
RG-NBS3100-8GT2SFP là switch Layer 2 không PoE 10 cổng quản lý qua Cloud của Ruijie Reyee: 8 cổng gigabit RJ45, 2 cổng SFP 1GE, chuyển mạch 20 Gbps, 14,88 Mpps.
Datasheet RG-NBS3100-8GT2SFP ngày 09/12/2025 gọi mã này là "10-Port Gigabit Layer 2 Cloud Managed Non-PoE Switch". Trang này đọc lần lượt các mục của datasheet và giải nghĩa những khái niệm Ruijie đã định nghĩa: switch quản lý và không quản lý, Layer 2, VLAN, module SFP, PoE. Trang Reyee tiếng Việt gọi là "Thiết bị chuyển mạch Gigabit lớp 2 phi PoE quản lý trên đám mây, loại 10 cổng", nơi dùng: "Doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, trường học, nhà bán lẻ, v.v."

Switch quản lý khác switch không quản lý thế nào?
Ruijie viết switch không quản lý dễ lắp đặt, không cần kiến thức quản trị mạng và hoàn toàn không cấu hình được; switch quản lý có thêm tính năng quản lý Layer 2 và bảo mật, ví dụ port security và storm control (ngăn bão broadcast). RG-NBS3100-8GT2SFP thuộc loại quản lý: tiêu đề datasheet ghi "Cloud Managed", Highlights ghi "10-port gigabit Layer 2 managed non-PoE switch, 2 SFP uplinks"; cả ba kiểu storm control (broadcast, multicast, unknown unicast) và port isolation đều "Yes".
Kênh quản lý: eWeb, Ruijie Cloud, ứng dụng Ruijie Reyee, HTTP và HTTPS, SNMPv1/v2c/v3, Syslog, RLOG, SON; SSH ghi "No". Trang tiếng Việt có câu "SON, cấu hình tự động hoàn toàn cho Cloud" và "Cấu hình VLAN trên ứng dụng Ruijie Cloud".
Layer 2: 20 Gbps, 14,88 Mpps, 8000 địa chỉ MAC
Theo định nghĩa của Ruijie, switch Layer 2 chuyển tiếp và lọc khung Ethernet dựa trên địa chỉ MAC. Mã này ghi Product Category "Layer 2"; định tuyến tĩnh, OSPFv2/v3, DHCP server và DHCP relay đều "No". Dung lượng chuyển mạch 20 Gbps, tốc độ chuyển tiếp 14,88 Mpps (khối giới thiệu tiếng Việt ghi đúng hai số này). Bảng MAC tối đa 8000 mục, có MAC tĩnh và lọc MAC; bảng ARP 1000 mục; RAM 256 MB, flash 16 MB; MTU 9216 byte ở chế độ cấu hình toàn cục.
VLAN là gì, RG-NBS3100-8GT2SFP hỗ trợ những kiểu nào?
Ruijie định nghĩa VLAN là kỹ thuật phân đoạn mạng, cho phép người quản trị chia một mạng vật lý thành nhiều mạng ảo; thiết bị được gom theo mạng logic, không phụ thuộc vị trí vật lý. Hãng nêu hai loại VLAN chính: theo cổng và theo thẻ.
Trên RG-NBS3100-8GT2SFP: IEEE 802.1Q VLAN "Yes", tối đa 4094 VLAN, Voice VLAN và Guest VLAN "Yes", cấu hình VLAN trên cổng LAN "Yes". Ba kiểu ghi "No": VLAN theo địa chỉ MAC, gán VLAN theo dải IP (IP subnet) và QinQ cơ bản.
Module SFP (mini-GBIC) là gì? Hai cổng SFP 1GE
Định nghĩa trong datasheet module quang của Ruijie: module SFP (Small Form-Factor Pluggable) có loại quang và loại đồng, là thiết bị vào/ra cắm nóng được; cắm vào giao diện Ethernet thì nối cổng đó với mạng quang; coi như GBIC cỡ nhỏ nên còn tên mini-GBIC. RG-NBS3100-8GT2SFP có 2 cổng SFP 1GE (Highlights gọi là "2 SFP uplinks"), không có cổng combo, không có SFP+ 10GE. Trang danh mục switch Reyee viết module quang của hãng "tương thích với dòng RG-ES và RG-NBS"; module 1G dòng MINI-GBIC có ở danh mục Module quang Ruijie. Đầu nối của 8 cổng đồng xem bài RJ45 là gì.
"Non-PoE": trang hãng ghi 370 W, datasheet ghi không PoE
Ruijie viết PoE cho phép truyền cả dữ liệu và điện qua cáp Ethernet, và khả năng PoE của một thiết bị do phần cứng quyết định: không thể nâng cấp phần mềm để biến thiết bị không PoE thành thiết bị PoE. Datasheet RG-NBS3100-8GT2SFP ghi tiêu đề "Non-PoE Switch", không có dòng số cổng PoE Out hay PoE budget, và các mục PoE watchdog, cảnh báo "PoE service failure", "PoE power overload" đều "No".
Trang Reyee tiếng Việt của mã này lại có khối "Công suất PoE 370W, Tối đa 30W cho mỗi cổng", trùng khối của bản PoE 24 cổng. Trang này theo datasheet: RG-NBS3100-8GT2SFP không cấp PoE. Bản 10 cổng có PoE là RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2 (125 W, xem bảng so sánh). Dòng "Power output: No" có ở datasheet cả bản PoE lẫn không PoE nên bài không dùng dòng đó để phân biệt.

Adapter 12 V DC, tiêu thụ tối đa 8 W, không quạt
Power supply: DC power adapter. Rated input 100–240 V AC (50/60 Hz) và 1,0 A, maximum input voltage 90–264 V AC (47–63 Hz); rated output 12 V DC, maximum output current 1,0 A. Maximum power consumption: 8 W. Máy không quạt (Fanless design), làm mát tự nhiên, dòng Acoustic noise ghi "No".
Bảo mật, chống vòng lặp, QoS và camera
Phần mềm của RG-NBS3100-8GT2SFP, theo datasheet, gồm: xác thực 802.1X và RADIUS, bốn loại ACL, chống giả mạo ARP, IP source guard; STP, RSTP, MSTP và ERPS (Ethernet Ring Protection Switching); gộp cổng LACP; QoS theo 802.1p và DSCP; IGMP snooping. Từng dòng Yes/No chép ở bảng thông số. Riêng mức camera khuyến nghị thấp hơn bản 24 cổng: "200 W H265: 80" và "400 W H265: 40" (bản 24 cổng ghi 120 và 60).
Lắp rack, 260 × 120 × 43,6 mm, 1,2 kg
Dù chỉ 10 cổng, RG-NBS3100-8GT2SFP vẫn có Mounting options "Rack" và trong Package Contents có cặp Rack-mount bracket, sáu vít M3 × 6 mm, bốn Rubber pad, một Grounding cable dài 1 m cùng User Manual; Power cord và Power cord retention clip đều là "No". Các loại tủ có ở mục Tủ mạng. Khung kim loại 260 mm × 120 mm × 43,6 mm, máy 1,2 kg, cả thùng 1,6 kg. Dải nhiệt hoạt động lên tới 50 °C; MTBF 400.000 giờ; chứng nhận CE, FCC.

Bảng thông số RG-NBS3100-8GT2SFP
| Mục | Thông số theo datasheet |
|---|---|
| Cổng và hiệu năng | |
| Phân loại | Layer 2; 10-Port Gigabit Layer 2 Cloud Managed Non-PoE Switch |
| Cổng đồng | 8 × RJ45 10/100/1000BASE-T |
| Cổng quang | 2 × SFP 1GE; combo, SFP+ 10GE, khe module: No |
| Nút | 1 reset; DIP switch: No |
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 20 Gbps / 14,88 Mpps |
| RAM / flash | 256 MB / 16 MB |
| Tính năng Layer 2 | |
| MAC / ARP | 8000 / 1000 mục; MAC tĩnh; lọc MAC |
| VLAN | 802.1Q, 4094 VLAN; Voice VLAN; Guest VLAN; trên cổng LAN; theo MAC, theo IP subnet, QinQ: No |
| Gộp cổng, chống vòng | Static aggregation; LACP; STP; RSTP; MSTP; ERPS; loop alarm |
| QoS | 802.1p; DSCP; hàng đợi ra theo 802.1p/DSCP; SP; WRR; SP+WRR; Global QoS; rate limiting |
| Multicast | IGMPv1/v2 snooping; IGMPv3 snooping cơ bản; IGMP filtering (full IGMPv3: No) |
| Giao diện | MTU 9216 byte (global); EEE; cable test; flow control; LLDP; LLDP-MED |
| IP | ARP, ping, traceroute IPv4/IPv6, ICMPv6, DNS/DNSv6 client, DHCP client; route tĩnh, OSPF, DHCP server/relay: No |
| Bảo mật và quản lý | |
| Xác thực | RADIUS; 802.1X theo cổng / theo MAC |
| ACL | Standard, Extended MAC, Extended IP, IPv6; 1200 ACE vào/cổng; 0 ACE ra |
| Bảo vệ | DHCP snooping; IP-MAC-port binding; ARP anti-spoofing; IP source guard; port isolation; storm control 3 loại; CPU Protection Policy |
| Quản lý | eWeb, Ruijie Cloud, Reyee App, HTTP/HTTPS, SNMPv1/v2c/v3, Syslog, RLOG, SON, mirroring; SSH: No |
| PoE | Không có cổng PoE Out; PoE watchdog, cảnh báo PoE: No |
| Camera | Camera detection; 200 W H265: 80; 400 W H265: 40 |
| Nguồn và vật lý | |
| Adapter DC | Vào 100–240 V AC, 50/60 Hz, 1,0 A (tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz); ra 12 V DC, tối đa 1,0 A |
| Tiêu thụ tối đa | 8 W |
| Làm mát | Không quạt, làm mát tự nhiên |
| Kích thước; khối lượng | 260 × 120 × 43,6 mm; 1,2 kg (1,6 kg đóng gói) |
| Lắp đặt | Rack; 2 tai rack, 6 vít M3 × 6 mm, 4 đệm cao su, dây tiếp đất 1 m |
| Môi trường | 0–50 °C; lưu kho -40 °C đến 70 °C; 10–90% / 5–95% RH không ngưng tụ; -500 m đến 5000 m |
| ESD; xung sét | 6 kV tiếp xúc, 8 kV không khí; cổng dịch vụ ±6 kV CM; nguồn ±4 kV CM, ±2 kV DM |
| Chứng nhận; MTBF | CE, FCC; IEC 62368-1; EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; 400.000 giờ |
Bản PDF: tải datasheet RG-NBS3100-8GT2SFP.
RG-NBS3100-8GT2SFP khác RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 và RG-ES208GC thế nào?
So với bản không PoE 24 cổng cùng dòng RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 và switch 8 cổng dòng ES200 RG-ES208GC; mỗi cột lấy từ datasheet của chính mã đó.
| Thông số | RG-NBS3100-8GT2SFP | RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 | RG-ES208GC |
|---|---|---|---|
| RJ45 / SFP 1GE | 8 / 2 | 24 / 4 | 8 / không có dòng |
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 20 Gbps / 14,88 Mpps | 56 Gbps / 41,66 Mpps | 16 Gbps / 11,9 Mpps |
| VLAN tối đa; MAC | 4094; 8000 | 4094; 8000 | 16; 4000 |
| LACP; 802.1X | Yes; Yes | Yes; Yes | No; No |
| Nguồn; tiêu thụ tối đa | Adapter 12 V DC; 8 W | Nguồn cố định 220 V AC; 21 W | Adapter 5 V DC; 5 W |
| Lắp đặt | Rack | Rack | Tường / bàn |
| Kích thước | 260 × 120 × 43,6 mm | 440 × 165 × 44 mm | 160 × 75 × 24 mm |
Đặt hàng RG-NBS3100-8GT2SFP tại Phụ Kiện Mạng qua giỏ hàng hoặc gọi 0385 90 8282. Xem thêm Switch Ruijie Layer 2 và Thiết bị mạng Ruijie.
Hỏi đáp về RG-NBS3100-8GT2SFP
RG-NBS3100-8GT2SFP có cấp PoE không?
Không. Datasheet ghi "Non-PoE Switch" và không có dòng cổng PoE Out. Khối "Công suất PoE 370W" trên trang tiếng Việt của hãng không khớp datasheet.
RG-NBS3100-8GT2SFP có mấy cổng quang?
2 cổng SFP 1GE, cùng 8 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T; tổng 10 cổng.
RG-NBS3100-8GT2SFP tạo được bao nhiêu VLAN?
Tối đa 4094 VLAN theo IEEE 802.1Q, có Voice VLAN và Guest VLAN.
RG-NBS3100-8GT2SFP dùng nguồn gì?
Một adapter DC: đầu ra 12 V DC (1,0 A), đầu vào 100–240 V AC. Switch tiêu thụ không quá 8 W theo dòng Maximum power consumption.
RG-NBS3100-8GT2SFP lắp tủ rack được không?
Có. Mounting options là "Rack", phụ kiện gồm hai tai gắn rack; thân máy rộng 260 mm, cao 43,6 mm.
RG-NBS3100-8GT2SFP khác RG-ES208GC ở đâu?
RG-NBS3100-8GT2SFP có thêm 2 cổng SFP 1GE, 4094 VLAN, LACP, STP/RSTP/MSTP, 802.1X, ACL và lắp rack; RG-ES208GC có 8 cổng RJ45, 16 VLAN, không LACP, không 802.1X, lắp tường hoặc đặt bàn.









