
RG-ES209GC-P là switch PoE gigabit 9 cổng quản lý qua Cloud của Ruijie Reyee: 8 cổng PoE/PoE+ (802.3af/at), ngân sách PoE 120 W, chuyển mạch 18 Gbps, 13,4 Mpps.
Datasheet RG-ES209GC-P bản 12/05/2026 là nguồn số liệu; phần giải nghĩa thuật ngữ PoE lấy từ hai bài kỹ thuật của Ruijie về PoE. Tên trên trang Reyee tiếng Việt: "Thiết bị chuyển mạch với 8 cổng PoE+ được quản lý trên đám mây gigabit 9 cổng".

PSE, PD và các bước cấp điện PoE theo Ruijie
Ruijie gọi phía cấp điện là PSE (Power Sourcing Equipment) và phía nhận điện là PD (Powered Device). Trong bài "Everything You Need to Know About PoE", hãng mô tả quá trình sau khi lắp PSE gồm năm bước: dò (Detection), PSE phát một điện áp thấp lên cổng và kiểm tra xem cáp có nối tới một PD theo chuẩn IEEE 802.3af/at hay không; phân lớp (Classification), PSE xếp lớp PD và đánh giá công suất PD cần; cấp điện ban đầu (Power up); cấp điện ổn định (Power supply), PSE cung cấp nguồn DC ổn định cho PD; ngắt (Disconnection), khi PD bị rút khỏi mạng, PSE ngừng cấp điện và bắt đầu dò lại.
RG-ES209GC-P là PSE với 8 cổng PoE/PoE+ Out trong tổng 9 cổng RJ45, chuẩn ghi "PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at)", ngân sách PoE 120 W, chân cấp điện 1–2 (+) và 3–6 (−). Phần nổi bật của datasheet: "9-Port gigabit cloud managed switch with 8 PoE+ ports".
Lớp PD và công suất PSE theo bảng của Ruijie
Bài "In-depth Explanation of PoE" của hãng có bảng lớp PD: chuẩn PoE (IEEE 802.3af) dùng lớp 0–3, PoE+ (IEEE 802.3at) dùng lớp 0–4. Công suất PSE tương ứng: lớp 0 là 15,4 W, lớp 1 là 4 W, lớp 2 là 7 W, lớp 3 là 15,4 W, lớp 4 là 30 W; công suất PD nhận được: 13 W, 3,84 W, 6,49 W, 13 W và 25,5 W. Hãng ghi chú lớp mặc định là 0. Datasheet RG-ES209GC-P không ghi lớp PD và không ghi công suất từng cổng, chỉ ghi chuẩn và tổng ngân sách 120 W, nên bài không tự tính số thiết bị cấp được.
Adapter 54 V DC 2,4 A và hai mức công suất 10 W / 120 W
Adapter DC rời của RG-ES209GC-P có dòng vào định mức 2,5 A (100–240 V AC) và đầu ra 54 V DC với dòng tối đa 2,4 A. Máy tiêu thụ tối đa 10 W lúc chưa có tải PoE và 120 W lúc PoE đầy tải. Hai dòng "PoE watchdog: Yes" và "Uninterruptible power supply upon warm start: No" nằm trong nhóm Basic Configurations, datasheet không giải thích thêm.

PoE switch là gì? 9 cổng RJ45, 18 Gbps, 13,4 Mpps, bảng MAC 4000
Trong bài về cách switch hoạt động, Ruijie định nghĩa PoE switch là switch cấp điện cho thiết bị qua cáp Ethernet, bỏ được nguồn rời cho những thiết bị như điện thoại IP và access point không dây. Ở RG-ES209GC-P: Product Category Layer 2; 9 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T cộng 1 nút reset; dung lượng chuyển mạch 18 Gbps; tốc độ chuyển tiếp 13,4 Mpps; bảng MAC tối đa 4000 mục (có MAC tĩnh); flash 4 MB; MTU 9216 byte; nhóm IP Routing toàn "No". Chuẩn tốc độ cổng xem bài Ethernet là gì; đầu nối xem bài RJ45 là gì.
Công tắc LED mode hai vị trí
Theo datasheet, công tắc LED mode ở vị trí trái (Mode 1) cho đèn cổng hiển thị link và lưu lượng; ở vị trí phải (Mode 2) cho đèn cổng hiển thị PoE, trong đó đèn nhấp nháy xanh nghĩa là cổng đang ở trạng thái quá tải nguồn, đèn sáng liên tục nghĩa là cổng đang cấp điện.
Tính năng Layer 2, bảo mật và quản lý: tóm tắt từ bảng
Các dòng Yes/No của nhóm Ethernet Switching, Security, Multicast, IP Service và Network Management được chép đủ trong bảng thông số bên dưới. Tóm lại: RG-ES209GC-P có 16 VLAN theo IEEE 802.1Q (trang hãng: "Định cấu hình VLAN trên ứng dụng Ruijie Cloud"), có port isolation, ba kiểu storm control, DHCP snooping, CPU Protection Policy và "Automatic Loop Prevention" ở phần nổi bật; không gộp cổng, không ACL, không 802.1X, không SNMP, không IGMP snooping. Ba kênh quản lý ghi "Yes" là Ruijie Cloud, ứng dụng Ruijie Reyee và eWeb (đăng nhập HTTP). Camera: "Camera detection: Yes", mức khuyến nghị "200W H265: 40" và "400W H265: 20", trang hãng gọi "Nhận dạng camera IP/NVR".
To hơn bản 5 cổng: 202 × 108 × 28 mm, 0,53 kg
RG-ES209GC-P có thân rộng 202 mm, sâu 108 mm, cao 28 mm, nặng 0,53 kg (1,60 kg khi đóng gói); vẫn vỏ kim loại, không quạt, treo tường hoặc đặt bàn, làm việc ở 0–40 °C, MTBF 200.000 giờ, chứng nhận CE và CB. Các mức chống tĩnh điện, chống sét, độ ẩm, độ cao và phụ kiện trong hộp xem ở bảng.
Bảng thông số RG-ES209GC-P
| Mục | Thông số theo datasheet |
|---|---|
| Cổng và PoE | |
| Phân loại | Layer 2; 9-Port Gigabit Smart Cloud Managed PoE Switch |
| Cổng RJ45 | 9 × 10/100/1000BASE-T; 1 nút reset; DIP switch chọn chế độ LED |
| Cổng PoE/PoE+ Out | 8; chuẩn PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at) |
| Ngân sách PoE | 120 W |
| Chân cấp điện PoE | 1–2 (+), 3–6 (−) |
| PoE watchdog | Yes; cấp nguồn liên tục khi khởi động nóng: No |
| Hiệu năng và Layer 2 | |
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 18 Gbps / 13,4 Mpps |
| Bảng MAC / flash / MTU | 4000 mục (MAC tĩnh: Yes) / 4 MB / 9216 byte |
| VLAN | IEEE 802.1Q, tối đa 16, cấu hình trên cổng LAN |
| Chống vòng lặp | Automatic Loop Prevention (Highlights) |
| Cấp cổng | Interface flow control, EEE, cable test, rate limiting vào/ra: Yes; cắm rút nóng cổng dịch vụ và đầu nguồn |
| Không có | Static aggregation, LACP, 802.1p/DSCP, IGMP snooping (v1/v2/v3), IGMP filtering, LLDP/LLDP-MED, IPv4/IPv6 static route, OSPFv2/v3 |
| Bảo mật và quản lý | |
| Bảo mật | Port isolation; storm control broadcast/multicast/unknown unicast; DHCP snooping; CPU Protection Policy |
| Không có | RADIUS, 802.1X, Standard/Extended MAC/Extended IP/IPv6 ACL, ARP anti-spoofing |
| Camera | Camera detection: Yes; 200W H265: 40, 400W H265: 20 |
| Quản lý | Ruijie Cloud, Ruijie Reyee App, eWeb, HTTP login, SON, mirroring, online upgrade, DNS/DHCP client |
| Không hỗ trợ | HTTPS login, Syslog, SNMPv1/v2c/v3, ARP, ping, traceroute, ICMPv6 |
| Nguồn và vật lý | |
| Adapter DC | Vào 100–240 V AC, 50–60 Hz (tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz), 2,5 A; ra 54 V DC, tối đa 2,4 A |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 10 W (không tải PoE); 120 W (PoE đầy tải) |
| Vỏ, làm mát | Kim loại; không quạt, tản nhiệt tự nhiên |
| Kích thước (R × S × C) | 202 mm × 108 mm × 28 mm |
| Khối lượng | 0,53 kg; 1,60 kg cả bao bì |
| Lắp đặt | Treo tường / đặt bàn |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0–40 °C; lưu kho -40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm, độ cao | 10–90% RH (hoạt động), 5–95% RH (lưu kho), không ngưng tụ; -500 m đến 5000 m |
| Chống tĩnh điện | 6 kV phóng qua không khí; 4 kV phóng tiếp xúc |
| Chống xung sét | Cổng dịch vụ ±4 kV common mode; đầu nguồn ±4 kV common mode, ±2 kV differential mode |
| Chứng nhận, EMC, an toàn | CE, CB; EN 55032, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; EN 62368-1, IEC 62368-1 |
| MTBF | 200.000 giờ |
| Trong hộp | Máy; 1 dây nguồn (hãng ghi bốn độ dài 0,8 m, 1 m, 1,2 m hoặc 1,5 m theo hàng giao thực tế); sách hướng dẫn |
Bản PDF gốc của hãng: tải datasheet RG-ES209GC-P.
RG-ES209GC-P khác RG-ES210GS-P, RG-ES205GC-P và RG-ES208GC thế nào?
Bảng đặt RG-ES209GC-P cạnh mã 10 cổng có combo cùng mức PoE, mã 5 cổng PoE RG-ES205GC-P và mã 8 cổng không PoE RG-ES208GC; số lấy từ datasheet riêng từng mã. Cả bốn ghi Layer 2, 16 VLAN, Camera detection "Yes", adapter DC, treo tường hoặc đặt bàn.
| Thông số | RG-ES209GC-P | RG-ES210GS-P | RG-ES205GC-P | RG-ES208GC |
|---|---|---|---|---|
| Cổng RJ45 / combo (SFP 1GE) | 9 / không có dòng | 10 / 1 combo (1 SFP) | 5 / không có dòng | 8 / không có dòng |
| Cổng PoE/PoE+, ngân sách PoE | 8, 120 W | 8, 120 W | 4, 54 W | Non-PoE |
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 18 Gbps / 13,4 Mpps | 20 Gbps / 14,8 Mpps | 10 Gbps / 7,4 Mpps | 16 Gbps / 11,9 Mpps |
| Bảng MAC | 4000 | 4000 | 2000 | 4000 |
| Adapter (đầu ra) | 54 V DC, 2,4 A | 54 V DC, 2,4 A | 54 V DC, 1,11 A | 5 V DC, 1 A |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 120 W (PoE đầy tải) | 130 W (PoE đầy tải) | 60 W (PoE đầy tải) | 5 W |
| Kích thước, khối lượng | 202 × 108 × 28 mm, 0,53 kg | 202 × 108 × 28 mm, 0,55 kg | 148 × 78 × 26 mm, 0,30 kg | 160 × 75 × 24 mm, 0,49 kg |
| ESD (không khí / tiếp xúc) | 6 kV / 4 kV | 8 kV / 6 kV | 6 kV / 4 kV | 4 kV / 4 kV |
| Camera 200W H265 / 400W H265 | 40 / 20 | 40 / 20 | 40 / 20 | 40 / 20 |
Đặt mua RG-ES209GC-P tại Phụ Kiện Mạng qua giỏ hàng hoặc hotline 0385 90 8282; các mã khác ở danh mục Switch Ruijie Layer 2 và Thiết bị mạng Ruijie.
Hỏi đáp về RG-ES209GC-P
RG-ES209GC-P có bao nhiêu cổng PoE và tổng công suất PoE bao nhiêu?
8 cổng PoE/PoE+ Out (IEEE 802.3af/at) trong tổng 9 cổng RJ45 gigabit; ngân sách PoE 120 W theo datasheet. Cổng thứ 9 là cổng 10/100/1000BASE-T không nằm trong số cổng PoE Out.
PSE và PD là gì?
Theo Ruijie, PSE (Power Sourcing Equipment) là thiết bị cấp điện như PoE switch hoặc PoE injector, còn PD (Powered Device) là thiết bị nhận điện qua cáp Ethernet. RG-ES209GC-P đóng vai PSE.
RG-ES209GC-P dùng nguồn gì, tiêu thụ bao nhiêu?
Adapter DC rời, ra 54 V DC tối đa 2,4 A, vào 100–240 V AC. Công suất tiêu thụ tối đa 10 W khi không tải PoE và 120 W khi PoE đầy tải.
RG-ES209GC-P có cổng quang không?
Không. Port Specifications chỉ ghi 9 cổng RJ45 và 1 nút reset. Mã cùng mức PoE có 1 cổng combo (1 SFP 1GE) là RG-ES210GS-P.
Đèn LED cổng của RG-ES209GC-P báo gì?
Tuỳ vị trí công tắc LED mode: Mode 1 báo link và lưu lượng; Mode 2 báo PoE, sáng liên tục là đang cấp điện, nhấp nháy là quá tải nguồn, theo datasheet.
RG-ES209GC-P quản lý được bằng ứng dụng không?
Được. Datasheet ghi "Yes" cho Ruijie Reyee App management, cùng với Ruijie Cloud management và eWeb management; trang hãng ghi "Định cấu hình VLAN trên ứng dụng Ruijie Cloud".









