mỗi băng có 2 ăng-ten đa hướng gắn trong, độ lợi 2,00 dBi (5 GHz) và 2,00 dBi (2,4 GHz). Công suất phát kết hợp: 26 dBm ở 5 GHz (23 dBm một luồng), 25 dBm ở 2,4 GHz (22 dBm một luồng), có thể thấp hơn tuỳ quy định từng nước. EIRP liệt kê cho Việt Nam là ≤ 23 dBm (2400–2483,5 MHz, 5150–5350 MHz) và ≤ 30 dBm (5470–5725 MHz, 5725–5850 MHz). Hãng ghi vùng phủ 115 m², số liệu đo ở môi trường lý tưởng không có vật cản.
SSID và số máy khách
Ruijie giải thích SSID là tên để nhận ra một mạng không dây, cũng chính là tên mạng Wi-Fi mà người dùng thấy, dài 1 đến 32 ký tự. RG-RAP2200(E) phát được tối đa 8 SSID; nhiều SSID khác nhau có thể gắn vào cùng một VLAN.
Số máy khách kết nối tối đa: 64 trên băng 2,4 GHz, 110 trên băng 5 GHz, 110 khi bật cả hai băng. Datasheet khuyến nghị 16 máy (2,4 GHz), 64 máy (5 GHz) và 80 máy (bật cả hai băng). Máy có tính năng giới hạn máy khách theo radio.

Nguồn PoE/PoE+ hoặc adapter DC
Ruijie mô tả bước dò (detection) trong PoE: trước khi cấp điện, thiết bị cấp nguồn PSE kiểm tra xem đầu cáp có nối với thiết bị nhận nguồn PD hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3af/at hay không. RG-RAP2200(E) nhận PoE In theo IEEE 802.3af (PoE) và IEEE 802.3at (PoE+).
Ngoài PoE, máy có một jack DC 12 V, 1,5 A (đường kính ngoài 5,5 mm, trong 2,1 mm, sâu 10 mm); nếu cùng lúc có adapter DC và PoE/PoE+, adapter DC được dùng trước. Công suất tiêu thụ không quá 12,95 W. PoE budget ghi "No". Mục phụ kiện ghi adapter nguồn "No".
Hai cổng mạng của máy là 10/100/1000BASE-T (danh sách Models ghi "2* GE Port"); thêm 1 nút reset, 1 đèn báo trạng thái. Datasheet gọi chúng là cổng Ethernet ở dòng chống sét; xem bài Ethernet là gì.
Roaming 802.11k/v/r, AI roaming và Reyee Mesh
Bảng phần mềm của RG-RAP2200(E) ghi "Yes" cho roaming 802.11k/v, Fast transition (802.11r), roaming Layer 2, roaming Layer 3 và AI roaming. Trang hãng có mục "Layer 3 Roaming, Smooth Transition", viết rằng máy khách roam giữa các mạng Layer 3 mà không bị gián đoạn.
Mesh management và AP Mesh cùng "Yes"; Wireless repeater mode cũng "Yes". Trang sản phẩm của mã này có mục "Easily Install Extra AP with Reyee Mesh" kèm câu "Less wiring, more relaxing" (ít đi dây hơn). AP load balancing ghi "No".
IPv6, VLAN và các dịch vụ IP
Hai chế độ AP mode và Routing mode đều "Yes" và datasheet không mô tả thêm. Kiểu truy cập Internet liệt kê ở một dòng riêng: IP tĩnh, IPv6 tĩnh, IP động, IPv6 động và PPPoE. IPv6 và ping IPv6 đều "Yes"; còn có PPPoE client, NAT tĩnh/động, ARP binding, ping IPv4, traceroute.
Máy có DHCP server. Ruijie nói máy chủ DHCP là máy chủ trong mạng tự động phát địa chỉ IP, gateway mặc định cùng các thông tin mạng khác cho thiết bị khách. VLAN IEEE 802.1Q ghi "Yes"; truyền thông suốt IPTV ghi "No".
Bảo mật: 802.1X, portal trên AP, cách ly Layer 2
Khác bản (F), datasheet RG-RAP2200(E) ghi "Yes" ở xác thực 802.1X, xác thực portal trên AP (AP portal authentication) và cách ly Layer 2 (Layer 2 isolation). Danh sách chặn/cho phép theo MAC có 256 mục mỗi SSID và 256 mục toàn cục.
Mã hoá có WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK cùng xác thực PSK. Dòng gộp OWE (Enhanced Open), WPA3-SAE, WPA2-PSK/WPA3-SAE ghi "No"; theo Ruijie, WPA3 là thế hệ ra đời năm 2018 thay WPA2, dùng SAE thay cho PSK.

Quản lý, tối ưu một chạm và đăng nhập
Trang hãng giới thiệu công nghệ WIO (Wi-Fi Intelligent Optimization) cho phép tối ưu mạng không dây bằng một cú bấm; với mã này, bảng phần mềm ghi One-Click Network Optimization "Yes". Highlights ghi dựng mạng Wi-Fi bằng ứng dụng Ruijie Cloud trong 3 phút, trang hãng gắn việc đó với công nghệ SON (Self-organizing Network), và câu "With Ruijie Cloud, easy to maintain your networks remotely".
Kênh quản lý ghi "Yes": ứng dụng Ruijie Reyee, eWeb, Ruijie Cloud, cấu hình toàn mạng, đồng bộ cấu hình giữa ứng dụng, eWeb và Ruijie Cloud, hiển thị thông tin thiết bị trên Ruijie Cloud. SNMP "No". Một máy quản lý được tới 300 thiết bị. Đăng nhập web mặc định: 10.44.77.254 (thiết bị đơn), 10.44.77.253 (toàn mạng), mật khẩu admin.
Khối lượng, môi trường, chứng nhận và hộp
Máy trắng, nặng ≤ 0,45 kg chưa tính bao bì. Khối lượng có bao bì: datasheet ghi ≤ 0,69 kg, mục Package Weight trên trang hãng ghi 0.64Kg; bài theo datasheet. Nhiệt độ hoạt động 0–40 °C, lưu kho −40…+70 °C, độ ẩm 5–95% RH không ngưng tụ. Chống sét cổng Ethernet ±2 kV (common mode). MTBF 400.000 giờ. Flash 16 MB, RAM 128 MB DDR3 tích hợp trong CPU.
Chứng nhận CE, FCC, CB, ISED, cTUVus; RoHS "Yes". Hộp gồm 1 AP, 1 giá treo, 2 vít đầu chảo ST4.2 × 20 mm, 2 tắc kê nhựa φ9 × 25,4 mm và sách hướng dẫn.
Bảng thông số RG-RAP2200(E)
| Mục | Thông số theo datasheet |
|---|---|
| Vô tuyến | |
| Thế hệ Wi-Fi | 5 GHz: Wi-Fi 4 (802.11a/n), Wi-Fi 5 (802.11ac); 2,4 GHz: Wi-Fi 4 (802.11b/g/n) |
| Radio | Radio kép, 4 luồng; 2×2 MIMO mỗi băng; 2 eFEM mỗi băng |
| Tốc độ | 1266 Mbps tối đa; 866 Mbps (5 GHz); 400 Mbps (2,4 GHz) |
| Kênh | 5 GHz: Auto/20/40/80 MHz; 2,4 GHz: Auto/20/40 MHz |
| Ăng-ten | 2 + 2 đa hướng tích hợp; 2,00 dBi (5 GHz), 2,00 dBi (2,4 GHz) |
| Phát tổng | 26 dBm (5 GHz), 25 dBm (2,4 GHz), tuỳ quy định |
| EIRP Việt Nam | ≤ 23 dBm: 2400–2483,5 MHz, 5150–5350 MHz; ≤ 30 dBm: 5470–5725 MHz, 5725–5850 MHz |
| Vùng phủ | 115 m² |
| Máy khách | Tối đa 64 / 110 / 110; khuyến nghị 16 / 64 / 80 (2,4 GHz / 5 GHz / hai băng) |
| SSID | 8 |
| Cổng và nguồn | |
| Cổng | 2 × 10/100/1000BASE-T; reset; đèn hệ thống |
| Nguồn vào | DC 12 V 1,5 A hoặc PoE 802.3af / PoE+ 802.3at; ưu tiên DC |
| Tiêu thụ | Tối đa 12,95 W; hộp không kèm adapter |
| Phần mềm | |
| Chế độ | AP mode, Routing mode, Wireless repeater mode |
| IP | IPv4/IPv6 tĩnh và động, PPPoE; NAT; DHCP server; IPv6: có |
| VLAN | 802.1Q; nhiều SSID chung VLAN; IPTV: không |
| Roaming | 802.11k/v, 802.11r, Layer 2, Layer 3, AI roaming |
| Mesh | Mesh management, AP Mesh |
| Bảo mật | 802.1X, portal trên AP, cách ly Layer 2; WPA/WPA2-PSK; WPA3: không; MAC 256/256 |
| Quản lý | Ruijie Reyee, eWeb, Ruijie Cloud; tối ưu một chạm; 300 thiết bị; SNMP: không |
| Đăng nhập | 10.44.77.254 / 10.44.77.253, admin |
| Vật lý và môi trường | |
| Kích thước | 194 mm × 194 mm × 35 mm (không giá treo) |
| Khối lượng | ≤ 0,45 kg; có bao bì ≤ 0,69 kg |
| Lắp | Trần/tường; IP rating: không |
| Nhiệt độ, độ ẩm | 0–40 °C; 5–95% RH |
| Chống sét, MTBF | ±2 kV (cổng Ethernet); 400.000 giờ |
| Bộ nhớ | Flash 16 MB; RAM 128 MB DDR3 |
| Chứng nhận | CE, FCC, CB, ISED, cTUVus; RoHS |
Datasheet tiếng Anh của hãng: tải datasheet RG-RAP2200(E).
RG-RAP2200(E) hơn RG-RAP2200(F) ở những mục nào?
Hai mã đứng cạnh nhau trong danh sách Models của dòng Wi-Fi 5 Ceiling AP. Thân máy, tốc độ không dây và cách cấp nguồn giống nhau theo hai datasheet; các mục khác nhau liệt kê dưới đây (RG-RAP2200(E) bản 18/12/2025, RG-RAP2200(F) bản 24/02/2026):
| Hạng mục | RG-RAP2200(E) | RG-RAP2200(F) |
|---|---|---|
| Loại cổng | 10/100/1000BASE-T (2 cổng) | 10/100BASE-T (2 cổng) |
| Bộ nhớ | Flash 16 MB, RAM 128 MB DDR3 | Flash 8 MB, RAM 64 MB DDR2 |
| Khuyến nghị ở 5 GHz / hai băng | 64 / 80 | 32 / 48 |
| 802.11k/v, 802.11r, AI roaming | Yes | No |
| Mesh, lặp không dây | Yes | No |
| 802.1X, portal trên AP | Yes | No |
| IPv6, Layer 2 isolation | Yes | No |
| One-Click Network Optimization | Yes | No |
| Danh sách MAC mỗi SSID | 256 | 30 |
| Số thiết bị quản lý | 300 | 150 |
| Chứng nhận | CE, FCC, CB, ISED, cTUVus | CE, CB |
Models trên trang hãng ghi RG-RAP2200(E) "Wi-Fi 5, 1267Mbps, Dual-band, 2* GE Port", RG-RAP2200(F) "… 2* FE Port"; datasheet cả hai ghi 1266 Mbps. Xem trang RG-RAP2200(F). Đặt RG-RAP2200(E) tại Phụ Kiện Mạng qua giỏ hàng hoặc gọi 0385 90 8282; các nhóm thiết bị Reyee có ở Thiết bị mạng Ruijie.
Hỏi đáp về RG-RAP2200(E)
RG-RAP2200(E) có hỗ trợ Mesh không?
Có. Datasheet ghi Mesh management và AP Mesh "Yes"; trang hãng của mã này có mục "Easily Install Extra AP with Reyee Mesh".
RG-RAP2200(E) có cổng gigabit không?
Có. Máy có 2 cổng 10/100/1000BASE-T; danh sách Models trên trang hãng ghi "2* GE Port".
RG-RAP2200(E) có hỗ trợ WPA3 không?
Không. Dòng gộp OWE (Enhanced Open), WPA3-SAE, WPA2-PSK/WPA3-SAE trong datasheet ghi "No"; máy có WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK, xác thực 802.1X và portal trên AP.
Địa chỉ đăng nhập và mật khẩu mặc định của RG-RAP2200(E)?
Theo datasheet: 10.44.77.254 khi vào một thiết bị, 10.44.77.253 khi vào cấu hình toàn mạng, mật khẩu admin.
RG-RAP2200(E) kết nối bao nhiêu máy khách?
Tối đa 110 máy khách khi bật cả hai băng; mức khuyến nghị là 80 khi bật cả hai băng, 64 ở 5 GHz và 16 ở 2,4 GHz.
RG-RAP2200(E) có cần adapter nguồn không?
Máy nhận PoE 802.3af hoặc PoE+ 802.3at, hoặc adapter DC 12 V, 1,5 A qua jack riêng; hộp không kèm adapter.
RG-RAP2200(E) khác RG-RAP2200(F) chỗ nào?
Theo hai datasheet, bản (E) có cổng 10/100/1000BASE-T, RAM 128 MB DDR3, roaming 802.11k/v/r, AI roaming, Mesh, 802.1X, portal trên AP, IPv6 và quản lý 300 thiết bị; bản (F) có cổng 10/100BASE-T, RAM 64 MB DDR2, các mục đó ghi "No" và quản lý 150 thiết bị.









