
Switch Ruijie RG-NBS3300-16MG4XS-HP
- Thương hiệu: Ruijie
- Danh mục: Switch Ruijie Layer 2
RG-NBS3300-16MG4XS-HP là switch quản lý Layer 2+ của Ruijie Reyee: 16 cổng 2,5 Gbps (4 PoE++, 12 PoE+), 4 cổng uplink SFP+ 10GE, ngân sách PoE 370 W, 160 Gbps.
Bài đọc datasheet RG-NBS3300-16MG4XS-HP đề ngày 09/12/2025 và trang sản phẩm Reyee, giải thích thuật ngữ bằng định nghĩa Ruijie đã công bố trước khi đưa số của mã. Trang hãng ghi nơi dùng "Office, Hotel, Education, Factory, etc." và xếp mã cạnh bản 8 cổng RG-NBS3300-8MG2XS-P trong cùng dòng NBS3300.

PoE++ trên cổng 1–4 khác PoE+ trên cổng 5–16 ở đâu?
Datasheet chia 16 cổng thành hai nhóm. Cổng 1–4 hỗ trợ PoE/PoE+/PoE++ theo IEEE 802.3af/at/bt; cổng 5–16 hỗ trợ PoE/PoE+ theo IEEE 802.3af/at. Hai nhóm cũng cấp điện trên số chân khác nhau: cổng 1–4 dùng cả bốn cặp chân 1–2 (-), 3–6 (+), 4–5 (+), 7–8 (-); cổng 5–16 dùng chân 1–2 (+), 3–6 (-). Tổng ngân sách PoE cho cả 16 cổng là 370 W.
Ruijie định nghĩa PoE là cách truyền đồng thời dữ liệu và điện qua cáp Ethernet, cấp nguồn một chiều cho thiết bị IP như điện thoại VoIP, AP và camera mạng; switch là PSE, thiết bị nhận là PD (trong dự án không dây chủ yếu là AP). Trang sản phẩm có khối "90 W PoE Power Output – Meet the Demand of High-Power Devices"; datasheet không có dòng công suất từng cổng, nên bài chỉ nêu đó là chữ trang hãng. Datasheet ghi thêm PoE watchdog, cảnh báo "PoE service failure" và "PoE power overload".
Datasheet vẫn có dòng "Power output: No" dù mã có 16 cổng PoE; bài không dùng dòng này để kết luận về PoE. Công suất tiêu thụ tối đa của máy: 40 W khi không tải PoE, 460 W khi đủ tải PoE; nguồn cố định 220 V AC, dòng vào tối đa 6 A.
Cổng 2,5 Gbps và 4 cổng SFP+ 10GE
Bảng cổng: 16 cổng RJ45 loại 10/100/1000/2500BASE-T, 4 cổng SFP+ 10GE, không có cổng combo, không có cổng SFP 1GE, không có cổng 5G/10GBASE-T, có 1 nút reset. Dòng Highlights đầu viết cổng 2,5 Gbps "smash the gigabit barrier" để khai thác hết khả năng của AP Wi-Fi 6/7; trang sản phẩm có nhãn "2.5G Ports for Wi-Fi 6/7 APs". Hãng không ghi con số cụ thể đi kèm câu này.
Hiệu năng: chuyển mạch 160 Gbps, chuyển tiếp 119,04 Mpps, RAM 512 MB, flash 256 MB, bảng MAC 16000 mục, khung jumbo 9216 byte (cấu hình ở chế độ interface). Về đầu nối RJ45 nói chung, có bài RJ45 là gì. Ruijie không có bài định nghĩa SFP+ trong kho đã soát, nên bài chỉ ghi đúng tên cổng và tốc độ 10GE theo datasheet.
"Layer 2 Managed" trong tên, "Layer 2+" trong bảng: định tuyến được tới đâu?
Tiêu đề datasheet gọi mã là "16-Port Multi-Gigabit Layer 2 Managed Switch", còn dòng Product Category ghi Layer 2+. Ruijie định nghĩa switch Layer 2 là thiết bị chuyển tiếp, lọc khung Ethernet theo địa chỉ MAC; switch Layer 3 làm được chức năng định tuyến, kể cả định tuyến gói giữa các VLAN. Hãng không định nghĩa riêng dấu "+", nên bài liệt kê đúng những dòng định tuyến datasheet ghi: route tĩnh IPv4 và IPv6 "Yes" (tối đa 64 route tĩnh mỗi loại), bảng định tuyến IPv6 128 route mạng, bảng host IPv4 6000, ARP tối đa 1000 mục, DHCP relay "Yes"; OSPFv2, OSPFv3 và DHCP server "No".

VLAN, Voice VLAN, gộp cổng, IGMP và QoS
Ruijie định nghĩa VLAN là kỹ thuật chia một mạng vật lý thành nhiều mạng ảo, gom thiết bị cùng mạng logic bất kể vị trí, với hai kiểu chính là VLAN theo cổng và theo thẻ. Datasheet: IEEE 802.1Q, tối đa 4094 VLAN, cấu hình VLAN trên cổng LAN; VLAN theo MAC, theo subnet IP và QinQ cơ bản ghi "No". Voice VLAN có — hãng giải thích khi lưu lượng thoại đi chung với lưu lượng khác, tính toàn vẹn của thoại được bảo đảm nhờ một VLAN lập riêng cho luồng thoại của người dùng. Trang sản phẩm nêu việc cấu hình VLAN làm được trên ứng dụng Ruijie Reyee.
Gộp liên kết (link aggregation), theo hãng, là việc nhóm các đường kết nối riêng lẻ để tăng hiệu năng, còn gọi là port aggregation hay link bundling; mã này có gộp tĩnh và LACP. IGMP được Ruijie mô tả là giao thức để host và router trên mạng IPv4 lập, quản lý nhóm multicast, giúp luồng multicast đi đúng tới host đã yêu cầu; datasheet ghi IGMP snooping v1, v2, v3 (cơ bản và đầy đủ) và lọc IGMP. QoS, theo hãng, là mọi cơ chế điều khiển luồng dữ liệu để giảm mất gói, trễ, jitter bằng cách gán ưu tiên; datasheet có phân loại theo 802.1p và DSCP, hàng đợi ra theo ưu tiên, SP, WRR, SP+WRR và QoS toàn cục.
Chống vòng lặp: STP (802.1d), RSTP (802.1w), MSTP (802.1s) đều "Yes", cùng cảnh báo vòng lặp (loop alarm). ERPS cũng "Yes"; Ruijie gọi đầy đủ là Ethernet Ring Protection Switching, datasheet mã này không mô tả thêm. LLDP, LLDP-MED, EEE và kiểm tra cáp có.
CPP và các chính sách bảo mật
Highlights viết "CPP protects the CPU from attacks, ensuring CPU performance and stability"; bảng phần mềm ghi "CPU Protection Policy: Yes". Các mục bảo mật khác ghi "Yes": RADIUS, xác thực 802.1X theo cổng và theo MAC, Guest VLAN, cách ly cổng, kiểm soát bão broadcast/multicast/unicast lạ, DHCP snooping, ACL chuẩn, ACL MAC mở rộng, ACL IP mở rộng, ACL IPv6, gắn IP-MAC-cổng, chống giả mạo ARP, IP source guard. Số ACE chiều vào mỗi giao diện tối đa 1900, chiều ra 0. Theo Ruijie, switch có quản lý khác loại không quản lý ở chỗ có thêm quản lý Layer 2 và các tính năng bảo mật như bảo mật cổng, storm control.
Quản lý trên Ruijie Cloud, ứng dụng và eWeb
Ruijie Cloud, theo trang Reyee, là nền tảng tập trung để quản lý mạng thông minh, có ở hơn 100 quốc gia và vùng lãnh thổ (9/2025). Datasheet ghi "Yes" cho quản lý trên Ruijie Cloud, ứng dụng Ruijie Reyee, giao diện eWeb, đăng nhập HTTP/HTTPS, SNMPv1/v2c/v3, Syslog, RLOG, SON, mirroring, tự phát hiện client, nâng cấp trực tuyến, nhận diện camera; SSH ghi "No". Trang sản phẩm có các dòng "SON, Zero-Touch Provisioning on Ruijie Cloud", "Monitor Switch Statistics Anytime, Anywhere". Số camera khuyến nghị: "200 W H265: 300", "400 W H265: 150".
Về độ tin cậy, datasheet ghi "System dual backup: Yes" kèm điều kiện chỉ áp cho máy xuất xưởng với ReyeeOS 2.320 trở lên, và có dual backup phân vùng Uboot trên một bộ nhớ flash; Load balancing ghi "No".

Quạt, lắp tủ và môi trường
Máy vỏ kim loại 440 mm × 267,5 mm × 43,6 mm, nặng 3,6 kg (chưa bao bì), lắp tủ rack. Làm mát bằng 2 quạt cố định, gió đi từ trái ra sau, độ ồn 40 dB ở 25 °C, quạt tự điều chỉnh tốc độ; quạt không thay nóng được. Nhiệt độ hoạt động 0–50 °C; MTBF 400.000 giờ. Trong hộp có 2 tai gắn tủ, 8 vít M4 × 8 mm, 4 chân cao su, kẹp giữ dây nguồn, dây tiếp đất 1 m và dây nguồn 1,5 m. Thiết bị lắp tủ xem thêm danh mục tủ mạng.
Bảng thông số RG-NBS3300-16MG4XS-HP
| Mục | Thông số theo datasheet |
|---|---|
| Cổng và hiệu năng | |
| Loại | Switch quản lý; Product Category: Layer 2+ |
| Cổng RJ45 | 16 × 10/100/1000/2500BASE-T |
| Cổng quang | 4 × SFP+ 10GE |
| Nút | 1 reset |
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 160 Gbps / 119,04 Mpps |
| RAM / flash | 512 MB / 256 MB |
| PoE và nguồn | |
| PoE cổng 1–4 | PoE/PoE+/PoE++ (IEEE 802.3af/at/bt); chân 1–2 (-), 3–6 (+), 4–5 (+), 7–8 (-) |
| PoE cổng 5–16 | PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at); chân 1–2 (+), 3–6 (-) |
| Ngân sách PoE | 370 W |
| Nguồn | Cố định 220 V AC: 100–240 V AC, 50/60 Hz (tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz); dòng vào tối đa 6 A |
| Tiêu thụ tối đa | 40 W không tải PoE; 460 W đủ tải PoE |
| Layer 2 và Layer 3 | |
| VLAN | 802.1Q, 4094 VLAN, Voice VLAN; không VLAN theo MAC/subnet, không QinQ |
| Bảng MAC / jumbo | 16000 mục / 9216 byte |
| Chống vòng lặp | STP, RSTP, MSTP, ERPS, loop alarm |
| Gộp cổng, multicast | Static, LACP; IGMP snooping v1/v2/v3, IGMP filtering |
| QoS | 802.1p, DSCP, SP, WRR, SP+WRR, global QoS |
| Định tuyến | Route tĩnh IPv4/IPv6 (64/64); DHCP relay; OSPFv2/v3, DHCP server: No |
| Bảo mật và quản lý | |
| Bảo mật | CPP, RADIUS, 802.1X, Guest VLAN, ACL (1900 ACE vào), DHCP snooping, IP source guard, ARP anti-spoofing, storm control |
| Quản lý | Ruijie Cloud, ứng dụng Reyee, eWeb, HTTP/HTTPS, SNMPv1/v2c/v3, Syslog, SON; SSH: No |
| Camera khuyến nghị | 200 W H265: 300; 400 W H265: 150 |
| Vật lý và môi trường | |
| Vỏ, kích thước, khối lượng | Kim loại; 440 mm × 267,5 mm × 43,6 mm; 3,6 kg (5,24 kg vận chuyển) |
| Làm mát | 2 quạt cố định, gió trái ra sau; 40 dB ở 25 °C |
| Lắp đặt | Tủ rack |
| Nhiệt độ / độ ẩm | 0–50 °C hoạt động, -40 °C đến 70 °C lưu kho / 10–90% RH hoạt động, 5–95% RH lưu kho, không ngưng tụ |
| Độ cao | -500 m đến 5000 m |
| ESD / surge | 6 kV tiếp xúc, 8 kV không khí / cổng ±6 kV CM; nguồn ±6 kV CM và DM |
| MTBF, chứng nhận | 400.000 giờ; CE, FCC |
| EMC / an toàn | EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386 / IEC 62368-1 |
Bản PDF gốc của hãng (tiếng Anh): tải datasheet RG-NBS3300-16MG4XS-HP.
RG-NBS3300-16MG4XS-HP khác RG-NBS3300-8MG2XS-P và RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2 thế nào?
Số theo datasheet riêng của từng mã:
| Mã | Cổng RJ45 | SFP+ 10GE | PoE | Ngân sách | Chuyển mạch / chuyển tiếp | Tiêu thụ đủ tải |
|---|---|---|---|---|---|---|
| RG-NBS3300-16MG4XS-HP | 16 × 2,5G | 4 | 4 PoE++ + 12 PoE+ | 370 W | 160 Gbps / 119,04 Mpps | 460 W |
| RG-NBS3300-8MG2XS-P | 8 × 2,5G | 2 | 8 PoE+ | 240 W | 80 Gbps / 59,52 Mpps | 278 W |
| RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2 | 24 × 1G | 4 | 24 PoE+ | 370 W | 128 Gbps / 96 Mpps | 430 W |
Ba mã cùng ghi Product Category Layer 2+, 4094 VLAN và bảng MAC 16000 mục. Bản 8 cổng: RG-NBS3300-8MG2XS-P; bản 24 cổng gigabit: RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2. Đặt mua RG-NBS3300-16MG4XS-HP qua giỏ hàng hoặc hotline 0385 90 8282; các switch quản lý khác ở danh mục Switch Ruijie Layer 2.
Hỏi đáp về RG-NBS3300-16MG4XS-HP
RG-NBS3300-16MG4XS-HP là gì?
Switch quản lý của Ruijie Reyee, Product Category Layer 2+, có 16 cổng RJ45 2,5 Gbps cấp PoE (4 cổng PoE++, 12 cổng PoE+) và 4 cổng SFP+ 10GE; ngân sách PoE 370 W, lắp tủ rack, 2 quạt.
Cổng nào trên RG-NBS3300-16MG4XS-HP có PoE++ (802.3bt)?
Cổng 1–4. Datasheet ghi cổng 1–4 hỗ trợ IEEE 802.3af/at/bt, cấp điện trên cả bốn cặp chân; cổng 5–16 hỗ trợ 802.3af/at trên chân 1–2 và 3–6.
RG-NBS3300-16MG4XS-HP có định tuyến được không?
Có route tĩnh IPv4 và IPv6 (64 mỗi loại) và DHCP relay; không có OSPFv2, OSPFv3 và DHCP server. Datasheet xếp mã vào Layer 2+.
Mỗi cổng PoE++ cấp tối đa bao nhiêu W?
Datasheet không có dòng công suất từng cổng, chỉ ghi chuẩn 802.3bt và ngân sách chung 370 W. Trang sản phẩm có khối "90 W PoE Power Output"; đó là chữ của trang hãng.
RG-NBS3300-16MG4XS-HP khác RG-NBS3300-8MG2XS-P thế nào?
Bản 16 cổng có 16 cổng 2,5 Gbps và 4 SFP+ (bản 8 cổng: 8 và 2), có 4 cổng PoE++ (bản 8 cổng không có), ngân sách 370 W so với 240 W, chuyển mạch 160 Gbps so với 80 Gbps; cả hai cùng RAM 512 MB, flash 256 MB, 4094 VLAN.
Quản lý RG-NBS3300-16MG4XS-HP bằng gì?
Datasheet ghi Ruijie Cloud, ứng dụng Ruijie Reyee, giao diện eWeb, HTTP/HTTPS và SNMPv1/v2c/v3; không có SSH.









