
Switch Ruijie RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2
- Thương hiệu: Ruijie
- Danh mục: Switch Ruijie Layer 2
RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2 là switch PoE Layer 2+ quản lý qua Cloud của Ruijie Reyee, gồm 24 cổng gigabit PoE/PoE+ và 4 cổng uplink SFP+ 10GE, ngân sách PoE 370 W.
Datasheet tham chiếu là bản ngày 09/12/2025 của RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2, tên đầy đủ "24-Port Gigabit Layer 2+ Cloud Managed PoE Switch with 4 x 10G Uplinks". Bài đặt nặng phần PoE, quạt và nguồn — những chỗ bản P-V2 khác bản không PoE cùng cỡ — rồi tóm phần Layer 2+ và bảo mật. Định nghĩa thuật ngữ lấy từ bài kỹ thuật của Ruijie; trang sản phẩm tiếng Việt ghi nơi dùng gồm khách sạn có xếp hạng sao, căn hộ, khuôn viên, cơ sở bán lẻ, CCTV.

PoE là gì, switch này cấp nguồn cho thiết bị nào?
Theo Ruijie, PoE cho phép truyền cả dữ liệu và điện trên cáp Ethernet, cấp nguồn DC cho thiết bị dùng IP như điện thoại VoIP, access point và camera web trong khi vẫn truyền tín hiệu. Hệ thống gồm hai phía: PSE là switch Ethernet, router hay thiết bị chuyển mạch có chức năng PoE; PD trong dự án mạng không dây chủ yếu là AP. Ở bước dò, PSE kiểm tra xem cáp có nối tới PD hỗ trợ IEEE 802.3af/at hay không.
Ở mã này, cả 24 cổng đồng đều cấp được theo IEEE 802.3af/at (PoE/PoE+), không có cổng PoE++. Tổng mức datasheet dành cho PoE (PoE budget) là 370 W, còn mỗi cổng theo trang sản phẩm được tới 30 W. Datasheet liệt kê thêm PoE watchdog cùng hai mục giám sát PoE service failure và PoE power overload; cặp chân cấp điện ghi ở bảng thông số.
Công suất tiêu thụ và dòng vào
Máy dùng nguồn AC gắn cố định (Fixed power supply). Bản không PoE cùng cỡ ghi công suất tiêu thụ tối đa 28,028 W và dòng vào tối đa 1,5 A; bản P-V2 ghi 30 W khi chưa cấp PoE cho thiết bị nào, 430 W khi PoE chạy hết tải, dòng vào tối đa 6 A. Dải điện áp vào ở bảng thông số.
Hai quạt, chỉnh tốc độ thông minh, độ ồn theo tải PoE
Bản không PoE chỉ có một quạt; bản P-V2 dùng hai quạt cố định, luồng gió đi từ trái sang phải, tốc độ quạt do máy tự chỉnh (datasheet: Intelligent speed adjustment). Trên trang sản phẩm, Ruijie gọi đây là quạt PWM được tối ưu để chạy êm. Độ ồn được đo ở hai mốc: 23 °C với một nửa tải PoE thì 32 dB; nhiệt độ 50 °C với toàn bộ tải PoE thì 49 dB.

Layer 2+ ở bản P-V2: route tĩnh và DHCP relay
Hãng giải thích switch Layer 2 chuyển tiếp, lọc khung Ethernet theo địa chỉ MAC; switch Layer 3 làm cả Layer 2 và Layer 3 (định tuyến). Datasheet xếp mã này vào Layer 2+ mà không định nghĩa chữ "+". Các dòng định tuyến ghi: route tĩnh IPv4 và IPv6 Yes (mỗi loại tối đa 64 route), bảng định tuyến IPv4 6000 mục host route, IPv6 128 mục network route, DHCP relay Yes; OSPFv2/v3 và DHCP server No.
Các tính năng Layer 2 giống bản không PoE: 802.1Q tối đa 4094 VLAN, Voice VLAN, Guest VLAN; gộp tĩnh và LACP; STP, RSTP, MSTP, ERPS; IGMPv1/v2/v3 snooping (cả cơ bản lẫn đầy đủ) và lọc IGMP; QoS 802.1p, DSCP với SP, WRR, SP+WRR. Ruijie viết Voice VLAN là VLAN dành riêng cho luồng thoại của người dùng, giữ trọn vẹn thoại khi đi chung với lưu lượng khác.
Cổng, hiệu năng và bảo mật
Bốn cổng quang của máy đều là SFP+ 10GE; datasheet ghi No cho cổng combo và khe module, có một nút reset. Tốc độ chuyển tiếp của bản P-V2 ghi 96 Mpps (bản không PoE: 95,23 Mpps); dung lượng chuyển mạch, bộ nhớ và các bảng MAC/ARP xem ở bảng thông số. Về an ninh mạng, máy có xác thực RADIUS và 802.1X (theo cổng hoặc theo MAC), bốn loại ACL với 1900 mục ACE cho chiều vào của mỗi cổng, cùng DHCP snooping, IP source guard, chống giả mạo ARP. Datasheet khuyến nghị số camera: "200 W H265: 280" và "400 W H265: 140".

Quản lý qua Ruijie Cloud và môi trường lắp đặt
Có thể quản lý qua giao diện web eWeb, nền tảng Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee hoặc SNMP các bản v1, v2c, v3; SSH không có trong danh sách. Ruijie Cloud được trang Reyee mô tả là nền tảng tập trung quản lý mạng thông minh, có ở hơn 100 quốc gia và vùng lãnh thổ. Trên trang sản phẩm, hãng viết switch hỗ trợ SON, tự cấu hình qua Ruijie Cloud, và cho đặt VLAN ngay trên app Reyee. Datasheet bản P-V2 ghi system dual backup: Yes, không kèm điều kiện phiên bản ReyeeOS như bản không PoE.
Kích thước 440 × 222,6 × 44 mm, nặng 2,88 kg, lắp tủ rack (xem tủ mạng, tủ rack). Nhiệt độ hoạt động 0–50 °C, độ cao hoạt động từ 0 m tới 5000 m (bản không PoE ghi từ -500 m). Chứng nhận trong datasheet bản P-V2 chỉ ghi CE, trong khi bản không PoE ghi CE, FCC. Trong hộp: máy, 2 tai gắn rack, 6 vít M4 × 8 mm, 4 miếng đệm cao su, kẹp dây nguồn, dây nối đất và dây nguồn.
Bảng thông số RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2
| Mục | Thông số theo datasheet |
|---|---|
| Cổng và hiệu năng | |
| Nhóm sản phẩm | Layer 2+, PoE, quản lý qua Cloud |
| Cổng đồng | 24 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T, PoE/PoE+ |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP+ 10GE |
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 128 Gbps / 96 Mpps |
| RAM / flash | 512 MB / 256 MB |
| Bảng MAC / ARP | 16000 / 1000 |
| PoE và nguồn | |
| Chuẩn PoE | IEEE 802.3af/at |
| Ngân sách PoE | 370 W |
| Chân cấp nguồn | 1–2 (+), 3–6 (-) |
| Nguồn vào | 100–240 V AC, 50/60 Hz; tối đa 6 A |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 30 W không tải PoE; 430 W PoE đầy tải |
| Phần mềm | |
| VLAN, gộp cổng | 802.1Q 4094, Voice VLAN, Guest VLAN; tĩnh, LACP |
| Vòng lặp, multicast | STP, RSTP, MSTP, ERPS; IGMP snooping v1/v2/v3 |
| Định tuyến | Route tĩnh IPv4/IPv6 (64/64), DHCP relay |
| ACL | 1900 ACE chiều vào mỗi cổng |
| PoE | PoE watchdog; giám sát lỗi dịch vụ PoE, quá tải PoE |
| Quản lý | eWeb, Ruijie Cloud, ứng dụng Reyee, SNMPv1/v2c/v3, HTTPS, SON; SSH: No |
| Vật lý và môi trường | |
| Kích thước, khối lượng | 440 × 222,6 × 44 mm; 2,88 kg |
| Quạt | 2 quạt cố định, chỉnh tốc độ thông minh; gió trái sang phải |
| Độ ồn | 32 dB (23 °C, nửa tải PoE); 49 dB (50 °C, đầy tải PoE) |
| Nhiệt độ hoạt động / lưu kho | 0 °C đến 50 °C / -40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | 10–90% RH hoạt động, 5–95% RH lưu kho, không ngưng tụ |
| Độ cao | 0 m đến 5000 m |
| ESD / chống xung | 6 kV tiếp xúc, 8 kV không khí / cổng ±6 kV, nguồn ±6 kV |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Chứng nhận | CE; IEC 62368-1 |
Datasheet gốc của hãng (PDF, tiếng Anh): tải datasheet RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2.
RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2 khác bản không PoE và bản 48 cổng PoE thế nào?
| Mục | RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2 | RG-NBS3200-24GT4XS | RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2 |
|---|---|---|---|
| Cổng PoE/PoE+ | 24 | Không (non-PoE) | 48 |
| Ngân sách PoE | 370 W | — | 370 W |
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 128 Gbps / 96 Mpps | 128 Gbps / 95,23 Mpps | 176 Gbps / 132 Mpps |
| Tiêu thụ tối đa | 30 W / 430 W | 28,028 W | 46 W / 450 W |
| Quạt | 2 | 1 | 2 |
| Kích thước (sâu) | 222,6 mm | 207,5 mm | 300,6 mm |
| Chứng nhận | CE | CE, FCC | CE |
Số liệu lấy từ datasheet riêng của từng mã (cùng bản tháng 12/2025). Xem bản không PoE tại RG-NBS3200-24GT4XS; các switch cùng nhóm ở Switch Ruijie Layer 2. Đặt RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2 qua giỏ hàng hoặc hotline 0385 90 8282.
Hỏi đáp về RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2
RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2 cấp PoE trên bao nhiêu cổng?
Toàn bộ 24 cổng đồng gigabit; datasheet cho tổng 370 W, trang hãng cho mỗi cổng tới 30 W.
Có hỗ trợ PoE++ (802.3bt) không?
Không. Dòng "Number of PoE/PoE+/PoE++ Out ports" ghi No.
Công suất tiêu thụ tối đa là bao nhiêu?
Theo datasheet: 30 W lúc chưa cấp PoE, 430 W lúc PoE đầy tải.
Switch có ồn không?
Hai quạt tự chỉnh tốc độ; mức ồn datasheet đo được là 32 dB (23 °C, nửa tải PoE) và 49 dB (50 °C, đầy tải).
Layer 2+ nghĩa là switch định tuyến được không?
Chỉ ở mức route tĩnh và chuyển tiếp DHCP (DHCP relay); datasheet không có OSPF hay DHCP server cho mã này.
Quản lý switch bằng cách nào?
Qua eWeb, Ruijie Cloud, app Reyee hoặc SNMP; không có SSH.









