
Switch Ruijie RG-NIS3100-8GT4SFP-HP
- Thương hiệu: Ruijie
- Danh mục: Switch Ruijie công nghiệp
RG-NIS3100-8GT4SFP-HP là switch công nghiệp Layer 2 của Ruijie Reyee: 8 cổng gigabit PoE/PoE+ và 4 cổng SFP 1GE, ngân sách PoE 240 W, chuyển mạch 24 Gbps, IP40.
Trong ba mẫu RG-NIS3100 (datasheet cùng ngày 25/04/2026), mã này có 4 cổng SFP, hai mẫu kia có 2. Bài đi qua các thuật ngữ trong datasheet đó; thuật ngữ nào Ruijie có viết giải thích thì trích ý của hãng trước khi đưa số. Nơi dùng mà trang sản phẩm tiếng Việt liệt kê: CCTV, nhà máy, khu vực ven biển, môi trường bụi bẩn.

Module SFP là gì, 4 cổng SFP 1GE của mã này dùng thế nào?
Trong datasheet module SFP, Ruijie viết: module SFP (Small Form-Factor Pluggable) có loại quang và loại đồng; đây là thiết bị vào/ra hỗ trợ cắm nóng, cắm vào một cổng Ethernet thì nối cổng đó tới mạng cáp quang; có thể xem nó như một GBIC nhỏ nên còn gọi là mini-GBIC. Ở bài so sánh hai loại module, hãng phân biệt: module singlemode hỗ trợ một mode ánh sáng, module multimode hỗ trợ nhiều mode.
RG-NIS3100-8GT4SFP-HP có 4 cổng SFP 1GE (tổng 4 cổng quang) bên cạnh 8 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T và 1 nút reset. Không có cổng combo, cổng SFP+ 10GE hay khe module. Datasheet switch không nêu mã module đi kèm hoặc tương thích, nên bài không gán module cụ thể nào.
Layer 2: chuyển mạch theo MAC, không định tuyến
Ruijie định nghĩa switch Layer 2 là thiết bị chuyển tiếp và lọc khung Ethernet dựa trên địa chỉ MAC. Datasheet xếp mã này vào Product Category Layer 2; mục IP Routing ghi No cho route tĩnh IPv4, IPv6, OSPFv2, OSPFv3; DHCP server, DHCP relay cũng No. Mã có DHCP client, DNS client, IPv6, ping và traceroute IPv4/IPv6.
Về hiệu năng: dung lượng chuyển mạch 24 Gbps, tốc độ chuyển tiếp 17,86 Mpps, RAM 256 MB, flash 16 MB, bảng MAC 8000 mục, ARP 1000 mục, jumbo frame 9216 byte. Danh sách Models trên trang hãng gọi mã này là "Bộ chuyển mạch 12 cổng được quản lý với 8 cổng PoE+".
PoE+ trên 8 cổng đồng
Theo Ruijie, PoE cho phép truyền cả dữ liệu và điện năng qua cáp Ethernet; việc thiết bị có PoE hay không do phần cứng quyết định, không thể nâng cấp phần mềm để biến thiết bị không PoE thành PoE. Datasheet mã này ghi chuẩn PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at), 8 cổng PoE/PoE+, PoE++: No, ngân sách 240 W, chân cấp nguồn 1–2 (+), 3–6 (-), PoE watchdog: Yes. Trang hãng ghi ngân sách PoE theo điện áp DC vào là 60 W (12 V), 120 W (24 V), 240 W (48 V).

VLAN, Voice VLAN và ERPS cắm là chạy
VLAN được Ruijie mô tả là cách chia một mạng vật lý thành nhiều mạng ảo, nhóm thiết bị theo logic không phụ thuộc vị trí; hãng nêu hai kiểu chính theo cổng và theo thẻ. Voice VLAN là VLAN tạo riêng cho luồng thoại để giữ trọn vẹn chất lượng thoại khi đi chung lưu lượng khác. Mã này có 802.1Q với tối đa 4094 VLAN, Voice VLAN, Guest VLAN và cấu hình VLAN trên cổng LAN.
Ở mã 12 cổng, dòng nổi bật về vòng ring là "ERPS Plug-and-Play, without Complicated Configuration" (ERPS cắm là chạy, không cần cấu hình phức tạp), khác hai mẫu còn lại vốn ghi thời gian chuyển đổi 50 ms. ERPS là Ethernet Ring Protection Switching; bảng phần mềm ghi Yes, đi cùng STP, RSTP, MSTP, gộp cổng tĩnh và LACP.
Thiết kế cho vùng ven biển và môi trường bụi
Datasheet ghi Corrosion class: Salt tolerance và IP40 chống vật thể 1 mm trong điều kiện bụi. Trang hãng kể các lớp chống ăn mòn do phun muối: phủ bảo giác 50 µm trên bảng mạch, mạ vàng cổng dày 3–15 µm, sơn tĩnh điện chuyên dụng ngoài trời; vỏ toàn bộ hợp kim nhôm, làm mát 360°. Bảng thông số ghi vỏ kim loại, không quạt, làm mát tự nhiên, độ ồn 30 dB ở 25 °C, lắp ray DIN hoặc tường, nặng 1,47 kg.
Nhiệt độ hoạt động có bốn mức tùy chỗ lắp: -40 °C đến +65 °C trong tủ kín, tới +70 °C, +75 °C, +80 °C khi lắp trong buồng hút có tốc độ gió tối thiểu 80, 200, 400 LFM. Tĩnh điện: 6 kV tiếp xúc, 8 kV qua không khí; chống xung cổng dịch vụ ±6 kV.

Nguồn DC và quản lý
Nguồn vào DC 12–56 V (dòng tối đa 7 A), cấp trực tiếp hoặc qua module nguồn; trang hãng ghi không kèm bộ nguồn. Datasheet nêu đầu ra các bộ RG-NIS-PA240-48 và RG-NIS-PA240-54 (54 V DC, 4,4 A), RG-NIS-PA120-48 (48 V DC, 2,5 A), RG-NIS-PA120-54 (54 V DC, 2,2 A); trang hãng có thông báo ngừng bán hai bộ đuôi -54. Công suất tiêu thụ tối đa 20 W không tải PoE, đầy tải 80 W, 140 W hoặc 260 W ứng với nguồn vào 12–20 V, 21–45 V, 46–56 V.
Quản lý bằng eWeb, Ruijie Cloud, ứng dụng Ruijie Reyee hoặc SNMPv1/v2c/v3, có HTTPS, Syslog, RLOG; không có SSH. Trang Reyee viết Ruijie Cloud là nền tảng tập trung quản lý mạng thông minh, tại hơn 100 quốc gia và vùng lãnh thổ. SON ghi Yes; phần nổi bật nói SON trong mạng cục bộ giúp cấu hình dễ ngay cả khi không có Cloud.
Bảng thông số RG-NIS3100-8GT4SFP-HP
| Mục | Thông số theo datasheet |
|---|---|
| Cổng và hiệu năng | |
| Nhóm sản phẩm | Layer 2, công nghiệp |
| Cổng đồng | 8 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T |
| Cổng quang | 4 cổng SFP 1GE |
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 24 Gbps / 17,86 Mpps |
| RAM / flash | 256 MB / 16 MB |
| Bảng MAC / ARP | 8000 / 1000 |
| Jumbo frame | 9216 byte |
| Tính năng Layer 2 | |
| VLAN | 802.1Q, 4094; Voice VLAN; Guest VLAN |
| Gộp cổng | Tĩnh, LACP |
| Vòng lặp, vòng ring | STP, RSTP, MSTP, ERPS, loop alarm |
| Multicast | IGMPv1/v2 snooping, IGMPv3 snooping cơ bản, lọc IGMP |
| QoS | 802.1p, DSCP, SP, WRR, SP+WRR, giới hạn tốc độ theo cổng |
| LLDP | LLDP, LLDP-MED |
| Bảo mật và quản lý | |
| Xác thực | RADIUS; 802.1X theo cổng, theo MAC |
| ACL | Chuẩn, MAC, IP mở rộng, IPv6; 1200 ACE chiều vào mỗi cổng |
| Bảo vệ | DHCP snooping, IP-MAC-port binding, chống giả mạo ARP, IP source guard, cách ly cổng, chống bão, bảo vệ CPU |
| Quản lý | eWeb, Ruijie Cloud, ứng dụng Reyee, SNMPv1/v2c/v3, HTTP/HTTPS, SON; SSH: No |
| Camera khuyến nghị | 200 W H265: 80; 400 W H265: 40 |
| Nguồn và vật lý | |
| PoE | 802.3af/at; 8 cổng; 240 W |
| Nguồn vào | 12–56 V DC, tối đa 7 A |
| Tiêu thụ tối đa | 20 W không tải PoE; đầy tải 80 / 140 / 260 W |
| Kích thước, khối lượng | 85 × 132 × 165 mm; 1,47 kg |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 °C đến +65 °C (tủ kín), tới +80 °C (buồng hút, gió ≥ 400 LFM) |
| Lưu kho, độ ẩm | -40 °C đến +75 °C; 5–95% RH không ngưng tụ |
| Chống xung | Cổng ±6 kV; nguồn ±4 kV (common), ±2 kV (differential) |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Chứng nhận | CE, FCC; IEC 62368-1 |
Datasheet gốc của hãng (PDF, tiếng Anh): tải datasheet RG-NIS3100-8GT4SFP-HP.
RG-NIS3100-8GT4SFP-HP khác RG-NIS3100-8GT2SFP-HP thế nào?
Hai mã 8 cổng đồng có cùng ngân sách PoE 240 W, cùng nguồn và bộ phần mềm. Khác nhau theo datasheet:
| Mục | RG-NIS3100-8GT4SFP-HP | RG-NIS3100-8GT2SFP-HP | RG-NIS3100-4GT2SFP-HP |
|---|---|---|---|
| Cổng SFP 1GE | 4 | 2 | 2 |
| Cổng RJ45 PoE/PoE+ | 8 | 8 | 4 |
| Chuyển mạch | 24 Gbps | 20 Gbps | 12 Gbps |
| Chuyển tiếp | 17,86 Mpps | 14,88 Mpps | 8,93 Mpps |
| Ngân sách PoE | 240 W | 240 W | 120 W |
| Khối lượng | 1,47 kg | 1,42 kg | 1,39 kg |
Xem thêm RG-NIS3100-8GT2SFP-HP, RG-NIS3100-4GT2SFP-HP và danh mục Switch Ruijie công nghiệp. Đặt RG-NIS3100-8GT4SFP-HP qua giỏ hàng hoặc hotline 0385 90 8282.
Hỏi đáp về RG-NIS3100-8GT4SFP-HP
RG-NIS3100-8GT4SFP-HP có bao nhiêu cổng?
12 cổng: 8 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T có PoE/PoE+ và 4 cổng SFP 1GE.
Module SFP và mini-GBIC khác nhau không?
Theo datasheet module SFP của Ruijie, module SFP có thể xem là một GBIC cỡ nhỏ nên còn được gọi là module mini-GBIC.
ERPS trên mã này có cần cấu hình phức tạp không?
Datasheet ghi dòng nổi bật "ERPS Plug-and-Play, without Complicated Configuration"; bảng phần mềm ghi ERPS: Yes.
Switch này có PoE++ không?
Không. Chuẩn PoE ra là IEEE 802.3af/at; dòng PoE/PoE+/PoE++ ghi No.
Chạy được ở môi trường ven biển không?
Trang hãng liệt kê khu vực ven biển trong các nơi dùng. Datasheet ghi cấp ăn mòn Salt tolerance; trang hãng có mục riêng cho vùng ven biển với lớp phủ bảo giác 50 µm, mạ vàng cổng và sơn tĩnh điện ngoài trời.
Quản lý bằng gì?
eWeb, Ruijie Cloud, ứng dụng Ruijie Reyee, SNMPv1/v2c/v3; SSH không hỗ trợ.







