Liền kề TT17-B4 đô thị Văn Quán, Hà Đông, HN. 0385 90 8282
Gọi 0385 90 8282
Switch Ruijie RG-NBS5100-48GT4SFP

Switch Ruijie RG-NBS5100-48GT4SFP

22.605.000 VND

RG-NBS5100-48GT4SFP là switch quản lý Layer 3 không PoE 52 cổng của Ruijie Reyee: 48 cổng gigabit, 4 cổng SFP 1GE, RAM 1 GB, chuyển mạch 104 Gbps và 77,38 Mpps.

Nguồn của bài: datasheet RG-NBS5100-48GT4SFP (Date 2025.12.9) và trang sản phẩm Reyee bản tiếng Việt. Định nghĩa thuật ngữ trích từ bài kỹ thuật của Ruijie, số đo lấy từ datasheet. Trên trang hãng, mã có tên tiếng Việt "Thiết bị chuyển mạch Gigabit lớp 3 phi PoE loại 52 cổng"; phần nơi dùng giống các mã NBS5100 khác.

RG-NBS5100-48GT4SFP nhìn thẳng mặt trước, 48 cổng RJ45 và 4 khe SFP

"52 cổng" gồm những gì?

Tiêu đề datasheet ghi "52-Port Gigabit Layer 3 Non-PoE Switch". Bảng cổng tách rõ: 48 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T và 4 cổng SFP 1GE (tổng cổng quang 4); không có cổng combo, SFP+, cổng 2.5G hay 10GBASE-T; 1 nút reset. Highlights viết "52-Port gigabit Layer 3 managed non-PoE switch, 4 SFP uplink", gọi 4 cổng SFP là uplink.

Khe SFP nhận module thu phát. Theo cách Ruijie viết trong tài liệu module, đó là linh kiện vào/ra thay nóng được, có loại quang và loại đồng, đồng thời được hiểu như một GBIC rút gọn kích thước — nên hãng gọi luôn là mini-GBIC. Datasheet dòng module 1000BASE nói phạm vi dùng: nối switch với switch, router, server, card mạng trong mạng campus và trung tâm dữ liệu. Về tương thích, trang danh sách switch Reyee có câu mô-đun quang của hãng dùng được với dòng RG-NBS; trên web, xem module tại Module quang Ruijie hoặc mã MINI-GBIC-LX-SM1310.

Bản 48 cổng có bảng định tuyến lớn hơn bản 24 cổng

Product Category ghi Layer 3. Theo Ruijie, switch Layer 3 vừa làm chức năng Layer 2 vừa định tuyến, còn được gọi là switch đa lớp vì định tuyến được gói giữa các VLAN. Datasheet hai mã không PoE của dòng NBS5100 có cùng bộ chức năng định tuyến (route tĩnh IPv4/IPv6, OSPFv2, OSPFv3, DHCP server/relay; không có dòng RIP), nhưng dung lượng bảng của bản 48 cổng lớn hơn: route tĩnh IPv6 tối đa 500 và bảng định tuyến IPv6 500 route mạng (bản 24 cổng: 128), bảng host IPv4 12000 (bản 24 cổng: 6000). Route tĩnh IPv4 cùng 500, ARP cùng 2000.

Phần cứng cũng lớn hơn: RAM 1 GB (bản 24 cổng 512 MB), flash 256 MB, dung lượng chuyển mạch 104 Gbps, tốc độ chuyển tiếp 77,38 Mpps; bảng MAC 16000 mục, khung jumbo 9216 byte.

Trang tiếng Việt và datasheet vênh ở hai chỗ

Thứ nhất, ở dải ô số liệu dưới tên sản phẩm, trang tiếng Việt đặt ba ô về PoE (kịch bản PoE, 370W, 30W mỗi cổng) cho một mã mà tiêu đề datasheet ghi rõ "Non-PoE", bảng nguồn không có PoE budget và PoE watchdog là "No". Thứ hai, cùng dải ô đó ghi 78 Mpps, còn datasheet ghi 77,38 Mpps. Bài lấy số của datasheet. Ruijie cũng viết PoE là năng lực phần cứng, không bật lên bằng phần mềm.

RG-NBS5100-48GT4SFP nhìn nghiêng, khổ 440 × 267,5 × 43,6 mm lắp tủ rack

Gộp cổng, QoS và Voice VLAN

Ruijie gọi link aggregation là việc gom các đường kết nối riêng lẻ để cải thiện hiệu năng, còn gọi port aggregation hay link bundling; hãng nhắc chuẩn 802.3ad ra năm 2000 và 802.1AX năm 2008. Datasheet ghi gộp tĩnh và LACP đều có. QoS, theo hãng, là mọi hệ thống điều khiển luồng dữ liệu để giảm mất gói, trễ và jitter bằng cách gán ưu tiên cho các loại lưu lượng; mã này phân loại theo 802.1p và DSCP, có hàng đợi ra theo ưu tiên, SP, WRR, SP+WRR và QoS toàn cục, cùng giới hạn tốc độ vào/ra theo lưu lượng cổng.

Voice VLAN có trong bảng: Ruijie giải thích đây là VLAN lập riêng cho luồng thoại của người dùng, bảo đảm tính toàn vẹn của thoại khi đi chung với lưu lượng khác. Datasheet ghi thêm LLDP và LLDP-MED, 4094 VLAN theo 802.1Q, cấu hình VLAN trên cổng LAN; VLAN theo MAC, theo subnet và QinQ ghi "No".

Chống vòng lặp và độ tin cậy

STP (802.1d), RSTP (802.1w), MSTP (802.1s) đều "Yes", cùng ERPS (Ethernet Ring Protection Switching — tên Ruijie dùng) và cảnh báo vòng lặp. Độ tin cậy: dual backup hệ thống (chỉ áp cho máy xuất xưởng với ReyeeOS 2.320 trở lên), dual backup phân vùng Uboot trên một flash; load balancing ghi "No". Máy có 2 quạt cố định, gió từ cạnh ra sau (side-to-rear), độ ồn 45 dB ở 25 °C; MTBF 400.000 giờ; nhiệt độ hoạt động 0–50 °C.

Mặt sau RG-NBS5100-48GT4SFP với 2 quạt và đầu cắm nguồn AC

Bảo mật, quản lý và camera

Hai dòng Highlights còn lại nói về an toàn: nhiều chính sách bảo mật, và chống xung 6 kV để giảm khả năng hỏng cổng. Danh mục bảo mật (xác thực 802.1X và RADIUS, Guest VLAN, ACL, chống giả mạo ARP, IP source guard, CPP…) và mức chống xung cụ thể nằm ở bảng thông số.

Ngoài giao diện web eWeb, máy quản lý được trên Ruijie Cloud và ứng dụng Ruijie Reyee; Ruijie Cloud được trang Reyee giới thiệu là nền tảng quản lý mạng thông minh tập trung, triển khai ở trên 100 quốc gia và vùng lãnh thổ (tính đến 9/2025). Trang tiếng Việt viết có thể theo dõi số liệu switch mọi lúc mọi nơi. Bản 48 cổng có mức camera khuyến nghị cao hơn bản 24 cổng: 400 camera loại "200 W H265" hoặc 200 camera loại "400 W H265" (bản 24 cổng: 350 và 170).

Máy lắp tủ rack, phụ kiện trong hộp gồm tai gắn tủ, vít, chân cao su, kẹp dây nguồn, dây tiếp đất và dây nguồn (chi tiết ở bảng). Tủ cho thiết bị lắp rack: danh mục tủ mạng.

Bảng thông số RG-NBS5100-48GT4SFP

MụcThông số theo datasheet
Cổng và hiệu năng
LoạiSwitch quản lý không PoE; Product Category: Layer 3
Cổng48 × RJ45 10/100/1000BASE-T; 4 × SFP 1GE; 1 reset
Chuyển mạch / chuyển tiếp104 Gbps / 77,38 Mpps
RAM / flash1 GB / 256 MB
Bảng MAC / jumbo16000 mục / 9216 byte
Layer 3
Route tĩnhIPv4 500; IPv6 500
Bảng định tuyếnIPv6 500 route mạng; IPv4 host 12000
Định tuyến độngOSPFv2, OSPFv3 (không có dòng RIP)
ARP / DHCP2000 mục / server, relay, client, snooping
MulticastIGMPv1/v2/v3; IGMP snooping v1/v2/v3; IGMP filtering
Layer 2, bảo mật, quản lý
VLAN802.1Q, 4094 VLAN, Voice VLAN; không VLAN theo MAC/subnet, không QinQ
Liên kết, vòng lặpStatic aggregation, LACP; STP, RSTP, MSTP, ERPS, loop alarm
QoS802.1p, DSCP, SP, WRR, SP+WRR, global QoS; rate limiting theo cổng
Bảo mậtRADIUS, 802.1X, Guest VLAN, ACL (1900 ACE vào), ARP anti-spoofing, IP source guard, CPP
Quản lýRuijie Cloud, ứng dụng Reyee, eWeb, HTTP/HTTPS, SNMPv1/v2c/v3, Syslog, RLOG, SON; SSH: No
Camera khuyến nghị200 W H265: 400; 400 W H265: 200
Phụ kiện2 tai rack, 8 vít M4 × 8 mm, 4 chân cao su, kẹp giữ dây nguồn, dây tiếp đất 1 m, dây nguồn 1,5 m
Nguồn và vật lý
NguồnCố định 220 V AC: 100–240 V AC, 50/60 Hz (tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz); tối đa 2 A
Tiêu thụ tối đa46,4 W
PoEKhông (PoE watchdog: No)
Vỏ, kích thước, khối lượngKim loại; 440 mm × 267,5 mm × 43,6 mm; 3,6 kg (5,14 kg vận chuyển)
Quạt2 quạt cố định, gió cạnh ra sau; 45 dB ở 25 °C
Nhiệt độ / độ ẩm0–50 °C hoạt động, -40 °C đến 70 °C lưu kho / 10–90% RH hoạt động, 5–95% RH lưu kho, không ngưng tụ
Độ cao / ESD / surge-500 m đến 5000 m / 6 kV tiếp xúc, 8 kV không khí / cổng ±6 kV CM, nguồn ±6 kV CM và DM
MTBF, chứng nhận400.000 giờ; CE, FCC
EMC / an toànEN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386 / IEC 62368-1

Bản PDF gốc của hãng (tiếng Anh): tải datasheet RG-NBS5100-48GT4SFP.

RG-NBS5100-48GT4SFP khác RG-NBS5100-24GT4SFP và RG-NBS3100-48GT4SFP-P thế nào?

MãLayerCổngPoEChuyển mạch / chuyển tiếpRAMRoute tĩnh IPv6 / host IPv4
RG-NBS5100-48GT4SFP348 GE + 4 SFPKhông104 Gbps / 77,38 Mpps1 GB500 / 12000
RG-NBS5100-24GT4SFP324 GE + 4 SFPKhông56 Gbps / 41,66 Mpps512 MB128 / 6000
RG-NBS3100-48GT4SFP-P248 GE + 4 SFP370 W104 Gbps / 77,38 Mpps512 MBRoute tĩnh IPv4, OSPFv2: No

Bản 24 cổng cùng dòng: RG-NBS5100-24GT4SFP; switch 48 cổng PoE Layer 2: RG-NBS3100-48GT4SFP-P. Đặt mua RG-NBS5100-48GT4SFP qua giỏ hàng hoặc hotline 0385 90 8282; danh mục Switch Ruijie Layer 3.

Hỏi đáp về RG-NBS5100-48GT4SFP

RG-NBS5100-48GT4SFP là gì?

Switch quản lý Layer 3 không PoE của Ruijie Reyee: 48 cổng gigabit RJ45 và 4 cổng SFP 1GE (gọi chung 52 cổng), RAM 1 GB, có OSPFv2/v3, lắp tủ rack, 2 quạt.

RG-NBS5100-48GT4SFP có PoE không?

Không. Datasheet ghi "Non-PoE Switch" và "PoE watchdog: No"; khối "Công suất PoE 370W" trên trang tiếng Việt không khớp với datasheet của mã này.

RG-NBS5100-48GT4SFP khác RG-NBS5100-24GT4SFP ở đâu?

Bản 48 cổng có 48 cổng RJ45 so với 24, chuyển mạch 104 Gbps so với 56 Gbps, RAM 1 GB so với 512 MB, route tĩnh IPv6 500 so với 128, bảng host IPv4 12000 so với 6000, 2 quạt so với 1.

RG-NBS5100-48GT4SFP hỗ trợ giao thức định tuyến nào?

Datasheet ghi route tĩnh IPv4 và IPv6, OSPFv2 và OSPFv3, DHCP relay, DHCP server; không có dòng RIP.

Bốn cổng SFP dùng để làm gì?

Highlights gọi 4 cổng SFP là uplink ("4 SFP uplink"). Datasheet ghi đây là cổng SFP 1GE; trang danh sách switch Reyee ghi mô-đun quang của hãng tương thích dòng RG-NBS.

Tốc độ chuyển tiếp là 77,38 hay 78 Mpps?

Datasheet ghi 77,38 Mpps; trang tiếng Việt ghi 78 Mpps. Trang này theo datasheet.

Sản phẩm cùng danh mục

Gọi ngay Zalo