Đọc datasheet router Ruijie: WAN, NAT, PPPoE, VPN, SD-WAN
Cập nhật: 13/10/2026
Datasheet router Reyee dòng RG-EG có bố cục khác datasheet switch và bộ phát Wi-Fi: bảng Software Specifications rất dài, chia thành VPN, SD-WAN, Gateway Features, Authentication, Ethernet Interface, Security, IP Routing, IP Service, cộng thêm bảng System Performance Capacity với throughput, số phiên đồng thời và số máy khách khuyến nghị. Bài này đọc hai datasheet cùng đề ngày 01/09/2026 của RG-EG105G-V3 (mô tả "Reyee Cloud Managed Router") và RG-EG310GH-E (mô tả "Reyee 10-Port High-Performance Cloud Managed Office Router"), giải thích từng thuật ngữ bằng định nghĩa Ruijie đăng trong Tech Gallery; thuật ngữ hãng không định nghĩa thì chỉ chép giá trị.
Hai mã này được chọn vì một mã để bàn 5 cổng, một mã lắp rack 10 cổng, nên các dòng của bảng gần như giống hệt nhau về tên nhưng khác hẳn về số, rất tiện để so sánh cách đọc. Các router EG khác nằm trong danh mục Wifi Ruijie của Phụ Kiện Mạng.
Router, gateway và DHCP server theo định nghĩa Ruijie
Ruijie định nghĩa router là thiết bị nối hai hay nhiều mạng hoặc mạng con chuyển mạch gói; nó quản lý lưu lượng giữa các mạng đó bằng cách gửi gói dữ liệu tới đúng địa chỉ IP đích, đồng thời cho phép nhiều thiết bị dùng chung một kết nối Internet. Gateway, theo Ruijie, là một thiết bị vật lý hay một "cổng" nối hai mạng riêng biệt. Còn DHCP server là máy chủ mạng cấp và gán địa chỉ IP, default gateway cùng thông tin mạng khác cho thiết bị khách một cách tự động.
Trên datasheet, dòng DHCP server trong bảng IP Service ghi "Yes" ở cả RG-EG105G-V3 và RG-EG310GH-E, kèm DHCP client "Yes", DHCP relay "No", Option 43 và Option 138 "Yes". Dòng Web login information ghi Default IP Address 192.168.110.1 và Default Password admin ở cả hai mã.

RG-EG310GH-E: datasheet ghi 10 cổng 10/100/1000BASE-T, trong đó 1 WAN cố định, 6 LAN cố định và 3 cổng LAN/WAN.
Port Specifications: cổng WAN, cổng LAN và cổng LAN/WAN
Ruijie giải thích cổng WAN là cổng Ethernet đồng thông thường (một hoặc hai jack) nối tới Internet, còn cổng LAN là cổng thông thường nối tới mạng nội bộ. Datasheet không chỉ đếm tổng số cổng mà tách thành năm dòng: Maximum number of LAN ports, Maximum number of WAN ports, Number of fixed LAN ports, Number of fixed WAN ports và Number of LAN/WAN ports. RG-EG105G-V3 có 5 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T: tối đa 4 LAN, tối đa 2 WAN, gồm 3 LAN cố định, 1 WAN cố định và 1 cổng LAN/WAN. RG-EG310GH-E có 10 cổng 10/100/1000BASE-T: tối đa 9 LAN, tối đa 4 WAN, gồm 6 LAN cố định, 1 WAN cố định và 3 cổng LAN/WAN.
Đối chiếu các dòng với nhau: ở cả hai mã, số WAN tối đa đúng bằng số WAN cố định cộng số cổng LAN/WAN (1 + 1 = 2; 1 + 3 = 4), và số LAN tối đa bằng số LAN cố định cộng số cổng LAN/WAN (3 + 1 = 4; 6 + 3 = 9). Cổng RJ45 trên router chính là cổng Ethernet đồng đã nói trong bài RJ45 là gì. Datasheet RG-EG310GH-E còn có dòng Sub-interface "Yes" với 16 sub-interface trên một cổng WAN và Multiple IP addresses on a WAN port "Yes"; hai dòng này ghi "No" ở RG-EG105G-V3.
Internet access mode và PPPoE
Dòng Internet access mode trong bảng Basic Configurations liệt kê năm cách nhận Internet: Static IP address, Static IPv6 address, Dynamic IP address, Dynamic IPv6 address và PPPoE. Bảng Ethernet Interface có PPPoE clients "Yes" và Scheduled PPPoE reconnection "No" ở cả hai mã; bảng Basic Configurations có dòng Automatically learning the PPPoE username and password of other routers "Yes" và Automatically identifying the Internet access mode and obtaining IP addresses "Yes".
Ngoài vai trò PPPoE client, hai mã còn làm PPPoE server: RG-EG105G-V3 hỗ trợ 50 tài khoản và 35 máy khách đồng thời, RG-EG310GH-E 300 tài khoản và 128 máy khách đồng thời (bảng Authentication). Ruijie không đăng định nghĩa PPPoE trong Tech Gallery, bài giữ nguyên tên và số của datasheet.
NAT, port mapping, DDNS và UPnP trong bảng IP Service
Ruijie định nghĩa NAT là kỹ thuật chuyển đổi một hoặc nhiều địa chỉ IP cục bộ thành một hoặc nhiều địa chỉ IP toàn cục và ngược lại, để các máy cục bộ truy cập được Internet. Datasheet ghi Static/Dynamic NAT "Yes", NAT loopback "Yes", NAT-PT "No" ở cả hai mã. Dòng Port mapping "Yes" với Number of port mapping entries 256 (RG-EG105G-V3) và 512 (RG-EG310GH-E).
Các dòng DDNS "Yes", Ruijie DDNS "Yes", Alibaba Cloud DDNS "Yes" có ở cả hai mã; datasheet liệt kê riêng hai dòng 3322.org "Yes" và No-IP DNS "Yes". UPnP "Yes", ALG "Yes", DNS proxy và DNS server "Yes", DNS blocklist or allowlist "Yes" với tối đa 2000 tên miền và 10 chính sách; IPTV "Yes"; IPv6 "Yes". Dòng GRE tunnel ghi "No" ở cả hai mã. Các thuật ngữ DDNS, UPnP, ALG chưa có định nghĩa của Ruijie, bài chỉ nêu tên và giá trị.

RG-EG105G-V3: 5 cổng 10/100/1000BASE-T (3 LAN cố định, 1 WAN cố định, 1 LAN/WAN), để bàn, không quạt, nguồn DC adapter 12 W.
System Performance Capacity: throughput, phiên đồng thời và máy khách khuyến nghị
Bảng này có ba dòng. Maximum number of concurrent sessions: 20000 (RG-EG105G-V3) và 100000 (RG-EG310GH-E). Recommended number of concurrent clients: 100 và 350. Throughput ghi theo hai chế độ: RG-EG105G-V3 1000 Mbps (Turbo Mode) và 600 Mbps (Normal Mode); RG-EG310GH-E 1500 Mbps ở cả Turbo Mode lẫn Normal Mode. Dòng Turbo mode trong bảng IP Service ghi "Yes" ở cả hai. Highlights của RG-EG310GH-E ghi "1.5 Gbps throughput, high-performance VPN router for office networks".
Đi kèm là bảng System Specifications: RG-EG105G-V3 dùng CPU hai nhân 880 MHz mỗi nhân, Flash 32 MB, RAM 128 MB; RG-EG310GH-E dùng CPU hai nhân 1,35 GHz mỗi nhân, Flash 256 MB, RAM 512 MB. Ruijie không định nghĩa throughput hay concurrent session trong Tech Gallery, bài chỉ chép số.
Load balancing, WAN failover và nhiều WAN
Ruijie định nghĩa cân bằng tải là phân bổ đều công việc xử lý giữa hai hay nhiều máy tính, CPU, liên kết mạng, thiết bị lưu trữ hoặc thiết bị khác, cuối cùng cho dịch vụ nhanh hơn với hiệu quả cao hơn. Datasheet ghi Load balancing "Yes" trong bảng Ethernet Interface, và trong bảng IP Routing ghi Load balancing based on flows, based on source IP addresses, based on the interface weight đều "Yes" ở cả hai mã; Route selection by link quality "No" ở RG-EG105G-V3 và "Yes" ở RG-EG310GH-E. Dòng WAN failover "Yes", Bandwidth aggregation "Yes", Multiple WAN interfaces on the same network segment "Yes" ở cả hai. Highlights RG-EG310GH-E ghi "Multi-WAN, intelligent load balancing"; Highlights RG-EG105G-V3 ghi "High reliability and load balancing through WAN ports".
Bảng IP Routing còn cho biết giao thức định tuyến: IPv4 static route, IPv6 static route, OSPFv2, OSPFv3, RIP, RIPng "Yes" ở cả hai; BGP, BGP4, BGP4+ và Application-based routing, Route selection based on national address database "No" ở RG-EG105G-V3 nhưng "Yes" ở RG-EG310GH-E; ECMP, IS-IS "No" ở cả hai.
VPN: IPsec, L2TP, PPTP, OpenVPN và WireGuard
Ruijie giải thích VPN cung cấp kết nối an toàn và riêng tư tới Internet và các mạng từ xa bằng cách mã hoá dữ liệu. Bảng VPN của datasheet ghi từng loại kèm băng thông và số chi nhánh. RG-EG105G-V3: IPsec VPN 28 Mbps, tối đa 8 chi nhánh; L2TP VPN 130 Mbps, 8 chi nhánh; OpenVPN 20 Mbps, 16 chi nhánh; PPTP VPN 190 Mbps, 8 chi nhánh; 50 tài khoản VPN cho L2TP, PPTP và OpenVPN; WireGuard server và client "Yes", hiệu năng 80 Mbps, 8 đường hầm đồng thời. RG-EG310GH-E: IPsec 170 Mbps, 64 chi nhánh; L2TP 540 Mbps, 64; OpenVPN 100 Mbps, 64; PPTP 640 Mbps, 64; 300 tài khoản VPN; WireGuard 300 Mbps, 64 đường hầm. SSL VPN và Easy VPN 1.0 ghi "No" ở cả hai mã. Highlights RG-EG310GH-E ghi "Powerful VPN for branches and remote employees".

RG-EG310GH-E: IPsec VPN 170 Mbps, WireGuard 300 Mbps, SD-WAN 300 Mbps với 192 đường hầm; lắp rack chiếm 1U.
SD-WAN: datasheet ghi gì và khác VPN ở đâu?
Ruijie định nghĩa SD-WAN (Software-Defined Wide Area Network) là công nghệ cho phép quản lý và điều khiển các kết nối mạng diện rộng (WAN) bằng phần mềm thay vì phần cứng, cho phép liên lạc hiệu quả và tin cậy hơn giữa các địa điểm, phù hợp tổ chức có nhiều chi nhánh. Bảng SD-WAN trên datasheet: RG-EG105G-V3 SD-WAN "Yes", hiệu năng 80 Mbps, 24 đường hầm, tối đa 8 chi nhánh; RG-EG310GH-E 300 Mbps, 192 đường hầm, tối đa 64 chi nhánh. Cùng bảng này có Active/Standby mode (tự động chuyển sang giao diện dự phòng khi giao diện chính hỏng) "Yes", Tunnel bandwidth test "Yes", Centralized traffic forwarding policy "Yes" ở cả hai; RG-EG310GH-E thêm dòng Multi-WAN bandwidth aggregation efficiency (lab data) ≥ 80%. Dòng Bypass networking for a device in AP mode ghi "No" ở cả hai.
Gateway Features, Security, Authentication và chế độ AC
Bảng Gateway Features ghi Application recognition, Application priority, Behavior management, QoS, Website filtering: custom URL, Traffic audit, URL audit log đều "Yes" ở cả hai mã; Audit log storage "No". Ruijie định nghĩa QoS là bất kỳ hệ thống nào điều khiển luồng dữ liệu để giảm mất gói, độ trễ và jitter trên mạng bằng cách gán ưu tiên cho các loại lưu lượng. Bảng Security liệt kê ACL, Stateful ACL, IP-MAC binding, Security zone và các dòng phòng chống tấn công như SYN flood, Smurf, LAND, Teardrop, Fragmentation, Malformed packet, IP attack đều "Yes"; DHCP snooping "No".
Bảng Authentication ghi Portal authentication, Cloud portal, Local portal, QR code, SMS-based, Voucher, Custom portal page, 802.1X, MAC address-based, RADIUS "Yes" ở cả hai mã. Bảng Basic Configurations có AC mode "Yes": ở chế độ router, RG-EG105G-V3 quản lý tối đa 32 thiết bị dòng AP và NBS, 128 thiết bị dòng ES; RG-EG310GH-E quản lý 150 AP và NBS, 128 ES. Ở chế độ AC, con số là 300 và 500 cho AP và NBS, 128 ES, kèm ghi chú số thiết bị quản lý được thay đổi theo từng dòng. Các mã AP và NBS nhắc ở đây nằm trong danh mục Wifi Ruijie và danh mục switch Ruijie Layer 2. Dòng SON "Yes" ở cả hai mã; dòng SSH và Telnet "No".
Về phần cứng, RG-EG105G-V3 để bàn (Mounting options Desk), không quạt, nguồn DC adapter kèm trong hộp, công suất tối đa 12 W, nặng 0,406 kg. RG-EG310GH-E lắp rack chiếm 1U, cũng không quạt, nguồn cố định, công suất tối đa 25 W, nặng 2,4 kg, kích thước 440 × 200 × 43,6 mm, kèm 2 tai rack, phù hợp tủ mạng 19 inch. Nhiệt độ làm việc 0–40 °C ở cả hai; chống sét cổng dịch vụ ±4 kV common mode ở cả hai, đầu nối nguồn ±2 kV/±1 kV (RG-EG105G-V3) và ±6 kV/±6 kV (RG-EG310GH-E).

RG-EG105G-V3: throughput 1000 Mbps (Turbo Mode), 20000 phiên đồng thời, khuyến nghị 100 máy khách; quản lý 32 AP và NBS ở chế độ router.
Bảng tóm tắt hai datasheet
| Mục trên datasheet | RG-EG105G-V3 | RG-EG310GH-E |
|---|---|---|
| Ngày datasheet | 01/09/2026 | 01/09/2026 |
| Cổng 10/100/1000BASE-T | 5 | 10 |
| WAN cố định / LAN cố định / LAN/WAN | 1 / 3 / 1 | 1 / 6 / 3 |
| WAN tối đa / LAN tối đa | 2 / 4 | 4 / 9 |
| Throughput (Turbo / Normal) | 1000 / 600 Mbps | 1500 / 1500 Mbps |
| Phiên đồng thời tối đa | 20000 | 100000 |
| Máy khách đồng thời khuyến nghị | 100 | 350 |
| CPU / RAM / Flash | 2 nhân 880 MHz / 128 MB / 32 MB | 2 nhân 1,35 GHz / 512 MB / 256 MB |
| IPsec / L2TP / OpenVPN / PPTP | 28 / 130 / 20 / 190 Mbps | 170 / 540 / 100 / 640 Mbps |
| Chi nhánh IPsec / L2TP / OpenVPN / PPTP | 8 / 8 / 16 / 8 | 64 / 64 / 64 / 64 |
| WireGuard (hiệu năng / đường hầm) | 80 Mbps / 8 | 300 Mbps / 64 |
| SD-WAN (hiệu năng / đường hầm / chi nhánh) | 80 Mbps / 24 / 8 | 300 Mbps / 192 / 64 |
| Port mapping entries | 256 | 512 |
| PPPoE server (tài khoản / máy khách) | 50 / 35 | 300 / 128 |
| Quản lý AP và NBS (router mode / AC mode) | 32 / 300 | 150 / 500 |
| BGP; Route selection by link quality | No; No | Yes; Yes |
| Mounting / quạt / nguồn | Desk / không quạt / DC adapter | Rack 1U / không quạt / nguồn cố định |
| Maximum power consumption | 12 W | 25 W |
| IP mặc định / mật khẩu | 192.168.110.1 / admin | |
Số liệu chép từ hai datasheet đề ngày 01/09/2026; datasheet PDF có link tải ngay dưới bảng thông số trên trang từng sản phẩm.
Hỏi đáp về datasheet router Ruijie
Router là gì theo định nghĩa của Ruijie?
Ruijie định nghĩa router là thiết bị nối hai hay nhiều mạng hoặc mạng con chuyển mạch gói, quản lý lưu lượng giữa các mạng bằng cách gửi gói dữ liệu tới đúng địa chỉ IP đích, và cho phép nhiều thiết bị dùng chung một kết nối Internet.
Cổng WAN và cổng LAN trên router Ruijie khác nhau thế nào?
Theo Ruijie, cổng WAN là cổng Ethernet đồng nối tới Internet, cổng LAN là cổng nối tới mạng nội bộ. Datasheet tách WAN cố định, LAN cố định và cổng LAN/WAN đổi được: RG-EG105G-V3 có 1 WAN cố định, 3 LAN cố định, 1 LAN/WAN; RG-EG310GH-E có 1, 6 và 3.
NAT trên router Ruijie là gì?
Ruijie định nghĩa NAT chuyển đổi một hoặc nhiều địa chỉ IP cục bộ thành một hoặc nhiều địa chỉ IP toàn cục và ngược lại để máy cục bộ truy cập Internet. Datasheet ghi Static/Dynamic NAT và NAT loopback "Yes", NAT-PT "No" ở cả hai mã.
Router Ruijie EG hỗ trợ những loại VPN nào?
Datasheet ghi IPsec VPN, L2TP VPN, PPTP VPN, OpenVPN, WireGuard server và client đều "Yes"; SSL VPN và Easy VPN 1.0 "No". Băng thông IPsec là 28 Mbps với RG-EG105G-V3 và 170 Mbps với RG-EG310GH-E.
SD-WAN khác VPN ở điểm nào theo Ruijie?
Ruijie giải thích VPN cho kết nối an toàn, riêng tư bằng mã hoá dữ liệu, còn SD-WAN quản lý và điều khiển kết nối WAN bằng phần mềm, cho liên lạc hiệu quả và tin cậy hơn giữa nhiều địa điểm. Datasheet ghi SD-WAN 80 Mbps, 8 chi nhánh (RG-EG105G-V3) và 300 Mbps, 64 chi nhánh (RG-EG310GH-E).