
RG-ES205GC-P là switch PoE gigabit 5 cổng quản lý qua Cloud của Ruijie Reyee: 4 cổng PoE/PoE+ IEEE 802.3af/at, ngân sách PoE 54 W, chuyển mạch 10 Gbps, 16 VLAN.
Bài đọc datasheet RG-ES205GC-P (bản đề ngày 14/05/2026) theo từng thuật ngữ về PoE và chuyển mạch, giải nghĩa bằng câu chữ trong hai bài kỹ thuật về PoE của Ruijie rồi mới ghi con số của mã này. Trang Reyee tiếng Việt xếp RG-ES205GC-P vào "Thiết bị chuyển mạch CCTV Thông minh", gọi là "Thiết bị chuyển mạch với 4 cổng PoE+ được quản lý trên đám mây gigabit 5 cổng" và viết "Bộ chuyển mạch PoE truy cập Gigabit phù hợp với nhu cầu khi dùng mạng SMB"; Reyee giải thích SMB là doanh nghiệp vừa và nhỏ.

PoE là gì? Ruijie định nghĩa thế nào?
Trong bài "Everything You Need to Know About PoE", Ruijie viết PoE cho phép truyền cả dữ liệu lẫn điện qua cáp Ethernet; PoE cấp nguồn DC cho các thiết bị IP như điện thoại VoIP, access point và camera mạng trong khi vẫn truyền tín hiệu dữ liệu, dùng ngay hệ cáp Ethernet Cat5 sẵn có mà không phải sửa đổi. Một hệ PoE hoàn chỉnh gồm thiết bị cấp nguồn PSE (Power Sourcing Equipment) và thiết bị nhận nguồn PD (Powered Device); PSE là switch Ethernet, router hay thiết bị chuyển mạch khác có chức năng PoE.
Theo cách gọi đó, RG-ES205GC-P là PSE: tiêu đề datasheet ghi "5-Port Gigabit Smart Cloud Managed PoE Switch", phần nổi bật ghi "5-port gigabit cloud managed PoE switch with 4 PoE+ ports". Ruijie cũng lưu ý khả năng PoE do phần cứng quyết định, không thể biến một thiết bị không PoE thành thiết bị PoE chỉ bằng nâng cấp phần mềm.
PoE+ (IEEE 802.3at) khác PoE (IEEE 802.3af) ở đâu, RG-ES205GC-P theo chuẩn nào?
Bài "In-depth Explanation of PoE" của Ruijie kể lại: nhóm làm việc IEEE 802.3 chuẩn hoá PoE năm 2003; thiết bị theo IEEE 802.3af nhận được tới 15 W; chuẩn IEEE 802.3at (PoE+) ra đời năm 2009 cho PSE cấp tới 30 W qua cáp Cat5 trở lên mà vẫn tương thích IEEE 802.3af. Bảng so sánh trong bài ghi cả hai chuẩn cấp điện xa 100 m, dòng tối đa 350 mA (PoE) và 600 mA (PoE+), điện áp ra của PSE 44–57 V DC, công suất PD tối đa 12.950 mW (PoE) và 25.500 mW (PoE+), dùng 2 đôi dây để cấp điện.
Datasheet RG-ES205GC-P ghi "PoE Out standard: PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at)", 4 cổng PoE/PoE+ Out trong tổng 5 cổng, ngân sách PoE (PoE budget) 54 W, chân cấp điện 1–2 (+) và 3–6 (−). Trang hãng ghi gọn "802.3at / 802.3af". Datasheet không ghi công suất từng cổng, bài không tự chia.
DIP switch hai chế độ đèn LED và PoE watchdog
Datasheet mô tả một công tắc gạt (DIP switch) đổi ý nghĩa đèn LED của cổng. Gạt sang trái (Mode 1): đèn báo tình trạng truyền dữ liệu, sáng xanh liên tục là cổng đã link up, nhấp nháy xanh là cổng đang truyền và nhận dữ liệu. Gạt sang phải (Mode 2): đèn báo tình trạng PoE, sáng xanh liên tục là cổng đang cấp điện, nhấp nháy xanh là cổng đang ở trạng thái quá tải nguồn. Bảng phần mềm ghi "PoE watchdog: Yes" và "Uninterruptible power supply upon warm start: No"; datasheet không giải thích thêm hai mục này nên bài chỉ ghi lại.

Adapter 54 V DC và công suất tiêu thụ 5 W / 60 W
RG-ES205GC-P dùng adapter DC rời (Power supply: DC power adapter). Phía vào của adapter: 100–240 V AC, 50–60 Hz, dải tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz, dòng vào định mức 1,5 A; phía ra: 54 V DC, dòng ra tối đa 1,11 A. Công suất tiêu thụ tối đa của switch ghi hai mức: 5 W khi không có tải PoE và 60 W khi PoE đầy tải.
Chuyển mạch Layer 2: bảng MAC 2000 mục, 10 Gbps, 7,4 Mpps
Product Category của datasheet ghi Layer 2; Ruijie định nghĩa switch Layer 2 là thiết bị chuyển tiếp và lọc khung Ethernet dựa trên địa chỉ MAC. RG-ES205GC-P nhớ tối đa 2000 địa chỉ MAC và cho đặt MAC tĩnh. Dung lượng chuyển mạch 10 Gbps, tốc độ chuyển tiếp 7,4 Mpps, flash 4 MB, khung jumbo (MTU) 9216 byte. Phần cổng: 5 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T (4 cổng trong đó là PoE/PoE+ Out), 1 nút reset; cổng dịch vụ và đầu nguồn cắm, rút cáp nóng. Không định tuyến: route tĩnh IPv4/IPv6, OSPFv2/v3 đều "No". Các mức tốc độ 10/100/1000 được nói trong bài Ethernet là gì, đầu nối trong bài RJ45 là gì.
VLAN, cách ly cổng, chống bão và những mục ghi "No"
IEEE 802.1Q VLAN "Yes", tối đa 16 VLAN, cấu hình VLAN trên cổng LAN; trang hãng ghi "Định cấu hình VLAN trên ứng dụng Ruijie Cloud". Cấp cổng: interface flow control, EEE, cable test, giới hạn tốc độ vào/ra đều "Yes". Nhóm Security "Yes": port isolation, chống bão broadcast, multicast, unknown unicast, DHCP snooping, CPU Protection Policy. Phần nổi bật ghi "Automatic Loop Prevention ensures service continuity". Ghi "No": static aggregation, LACP, 802.1p, DSCP, IGMP snooping, LLDP, LLDP-MED, RADIUS, 802.1X, bốn loại ACL, ARP anti-spoofing.
Nhận diện camera IP và quản lý qua Ruijie Cloud
Phần nổi bật ghi "IP Camera Recognition, unique value for CCTV network", bảng phần mềm ghi "Camera detection: Yes", trang hãng gọi là "Nhận dạng camera IP/NVR". Recommended camera limit: "200W H265: 40" và "400W H265: 20". Quản lý: Ruijie Cloud management, Ruijie Reyee App management, eWeb management, HTTP login, SON, mirroring, online upgrade đều "Yes"; HTTPS login, Syslog, SNMPv1/v2c/v3 "No". Trang hãng: "SON, cấu hình tự động cho Đám mây"; Ruijie Cloud là nền tảng tập trung để quản lý mạng thông minh tại hơn 100 quốc gia và vùng lãnh thổ (số liệu hãng đến tháng 9/2025).

Thân 148 × 78 × 26 mm, treo tường hoặc đặt bàn
Vỏ kim loại, không quạt, tản nhiệt tự nhiên. Kích thước (rộng × sâu × cao) 148 mm × 78 mm × 26 mm; 0,30 kg chưa bao bì, 0,86 kg cả bao bì. Mounting options: Wall/Desk. Nhiệt độ hoạt động 0–40 °C, lưu kho -40 °C đến 70 °C; độ ẩm 10–90% RH (hoạt động), 5–95% RH (lưu kho), không ngưng tụ; độ cao -500 m đến 5000 m; MTBF 200.000 giờ. Chống tĩnh điện 6 kV phóng qua không khí, 4 kV phóng tiếp xúc; chống xung sét ±4 kV common mode ở cổng dịch vụ, ±4 kV common mode và ±2 kV differential mode ở đầu nguồn; chứng nhận CE. Trong hộp: máy, 1 dây nguồn (hãng ghi bốn độ dài 0,8 m, 1 m, 1,2 m hoặc 1,5 m, theo hàng giao thực tế) và sách hướng dẫn.
Bảng thông số RG-ES205GC-P
| Mục | Thông số theo datasheet |
|---|---|
| Cổng và PoE | |
| Phân loại | Layer 2; 5-Port Gigabit Smart Cloud Managed PoE Switch |
| Cổng RJ45 | 5 × 10/100/1000BASE-T; 1 nút reset; 1 DIP switch chọn chế độ LED |
| Cổng PoE/PoE+ Out | 4; chuẩn PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at) |
| Ngân sách PoE | 54 W |
| Chân cấp điện PoE | 1–2 (+), 3–6 (−) |
| PoE watchdog | Yes (cấp nguồn liên tục khi khởi động nóng: No) |
| Hiệu năng và Layer 2 | |
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 10 Gbps / 7,4 Mpps |
| Bảng MAC / flash / MTU | 2000 mục (MAC tĩnh: Yes) / 4 MB / 9216 byte |
| VLAN | IEEE 802.1Q, tối đa 16, cấu hình trên cổng LAN |
| Chống vòng lặp | Automatic Loop Prevention (Highlights) |
| Cấp cổng | Flow control, EEE, cable test, rate limiting: Yes |
| Không có | Static aggregation, LACP, 802.1p/DSCP, IGMP snooping, LLDP/LLDP-MED, định tuyến tĩnh, OSPF |
| Bảo mật và quản lý | |
| Bảo mật | Port isolation; storm control broadcast/multicast/unknown unicast; DHCP snooping; CPU Protection Policy |
| Không có | RADIUS, 802.1X, Standard/Extended MAC/Extended IP/IPv6 ACL, ARP anti-spoofing |
| Camera | Camera detection: Yes; 200W H265: 40, 400W H265: 20 |
| Quản lý | Ruijie Cloud, Ruijie Reyee App, eWeb, HTTP login, SON, mirroring, online upgrade, DNS/DHCP client |
| Không hỗ trợ | HTTPS login, Syslog, SNMPv1/v2c/v3, ARP, ping, traceroute, ICMPv6 |
| Nguồn và vật lý | |
| Adapter DC | Vào 100–240 V AC, 50–60 Hz (tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz), 1,5 A; ra 54 V DC, tối đa 1,11 A |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 5 W (không tải PoE); 60 W (PoE đầy tải) |
| Vỏ, làm mát | Kim loại; không quạt, tản nhiệt tự nhiên |
| Kích thước (R × S × C) | 148 mm × 78 mm × 26 mm |
| Khối lượng | 0,30 kg; 0,86 kg cả bao bì |
| Lắp đặt | Treo tường / đặt bàn |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0–40 °C; lưu kho -40 °C đến 70 °C |
| ESD / chống sét | 6 kV không khí, 4 kV tiếp xúc / cổng ±4 kV CM; nguồn ±4 kV CM, ±2 kV DM |
| Chứng nhận, EMC, an toàn | CE; EN 55032, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; EN 62368-1 |
| MTBF | 200.000 giờ |
Bản PDF gốc của hãng: tải datasheet RG-ES205GC-P.
RG-ES205GC-P khác RG-ES205GC, RG-ES206GS-P và RG-ES209GC-P thế nào?
Bản không PoE cùng cỡ là RG-ES205GC; hai mã PoE kế tiếp trong dòng là RG-ES206GS-P (thêm cổng combo) và RG-ES209GC-P (8 cổng PoE). Số lấy từ datasheet riêng từng mã:
| Thông số | RG-ES205GC-P | RG-ES205GC | RG-ES206GS-P | RG-ES209GC-P |
|---|---|---|---|---|
| Cổng RJ45 10/100/1000BASE-T | 5 | 5 | 6 | 9 |
| Cổng combo / SFP 1GE | Không có dòng | Không có dòng | 1 combo (1 SFP) | Không có dòng |
| Cổng PoE/PoE+, ngân sách PoE | 4, 54 W | Non-PoE | 4, 54 W | 8, 120 W |
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 10 Gbps / 7,4 Mpps | 10 Gbps / 7,4 Mpps | 12 Gbps / 8,9 Mpps | 18 Gbps / 13,4 Mpps |
| Bảng MAC | 2000 | 2000 | 2000 | 4000 |
| Adapter (đầu ra) | 54 V DC, 1,11 A | 5 V DC, 1 A | 54 V DC, 1,11 A | 54 V DC, 2,4 A |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 60 W (PoE đầy tải) | 5 W | 60 W (PoE đầy tải) | 120 W (PoE đầy tải) |
| Kích thước | 148 × 78 × 26 mm | 119 × 62 × 24 mm | 148 × 78 × 26 mm | 202 × 108 × 28 mm |
| ESD (không khí / tiếp xúc) | 6 kV / 4 kV | 4 kV / 4 kV | 8 kV / 6 kV | 6 kV / 4 kV |
Đặt mua RG-ES205GC-P tại Phụ Kiện Mạng qua giỏ hàng hoặc hotline 0385 90 8282; các switch Reyee khác ở danh mục Switch Ruijie Layer 2 và Thiết bị mạng Ruijie.
Hỏi đáp về RG-ES205GC-P
RG-ES205GC-P cấp PoE qua mấy cổng, tổng bao nhiêu W?
4 cổng PoE/PoE+ Out trong tổng 5 cổng RJ45, chuẩn IEEE 802.3af/at, ngân sách PoE 54 W theo datasheet. Datasheet không ghi công suất riêng từng cổng.
PoE+ là gì, khác PoE thường chỗ nào?
Theo bài kỹ thuật của Ruijie, PoE+ là tên gọi của chuẩn IEEE 802.3at (2009), cho PSE cấp tới 30 W qua cáp Cat5 trở lên và vẫn tương thích IEEE 802.3af, chuẩn mà thiết bị chỉ nhận được tới 15 W.
RG-ES205GC-P dùng nguồn gì?
Adapter DC rời, đầu ra 54 V DC, dòng tối đa 1,11 A; đầu vào 100–240 V AC. Switch tiêu thụ tối đa 5 W khi không tải PoE và 60 W khi PoE đầy tải.
Đèn LED cổng của RG-ES205GC-P báo gì?
Tuỳ vị trí DIP switch: Mode 1 (gạt trái) báo link và truyền dữ liệu; Mode 2 (gạt phải) báo PoE, sáng liên tục là đang cấp điện, nhấp nháy là quá tải nguồn, theo mô tả trong datasheet.
RG-ES205GC-P khác RG-ES205GC thế nào?
Khác ở PoE: bản -P có 4 cổng PoE/PoE+ 54 W, adapter 54 V DC, tiêu thụ tối đa 60 W, thân 148 × 78 × 26 mm, 0,30 kg; bản không PoE dùng adapter 5 V DC, tối đa 5 W, thân 119 × 62 × 24 mm. Hai mã cùng 10 Gbps, 7,4 Mpps, 2000 MAC, 16 VLAN.
RG-ES205GC-P nhận diện camera IP không?
Có. Datasheet ghi "Camera detection: Yes" và "IP Camera Recognition, unique value for CCTV network"; mức camera khuyến nghị ghi "200W H265: 40" và "400W H265: 20".









