
RG-ES206MG-P là switch PoE 2.5G 5 cổng quản lý qua Cloud của Ruijie Reyee: 1 cổng SFP+ 10GE, 4 cổng PoE/PoE+ 802.3af/at, 70 W, chuyển mạch 45 Gbps, 33,75 Mpps.
Datasheet RG-ES206MG-P ghi ngày 03/07/2026; mọi số trên trang này lấy từ bản đó, còn các khái niệm như gộp liên kết, PoE hay VLAN được dẫn theo định nghĩa Ruijie đã viết. Trang Reyee tiếng Việt đặt tên "Thiết bị chuyển mạch PoE 5 cổng 2,5G Được quản lý trên Cloud, 1 x Đường lên 10G" và ghi nơi dùng: "Văn phòng, trường học, biệt thự, cửa hàng, căn hộ, v.v."

Cổng 2.5G và đường lên 10G: datasheet ghi những dòng nào?
Tiêu đề datasheet: "5-Port 2.5G Cloud Managed PoE Switch, 1 x 10G Uplink". Mục Port Specifications: Total number of RJ45 ports 5; Number of 10/100/1000/2500BASE-T ports 5; Total number of optical ports 1; Number of 10GE SFP+ ports 1; Reset button 1. Dòng đầu Highlights viết "5 x 2.5G ports and 1 x 10GE SFP+ port for higher network performance". Các chuẩn Ethernet nói chung có trong bài Ethernet là gì, đầu cắm cổng đồng ở bài RJ45 là gì.
Chỗ vênh: danh sách Models trên trang Reyee tóm tắt mã này là "4 x Cổng PoE+ 10/100/1000/2500BASE-T, 1 x Cổng 10/100/2500BASE-T, 1 x Cổng SFP+ 10GE"; còn datasheet ghi "Number of 10/100/1000/2500BASE-T ports: 5". Trang này theo datasheet. Datasheet và tài liệu Ruijie mà bài dùng không định nghĩa SFP+, nên ở đây chỉ ghi đúng tên dòng "10GE SFP+".
Link aggregation là gì? RG-ES206MG-P gộp được tối đa 4 cổng
Ruijie định nghĩa: quá trình nhóm các liên kết riêng lẻ trên một mạng để cải thiện hiệu năng được gọi là link aggregation (gộp liên kết), còn gọi là port aggregation hay link bundling. Hãng viết đây là một chuẩn IEEE, ra mắt lần đầu với tên 802.3ad năm 2000; sau đó 802.1AX được cập nhật năm 2008.
Datasheet RG-ES206MG-P có dòng Highlights "Aggregation of up to 4 ports, unlocking higher network speed" (trang tiếng Việt: "Tổng hợp tối đa 4 cổng"). Ở bảng Ethernet Switching, "Static aggregation" ghi "Yes" còn "LACP" ghi "No".
PoE trên RG-ES206MG-P: 4 cổng PoE/PoE+ Out, ngân sách 70 W
Theo Ruijie, PoE cung cấp nguồn DC cho các thiết bị chạy IP như điện thoại VoIP, access point và camera mạng trong khi vẫn truyền tín hiệu dữ liệu. Hãng cũng nhấn mạnh việc thiết bị có PoE hay không do phần cứng quyết định; không thể nâng cấp phần mềm để biến thiết bị không PoE thành thiết bị PoE.
Phần cứng RG-ES206MG-P: Number of PoE/PoE+ Out ports 4, chuẩn PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at), PoE budget 70 W, chân cấp điện 1–2 (+) và 3–6 (−). Highlights: "4 x PoE out ports supporting IEEE 802.3 af/at standards, 70 W PoE budget". PoE watchdog "Yes"; Uninterruptible power supply upon warm start "No". Datasheet không ghi công suất từng cổng.
Adapter 54 V DC, tiêu thụ 5,5 W / 75,5 W
RG-ES206MG-P chạy bằng adapter DC. Phía vào: định mức 100–240 V AC, 50–60 Hz, 1,5 A; tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz. Phía ra: định mức 54 V DC, dòng tối đa 1,48 A. Công suất tiêu thụ tối đa 5,5 W khi không có tải PoE và 75,5 W khi PoE đầy tải. Mục Package Contents liệt kê máy, 1 dây nguồn 1,8 m và sách hướng dẫn.

Switch Layer 2: 45 Gbps, 33,75 Mpps, 4000 MAC
Ruijie định nghĩa switch Layer 2 là thiết bị chuyển tiếp và lọc khung Ethernet dựa trên địa chỉ MAC. RG-ES206MG-P có Product Category "Layer 2"; IPv4/IPv6 static route và OSPFv2/v3 đều "No". Dung lượng chuyển mạch 45 Gbps, tốc độ chuyển tiếp 33,75 Mpps, bảng MAC tối đa 4000 mục (có MAC tĩnh), flash 4 MB, MTU 9216 byte. Ở mức cổng có interface flow control, EEE, cable test và giới hạn tốc độ vào/ra theo lưu lượng.
VLAN, storm control và các mục ghi "No"
Ruijie giải thích VLAN là kỹ thuật phân đoạn mạng, cho phép chia một mạng vật lý thành nhiều mạng ảo, nhóm các thiết bị cùng mạng logic bất kể chúng nằm ở đâu. RG-ES206MG-P có IEEE 802.1Q VLAN, tối đa 16 VLAN, cấu hình VLAN trên cổng LAN.
Về bảo mật, Ruijie viết switch quản lý có thêm tính năng như port security và storm control (ngăn bão broadcast). Mã này ghi "Yes" cho port isolation, storm control broadcast, multicast và unknown unicast, DHCP snooping, CPU Protection Policy; ghi "No" cho RADIUS, 802.1X, các loại ACL, ARP anti-spoofing, LLDP/LLDP-MED, phân loại 802.1p và DSCP, IGMP snooping.
Camera và quản lý: 70 camera 200W H265, Ruijie Cloud
"Camera detection: Yes"; Recommended camera limit "200W H265: 70" và "400W H265: 35". Các kênh quản lý có "Yes": quản lý trên Ruijie Cloud, qua ứng dụng Ruijie Reyee, giao diện eWeb đăng nhập HTTP, cùng SON, mirroring, online upgrade, DNS client, DHCP client. Ghi "No": HTTPS login, Syslog, SNMPv1/v2c/v3, ping, traceroute. Ruijie giới thiệu Ruijie Cloud là một nền tảng tập trung để quản lý mạng thông minh, phục vụ tại hơn 100 quốc gia và vùng lãnh thổ (số liệu hãng đến tháng 9/2025).
Đèn cổng hai chế độ, thân 172 × 90,8 × 28 mm
DIP switch chọn chế độ đèn: gạt trái (Mode 1) đèn cổng báo lưu lượng, xanh đứng là có link, xanh nháy là đang truyền nhận; gạt phải (Mode 2) đèn cổng báo PoE, xanh đứng là đang cấp nguồn, xanh nháy là quá tải công suất.
Vỏ kim loại, không quạt, làm mát tự nhiên; treo tường hoặc đặt bàn. Khung máy rộng 172 mm, sâu 90,8 mm, cao 28 mm; cân nặng 0,49 kg, đóng thùng 1,39 kg. Nhiệt độ hoạt động 0–40 °C; MTBF 200.000 giờ. ESD 8 kV qua không khí, 6 kV tiếp xúc; xung sét ±4 kV common mode ở cổng dịch vụ, ±4 kV common mode và ±4 kV differential mode ở đầu nguồn. Chứng nhận CE.

Bảng thông số RG-ES206MG-P
| Mục | Thông số theo datasheet |
|---|---|
| Cổng và hiệu năng | |
| Loại | Layer 2; 5-Port 2.5G Cloud Managed PoE Switch, 1 x 10G Uplink |
| Cổng đồng | 5 × RJ45 10/100/1000/2500BASE-T |
| Cổng quang | 1 × SFP+ 10GE |
| Nút, công tắc | 1 nút reset; DIP switch chọn chế độ LED |
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 45 Gbps / 33,75 Mpps |
| Flash | 4 MB |
| PoE và nguồn | |
| PoE/PoE+ Out | 4 cổng, IEEE 802.3af/at; chân 1–2 (+), 3–6 (−) |
| Ngân sách PoE | 70 W |
| PoE watchdog | Yes; cấp nguồn liên tục khi warm start: No |
| Adapter DC | Vào 100–240 V AC, 50–60 Hz, 1,5 A (tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz); ra 54 V DC, tối đa 1,48 A |
| Tiêu thụ tối đa | 5,5 W không tải PoE; 75,5 W PoE đầy tải |
| Tính năng Layer 2 | |
| Gộp cổng | Static aggregation: Yes (Highlights: tối đa 4 cổng); LACP: No |
| MAC | 4000 mục; MAC tĩnh: Yes |
| VLAN | 802.1Q; tối đa 16; trên cổng LAN |
| MTU | 9216 byte |
| Cổng | Flow control, EEE, cable test, rate limiting: Yes; cắm rút nóng cáp ở cổng dịch vụ và đầu nguồn |
| Ghi "No" | LLDP, LLDP-MED, 802.1p, DSCP, IGMP snooping v1/v2/v3, IGMP filtering, static route, OSPFv2/v3 |
| Bảo mật và quản lý | |
| Bảo mật | Port isolation; storm control broadcast / multicast / unknown unicast; DHCP snooping; CPU Protection Policy |
| Bảo mật ghi "No" | RADIUS, 802.1X, Standard ACL, Extended MAC ACL, Extended IP ACL, IPv6 ACL, ARP anti-spoofing |
| Camera | Camera detection: Yes; 200W H265: 70; 400W H265: 35 |
| Quản lý | Ruijie Cloud, Ruijie Reyee App, eWeb, HTTP, SON, mirroring, online upgrade, DNS/DHCP client |
| Quản lý ghi "No" | HTTPS, Syslog, SNMPv1/v2c/v3, ARP, ping, traceroute, ICMPv6 |
| Nguồn và vật lý | |
| Kích thước (R × S × C) | 172 mm × 90,8 mm × 28 mm |
| Khối lượng | 0,49 kg; 1,39 kg kèm bao bì |
| Vỏ, làm mát, lắp | Kim loại; không quạt, làm mát tự nhiên; tường / bàn |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0–40 °C; lưu kho -40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm, độ cao | 10–90% RH hoạt động, 5–95% RH lưu kho (không ngưng tụ); -500 m đến 5000 m |
| ESD | 8 kV không khí; 6 kV tiếp xúc |
| Xung sét | Cổng dịch vụ ±4 kV CM; đầu nguồn ±4 kV CM, ±4 kV DM |
| Chứng nhận, EMC | CE; EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386 |
| MTBF | 200.000 giờ |
| Trong hộp | Máy; dây nguồn 1,8 m; sách hướng dẫn |
Bản gốc: tải datasheet RG-ES206MG-P (PDF, 03/07/2026).
RG-ES206MG-P khác RG-ES209MG-P và RG-ES206GS-P thế nào?
RG-ES209MG-P là mã 2.5G 8 cổng cùng đợt datasheet 03/07/2026; RG-ES206GS-P là mã gigabit 6 cổng có cổng combo. Số lấy từ datasheet riêng của từng mã.
| Thông số | RG-ES206MG-P | RG-ES209MG-P | RG-ES206GS-P |
|---|---|---|---|
| Cổng đồng | 5 × 10/100/1000/2500BASE-T | 8 × 10/100/1000/2500BASE-T | 6 × 10/100/1000BASE-T |
| Cổng quang | 1 × SFP+ 10GE | 1 × SFP+ 10GE | 1 × combo 1GE (SFP 1GE) |
| PoE/PoE+ Out; ngân sách | 4; 70 W | 8; 130 W | 4; 54 W |
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 45 Gbps / 33,75 Mpps | 60 Gbps / 45 Mpps | 12 Gbps / 8,9 Mpps |
| Static aggregation | Yes | Yes | No |
| Bảng MAC | 4000 | 4000 | 2000 |
| Tiêu thụ tối đa | 5,5 W / 75,5 W | 8,5 W / 138,5 W | 6 W / 60 W |
| Camera (200W / 400W H265) | 70 / 35 | 90 / 45 | 40 / 20 |
| Kích thước | 172 × 90,8 × 28 mm | 202 × 108 × 28 mm | 148 × 78 × 26 mm |
RG-ES206MG-P đang để giá "Liên hệ báo giá": gọi hotline 0385 90 8282 hoặc thêm vào giỏ hàng để Phụ Kiện Mạng báo giá. Các switch khác ở Switch Ruijie Layer 2 và Thiết bị mạng Ruijie.
Hỏi đáp về RG-ES206MG-P
RG-ES206MG-P có mấy cổng 2.5G?
5 cổng RJ45 10/100/1000/2500BASE-T theo datasheet, cộng 1 cổng SFP+ 10GE. Danh sách Models trên trang Reyee ghi cổng thứ năm là 10/100/2500BASE-T; trang này theo datasheet.
RG-ES206MG-P cấp PoE được bao nhiêu?
4 cổng PoE/PoE+ Out theo IEEE 802.3af/at với tổng ngân sách 70 W. Datasheet không ghi công suất tối đa từng cổng.
RG-ES206MG-P có gộp cổng (link aggregation) không?
Có, kiểu tĩnh: dòng "Static aggregation" là "Yes", Highlights viết "Aggregation of up to 4 ports". Dòng LACP là "No".
RG-ES206MG-P dùng nguồn gì?
Một adapter DC cấp 54 V DC (dòng ra lớn nhất 1,48 A) từ đầu vào 100–240 V AC. Hai mức công suất tiêu thụ tối đa trong datasheet: 5,5 W lúc chưa tải PoE và 75,5 W lúc PoE đầy tải.
RG-ES206MG-P có định tuyến không?
Không. Product Category là "Layer 2"; định tuyến tĩnh IPv4/IPv6 và OSPFv2/v3 đều ghi "No".
RG-ES206MG-P khác bản 8 cổng 2.5G RG-ES209MG-P thế nào?
RG-ES209MG-P có số cổng 2.5G và số cổng PoE đều là 8, ngân sách PoE 130 W, dung lượng 60 Gbps, chuyển tiếp 45 Mpps, kích thước 202 × 108 × 28 mm. Điểm giống: một đường lên SFP+ 10GE, bảng MAC 4000, 16 VLAN, Highlights gộp tối đa 4 cổng, thiết kế không quạt.









