Liền kề TT17-B4 đô thị Văn Quán, Hà Đông, HN. 0385 90 8282
Gọi 0385 90 8282
Switch Ruijie RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2

Switch Ruijie RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2

8.995.000 VND

RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2 là switch PoE Layer 2 10 cổng quản lý trên Cloud của Ruijie Reyee: 8 cổng PoE/PoE+ (802.3af/at), 125 W, 2 SFP 1GE, chuyển mạch 20 Gbps.

Số liệu trên trang lấy từ datasheet RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2 ngày 09/12/2025, tiêu đề "10-Port Gigabit Layer 2 Cloud Managed PoE Switch". Các thuật ngữ được giải thích bằng câu chữ Ruijie viết trong tài liệu kỹ thuật của hãng. Trang Reyee tiếng Việt đặt tên "Thiết bị chuyển mạch PoE 10 cổng Gigabit Lớp 2 được Quản lý trên Cloud" và ghi "Thích hợp cho các doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, giáo dục, bán lẻ, v.v."

Mặt trước RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2 lắp tai rack: 8 cổng PoE/PoE+ và 2 cổng SFP 1GE

Ngân sách PoE: datasheet 125 W, trang tiếng Việt ghi 370 W

Hai nguồn của hãng vênh nhau ở con số này. Khối giới thiệu trên trang Reyee tiếng Việt của RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2 ghi "Công suất PoE 370W, Tối đa 30W cho mỗi cổng"; datasheet của chính mã này ghi "PoE budget: 125 W" và không có dòng công suất từng cổng. Trang này theo datasheet: 125 W. Số 370 W là ngân sách PoE ghi trong datasheet bản 24 cổng RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2.

PSE, PD và bước dò: RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2 cấp PoE thế nào?

Ruijie viết PoE truyền cả dữ liệu và điện năng qua cáp Ethernet, cấp nguồn DC cho thiết bị IP như điện thoại VoIP, access point và camera mạng. Hệ PoE gồm PSE (Power Sourcing Equipment, bên cấp nguồn: switch Ethernet, router hoặc thiết bị chuyển mạch khác có hỗ trợ PoE) và PD (Powered Device, bên nhận nguồn; trong dự án không dây chủ yếu là AP). Bước dò đầu tiên: PSE kiểm tra cáp có nối tới PD hỗ trợ IEEE 802.3af/at hay không.

Ở vai PSE, RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2 có 8 cổng PoE/PoE+ Out (IEEE 802.3af/at), PoE++ "No", chân cấp điện 1–2 (+) và 3–6 (−). Phần mềm có PoE watchdog; nhóm giám sát có hai cảnh báo "PoE service failure" và "PoE power overload", đều "Yes". DIP switch đổi đèn cổng: Mode 1 (gạt trái) báo trạng thái switch, Mode 2 (gạt phải) báo trạng thái PoE.

Nguồn tích hợp, 11 W / 145 W, không quạt

Khác bản không PoE RG-NBS3100-8GT2SFP dùng adapter 12 V DC, bản PoE này ghi "Power supply: Fixed power supply" với đầu vào 220 V AC: định mức 100–240 V AC, 50/60 Hz; tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz; dòng vào tối đa 2,5 A. Công suất tiêu thụ tối đa 11 W khi không tải PoE, 145 W khi PoE đầy tải. Máy không quạt (Fanless design), làm mát tự nhiên; dòng Acoustic noise ghi "No".

Mặt sau RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2, nguồn cố định 100–240 V AC theo datasheet

Switch Layer 2 và Layer 3: mã này dừng ở Layer 2

Định nghĩa của Ruijie: switch Layer 2 chuyển tiếp và lọc khung Ethernet theo địa chỉ MAC; switch Layer 3 làm cả chức năng Layer 2 và Layer 3 (định tuyến), định tuyến được gói tin giữa các VLAN. RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2 ghi Product Category "Layer 2"; route tĩnh IPv4/IPv6, OSPFv2/v3, DHCP server và DHCP relay là "No". Hiệu năng: 20 Gbps chuyển mạch, 14,88 Mpps chuyển tiếp; MAC tối đa 8000 mục, ARP 1000 mục; RAM 256 MB, flash 16 MB.

QoS và IGMP theo định nghĩa của Ruijie

Ruijie gọi QoS (quality of service) là mọi hệ thống điều khiển luồng dữ liệu để giảm mất gói, độ trễ và jitter, bằng cách gán ưu tiên cho các loại lưu lượng. Trên mã này, phân loại theo 802.1p và DSCP, hàng đợi ra theo hai mức ưu tiên đó, lập lịch SP, WRR, SP+WRR và Global QoS đều "Yes".

IGMP, theo Ruijie, là giao thức để máy trạm và router trong mạng IPv4 lập và quản lý thành viên nhóm multicast, đưa luồng multicast tới đúng các máy đã yêu cầu. RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2 có IGMPv1 snooping, IGMPv2 snooping, IGMPv3 snooping cơ bản và IGMP filtering; full IGMPv3 snooping "No". Trang tiếng Việt có mục "IGMP Snooping".

VLAN, gộp cổng, chống vòng, bảo mật

VLAN 802.1Q tối đa 4094, có Voice VLAN và Guest VLAN; gộp tĩnh và LACP; STP, RSTP, MSTP, ERPS và loop alarm; RADIUS, 802.1X theo cổng và theo MAC; Standard, Extended MAC, Extended IP, IPv6 ACL với 1200 ACE chiều vào mỗi cổng; DHCP snooping, IP source guard, ARP anti-spoofing, IP-MAC-port binding. Quản lý qua Ruijie Cloud, ứng dụng Ruijie Reyee, eWeb, SNMPv1/v2c/v3, HTTPS; SSH "No". Camera detection "Yes", mức khuyến nghị "200 W H265: 80" và "400 W H265: 40".

Thân 300 × 205 × 44 mm, lắp rack, 1,8 kg

Mounting options: Rack. Hộp gồm 2 tai gắn rack, 6 vít M3 × 6 mm, 4 đệm cao su, dây tiếp đất 1 m, dây nguồn 1,5 m, kẹp giữ dây nguồn và sách hướng dẫn; tủ lắp xem ở mục Tủ mạng. Vỏ kim loại, 300 mm × 205 mm × 44 mm, 1,80 kg (2,50 kg cả thùng). Nhiệt độ hoạt động 0–50 °C; MTBF 400.000 giờ; chống xung sét cổng dịch vụ ±6 kV common mode, đầu nguồn ±6 kV cả common mode và differential mode; chứng nhận CE, FCC.

RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2 nhìn nghiêng với tai rack, thân 300 × 205 × 44 mm

Bảng thông số RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2

MụcThông số theo datasheet
Cổng và hiệu năng
Phân loạiLayer 2; 10-Port Gigabit Layer 2 Cloud Managed PoE Switch
Cổng8 × RJ45 10/100/1000BASE-T; 2 × SFP 1GE; không combo, không SFP+, không khe module
Nút, DIP switch1 reset; DIP switch Mode 1 (trạng thái switch) / Mode 2 (trạng thái PoE)
Hiệu năng20 Gbps; 14,88 Mpps
Bộ nhớRAM 256 MB; flash 16 MB
PoE và nguồn
PoE/PoE+ Out8 cổng; IEEE 802.3af/at; PoE++: No
PoE budget125 W (trang tiếng Việt ghi 370 W — không khớp datasheet)
Chân PoE; giám sát1–2 (+), 3–6 (−); PoE watchdog; PoE service failure; PoE power overload
NguồnCố định 220 V AC: 100–240 V AC, 50/60 Hz; tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz; tối đa 2,5 A
Tiêu thụ tối đa11 W không tải PoE; 145 W PoE đầy tải
Tính năng Layer 2
MAC; ARP8000 (tĩnh, lọc MAC); 1000
VLAN802.1Q 4094; Voice VLAN; Guest VLAN; trên cổng LAN; theo MAC / IP subnet / QinQ: No
Gộp, chống vòngStatic aggregation; LACP; STP; RSTP; MSTP; ERPS; loop alarm
QoS802.1p; DSCP; hàng đợi ra; SP; WRR; SP+WRR; Global QoS; rate limiting
MulticastIGMPv1/v2 snooping; IGMPv3 snooping cơ bản; IGMP filtering
Giao diệnMTU 9216 byte (global); EEE; cable test; flow control; LLDP; LLDP-MED
Không hỗ trợRoute tĩnh IPv4/IPv6, OSPFv2/v3, DHCP server, DHCP relay, full IGMPv3 snooping
Bảo mật và quản lý
Xác thực; ACLRADIUS; 802.1X (cổng, MAC); 4 loại ACL; 1200 ACE vào/cổng, 0 ra
Bảo vệDHCP snooping; IP-MAC-port binding; ARP anti-spoofing; IP source guard; port isolation; storm control; CPU Protection Policy
Quản lýRuijie Cloud; Reyee App; eWeb; HTTP/HTTPS; SNMPv1/v2c/v3; Syslog; RLOG; SON; mirroring; SSH: No
CameraCamera detection; 200 W H265: 80; 400 W H265: 40
Vật lý và môi trường
Kích thước; khối lượng300 × 205 × 44 mm; 1,80 kg (2,50 kg đóng gói)
Làm mát; lắpKhông quạt, tự nhiên; Rack
Môi trường0–50 °C; -40 °C đến 70 °C lưu kho; 10–90% / 5–95% RH không ngưng tụ; -500 m đến 5000 m
ESD; xung sét6 kV tiếp xúc, 8 kV không khí; cổng dịch vụ ±6 kV CM; nguồn ±6 kV CM và DM
Chứng nhận; MTBFCE, FCC; IEC 62368-1; EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; 400.000 giờ
Trong hộpMáy; 4 đệm cao su; kẹp dây nguồn; 6 vít M3 × 6 mm; dây tiếp đất 1 m; dây nguồn 1,5 m; 2 tai rack; sách hướng dẫn

Bản gốc của hãng: tải datasheet RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2.

RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2 khác RG-NBS3100-8GT2SFP và RG-ES210GS-P thế nào?

So với bản không PoE cùng số cổng và với switch PoE 10 cổng dòng ES200 RG-ES210GS-P; mỗi cột theo datasheet riêng.

Thông sốRG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2RG-NBS3100-8GT2SFPRG-ES210GS-P
RJ45 / cổng quang8 / 2 SFP 1GE8 / 2 SFP 1GE10 / 1 (combo 1GE)
PoE/PoE+ Out; budget8; 125 WNon-PoE8; 120 W
Chuyển mạch / chuyển tiếp20 Gbps / 14,88 Mpps20 Gbps / 14,88 Mpps20 Gbps / 14,8 Mpps
VLAN; MAC4094; 80004094; 800016; 4000
LACP; 802.1X; ACLYes; Yes; YesYes; Yes; YesNo; No; No
Nguồn; tiêu thụ tối đaCố định AC; 11 W / 145 WAdapter 12 V; 8 WAdapter 54 V; 10 W / 130 W
Lắp; kích thướcRack; 300 × 205 × 44 mmRack; 260 × 120 × 43,6 mmTường/bàn; 202 × 108 × 28 mm
Camera 200W / 400W H26580 / 4080 / 4040 / 20

Đặt mua RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2 qua giỏ hàng Phụ Kiện Mạng hoặc hotline 0385 90 8282. Danh mục: Switch Ruijie Layer 2, Thiết bị mạng Ruijie.

Hỏi đáp về RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2

Ngân sách PoE của RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2 là 125 W hay 370 W?

125 W theo datasheet ("PoE budget: 125 W"). Con số 370 W trên trang tiếng Việt của hãng không khớp datasheet của mã này.

RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2 có mấy cổng PoE?

8 cổng PoE/PoE+ Out theo IEEE 802.3af/at; ngoài ra có 2 cổng SFP 1GE.

RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2 có quạt không?

Không. Datasheet ghi Fanless design, làm mát tự nhiên, độ ồn "No"; nhiệt độ hoạt động 0–50 °C.

RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2 tiêu thụ bao nhiêu điện?

11 W khi không có tải PoE, 145 W khi PoE đầy tải; nguồn cố định 100–240 V AC, dòng vào tối đa 2,5 A.

RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2 có IGMP snooping không?

Có IGMPv1, IGMPv2 snooping, IGMPv3 snooping cơ bản và IGMP filtering; full IGMPv3 snooping ghi "No".

RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2 khác RG-ES210GS-P ở đâu?

Bản NBS3100 có 2 cổng SFP 1GE, 4094 VLAN, LACP, 802.1X, ACL, nguồn cố định và lắp rack; RG-ES210GS-P có 10 cổng RJ45 với 1 cổng combo, 16 VLAN, adapter 54 V, treo tường hoặc đặt bàn. Ngân sách PoE: 125 W so với 120 W.

Sản phẩm cùng danh mục

Gọi ngay Zalo