Liền kề TT17-B4 đô thị Văn Quán, Hà Đông, HN. 0385 90 8282
Gọi 0385 90 8282
Switch Ruijie RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS

Switch Ruijie RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS

31.765.000 VND

RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS là switch quản lý Layer 3 của Ruijie Reyee: 24 cổng SFP 1GE (có 8 cổng combo), 4 cổng uplink SFP+ 10GE, không PoE, chuyển mạch 128 Gbps.

Bài đọc datasheet RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS (Date 2025.12.9) và trang Reyee tiếng Việt, rồi giải thích các thuật ngữ theo định nghĩa Ruijie đã công bố. Trên trang hãng, mã thuộc nhóm thiết bị chuyển mạch L3 10G Up cố định, nơi dùng "Doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, trường học, nhà bán lẻ, v.v.".

RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS nhìn thẳng mặt trước, 24 khe SFP, 8 cổng RJ45 và 4 khe SFP+

Cách đọc bảng cổng "24SFP/8GT4XS"

Highlights đầu tiên của datasheet: "24-Port SFP Layer 3 non-PoE switch, 8 Combo ports with 4 SFP+ uplink". Bảng cổng ghi từng dòng kèm chú thích "including eight combo ports":

Datasheet đếm 8 cổng combo vào cả số cổng RJ45 lẫn số cổng SFP 1GE. Ruijie không có bài định nghĩa "combo port" trong kho tài liệu đã soát, nên bài chỉ ghi đúng cách datasheet đếm; datasheet mã này cũng không có câu nào nói hai phần của một cổng combo dùng đồng thời được hay không. Danh sách Model trên trang tiếng Việt tóm là "8 cổng Gigabit kết hợp, 24 SFP, 4 SFP".

SFP, single-mode và multimode theo lời Ruijie

Hai định nghĩa của hãng liên quan tới cổng quang. Trong datasheet module NIS-GE-SFP, Ruijie viết module SFP gồm loại quang và loại đồng, là thiết bị vào/ra hỗ trợ cắm nóng; khi cắm vào giao diện Ethernet, module nối cổng đó vào mạng quang; vì có thể xem như một GBIC cỡ nhỏ nên còn gọi là mini-GBIC. Trong bài về module single-mode và multimode, hãng phân biệt: module single-mode dùng một mode ánh sáng, multimode dùng nhiều mode; module single-mode thường đi với cáp single-mode và có thể truyền hơn 10 km, còn multimode thường dưới 2 km.

Trang danh sách switch Reyee ghi mô-đun quang của hãng, dải 1G đến 10G, tương thích dòng RG-ES và RG-NBS; mã này có 24 cổng SFP 1GE. Các module 1G đang có trên web gồm MINI-GBIC-SX-MM850 (multimode), MINI-GBIC-LX-SM1310, MINI-GBIC-LH40-SM1310 và MINI-GBIC-ZX80-SM1550 (single-mode); toàn bộ ở danh mục Module quang Ruijie. Kho định nghĩa của hãng chưa có SFP+, nên bài chỉ ghi tên và tốc độ 10GE của bốn cổng uplink.

RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS nhìn nghiêng, khổ 440 × 267,5 × 43,6 mm

Không PoE dù trang hãng có ô 370W

Datasheet ghi tiêu đề "24-port Gigabit Layer 3 Non-PoE Switch", không có dòng PoE budget, "PoE watchdog: No"; datasheet mã này cũng không có dòng "Power output". Khối số liệu nhanh trên trang tiếng Việt lại có ô "Công suất PoE 370W" và "Tối đa 30W cho mỗi cổng". Bài theo datasheet: mã không cấp PoE. Hai ô hiệu năng trên trang (128 Gbps, 96 Mpps) khớp với datasheet.

Layer 3, VCS và ERPS

Product Category: Layer 3. Ruijie mô tả switch Layer 3 là loại làm cả chức năng Layer 2 và định tuyến, định tuyến được gói giữa các VLAN khác nhau. Datasheet ghi route tĩnh IPv4 tối đa 500, IPv6 tối đa 128, bảng định tuyến IPv6 128, bảng host IPv4 6000, ARP 2000, OSPFv2, OSPFv3, DHCP server/relay/client, IGMPv1/v2/v3; không có dòng RIP. Hai dòng riêng của dòng NBS5200: "Number of VCS members: 2" và ERPS "Yes: Stand-alone, No: Hot standby"; hãng không giải thích thêm trong datasheet.

Phần Layer 2, bảo mật và quản lý giống các mã NBS5200 khác: 4094 VLAN, Voice VLAN, LACP, STP/RSTP/MSTP, QoS 802.1p/DSCP; 802.1X, ACL, IP source guard, CPP; quản lý trên Ruijie Cloud (trang Reyee: nền tảng quản lý mạng tập trung, có mặt trên 100 quốc gia và vùng lãnh thổ, 9/2025), ứng dụng Reyee, eWeb, SNMP; SSH "No". Chi tiết ở bảng.

Mặt sau RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS với 2 quạt và đầu cắm nguồn AC

Nguồn, quạt và kích thước

Nguồn cố định 220 V AC, dòng vào tối đa 2 A, công suất tiêu thụ tối đa 41,8 W. 2 quạt cố định, gió đi từ trái sang phải, độ ồn 45 dB ở 25 °C. Vỏ kim loại 440 mm × 267,5 mm × 43,6 mm, 3,35 kg, lắp tủ rack; nhiệt độ hoạt động 0–50 °C; MTBF 400.000 giờ. Thiết bị lắp rack xem thêm danh mục tủ mạng.

Bảng thông số RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS

MụcThông số theo datasheet
Cổng và hiệu năng
LoạiSwitch quản lý không PoE; Product Category: Layer 3
Cổng SFP 1GE24 (gồm 8 cổng combo)
Cổng RJ45 10/100/1000BASE-T8 (gồm 8 cổng combo)
Cổng combo 1GE8
Cổng SFP+ 10GE4 (tổng cổng quang 28, gồm 8 combo)
Chuyển mạch / chuyển tiếp128 Gbps / 96 Mpps
RAM / flash / MAC / jumbo512 MB / 256 MB / 16000 / 9216 byte
VCS / ERPS2 thành viên / Yes: Stand-alone, No: Hot standby
Layer 3
Route tĩnhIPv4 500; IPv6 128
Định tuyến độngOSPFv2, OSPFv3 (không có dòng RIP)
Bảng host IPv4 / IPv6 route / ARP6000 / 128 / 2000
DHCP / multicastServer, relay, client, snooping / IGMPv1/v2/v3, snooping, filtering
Layer 2, bảo mật, quản lý
Layer 2802.1Q 4094 VLAN, Voice VLAN; static, LACP; STP, RSTP, MSTP; LLDP/LLDP-MED; EEE
QoS802.1p, DSCP, SP, WRR, SP+WRR, global QoS
Bảo mậtRADIUS, 802.1X, Guest VLAN, ACL (1900 ACE vào), ARP anti-spoofing, IP source guard, CPP, storm control
Quản lýRuijie Cloud, ứng dụng Reyee, eWeb, HTTP/HTTPS, SNMPv1/v2c/v3, Syslog, SON; SSH: No
Camera khuyến nghị200 W H265: 350; 400 W H265: 170
Nguồn và vật lý
NguồnCố định 220 V AC: 100–240 V AC, 50/60 Hz (tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz); tối đa 2 A
Tiêu thụ tối đa / PoE41,8 W / không (PoE watchdog: No)
Vỏ, kích thước, khối lượngKim loại; 440 mm × 267,5 mm × 43,6 mm; 3,35 kg (4,9 kg vận chuyển)
Quạt2 quạt cố định, gió trái sang phải; 45 dB ở 25 °C
Lắp đặt / phụ kiệnTủ rack / 2 tai, 8 vít M4 × 8 mm, 4 chân cao su, kẹp dây nguồn, dây tiếp đất 1 m, dây nguồn 1,5 m
Nhiệt độ / độ ẩm0–50 °C hoạt động, -40 °C đến 70 °C lưu kho / 10–90% RH hoạt động, 5–95% RH lưu kho, không ngưng tụ
Độ cao / ESD / surge-500 m đến 5000 m / 6 kV tiếp xúc, 8 kV không khí / cổng ±6 kV CM, nguồn ±6 kV CM và DM
MTBF, chứng nhận400.000 giờ; CE, FCC
EMC / an toànEN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386 / IEC 62368-1

Bản PDF gốc của hãng (tiếng Anh): tải datasheet RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS.

RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS khác RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS và RG-NBS5200-24GT4XS thế nào?

MãLayerBố cục cổngChuyển mạch / chuyển tiếpOSPFVCSTiêu thụ tối đa
RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS324 SFP (8 combo) + 4 SFP+128 Gbps / 96 MppsCó241,8 W
RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS2+24 SFP (8 combo) + 4 SFP+128 Gbps / 95,23 MppsNoKhông có dòng41,8 W
RG-NBS5200-24GT4XS324 RJ45 + 4 SFP+128 Gbps / 96 MppsCó228,028 W

Bản Layer 2+ cùng bố cục cổng: RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS; bản 24 cổng đồng: RG-NBS5200-24GT4XS. Đặt mua RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS qua giỏ hàng hoặc hotline 0385 90 8282; danh mục Switch Ruijie Layer 3.

Hỏi đáp về RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS

RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS là gì?

Switch quản lý Layer 3 của Ruijie Reyee thiên về cổng quang: 24 cổng SFP 1GE trong đó 8 cổng là combo (được tính cả vào số cổng RJ45), cộng 4 cổng uplink SFP+ 10GE; không PoE, có OSPFv2/v3 và VCS 2 thành viên.

Mã này có bao nhiêu cổng RJ45?

8, và theo datasheet cả 8 đều nằm trong 8 cổng combo ("Total number of RJ45 ports: 8 (including eight combo ports)").

Module quang nào dùng được với RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS?

Trang danh sách switch Reyee ghi mô-đun quang 1G–10G của hãng tương thích dòng RG-NBS. Cổng SFP của mã là 1GE, cổng uplink là SFP+ 10GE.

Single-mode và multimode khác nhau thế nào?

Theo Ruijie, module single-mode dùng một mode ánh sáng, multimode dùng nhiều mode; single-mode thường truyền được hơn 10 km trên cáp single-mode, multimode thường dưới 2 km.

Khác RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS ở đâu?

Cùng bố cục 24 SFP (8 combo) + 4 SFP+ và cùng 128 Gbps. RG-NBS5200 ghi Layer 3, có OSPF và VCS, chuyển tiếp 96 Mpps; RG-NBS3200 ghi Layer 2+, OSPF "No", chuyển tiếp 95,23 Mpps.

RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS có PoE không?

Không. Datasheet ghi "Non-PoE Switch" và "PoE watchdog: No"; ô "Công suất PoE 370W" trên trang tiếng Việt không khớp với datasheet.

Sản phẩm cùng danh mục

Gọi ngay Zalo