
Switch Ruijie RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS
- Thương hiệu: Ruijie
- Danh mục: Switch Ruijie Layer 3
RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS là switch quản lý Layer 3 của Ruijie Reyee: 24 cổng SFP 1GE (có 8 cổng combo), 4 cổng uplink SFP+ 10GE, không PoE, chuyển mạch 128 Gbps.
Bài đọc datasheet RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS (Date 2025.12.9) và trang Reyee tiếng Việt, rồi giải thích các thuật ngữ theo định nghĩa Ruijie đã công bố. Trên trang hãng, mã thuộc nhóm thiết bị chuyển mạch L3 10G Up cố định, nơi dùng "Doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, trường học, nhà bán lẻ, v.v.".

Cách đọc bảng cổng "24SFP/8GT4XS"
Highlights đầu tiên của datasheet: "24-Port SFP Layer 3 non-PoE switch, 8 Combo ports with 4 SFP+ uplink". Bảng cổng ghi từng dòng kèm chú thích "including eight combo ports":
- Tổng cổng RJ45: 8 (gồm 8 cổng combo); số cổng 10/100/1000BASE-T: 8 (gồm 8 cổng combo).
- Số cổng SFP 1GE: 24 (gồm 8 cổng combo); số cổng combo 1GE: 8.
- Số cổng SFP+ 10GE: 4; tổng cổng quang: 28 (gồm 8 cổng combo).
Datasheet đếm 8 cổng combo vào cả số cổng RJ45 lẫn số cổng SFP 1GE. Ruijie không có bài định nghĩa "combo port" trong kho tài liệu đã soát, nên bài chỉ ghi đúng cách datasheet đếm; datasheet mã này cũng không có câu nào nói hai phần của một cổng combo dùng đồng thời được hay không. Danh sách Model trên trang tiếng Việt tóm là "8 cổng Gigabit kết hợp, 24 SFP, 4 SFP".
SFP, single-mode và multimode theo lời Ruijie
Hai định nghĩa của hãng liên quan tới cổng quang. Trong datasheet module NIS-GE-SFP, Ruijie viết module SFP gồm loại quang và loại đồng, là thiết bị vào/ra hỗ trợ cắm nóng; khi cắm vào giao diện Ethernet, module nối cổng đó vào mạng quang; vì có thể xem như một GBIC cỡ nhỏ nên còn gọi là mini-GBIC. Trong bài về module single-mode và multimode, hãng phân biệt: module single-mode dùng một mode ánh sáng, multimode dùng nhiều mode; module single-mode thường đi với cáp single-mode và có thể truyền hơn 10 km, còn multimode thường dưới 2 km.
Trang danh sách switch Reyee ghi mô-đun quang của hãng, dải 1G đến 10G, tương thích dòng RG-ES và RG-NBS; mã này có 24 cổng SFP 1GE. Các module 1G đang có trên web gồm MINI-GBIC-SX-MM850 (multimode), MINI-GBIC-LX-SM1310, MINI-GBIC-LH40-SM1310 và MINI-GBIC-ZX80-SM1550 (single-mode); toàn bộ ở danh mục Module quang Ruijie. Kho định nghĩa của hãng chưa có SFP+, nên bài chỉ ghi tên và tốc độ 10GE của bốn cổng uplink.

Không PoE dù trang hãng có ô 370W
Datasheet ghi tiêu đề "24-port Gigabit Layer 3 Non-PoE Switch", không có dòng PoE budget, "PoE watchdog: No"; datasheet mã này cũng không có dòng "Power output". Khối số liệu nhanh trên trang tiếng Việt lại có ô "Công suất PoE 370W" và "Tối đa 30W cho mỗi cổng". Bài theo datasheet: mã không cấp PoE. Hai ô hiệu năng trên trang (128 Gbps, 96 Mpps) khớp với datasheet.
Layer 3, VCS và ERPS
Product Category: Layer 3. Ruijie mô tả switch Layer 3 là loại làm cả chức năng Layer 2 và định tuyến, định tuyến được gói giữa các VLAN khác nhau. Datasheet ghi route tĩnh IPv4 tối đa 500, IPv6 tối đa 128, bảng định tuyến IPv6 128, bảng host IPv4 6000, ARP 2000, OSPFv2, OSPFv3, DHCP server/relay/client, IGMPv1/v2/v3; không có dòng RIP. Hai dòng riêng của dòng NBS5200: "Number of VCS members: 2" và ERPS "Yes: Stand-alone, No: Hot standby"; hãng không giải thích thêm trong datasheet.
Phần Layer 2, bảo mật và quản lý giống các mã NBS5200 khác: 4094 VLAN, Voice VLAN, LACP, STP/RSTP/MSTP, QoS 802.1p/DSCP; 802.1X, ACL, IP source guard, CPP; quản lý trên Ruijie Cloud (trang Reyee: nền tảng quản lý mạng tập trung, có mặt trên 100 quốc gia và vùng lãnh thổ, 9/2025), ứng dụng Reyee, eWeb, SNMP; SSH "No". Chi tiết ở bảng.

Nguồn, quạt và kích thước
Nguồn cố định 220 V AC, dòng vào tối đa 2 A, công suất tiêu thụ tối đa 41,8 W. 2 quạt cố định, gió đi từ trái sang phải, độ ồn 45 dB ở 25 °C. Vỏ kim loại 440 mm × 267,5 mm × 43,6 mm, 3,35 kg, lắp tủ rack; nhiệt độ hoạt động 0–50 °C; MTBF 400.000 giờ. Thiết bị lắp rack xem thêm danh mục tủ mạng.
Bảng thông số RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS
| Mục | Thông số theo datasheet |
|---|---|
| Cổng và hiệu năng | |
| Loại | Switch quản lý không PoE; Product Category: Layer 3 |
| Cổng SFP 1GE | 24 (gồm 8 cổng combo) |
| Cổng RJ45 10/100/1000BASE-T | 8 (gồm 8 cổng combo) |
| Cổng combo 1GE | 8 |
| Cổng SFP+ 10GE | 4 (tổng cổng quang 28, gồm 8 combo) |
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 128 Gbps / 96 Mpps |
| RAM / flash / MAC / jumbo | 512 MB / 256 MB / 16000 / 9216 byte |
| VCS / ERPS | 2 thành viên / Yes: Stand-alone, No: Hot standby |
| Layer 3 | |
| Route tĩnh | IPv4 500; IPv6 128 |
| Định tuyến động | OSPFv2, OSPFv3 (không có dòng RIP) |
| Bảng host IPv4 / IPv6 route / ARP | 6000 / 128 / 2000 |
| DHCP / multicast | Server, relay, client, snooping / IGMPv1/v2/v3, snooping, filtering |
| Layer 2, bảo mật, quản lý | |
| Layer 2 | 802.1Q 4094 VLAN, Voice VLAN; static, LACP; STP, RSTP, MSTP; LLDP/LLDP-MED; EEE |
| QoS | 802.1p, DSCP, SP, WRR, SP+WRR, global QoS |
| Bảo mật | RADIUS, 802.1X, Guest VLAN, ACL (1900 ACE vào), ARP anti-spoofing, IP source guard, CPP, storm control |
| Quản lý | Ruijie Cloud, ứng dụng Reyee, eWeb, HTTP/HTTPS, SNMPv1/v2c/v3, Syslog, SON; SSH: No |
| Camera khuyến nghị | 200 W H265: 350; 400 W H265: 170 |
| Nguồn và vật lý | |
| Nguồn | Cố định 220 V AC: 100–240 V AC, 50/60 Hz (tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz); tối đa 2 A |
| Tiêu thụ tối đa / PoE | 41,8 W / không (PoE watchdog: No) |
| Vỏ, kích thước, khối lượng | Kim loại; 440 mm × 267,5 mm × 43,6 mm; 3,35 kg (4,9 kg vận chuyển) |
| Quạt | 2 quạt cố định, gió trái sang phải; 45 dB ở 25 °C |
| Lắp đặt / phụ kiện | Tủ rack / 2 tai, 8 vít M4 × 8 mm, 4 chân cao su, kẹp dây nguồn, dây tiếp đất 1 m, dây nguồn 1,5 m |
| Nhiệt độ / độ ẩm | 0–50 °C hoạt động, -40 °C đến 70 °C lưu kho / 10–90% RH hoạt động, 5–95% RH lưu kho, không ngưng tụ |
| Độ cao / ESD / surge | -500 m đến 5000 m / 6 kV tiếp xúc, 8 kV không khí / cổng ±6 kV CM, nguồn ±6 kV CM và DM |
| MTBF, chứng nhận | 400.000 giờ; CE, FCC |
| EMC / an toàn | EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386 / IEC 62368-1 |
Bản PDF gốc của hãng (tiếng Anh): tải datasheet RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS.
RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS khác RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS và RG-NBS5200-24GT4XS thế nào?
| Mã | Layer | Bố cục cổng | Chuyển mạch / chuyển tiếp | OSPF | VCS | Tiêu thụ tối đa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS | 3 | 24 SFP (8 combo) + 4 SFP+ | 128 Gbps / 96 Mpps | Có | 2 | 41,8 W |
| RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS | 2+ | 24 SFP (8 combo) + 4 SFP+ | 128 Gbps / 95,23 Mpps | No | Không có dòng | 41,8 W |
| RG-NBS5200-24GT4XS | 3 | 24 RJ45 + 4 SFP+ | 128 Gbps / 96 Mpps | Có | 2 | 28,028 W |
Bản Layer 2+ cùng bố cục cổng: RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS; bản 24 cổng đồng: RG-NBS5200-24GT4XS. Đặt mua RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS qua giỏ hàng hoặc hotline 0385 90 8282; danh mục Switch Ruijie Layer 3.
Hỏi đáp về RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS
RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS là gì?
Switch quản lý Layer 3 của Ruijie Reyee thiên về cổng quang: 24 cổng SFP 1GE trong đó 8 cổng là combo (được tính cả vào số cổng RJ45), cộng 4 cổng uplink SFP+ 10GE; không PoE, có OSPFv2/v3 và VCS 2 thành viên.
Mã này có bao nhiêu cổng RJ45?
8, và theo datasheet cả 8 đều nằm trong 8 cổng combo ("Total number of RJ45 ports: 8 (including eight combo ports)").
Module quang nào dùng được với RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS?
Trang danh sách switch Reyee ghi mô-đun quang 1G–10G của hãng tương thích dòng RG-NBS. Cổng SFP của mã là 1GE, cổng uplink là SFP+ 10GE.
Single-mode và multimode khác nhau thế nào?
Theo Ruijie, module single-mode dùng một mode ánh sáng, multimode dùng nhiều mode; single-mode thường truyền được hơn 10 km trên cáp single-mode, multimode thường dưới 2 km.
Khác RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS ở đâu?
Cùng bố cục 24 SFP (8 combo) + 4 SFP+ và cùng 128 Gbps. RG-NBS5200 ghi Layer 3, có OSPF và VCS, chuyển tiếp 96 Mpps; RG-NBS3200 ghi Layer 2+, OSPF "No", chuyển tiếp 95,23 Mpps.
RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS có PoE không?
Không. Datasheet ghi "Non-PoE Switch" và "PoE watchdog: No"; ô "Công suất PoE 370W" trên trang tiếng Việt không khớp với datasheet.






