
Switch Ruijie RG-NBS5200-24GT4XS-P
- Thương hiệu: Ruijie
- Danh mục: Switch Ruijie Layer 3
RG-NBS5200-24GT4XS-P là switch PoE quản lý Layer 3 của Ruijie Reyee: 24 cổng gigabit cấp PoE/PoE+, 4 cổng uplink SFP+ 10GE, ngân sách 370 W, VCS: 2 thành viên.
Bài dựa trên datasheet RG-NBS5200-24GT4XS-P (Date 2025.12.9) và trang Reyee tiếng Việt; thuật ngữ nào Ruijie đã định nghĩa thì dẫn lời hãng, thuật ngữ chưa có định nghĩa thì chỉ ghi tên và giá trị. Trang hãng xếp mã vào nhóm L3 10G Up cố định, nơi dùng "Doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, trường học, nhà bán lẻ, v.v.".

Mã này nằm ở đâu giữa bốn mã 24 cổng của NBS5100 và NBS5200?
Ở cỡ 24 cổng gigabit RJ45, dòng NBS5100 và NBS5200 có bốn mã: NBS5100 không PoE và có PoE (uplink SFP 1GE), NBS5200 không PoE và có PoE (uplink SFP+ 10GE). RG-NBS5200-24GT4XS-P là ô "có PoE + uplink 10GE". So với bản không PoE RG-NBS5200-24GT4XS, datasheet thêm phần PoE, đổi sang thân sâu 357,6 mm, 2 quạt, nguồn dòng vào tối đa 6 A; các dòng phần mềm định tuyến, VCS, Layer 2 và bảo mật giữ nguyên. So với bản PoE uplink 1GE RG-NBS5100-24GT4SFP-P, cùng thân và cùng PoE, nhưng uplink là SFP+ 10GE, chuyển mạch 128 Gbps thay vì 56 Gbps, chuyển tiếp 96 Mpps thay vì 41,66 Mpps, và có dòng VCS.
Tên tiếng Việt ghi "phi PoE", datasheet ghi PoE
Tên trang tiếng Việt và dòng tính năng đầu tiên của mã là "Thiết bị chuyển mạch Gigabit lớp 3 phi PoE loại 24 cổng, 4 uplink SFP+". Datasheet thì ghi "24-port Gigabit Layer 3 PoE Switch, 4 SFP+ Uplink", Highlights "24-Port gigabit Layer 3 managed PoE switch, 4 SFP+ uplink", và bảng nguồn có đủ dòng PoE. Trang này theo datasheet: mã có PoE.
PoE: 24 cổng, 370 W, giám sát quá tải
Một câu tóm định nghĩa của Ruijie: PoE cho phép một sợi cáp Ethernet mang cả dữ liệu lẫn điện một chiều tới thiết bị nền IP (điện thoại VoIP, AP, webcam); switch là PSE cấp nguồn, thiết bị nhận là PD — trong dự án Wi-Fi chủ yếu là AP; trước khi cấp, PSE dò để biết đầu kia là PD theo 802.3af/at. Hãng nói thêm PoE do phần cứng quyết định.
Datasheet của mã: 24 cổng PoE/PoE+ chuẩn IEEE 802.3af/at, không có cổng PoE++, ngân sách 370 W, chân cấp điện 1–2 (+), 3–6 (-). Bảng phần mềm có PoE watchdog và hai loại cảnh báo "PoE service failure", "PoE power overload". Công suất tiêu thụ tối đa: 42,48 W khi không tải PoE, 431,8 W khi đủ tải. Ô "Tối đa 30W cho mỗi cổng" chỉ có ở trang tiếng Việt; datasheet không có dòng công suất từng cổng.

Uplink SFP+, VCS và ERPS
Bốn cổng uplink là SFP+ 10GE ("Number of 10GE SFP+ ports: 4"); không có SFP 1GE, không có cổng combo. Danh sách Model trên trang tiếng Việt tóm "24 cổng Gigabit, 4 SFP, 370W", thiếu dấu "+"; bài theo datasheet. Ruijie có định nghĩa SFP (module cắm nóng nối cổng Ethernet vào mạng quang, còn gọi mini-GBIC) nhưng chưa có bài định nghĩa SFP+ trong kho đã soát. Trang danh sách switch Reyee ghi mô-đun quang 1G–10G của hãng tương thích dòng RG-NBS; module đang có trên web xem ở Module quang Ruijie.
Datasheet có dòng "Number of VCS members: 2" (datasheet các mã NBS5100 không có dòng này) và dòng ERPS ghi "Yes: Stand-alone, No: Hot standby". Hãng không mô tả thêm hai mục này trong datasheet, nên bài giữ nguyên chữ.
Định tuyến và dịch vụ IP
Product Category là Layer 3; theo Ruijie, đó là switch làm được cả chức năng Layer 2 và định tuyến, kể cả giữa các VLAN. Mã có route tĩnh IPv4 (tối đa 500) và IPv6 (tối đa 128), OSPFv2, OSPFv3, DHCP server, relay, client và snooping, IGMPv1/v2/v3 cùng IGMP snooping; datasheet không có dòng RIP. Bảng host IPv4 6000, ARP 2000 mục.
Layer 2, bảo mật, quản lý
Các dòng Layer 2 và bảo mật giống bản không PoE: 802.1Q 4094 VLAN, Voice VLAN, LACP, STP/RSTP/MSTP, LLDP-MED, QoS theo 802.1p/DSCP; RADIUS, 802.1X, Guest VLAN, ACL, chống giả mạo ARP, IP source guard, CPP (chi tiết ở bảng). Highlights "6KV surge protection reduces the possibility of port damage" ứng với mức ±6 kV ở cổng dịch vụ và đầu nguồn. Quản lý qua Ruijie Cloud (trang Reyee: nền tảng quản lý mạng tập trung có mặt ở trên 100 quốc gia và vùng lãnh thổ, 9/2025), ứng dụng Reyee, eWeb, SNMP; SSH "No".

Bảng thông số RG-NBS5200-24GT4XS-P
| Mục | Thông số theo datasheet |
|---|---|
| Cổng, PoE, hiệu năng | |
| Loại | Switch PoE quản lý; Product Category: Layer 3 |
| Cổng | 24 × RJ45 10/100/1000BASE-T; 4 × SFP+ 10GE; 1 reset |
| PoE | 24 cổng PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at); không PoE++; chân 1–2 (+), 3–6 (-) |
| Ngân sách PoE | 370 W |
| Giám sát PoE | Watchdog; cảnh báo PoE service failure, PoE power overload |
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 128 Gbps / 96 Mpps |
| RAM / flash / MAC / jumbo | 512 MB / 256 MB / 16000 / 9216 byte |
| VCS / ERPS | 2 thành viên / Yes: Stand-alone, No: Hot standby |
| Layer 3 | |
| Route tĩnh | IPv4 500; IPv6 128 |
| Định tuyến động | OSPFv2, OSPFv3 (không có dòng RIP) |
| Bảng host IPv4 / IPv6 route / ARP | 6000 / 128 / 2000 |
| DHCP / multicast | Server, relay, client, snooping / IGMPv1/v2/v3, snooping, filtering |
| Layer 2, bảo mật, quản lý | |
| Layer 2 | 802.1Q 4094 VLAN, Voice VLAN; static, LACP; STP, RSTP, MSTP; LLDP/LLDP-MED; EEE |
| QoS | 802.1p, DSCP, SP, WRR, SP+WRR, global QoS |
| Bảo mật | RADIUS, 802.1X, Guest VLAN, ACL (1900 ACE vào), ARP anti-spoofing, IP source guard, CPP, storm control |
| Quản lý | Ruijie Cloud, ứng dụng Reyee, eWeb, HTTP/HTTPS, SNMPv1/v2c/v3, Syslog, SON; SSH: No |
| Camera khuyến nghị | 200 W H265: 350; 400 W H265: 170 |
| Nguồn và vật lý | |
| Nguồn | Cố định 220 V AC: 100–240 V AC, 50/60 Hz (tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz); tối đa 6 A |
| Tiêu thụ tối đa | 42,48 W không tải PoE; 431,8 W đủ tải PoE |
| Vỏ, kích thước, khối lượng | Kim loại; 440 mm × 357,6 mm × 43,6 mm; 4,75 kg (6,51 kg vận chuyển) |
| Quạt | 2 quạt cố định, gió trái sang phải; 49 dB ở 25 °C |
| Lắp đặt / phụ kiện | Tủ rack / 2 tai, 8 vít M4 × 8 mm, 4 chân cao su, kẹp dây nguồn, dây tiếp đất 1 m, dây nguồn 1,5 m |
| Nhiệt độ / độ ẩm | 0–50 °C hoạt động, -40 °C đến 70 °C lưu kho / 10–90% RH hoạt động, 5–95% RH lưu kho, không ngưng tụ |
| Độ cao / ESD / surge | -500 m đến 5000 m / 6 kV tiếp xúc, 8 kV không khí / cổng ±6 kV CM, nguồn ±6 kV CM và DM |
| MTBF, chứng nhận | 400.000 giờ; CE, FCC |
| EMC / an toàn | EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386 / IEC 62368-1 |
Bản PDF gốc của hãng (tiếng Anh): tải datasheet RG-NBS5200-24GT4XS-P.
RG-NBS5200-24GT4XS-P so với các mã 24 cổng PoE khác
| Mã | Layer | Uplink | PoE / ngân sách | Chuyển mạch / chuyển tiếp | VCS | OSPF |
|---|---|---|---|---|---|---|
| RG-NBS5200-24GT4XS-P | 3 | 4 × SFP+ 10GE | 24 / 370 W | 128 Gbps / 96 Mpps | 2 | Có |
| RG-NBS5100-24GT4SFP-P | 3 | 4 × SFP 1GE | 24 / 370 W | 56 Gbps / 41,66 Mpps | Không có dòng | Có |
| RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2 | 2+ | 4 × SFP+ 10GE | 24 / 370 W | 128 Gbps / 96 Mpps | Không có dòng | No |
Xem bản không PoE RG-NBS5200-24GT4XS, bản PoE uplink 1GE RG-NBS5100-24GT4SFP-P và bản Layer 2+ RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2. Đặt mua RG-NBS5200-24GT4XS-P qua giỏ hàng hoặc hotline 0385 90 8282; danh mục Switch Ruijie Layer 3.
Hỏi đáp về RG-NBS5200-24GT4XS-P
RG-NBS5200-24GT4XS-P là gì?
Switch PoE quản lý Layer 3 của Ruijie Reyee: 24 cổng gigabit cấp PoE/PoE+, 4 cổng uplink SFP+ 10GE, ngân sách PoE 370 W, có OSPFv2/v3, DHCP server và VCS 2 thành viên.
RG-NBS5200-24GT4XS-P có PoE không, sao trang hãng ghi "phi PoE"?
Có PoE theo datasheet (24 cổng PoE/PoE+, 370 W). Tên trang tiếng Việt dùng chữ "phi PoE"; datasheet ghi "Layer 3 PoE Switch". Trang này theo datasheet.
Khác RG-NBS5100-24GT4SFP-P ở điểm nào?
Cùng thân, cùng 24 cổng PoE và 370 W. RG-NBS5200-24GT4XS-P có uplink SFP+ 10GE, chuyển mạch 128 Gbps, chuyển tiếp 96 Mpps và dòng VCS 2 thành viên; bản NBS5100 có uplink SFP 1GE, 56 Gbps, 41,66 Mpps, không có dòng VCS.
Mỗi cổng PoE cấp tối đa bao nhiêu W?
Datasheet không ghi công suất từng cổng, chỉ ghi ngân sách 370 W và chuẩn 802.3af/at. Ô "Tối đa 30W cho mỗi cổng" là chữ của trang tiếng Việt.
RG-NBS5200-24GT4XS-P có RIP không?
Không có dòng RIP trong datasheet; định tuyến động ghi OSPFv2 và OSPFv3.
Máy có ồn không?
Datasheet ghi 2 quạt cố định, độ ồn 49 dB ở 25 °C; bản không PoE cùng dòng dùng 1 quạt, 45 dB.






