Liền kề TT17-B4 đô thị Văn Quán, Hà Đông, HN. 0385 90 8282
Gọi 0385 90 8282
Module quang công nghiệp Ruijie NIS-GE-SFP-10KM-SM1310

Module quang công nghiệp Ruijie NIS-GE-SFP-10KM-SM1310

1.350.000 VND

NIS-GE-SFP-10KM-SM1310 là module SFP 1000 Mbps dòng NIS Ruijie Reyee: bước sóng 1310 nm, sợi đơn mode 9/125 µm, đầu LC, có DDM, xa tối đa 10 km, -40 đến +85 °C.

Toàn bộ số liệu trên trang này lấy từ cột NIS-GE-SFP-10KM-SM1310 trong datasheet một trang "SFP Transceiver Module NIS-GE-SFP Series" (Ruijie, bản 09/11/2023); hãng không làm trang sản phẩm riêng cho mã. Thuật ngữ được giải thích bằng bốn câu Highlights của chính datasheet và bài kỹ thuật của Ruijie về module đơn mode, đa mode.

Ảnh chung dòng NIS-GE-SFP trong datasheet Ruijie Reyee, bốn module xếp chồng

"Long wavelength/Long distance": 1310 nm, SMF 9/125 µm, 10 km

Ở dòng Standard, datasheet xếp NIS-GE-SFP-10KM-SM1310 vào nhóm "Long wavelength/Long distance" (bước sóng dài, cự ly dài), khác với mã 550M-MM850 thuộc nhóm "Short wavelength". Các ô tương ứng: bước sóng 1310 nm, loại sợi SMF, lõi 9/125 µm, đầu nối L/C, Max. Cabling Distance 10 km (32808,40 ft), tốc độ 1000 Mbps.

Ruijie giải thích trong bài kỹ thuật phân biệt module quang: module đơn mode chỉ hỗ trợ một mode ánh sáng, đi với cáp đơn mode, có thể truyền quá 10 km và hợp với truyền dẫn cự ly xa trong mạng đô thị; bước sóng của module đơn mode là 1310 nm hoặc 1550 nm, của đa mode là 850 nm. NIS-GE-SFP-10KM-SM1310 mang cả ba dấu hiệu đơn mode đó, với cự ly datasheet chốt ở 10 km.

Ruijie định nghĩa SFP ra sao?

Datasheet mở đầu bằng định nghĩa thay cho lời giới thiệu: module thu phát SFP (Small Form-Factor Pluggable) có loại sợi quang và loại đồng; SFP là thiết bị I/O hỗ trợ cắm rút nóng; đặt vào một giao diện Ethernet, SFP nối cổng ấy tới mạng quang; SFP được coi như một GBIC nhỏ nên còn được gọi là mini-GBIC. Với mã này, "sợi quang" là SMF và "giao diện Ethernet" là cổng SFP 1GE của switch.

Trang bìa datasheet NIS-GE-SFP Series, nguồn số liệu của NIS-GE-SFP-10KM-SM1310

Công suất phát -9,5 đến -3 dBm, thu -20 đến -3 dBm, có DDM

Cột của mã ghi Transmitter Power từ -9,5 dBm (Min.) đến -3 dBm (Max.), Receiver Power từ -20 dBm (Min.) đến -3 dBm (Max.), DDM: Yes. So với mã 550M-MM850 cùng dòng, dải phát giống nhau còn dải thu thấp hơn (550M: -17 đến 0 dBm). Datasheet không giải thích DDM, trang này chỉ ghi giá trị.

Nhiệt độ -40 đến +85 °C, độ ẩm không ngưng tụ

Ba dòng môi trường dùng chung cho cả dòng: Operating Temperature -40 đến +85 °C, Storage Temperature -40 đến +85 °C, Relative Humidity 10% RH đến 90% RH (non-condensing). Datasheet không gọi module là "công nghiệp"; trang này đặt tên "module quang công nghiệp" theo dải nhiệt ấy và theo tiền tố NIS mà Ruijie cũng dùng cho dòng switch công nghiệp RG-NIS. Datasheet không nêu mã switch đi kèm, nên trang này không khẳng định tương thích với từng switch; các switch RG-NIS có cổng SFP 1GE xem tại Switch Ruijie công nghiệp.

Bảng thông số NIS-GE-SFP-10KM-SM1310

MụcThông số theo datasheet
Chuẩn và kết nối
Standard (datasheet)Long wavelength/Long distance
Tốc độ1000 Mbps
Bước sóng1310 nm
Loại sợiSMF (đơn mode)
Lõi sợi9/125 µm
Đầu nốiL/C
Cự ly đi cáp tối đa10 km
Quang học
DDMCó
Công suất phát-9,5 dBm đến -3 dBm
Công suất thu-20 dBm đến -3 dBm
Môi trường
Nhiệt độ hoạt động-40 đến +85 °C
Nhiệt độ lưu kho-40 đến +85 °C
Độ ẩm tương đối10% RH đến 90% RH, không ngưng tụ

Datasheet gốc (PDF tiếng Anh, chung bốn mã): tải datasheet NIS-GE-SFP-10KM-SM1310.

Chọn 10KM-SM1310, 550M-MM850 hay hai mã BIDI?

Datasheet không khuyên chọn, chỉ đặt bốn cột cạnh nhau. Khác biệt nằm ở sợi, bước sóng, cự ly và dải công suất thu:

Dòng datasheet10KM-SM1310550M-MM85020KM-SM1310-BIDI20KM-SM1550-BIDI
Bước sóng1310 nm850 nmTX 1310 / RX 1550 nmTX 1550 / RX 1310 nm
Sợi, lõiSMF 9/125 µmMMF 50/125 µmSMF 9/125 µmSMF 9/125 µm
Cự ly10 km550 m20 km20 km
Phát-9,5 đến -3 dBm-9,5 đến -3 dBm-9 đến -3 dBm-9 đến -3 dBm
Thu-20 đến -3 dBm-17 đến 0 dBm-22 đến -3 dBm-22 đến -3 dBm

Bản 850 nm cùng dòng đã có tại Phụ Kiện Mạng: NIS-GE-SFP-550M-MM850. Ruijie còn module 1310 nm, 10 km trong datasheet dòng 1G thường: MINI-GBIC-LX-SM1310, khác ở dải nhiệt hoạt động (0 đến 70 °C) và cách ghi tốc độ (1,25 Gbps). Đặt NIS-GE-SFP-10KM-SM1310 qua giỏ hàng hoặc hotline 0385 90 8282.

Hỏi đáp về NIS-GE-SFP-10KM-SM1310

NIS-GE-SFP-10KM-SM1310 là gì?

Module SFP quang 1000 Mbps thuộc dòng NIS-GE-SFP của Ruijie Reyee, nhóm "Long wavelength/Long distance": 1310 nm, sợi đơn mode 9/125 µm, L/C, DDM, tối đa 10 km, chịu -40 đến +85 °C.

Đơn mode khác đa mode thế nào theo Ruijie?

Module đơn mode hỗ trợ một mode ánh sáng, đi cáp đơn mode, truyền được quá 10 km ở 1310/1550 nm; module đa mode hỗ trợ nhiều mode, đi cáp đa mode, cự ly thường dưới 2 km ở 850 nm.

Module có DDM không?

Có, dòng DDM (Yes/No) của mã này ghi Yes; cả bốn mã trong dòng đều Yes.

Vì sao gọi là mini-GBIC?

Datasheet viết module SFP có thể coi là một GBIC (Gigabit Interface Converter) cỡ nhỏ, vì vậy còn gọi là mini-GBIC.

Khác MINI-GBIC-LX-SM1310 ở điểm nào?

Hai datasheet ghi khác nhau ở dải nhiệt hoạt động (NIS-GE-SFP -40 đến +85 °C; MINI-GBIC 0 đến 70 °C) và cách ghi tốc độ (1000 Mbps; 1,25 Gbps); cùng 1310 nm, sợi đơn mode, LC, 10 km, DDM.

Sản phẩm cùng danh mục

Gọi ngay Zalo