
RG-RAP2200(F) là access point Wi-Fi 5 ốp trần của Ruijie Reyee, tốc độ không dây tối đa 1266 Mbps, 2 cổng 10/100BASE-T, cấp nguồn PoE/PoE+ hoặc adapter DC 12 V.
Mọi con số trong bài lấy theo bản datasheet ngày 24/02/2026 của RG-RAP2200(F); phần giải thích thuật ngữ dẫn lại các bài kỹ thuật của chính Ruijie, thuật ngữ nào hãng không giải thích thì chỉ ghi tên và giá trị. Trang sản phẩm xếp máy vào dòng Wi-Fi 5 Ceiling AP và liệt kê lĩnh vực ứng dụng: Hospitality, Enterprise (doanh nghiệp), Education (giáo dục), Government (cơ quan nhà nước), Retail (bán lẻ).

WLAN khác mạng LAN có dây ở đâu, RG-RAP2200(F) thuộc loại nào?
Theo Ruijie, khác biệt chính giữa WLAN và LAN có dây nằm ở cách kết nối: WLAN dùng sóng vô tuyến nên thiết bị di chuyển linh hoạt mà không cần cáp, còn LAN có dây dựa vào cáp Ethernet, cho kết nối ổn định, tốc độ cao nhưng hạn chế việc di chuyển. Một AP không dây nối máy khách không dây vào mạng có dây và thường dùng các chuẩn Wi-Fi IEEE 802.11 để thu phát dữ liệu qua sóng vô tuyến.
Trong datasheet, loại sản phẩm của RG-RAP2200(F) là Ceiling AP (AP ốp trần); kiểu lắp ghi "Ceiling/Wall" (trần hoặc tường); dòng cấp bảo vệ IP ghi "No". Thân máy 194 mm × 194 mm × 35 mm (rộng × sâu × cao, không tính giá treo). Danh mục Wifi Ruijie gom các AP và router Reyee khác.
Wi-Fi 5, MIMO-OFDM và tốc độ 1266 Mbps
Bảng radio ghi băng 5 GHz hỗ trợ Wi-Fi 4 (IEEE 802.11a/n) và Wi-Fi 5 (IEEE 802.11ac), băng 2,4 GHz hỗ trợ Wi-Fi 4 (IEEE 802.11b/g/n), không có 6 GHz. Trong bài so sánh 802.11n và 802.11ac, Ruijie viết 802.11n dùng MIMO-OFDM (ghép kênh phân chia theo tần số trực giao) để nâng tốc độ dữ liệu; datasheet RG-RAP2200(F) liệt kê điều chế MIMO-OFDM gồm BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM và 256-QAM, bên cạnh các nhóm điều chế OFDM và DSSS.
Tiêu đề datasheet của mã này ghi "Reyee Wi-Fi 5 1266 Mbps Ceiling Access Point" và bảng cũng ghi mức tối đa 1266 Mbps, trong khi tên trên trang sản phẩm ghi 1267Mbps và phần nổi bật của trang ghi "up to 1.267Gbps"; trang này theo datasheet. Ghi riêng theo băng: 5 GHz đạt 866 Mbps, 2,4 GHz đạt 400 Mbps. Kênh 5 GHz đặt rộng tới 80 MHz (Auto, 20, 40, 80); kênh 2,4 GHz tới 40 MHz (Auto, 20, 40).
Ăng-ten, công suất phát và vùng phủ 115 m²
Ăng-ten gồm hai chiếc đa hướng gắn trong dành cho 2,4 GHz và hai chiếc dành cho 5 GHz, độ lợi 2,00 dBi ở mỗi băng. Công suất phát kết hợp: 26 dBm ở 5 GHz (23 dBm mỗi luồng), 25 dBm ở 2,4 GHz (22 dBm mỗi luồng); datasheet lưu ý mức này tuỳ luật mỗi nước, khu vực.
Với Việt Nam, đoạn 2400–2483,5 MHz cùng đoạn 5150–5350 MHz giới hạn EIRP 23 dBm; hai đoạn 5470–5725 MHz, 5725–5850 MHz giới hạn 30 dBm. Vùng phủ 115 m² là số đo khi không có vật cản; theo ghi chú của hãng, bán kính phủ còn tuỳ hiệu năng máy khách và nhiễu môi trường.
MU-MIMO ở phần giới thiệu, 2×2 MIMO trong bảng
Phần nổi bật của datasheet viết "Get better performance with 802.11ac wave 2's MU-MIMO technology"; trang hãng còn có mục "Better Multi-User Experience in High-Density Scenarios". Bảng thiết kế radio thì ghi radio kép, 4 luồng không gian, 2×2 MIMO ở mỗi băng, mỗi băng 2 eFEM. Bài nêu đúng chữ của cả hai chỗ.
Beamforming ghi "Yes"; OFDMA, MLO và 4K-QAM ghi "No"; WMM và DFS ghi "Yes".
RG-RAP2200(F) nhận được bao nhiêu máy khách?
Trần kết nối: băng 2,4 GHz 64 máy, băng 5 GHz 110 máy, chạy hai băng 110 máy. Mức khuyến nghị của hãng: băng 2,4 GHz 16, băng 5 GHz 32, chạy hai băng 48. Một máy tạo được 8 SSID, giới hạn được số máy khách theo từng radio và cho nhiều SSID gắn chung một VLAN.

Hai cách cấp nguồn: adapter DC 12 V hoặc PoE/PoE+
Ruijie định nghĩa ngắn gọn PoE là cách truyền cả dữ liệu lẫn điện năng trên cáp Ethernet. Datasheet RG-RAP2200(F) ghi hai nguồn cấp: adapter DC và PoE/PoE+. Phía PoE nhận theo IEEE 802.3af (PoE) và IEEE 802.3at (PoE+). Jack DC nhận 12 V, 1,5 A, đầu cắm 5,5 mm (ngoài) / 2,1 mm (trong), sâu 10 mm. Nếu cắm đồng thời adapter và PoE, adapter DC được ưu tiên. Máy tiêu thụ không quá 12,95 W; PoE budget ghi "No"; adapter không có sẵn trong hộp.
Phía có dây là hai cổng 10/100BASE-T (Models ghi "2* FE Port"), kèm nút reset và một đèn báo hệ thống. Dòng chống sét của datasheet gọi đây là cổng Ethernet; bài Ethernet là gì giải thích chuẩn này.
Roaming Layer 3 và những mục datasheet ghi "No"
Trang hãng có mục "Layer 3 Roaming, Smooth Transition" với câu "Roam smoothly between Layer 3 networks with non-interruption". Bảng phần mềm của RG-RAP2200(F) ghi "Yes" cho roaming Layer 2 và Layer 3.
Cũng bảng đó ghi "No" cho: roaming 802.11k/v, Fast transition (802.11r), AI roaming, Mesh management, AP Mesh, Wireless repeater mode, AP load balancing, 802.1X, AP portal authentication, Layer 2 isolation, IPv6, ping IPv6 và truyền thông suốt IPTV. Khối "Cloud, Make Your Business Easy" chung của trang có nhắc Cloud portal authentication, nhưng với mã này datasheet ghi AP portal authentication "No".
Tối ưu một chạm: phần giới thiệu ghi có, bảng ghi "No"
Highlights viết "Support to optimize the entire wireless network with just one click", trang hãng giới thiệu công nghệ WIO (Wi-Fi Intelligent Optimization) tối ưu mạng không dây bằng một cú bấm. Dòng One-Click Network Optimization trong bảng phần mềm của RG-RAP2200(F) lại ghi "No"; trang này theo bảng.
Phần nổi bật còn có câu dựng mạng Wi-Fi qua app Ruijie Cloud chỉ trong 3 phút; trang hãng nói rõ đó là nhờ công nghệ SON (Self-organizing Network). Bảng thông số không có dòng riêng cho SON.
Chế độ làm việc, dịch vụ IP và mã hoá
AP mode và Routing mode cùng ghi "Yes", không kèm mô tả. Các dòng IP riêng: kết nối Internet kiểu Static IP, Dynamic IP hoặc PPPoE; PPPoE client; NAT tĩnh/động; DHCP server; ARP binding; ping IPv4; traceroute. VLAN IEEE 802.1Q "Yes".
Mã hoá gồm WPA/WPA2-PSK, WPA2-PSK, WPA-PSK, kèm xác thực PSK; dòng gộp OWE (Enhanced Open), WPA3-SAE, WPA2-PSK/WPA3-SAE ghi "No". Blocklist/allowlist theo MAC: mỗi SSID 30 mục, toàn cục 256 mục, có cả danh sách tĩnh.

Quản lý qua Ruijie Cloud, ứng dụng Reyee và eWeb
Highlights ghi: "With Ruijie Cloud, easy to maintain your networks remotely". Bảng quản lý đánh dấu "Yes" cho app Ruijie Reyee, trang eWeb, Ruijie Cloud, cấu hình toàn mạng, đồng bộ cấu hình giữa ba kênh và xem thông tin thiết bị trên Cloud; SNMP "No"; số thiết bị quản lý được là 150.
Truy cập web mặc định: 10.44.77.254 (một thiết bị), 10.44.77.253 (toàn mạng), mật khẩu admin.
Khối lượng, môi trường và hộp sản phẩm
Máy màu trắng, nặng ≤ 0,45 kg khi chưa đóng gói. Khối lượng cả bao bì: datasheet ghi ≤ 0,76 kg, mục Package Weight trên trang hãng ghi 0.64Kg; trang này theo datasheet. Nhiệt độ hoạt động 0–40 °C, bảo quản −40…+70 °C; độ ẩm 5–95% RH (không đọng sương); cổng Ethernet chịu xung ±2 kV (common mode); MTBF 400.000 giờ. RAM DDR2 64 MB nằm trong CPU, flash 8 MB. Chứng nhận CE, CB; RoHS "Yes".
Hộp có AP, một giá treo, hai vít đầu chảo ST4.2 × 20 mm, hai tắc kê nhựa φ9 × 25,4 mm và sách hướng dẫn.
Bảng thông số RG-RAP2200(F)
| Mục | Thông số theo datasheet |
|---|---|
| Vô tuyến | |
| Chuẩn | 2,4 GHz: Wi-Fi 4 (802.11b/g/n); 5 GHz: Wi-Fi 4 (802.11a/n), Wi-Fi 5 (802.11ac) |
| Radio | 2 radio, 4 luồng; 2×2 MIMO mỗi băng; 2 × eFEM mỗi băng |
| Tốc độ | Tối đa 1266 Mbps; 5 GHz 866 Mbps; 2,4 GHz 400 Mbps |
| Độ rộng kênh | 5 GHz: Auto/20/40/80 MHz; 2,4 GHz: Auto/20/40 MHz |
| Ăng-ten | 2 đa hướng tích hợp cho 2,4 GHz (2,00 dBi), 2 cho 5 GHz (2,00 dBi) |
| Công suất phát | 5 GHz: 26 dBm; 2,4 GHz: 25 dBm (tuỳ quy định) |
| EIRP Việt Nam | ≤ 23 dBm (2400–2483,5; 5150–5350 MHz); ≤ 30 dBm (5470–5725; 5725–5850 MHz) |
| Vùng phủ | 115 m² (lý tưởng) |
| Máy khách tối đa | 2,4 GHz: 64; 5 GHz: 110; hai băng: 110 |
| Máy khách khuyến nghị | 2,4 GHz: 16; 5 GHz: 32; hai băng: 48 |
| SSID | 8 |
| Cổng và nguồn | |
| Cổng | 2 × 10/100BASE-T; 1 reset; 1 đèn hệ thống |
| Nguồn | Adapter DC 12 V 1,5 A (jack 5,5/2,1 mm) hoặc PoE 802.3af / PoE+ 802.3at; ưu tiên DC |
| Công suất | Tối đa 12,95 W; hộp không kèm adapter |
| Phần mềm | |
| Chế độ | AP mode, Routing mode; lặp không dây: không |
| IP, VLAN | IP tĩnh/động, PPPoE, NAT, DHCP server; 802.1Q VLAN; IPv6, IPTV: không |
| Roaming | Layer 2, Layer 3; 802.11k/v, 802.11r, AI roaming: không |
| Mesh, một chạm, portal | Không |
| Bảo mật | WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK; WPA3, 802.1X: không; MAC 30/SSID, 256 toàn cục |
| Quản lý | Ruijie Reyee, eWeb, Ruijie Cloud; 150 thiết bị; SNMP: không |
| Đăng nhập | 10.44.77.254 / 10.44.77.253; admin |
| Vật lý và môi trường | |
| Kích thước | 194 mm × 194 mm × 35 mm (không tính giá treo) |
| Khối lượng | ≤ 0,45 kg; cả bao bì ≤ 0,76 kg |
| Lắp đặt | Trần, tường; IP rating: không |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0–40 °C; bảo quản −40…+70 °C |
| Chống sét | Cổng Ethernet ±2 kV (common mode) |
| Bộ nhớ | Flash 8 MB; RAM 64 MB DDR2 |
| MTBF, chứng nhận | 400.000 giờ; CE, CB; RoHS |
Tài liệu gốc của hãng (PDF): tải datasheet RG-RAP2200(F).
RG-RAP2200(F) khác RG-RAP2200(E) thế nào?
Hai mã nằm cạnh nhau trong danh sách Models của dòng Wi-Fi 5 Ceiling AP, kích thước giống nhau (194 mm × 194 mm × 35 mm), bảng tốc độ cùng ghi 1266 Mbps, nguồn cấp như nhau. Số liệu dưới đây lấy từ datasheet riêng của từng mã (RG-RAP2200(F) bản 24/02/2026, RG-RAP2200(E) bản 18/12/2025):
| Mục | RG-RAP2200(F) | RG-RAP2200(E) |
|---|---|---|
| Cổng có dây | 2 × 10/100BASE-T | 2 × 10/100/1000BASE-T |
| Flash / RAM | 8 MB / 64 MB DDR2 | 16 MB / 128 MB DDR3 |
| Máy khách khuyến nghị (2,4 GHz / 5 GHz / hai băng) | 16 / 32 / 48 | 16 / 64 / 80 |
| 802.11k/v, 802.11r, AI roaming | Không | Có |
| Mesh management, AP Mesh | Không | Có |
| Portal trên AP, 802.1X | Không | Có |
| IPv6, cách ly Layer 2 | Không | Có |
| Tối ưu một chạm, lặp không dây | Không | Có |
| MAC mỗi SSID | 30 | 256 |
| Thiết bị quản lý được | 150 | 300 |
| Chứng nhận | CE, CB | CE, FCC, CB, ISED, cTUVus |
| Khối lượng cả bao bì | ≤ 0,76 kg | ≤ 0,69 kg |
Danh sách Models trên trang hãng ghi RG-RAP2200(F) "Wi-Fi 5, 1267Mbps, Dual-band, 2* FE Port" và RG-RAP2200(E) "Wi-Fi 5, 1267Mbps, Dual-band, 2* GE Port"; bảng trên dùng số của datasheet (1266 Mbps). Đặt RG-RAP2200(F) tại Phụ Kiện Mạng qua giỏ hàng hoặc gọi hotline 0385 90 8282; xem thêm các nhóm thiết bị ở Thiết bị mạng Ruijie.
Hỏi đáp về RG-RAP2200(F)
RG-RAP2200(F) và RG-RAP2200(E) khác nhau thế nào?
Đối chiếu hai datasheet: bản (F) dùng hai cổng 10/100BASE-T, RAM 64 MB, các mục roaming 802.11k/v/r, Mesh, portal trên AP, 802.1X, IPv6 đều "No"; bản (E) dùng hai cổng 10/100/1000BASE-T, RAM 128 MB và các mục đó ghi "Yes".
RG-RAP2200(F) có cổng gigabit không?
Không. Bảng cổng chỉ có hai cổng 10/100BASE-T; Models của hãng ghi "2* FE Port". Phần Wi-Fi đạt tối đa 1266 Mbps theo bảng.
RG-RAP2200(F) có dùng adapter nguồn được không?
Có, qua jack DC 12 V/1,5 A; ngoài ra máy nhận PoE 802.3af hoặc PoE+ 802.3at, và ưu tiên DC khi có cả hai. Adapter không có sẵn trong hộp.
RG-RAP2200(F) có hỗ trợ Mesh không?
Không. Mesh management và AP Mesh trong datasheet đều ghi "No".
RG-RAP2200(F) đăng nhập mặc định bằng địa chỉ IP và mật khẩu nào?
Datasheet ghi 10.44.77.254 cho đăng nhập một thiết bị, 10.44.77.253 cho đăng nhập toàn mạng; mật khẩu mặc định admin.
WLAN và LAN có dây khác nhau thế nào?
Ruijie giải thích WLAN dùng sóng vô tuyến nên thiết bị di chuyển linh hoạt, không cần cáp; LAN có dây dùng cáp Ethernet, kết nối ổn định, tốc độ cao nhưng hạn chế di chuyển. Datasheet xếp RG-RAP2200(F) vào loại Ceiling AP.
RG-RAP2200(F) phục vụ được bao nhiêu máy khách?
Trần là 110 máy khách khi bật hai băng. Mức khuyến nghị: 48 (hai băng), 32 (5 GHz), 16 (2,4 GHz).









