
Switch Ruijie RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2
- Thương hiệu: Ruijie
- Danh mục: Switch Ruijie Layer 2
RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2 là switch PoE Layer 2+ quản lý qua đám mây của Ruijie Reyee: 48 cổng gigabit PoE/PoE+ cùng 4 cổng uplink SFP+ 10GE, ngân sách PoE 370 W.
Trong năm datasheet RG-NBS3200 ngày 09/12/2025, đây là mã có 48 cổng PoE/PoE+; tên hãng đặt là "48-Port Gigabit Layer 2+ Cloud Managed PoE Switch with 4 x 10G Uplinks". Bài dưới tách datasheet thành từng nhóm thuật ngữ, mỗi nhóm mở đầu bằng cách Ruijie giải thích (nếu hãng có bài), sau đó là số của riêng mã 48 cổng PoE. Trang sản phẩm tiếng Việt ghi nơi dùng: khách sạn có xếp hạng sao, căn hộ, khuôn viên, cơ sở bán lẻ, CCTV.

PoE trên 48 cổng: chuẩn nào, tổng bao nhiêu watt?
Bài kỹ thuật của Ruijie về PoE viết: PoE cấp nguồn một chiều (DC) cho các thiết bị chạy trên nền IP như điện thoại VoIP, access point hay camera web, đồng thời vẫn truyền tín hiệu dữ liệu. Trong cặp PSE–PD, switch có chức năng PoE là PSE; với dự án Wi-Fi, PD phần lớn là AP. Hãng cũng nhấn mạnh hỗ trợ PoE nằm ở phần cứng, không bật thêm được bằng phần mềm.
Datasheet ghi cả 48 cổng 10/100/1000BASE-T của RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2 là cổng PoE/PoE+ theo IEEE 802.3af/at; số cổng PoE++ là No. PoE budget toàn máy 370 W — bằng đúng con số của bản 24 cổng PoE cùng dòng. Trang sản phẩm ghi mỗi cổng tối đa 30 W. Cặp chân cấp điện là 1–2 (+) và 3–6 (-). Phần mềm có PoE watchdog; mục giám sát ghi Yes cho PoE service failure và PoE power overload.
Điện năng, quạt và độ ồn
Không cấp PoE, máy tiêu thụ tối đa 46 W; PoE chạy hết tải thì lên 450 W. Dòng vào tối đa 6 A với nguồn AC cố định 100–240 V. Làm mát bằng 2 quạt cố định, gió đi từ cạnh ra phía sau, tốc độ quạt chỉnh thông minh (trang hãng gọi là quạt PWM, tối ưu cho độ ồn thấp). Datasheet đo độ ồn 30 dB ở 23 °C khi nửa tải PoE và 48 dB ở 50 °C khi đầy tải PoE.

Layer 2+ và các bảng định tuyến
Theo Ruijie, switch Layer 3 là thiết bị thực hiện được định tuyến và lọc, có khi gọi là switch đa lớp vì định tuyến gói tin giữa các VLAN; switch Layer 2 chỉ chuyển tiếp, lọc khung theo MAC. Mã này được xếp "Layer 2+". Bảng định tuyến của nó giống bản 48 cổng không PoE: host route IPv4 12000 mục, network route IPv6 500 mục, route tĩnh IPv4/IPv6 mỗi loại tối đa 64, có DHCP relay; OSPF và DHCP server không có.
Gộp cổng và QoS theo cách Ruijie giải thích
Link aggregation, theo hãng, là gom nhiều liên kết riêng lẻ trên mạng để đạt hiệu năng tốt hơn, còn gọi port aggregation, link bundling; chuẩn đầu tiên là IEEE 802.3ad (2000), sau thành 802.1AX (2008). Mã này hỗ trợ cả gộp tĩnh và LACP. QoS được Ruijie định nghĩa là mọi hệ thống điều khiển luồng dữ liệu nhằm giảm mất gói, độ trễ và jitter, bằng cách gán mức ưu tiên cho từng loại lưu lượng; datasheet liệt kê phân loại 802.1p/DSCP, hàng đợi ra theo ưu tiên, SP, WRR, SP+WRR, QoS toàn cục và giới hạn tốc độ theo cổng.
Các mục Layer 2 khác: VLAN 802.1Q (tối đa 4094), Voice VLAN, Guest VLAN; STP, RSTP, MSTP, ERPS (Ethernet Ring Protection Switching); IGMP snooping v1, v2, v3 cơ bản và đầy đủ; LLDP, LLDP-MED. Bảng MAC 16000 mục, ARP 1000 mục, RAM 512 MB, flash 256 MB.
Cổng SFP+, hiệu năng, bảo mật và camera
Bốn cổng SFP+ 10GE là tổng số cổng quang; không có cổng combo, khe module. Dung lượng chuyển mạch 176 Gbps, tốc độ chuyển tiếp 132 Mpps. Bảo mật có 802.1X (theo cổng, theo MAC) với RADIUS, ACL bốn loại tới 1900 ACE chiều vào mỗi cổng, DHCP snooping, IP source guard, chống giả mạo ARP, chính sách bảo vệ CPU. Phần nổi bật nhắc tới nhận diện camera IP cho mạng CCTV; số camera khuyến nghị "200 W H265: 300", "400 W H265: 150".

Quản lý, kích thước và môi trường
Quản lý qua eWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, SNMPv1/v2c/v3, HTTPS, Syslog, RLOG và SON; không có SSH. Trang Reyee mô tả Ruijie Cloud là nền tảng tập trung quản lý mạng thông minh tại hơn 100 quốc gia và vùng lãnh thổ. System dual backup ghi Yes. Thân máy 440 × 300,6 × 44 mm, nặng 4,32 kg; lắp tủ rack (xem tủ mạng, tủ rack). Hoạt động 0–50 °C, độ cao 0–5000 m; chứng nhận datasheet ghi CE. Hộp có 2 tai gắn rack, 6 vít M4 × 8 mm, đệm cao su, kẹp dây nguồn, dây nối đất, dây nguồn.
Bảng thông số RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2
| Mục | Thông số theo datasheet |
|---|---|
| Cổng và hiệu năng | |
| Nhóm sản phẩm | Layer 2+, PoE, quản lý qua Cloud |
| Cổng đồng | 48 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T, PoE/PoE+ |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP+ 10GE |
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 176 Gbps / 132 Mpps |
| RAM / flash | 512 MB / 256 MB |
| Bảng MAC / ARP | 16000 / 1000 |
| Jumbo frame | 9216 byte |
| PoE và nguồn | |
| Chuẩn PoE | IEEE 802.3af/at; không PoE++ |
| Ngân sách PoE | 370 W |
| Nguồn vào | 100–240 V AC, 50/60 Hz (90–264 V, 47–63 Hz); tối đa 6 A |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 46 W không tải PoE; 450 W PoE đầy tải |
| Phần mềm | |
| VLAN, gộp cổng | 802.1Q 4094, Voice VLAN, Guest VLAN; tĩnh, LACP |
| Vòng lặp, multicast | STP, RSTP, MSTP, ERPS; IGMP snooping v1/v2/v3 |
| Định tuyến | Route tĩnh IPv4/IPv6 (64/64), host route IPv4 12000, network route IPv6 500, DHCP relay |
| ACL, xác thực | 1900 ACE chiều vào mỗi cổng; RADIUS, 802.1X |
| Camera khuyến nghị | 200 W H265: 300; 400 W H265: 150 |
| Quản lý | eWeb, Ruijie Cloud, app Reyee, SNMPv1/v2c/v3, HTTP/HTTPS, SON; SSH: No |
| Vật lý và môi trường | |
| Kích thước, khối lượng | 440 × 300,6 × 44 mm; 4,32 kg |
| Quạt | 2 quạt cố định, chỉnh tốc độ thông minh; gió từ cạnh ra sau |
| Độ ồn | 30 dB (23 °C, nửa tải PoE); 48 dB (50 °C, đầy tải PoE) |
| Nhiệt độ hoạt động / lưu kho | 0 °C đến 50 °C / -40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm, độ cao | 10–90% RH (lưu kho 5–95%) không ngưng tụ; 0 m đến 5000 m |
| ESD / chống xung | 6 kV tiếp xúc, 8 kV không khí / cổng ±6 kV, nguồn ±6 kV |
| MTBF, chứng nhận | 400.000 giờ; CE, IEC 62368-1 |
Datasheet gốc của hãng (PDF, tiếng Anh): tải datasheet RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2.
RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2 khác các mã NBS3200 khác thế nào?
| Mã | Cổng truy cập | PoE | Chuyển mạch / chuyển tiếp | RAM | Sâu × nặng |
|---|---|---|---|---|---|
| RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2 | 48 RJ45 | 48 cổng, 370 W | 176 Gbps / 132 Mpps | 512 MB | 300,6 mm × 4,32 kg |
| RG-NBS3200-48GT4XS | 48 RJ45 | Không | 176 Gbps / 131 Mpps | 1 GB | 267,5 mm × 3,6 kg |
| RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2 | 24 RJ45 | 24 cổng, 370 W | 128 Gbps / 96 Mpps | 512 MB | 222,6 mm × 2,88 kg |
| RG-NBS3200-24GT4XS | 24 RJ45 | Không | 128 Gbps / 95,23 Mpps | 512 MB | 207,5 mm × 2,9 kg |
| RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS | 24 SFP 1GE (8 combo) | Không | 128 Gbps / 95,23 Mpps | 512 MB | 267,5 mm × 3,35 kg |
Số liệu lấy từ datasheet riêng của từng mã. Xem thêm RG-NBS3200-48GT4XS (không PoE), RG-NBS3200-24GT4XS-P-V2 và danh mục Switch Ruijie Layer 2. Đặt RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2 qua giỏ hàng hoặc hotline 0385 90 8282.
Hỏi đáp về RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2
RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2 có bao nhiêu cổng PoE?
48 cổng PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at), chung ngân sách 370 W theo datasheet.
Ngân sách PoE có lớn hơn bản 24 cổng không?
Không. Datasheet hai bản P-V2 (24 và 48 cổng) cùng ghi PoE budget 370 W.
Khi đầy tải PoE máy tiêu thụ bao nhiêu?
Tối đa 450 W; khi không cấp PoE là 46 W.
Mã này có cổng PoE++ không?
Không, dòng PoE/PoE+/PoE++ trong datasheet ghi No.
Switch định tuyến được không?
Ở mức route tĩnh IPv4/IPv6 và DHCP relay; không có OSPF hay DHCP server.
Máy nặng và sâu bao nhiêu?
4,32 kg, kích thước 440 × 300,6 × 44 mm, lắp tủ rack.









