
RG-NBS3200-24GT4XS là switch Layer 2+ quản lý qua đám mây của Ruijie Reyee, loại không PoE, gồm 24 cổng gigabit RJ45 và 4 cổng SFP+ 10GE, chuyển mạch 128 Gbps.
Bài đọc datasheet RG-NBS3200-24GT4XS ngày 09/12/2025 theo từng cụm thuật ngữ: Layer 2+, non-PoE, SFP+ 10GE, VLAN, gộp cổng, IGMP, QoS, ACL. Ở mỗi cụm, câu giải thích lấy từ bài kỹ thuật của Ruijie (nếu hãng có viết), con số lấy từ datasheet của đúng mã này. Trang sản phẩm tiếng Việt của hãng ghi nơi dùng: doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, trường học, nhà bán lẻ.

Layer 2+ trên datasheet: RG-NBS3200-24GT4XS định tuyến được tới đâu?
Ruijie viết rằng switch Layer 2 chuyển tiếp và lọc khung Ethernet dựa trên địa chỉ MAC, còn switch Layer 3 thực hiện được định tuyến và lọc, đôi khi gọi là switch đa lớp vì định tuyến được gói tin giữa các VLAN. Datasheet xếp mã này vào nhóm "Layer 2+" nhưng không giải thích riêng chữ "+"; phần IP Routing cho thấy giới hạn cụ thể:
- Route tĩnh IPv4: Yes, tối đa 64; route tĩnh IPv6: Yes, tối đa 64.
- Bảng định tuyến IPv6 (network route) 128 mục; bảng định tuyến IPv4 (host route) 6000 mục.
- OSPFv2, OSPFv3: No. DHCP relay: Yes; DHCP server: No.
Các switch Reyee xếp Layer 2 và Layer 2+ trên web nằm ở danh mục Switch Ruijie Layer 2; mã có OSPF và DHCP server xem ở Switch Ruijie Layer 3.
Non-PoE: vì sao trang hãng ghi 370 W mà bài không ghi?
Dòng đầu phần nổi bật của datasheet gọi mã này là "24-port gigabit Layer 2+ managed non-PoE switch with 4 SFP+ uplinks"; datasheet không có dòng chuẩn PoE ra, số cổng PoE hay ngân sách PoE, và ghi PoE watchdog: No. Ruijie nói rõ hỗ trợ PoE do phần cứng quyết định, không thể nâng cấp phần mềm để biến thiết bị không PoE thành PoE.
Trang tiếng Việt của mã này lại có khối biểu tượng "Công suất PoE 370W, tối đa 30W cho mỗi cổng" — không khớp datasheet non-PoE, nên trang này không đưa vào. Bản cùng cỡ có PoE là RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2. Trang hãng cũng ghi tốc độ chuyển tiếp 96 Mpps, còn datasheet mã này ghi 95,23 Mpps; bài dùng số của datasheet.
24 cổng gigabit, 4 cổng SFP+ 10GE và hiệu năng
Máy có 24 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T và 4 cổng SFP+ 10GE (tổng số cổng quang 4), một nút reset; không có cổng combo, cổng SFP 1GE, cổng 2.5G hay khe module. Cáp cắm cổng dịch vụ tháo lắp nóng được. Datasheet ghi dung lượng chuyển mạch 128 Gbps, tốc độ chuyển tiếp 95,23 Mpps, RAM 512 MB, flash 256 MB, bảng MAC 16000 mục, bảng ARP 1000 mục, jumbo frame 9216 byte (đặt ở chế độ cấu hình cổng).

VLAN, Voice VLAN và gộp cổng
Theo Ruijie, VLAN là kỹ thuật phân đoạn mạng: chia một mạng vật lý thành nhiều mạng ảo, gom thiết bị theo logic chứ không theo chỗ đặt, gồm hai kiểu chính là theo cổng và theo thẻ. Hãng gọi Voice VLAN là VLAN tạo riêng cho luồng thoại để bảo toàn thoại khi truyền chung với lưu lượng khác. RG-NBS3200-24GT4XS có IEEE 802.1Q với tối đa 4094 VLAN, Voice VLAN, Guest VLAN, cấu hình VLAN trên cổng LAN; VLAN theo MAC, theo dải IP và QinQ cơ bản là No.
Gộp cổng (link aggregation), theo hãng, là gom các kết nối riêng lẻ để tăng hiệu năng, còn gọi là port aggregation hay link bundling, chuẩn hóa ở IEEE 802.3ad rồi 802.1AX. Mã này có gộp tĩnh và LACP; load balancing ghi No. Chống vòng lặp có STP (802.1d), RSTP (802.1w), MSTP (802.1s), ERPS (Ethernet Ring Protection Switching) và loop alarm.
IGMP snooping đầy đủ và QoS
IGMP được Ruijie mô tả là giao thức cho máy trạm và router trên mạng IPv4 lập, quản lý thành viên nhóm multicast, để luồng multicast chỉ tới máy đã yêu cầu. Khác dòng NBS3100, bảng của mã này ghi Yes cho cả Full IGMPv3 snooping, cùng IGMPv1, IGMPv2 snooping, IGMPv3 snooping cơ bản và lọc IGMP.
QoS, theo hãng, là cơ chế điều khiển luồng dữ liệu để giảm mất gói, độ trễ, jitter bằng cách gán mức ưu tiên cho từng loại lưu lượng. Datasheet ghi phân loại theo 802.1p, DSCP; hàng đợi ra theo hai mức ưu tiên đó; SP, WRR, SP+WRR; QoS toàn cục; giới hạn tốc độ vào/ra theo lưu lượng cổng. Có thêm LLDP, LLDP-MED, EEE và kiểm tra cáp.
Bảo mật: 802.1X, ACL 1900 mục, DHCP snooping
Xác thực có RADIUS và 802.1X theo cổng, theo địa chỉ MAC. ACL gồm loại chuẩn, MAC mở rộng, IP mở rộng, IPv6; mỗi cổng có tối đa 1900 ACE theo chiều vào (chiều ra 0). Ngoài ra có DHCP snooping, gắn IP-MAC-cổng, chống giả mạo ARP, IP source guard, cách ly cổng, chống bão broadcast/multicast/unknown unicast và chính sách bảo vệ CPU. Phần nổi bật nhận diện camera IP cho mạng CCTV; số camera khuyến nghị "200 W H265: 280" và "400 W H265: 140".

Quản lý và độ tin cậy
Quản lý qua eWeb, Ruijie Cloud, ứng dụng Ruijie Reyee, SNMPv1/v2c/v3, đăng nhập HTTP/HTTPS, Syslog, RLOG; SSH: No. Có SON, tự phát hiện máy khách, nhân bản cổng, nâng cấp trực tuyến. Trang Reyee mô tả Ruijie Cloud là nền tảng tập trung để quản lý mạng thông minh tại hơn 100 quốc gia và vùng lãnh thổ; trang sản phẩm ghi có thể cấu hình VLAN trên ứng dụng Ruijie Cloud. Về độ tin cậy, sao lưu kép hệ thống (system dual backup) ghi Yes nhưng chỉ cho máy xuất xưởng với ReyeeOS 2.320 trở lên; sao lưu kép phân vùng Uboot trên một flash: Yes.
Nguồn, vật lý và môi trường
Nguồn AC cố định 100–240 V, 50/60 Hz (giới hạn 90–264 V, 47–63 Hz), dòng vào tối đa 1,5 A, công suất tiêu thụ tối đa 28,028 W. Vỏ kim loại 440 mm × 207,5 mm × 43,6 mm, nặng 2,9 kg; 1 quạt cố định, gió thổi từ trái ra sau, độ ồn 45 dB ở 25 °C; lắp tủ rack, có thể tham khảo tủ mạng, tủ rack. Hoạt động 0–50 °C, lưu kho -40 °C đến +70 °C, độ ẩm 10–90% RH (lưu kho 5–95% RH) không ngưng tụ, độ cao -500 m đến 5000 m. Hộp có 4 đệm cao su, kẹp giữ dây nguồn, 8 vít M4 × 8 mm, dây tiếp đất 1 m, dây nguồn 1,5 m, 2 tai gắn rack và sách hướng dẫn.
Bảng thông số RG-NBS3200-24GT4XS
| Mục | Thông số theo datasheet |
|---|---|
| Cổng và hiệu năng | |
| Nhóm sản phẩm | Layer 2+, không PoE |
| Cổng đồng | 24 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP+ 10GE |
| Dung lượng chuyển mạch | 128 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp | 95,23 Mpps |
| RAM / flash | 512 MB / 256 MB |
| Bảng MAC / ARP | 16000 / 1000 mục |
| Jumbo frame | 9216 byte |
| Tính năng Layer 2 và Layer 2+ | |
| VLAN | 802.1Q, 4094; Voice VLAN; Guest VLAN |
| Gộp cổng | Static aggregation, LACP |
| Chống vòng lặp | STP, RSTP, MSTP, ERPS, loop alarm |
| Multicast | IGMPv1/v2 snooping, IGMPv3 snooping cơ bản và đầy đủ, lọc IGMP |
| QoS | 802.1p, DSCP, SP, WRR, SP+WRR, QoS toàn cục |
| Định tuyến | Route tĩnh IPv4 64, IPv6 64; DHCP relay; OSPF, DHCP server: No |
| Bảo mật và quản lý | |
| Xác thực | RADIUS; 802.1X theo cổng, theo MAC |
| ACL | Chuẩn, MAC mở rộng, IP mở rộng, IPv6; 1900 ACE chiều vào mỗi cổng |
| Bảo vệ | DHCP snooping, IP-MAC-port binding, chống giả mạo ARP, IP source guard, chống bão, bảo vệ CPU |
| Camera khuyến nghị | 200 W H265: 280; 400 W H265: 140 |
| Quản lý | eWeb, Ruijie Cloud, ứng dụng Ruijie Reyee, SNMPv1/v2c/v3, HTTP/HTTPS, SON; SSH: No |
| Nguồn và vật lý | |
| Nguồn | AC 100–240 V, 50/60 Hz, cố định; tối đa 1,5 A |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 28,028 W |
| Quạt, luồng gió | 1 quạt cố định; trái ra sau; 45 dB ở 25 °C |
| Kích thước, khối lượng | 440 × 207,5 × 43,6 mm; 2,9 kg |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 50 °C |
| ESD, chống xung | Tiếp xúc 6 kV, không khí 8 kV; cổng dịch vụ ±6 kV, nguồn ±6 kV |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Chứng nhận | CE, FCC; IEC 62368-1 |
Datasheet gốc của hãng (PDF, tiếng Anh): tải datasheet RG-NBS3200-24GT4XS.
RG-NBS3200-24GT4XS khác các mã NBS3200 khác thế nào?
Dòng RG-NBS3200 có năm mã đều có 4 cổng SFP+ 10GE; số liệu lấy từ datasheet riêng của từng mã:
| Mã | Cổng truy cập | PoE/PoE+ | Chuyển mạch / chuyển tiếp | Tiêu thụ tối đa | Quạt |
|---|---|---|---|---|---|
| RG-NBS3200-24GT4XS | 24 RJ45 | Không | 128 Gbps / 95,23 Mpps | 28,028 W | 1 |
| RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2 | 24 RJ45 | 24 cổng, 370 W | 128 Gbps / 96 Mpps | 30 W không tải PoE; 430 W đầy tải | 2 |
| RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS | 24 SFP 1GE (8 combo RJ45) | Không | 128 Gbps / 95,23 Mpps | 41,8 W | 2 |
| RG-NBS3200-48GT4XS | 48 RJ45 | Không | 176 Gbps / 131 Mpps | 46,4 W | 2 |
| RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2 | 48 RJ45 | 48 cổng, 370 W | 176 Gbps / 132 Mpps | 46 W không tải PoE; 450 W đầy tải | 2 |
Cả năm mã cùng Product Category Layer 2+, cùng có route tĩnh, DHCP relay và quản lý qua Ruijie Cloud. Dòng RG-NBS3100 dùng cổng SFP 1GE thay cho SFP+, ví dụ RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 với 4 cổng SFP 1GE. Đặt RG-NBS3200-24GT4XS qua giỏ hàng hoặc hotline 0385 90 8282.
Hỏi đáp về RG-NBS3200-24GT4XS
RG-NBS3200-24GT4XS có PoE không?
Không. Datasheet gọi đây là "non-PoE switch"; bản PoE cùng số cổng là RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2 với 24 cổng PoE/PoE+ và ngân sách 370 W.
Layer 2+ ở mã này gồm những gì?
Ngoài chuyển mạch Layer 2, datasheet ghi route tĩnh IPv4 và IPv6 (mỗi loại tối đa 64) và DHCP relay; OSPF và DHCP server là No.
Cổng uplink tốc độ bao nhiêu?
Bốn cổng uplink là SFP+ 10GE; datasheet không có cổng SFP 1GE hay cổng combo trên mã này.
Switch này hỗ trợ bao nhiêu VLAN?
Tối đa 4094 VLAN theo IEEE 802.1Q, có Voice VLAN và Guest VLAN.
Có quản lý qua Ruijie Cloud được không?
Có. Datasheet ghi Yes cho Ruijie Cloud, ứng dụng Ruijie Reyee và eWeb; SNMPv1/v2c/v3 cũng Yes.
Máy chạy ở nhiệt độ nào?
0 °C đến 50 °C khi hoạt động, độ ẩm 10–90% RH không ngưng tụ.









