
Switch Ruijie RG-NIS3100-8GT2SFP-HP
- Thương hiệu: Ruijie
- Danh mục: Switch Ruijie công nghiệp
RG-NIS3100-8GT2SFP-HP là switch công nghiệp Layer 2 của Ruijie Reyee: 8 cổng gigabit PoE/PoE+ và 2 cổng SFP 1GE, ngân sách PoE 240 W, chuyển mạch 20 Gbps, IP40.
Nguồn chính của bài là datasheet RG-NIS3100-8GT2SFP-HP ngày 25/04/2026. Mỗi mục bắt đầu bằng cách Ruijie giải thích thuật ngữ (nếu hãng có bài giải thích), sau đó là giá trị datasheet ghi cho riêng mã 10 cổng này. Trang sản phẩm tiếng Việt của hãng liệt kê nơi dùng: CCTV, nhà máy, khu vực ven biển, môi trường bụi bẩn.

RG-NIS3100-8GT2SFP-HP là loại switch nào?
Product Category trong datasheet: Layer 2. Tiêu đề datasheet gọi cả dòng là "True Industrial-Grade Switch Specially Designed for Harsh Environments"; danh sách Models trên trang hãng ghi mã này là "Thiết bị Chuyển mạch được Quản lý Gigabit 10 Cổng với 8 Cổng PoE+, 2 Cổng SFP Đường lên". Theo định nghĩa của Ruijie, switch Layer 2 chuyển tiếp và lọc khung Ethernet dựa trên địa chỉ MAC, còn switch Layer 3 định tuyến được gói tin giữa các VLAN khác nhau. Datasheet mã này ghi No cho route tĩnh, OSPFv2/v3, DHCP server và DHCP relay.
Về cổng: 8 cổng 10/100/1000BASE-T (8 cổng RJ45), 2 cổng SFP 1GE, 1 nút reset; không cổng combo, không SFP+, không khe module, không công tắc DIP. Dung lượng chuyển mạch 20 Gbps và tốc độ chuyển tiếp 14,88 Mpps.
8 cổng PoE+ và ngân sách 240 W
Trong bài kỹ thuật về PoE, Ruijie viết PoE cấp nguồn DC cho thiết bị dùng IP (điện thoại VoIP, access point, camera web) trong khi vẫn truyền tín hiệu dữ liệu. Hãng mô tả bước dò (Detection): PSE kiểm tra xem đầu cáp có nối với PD hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3af/at hay không.
Mã này ghi chuẩn ra PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at) trên cả 8 cổng đồng; dòng PoE++ ghi No. Ngân sách PoE 240 W, chân cấp nguồn 1–2 (+), 3–6 (-), có PoE watchdog. Bảng ngân sách PoE theo điện áp DC vào trên trang hãng (dùng chung cho dòng NIS3100) ghi 60 W ở 12 V, 120 W ở 24 V và 240 W ở 48 V; mức 240 W khớp với datasheet. Công suất tiêu thụ tối đa đổi theo điện áp nguồn: 20 W khi chưa có tải PoE; khi PoE đầy tải là 80 W (vào 12–20 V), 140 W (vào 21–45 V), 260 W (vào 46–56 V).
Gộp cổng: link aggregation và LACP
Ruijie định nghĩa link aggregation là quá trình gom các đường kết nối riêng lẻ trên mạng để cải thiện hiệu năng, còn gọi là port aggregation hoặc link bundling; chuẩn IEEE 802.3ad ra năm 2000, sau đó là 802.1AX năm 2008. Datasheet RG-NIS3100-8GT2SFP-HP ghi cả gộp tĩnh (Static aggregation) và LACP đều Yes, trong khi load balancing ghi No.

Chống vòng lặp: STP, RSTP, MSTP và ERPS
Ba giao thức cây khung có trong bảng: STP (IEEE 802.1d), RSTP (IEEE 802.1w), MSTP (IEEE 802.1s), cùng loop alarm. ERPS (Ethernet Ring Protection Switching) cũng ghi Yes; phần nổi bật nói ERPS giữ mạng ổn định, dịch vụ chuyển đổi trong vòng 50 ms, còn trang hãng gọi tính năng này là "ERPS cắm là chạy, không cần cấu hình phức tạp".
IGMP snooping và QoS
IGMP, theo Ruijie, là giao thức để máy trạm và router trên mạng IPv4 lập và quản lý thành viên nhóm, bảo đảm luồng multicast chỉ tới các máy đã yêu cầu. Switch này có IGMPv1, IGMPv2 snooping, IGMPv3 snooping cơ bản và lọc IGMP; IGMPv3 snooping đầy đủ ghi No.
QoS được hãng mô tả là mọi cơ chế điều khiển luồng dữ liệu nhằm giảm mất gói, độ trễ và jitter, bằng cách gán mức ưu tiên cho từng loại lưu lượng. Datasheet ghi phân loại theo 802.1p và DSCP, hàng đợi ra theo hai kiểu ưu tiên đó, lập lịch SP, WRR, SP+WRR, QoS toàn cục và giới hạn tốc độ vào/ra theo lưu lượng cổng.
802.1X, RADIUS, ACL và các lớp bảo vệ
Xác thực có RADIUS, 802.1X theo cổng và theo địa chỉ MAC, Guest VLAN. ACL gồm loại chuẩn, MAC mở rộng, IP mở rộng và IPv6, với tối đa 1200 ACE cho chiều vào của mỗi cổng (chiều ra: 0). Các mục bảo vệ còn lại: DHCP snooping, gắn IP-MAC-cổng, chống giả mạo ARP, IP source guard, cách ly cổng, chống bão broadcast/multicast/unknown unicast, chính sách bảo vệ CPU. VLAN theo chuẩn 802.1Q tối đa 4094, có Voice VLAN; LLDP và LLDP-MED đều Yes.
Nguồn điện và bộ nguồn RG-NIS-PA
Đầu vào DC định mức 12 V đến 56 V, dòng vào tối đa 7 A; datasheet ghi hai kiểu cấp nguồn là đầu vào DC và module nguồn. Phần "Power output" liệt kê bốn bộ nguồn: RG-NIS-PA240-48 và RG-NIS-PA240-54 cùng ra 54 V DC, 4,4 A; RG-NIS-PA120-48 ra 48 V DC, 2,5 A; RG-NIS-PA120-54 ra 54 V DC, 2,2 A. Theo trang hãng, máy không kèm bộ nguồn; trang cũng báo đã có model bộ nguồn mới và dẫn tới kế hoạch dịch vụ cho hai bộ ngừng bán RG-NIS-PA120-54, RG-NIS-PA240-54.

Môi trường, vỏ và quản lý
Mức nhiệt hoạt động phụ thuộc cách lắp: tủ kín tới +65 °C; buồng hút có gió tối thiểu 80, 200, 400 LFM lần lượt tới +70, +75, +80 °C; mức dưới là -40 °C ở mọi trường hợp. Vỏ kim loại không quạt, làm mát tự nhiên, lắp thanh ray DIN hoặc treo tường, nặng 1,42 kg; trang hãng nói vỏ bằng hợp kim nhôm. Chịu ăn mòn muối (Salt tolerance), IP40 với vật 1 mm, chống tĩnh điện 6 kV tiếp xúc và 8 kV qua không khí. Các thông số còn lại nằm trong bảng.
Mã này quản lý được qua eWeb, Ruijie Cloud, ứng dụng Ruijie Reyee và SNMPv1/v2c/v3; đăng nhập HTTP, HTTPS; SSH không có. Trang Reyee mô tả Ruijie Cloud là nền tảng tập trung để quản lý mạng thông minh, tại hơn 100 quốc gia và vùng lãnh thổ. Phần nổi bật của datasheet nêu SON trong mạng cục bộ giúp cấu hình dễ dàng kể cả khi không dùng Cloud.
Bảng thông số RG-NIS3100-8GT2SFP-HP
| Mục | Thông số theo datasheet |
|---|---|
| Cổng và hiệu năng | |
| Nhóm sản phẩm | Layer 2, công nghiệp |
| Cổng đồng | 8 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T |
| Cổng quang | 2 cổng SFP 1GE |
| Dung lượng chuyển mạch | 20 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp | 14,88 Mpps |
| RAM / flash | 256 MB / 16 MB |
| Bảng MAC / ARP | 8000 / 1000 mục |
| Jumbo frame | 9216 byte (cấu hình toàn cục) |
| Tính năng Layer 2 | |
| VLAN | 802.1Q, tối đa 4094; Voice VLAN; Guest VLAN |
| Gộp cổng | Static aggregation, LACP |
| Chống vòng lặp | STP, RSTP, MSTP, ERPS, loop alarm |
| Multicast | IGMPv1/v2 snooping, IGMPv3 snooping cơ bản, lọc IGMP |
| QoS | 802.1p, DSCP, SP, WRR, SP+WRR, QoS toàn cục |
| Định tuyến | Không |
| Bảo mật và quản lý | |
| Xác thực | RADIUS, 802.1X theo cổng / theo MAC |
| ACL | Chuẩn, MAC mở rộng, IP mở rộng, IPv6; 1200 ACE chiều vào |
| Bảo vệ | DHCP snooping, IP-MAC-port binding, chống giả mạo ARP, IP source guard, chống bão, bảo vệ CPU |
| Quản lý | eWeb, Ruijie Cloud, ứng dụng Ruijie Reyee, SNMPv1/v2c/v3, HTTP/HTTPS, Syslog, RLOG, SON; SSH: No |
| Camera khuyến nghị | 200 W H265: 80; 400 W H265: 40 |
| Nguồn và vật lý | |
| PoE | IEEE 802.3af/at; 8 cổng PoE/PoE+; 240 W |
| Nguồn vào | 12–56 V DC; tối đa 7 A |
| Tiêu thụ tối đa | 20 W không tải PoE; 80 / 140 / 260 W đầy tải (vào 12–20 / 21–45 / 46–56 V) |
| Vỏ, kích thước | Kim loại; 85 × 132 × 165 mm (rộng × sâu × cao) |
| Khối lượng | 1,42 kg chưa bao bì |
| Lắp đặt, làm mát | Ray DIN hoặc tường; không quạt, tự nhiên; độ ồn 30 dB ở 25 °C |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 °C đến +65 °C (tủ kín) … +80 °C (gió ≥ 400 LFM); lưu kho -40 °C đến +75 °C |
| Độ ẩm, độ cao | 5–95% RH không ngưng tụ; -500 m đến 5000 m |
| Chống xung | Cổng dịch vụ ±6 kV; đầu nối nguồn ±4 kV / ±2 kV |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Chứng nhận | CE, FCC; IEC 62368-1 |
Datasheet gốc của hãng (PDF, tiếng Anh): tải datasheet RG-NIS3100-8GT2SFP-HP.
RG-NIS3100-8GT2SFP-HP khác RG-NIS3100-4GT2SFP-HP và RG-NIS3100-8GT4SFP-HP thế nào?
Ba datasheet cùng ngày 25/04/2026; dưới đây là các dòng có giá trị khác nhau:
| Mục | RG-NIS3100-4GT2SFP-HP | RG-NIS3100-8GT2SFP-HP | RG-NIS3100-8GT4SFP-HP |
|---|---|---|---|
| Cổng RJ45 / SFP 1GE | 4 / 2 | 8 / 2 | 8 / 4 |
| Ngân sách PoE | 120 W | 240 W | 240 W |
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 12 Gbps / 8,93 Mpps | 20 Gbps / 14,88 Mpps | 24 Gbps / 17,86 Mpps |
| Tiêu thụ không tải PoE | 12 W | 20 W | 20 W |
| Khối lượng | 1,39 kg | 1,42 kg | 1,47 kg |
Mã 4 cổng xem tại RG-NIS3100-4GT2SFP-HP; toàn bộ switch công nghiệp Ruijie trên web ở Switch Ruijie công nghiệp. Đặt RG-NIS3100-8GT2SFP-HP qua giỏ hàng hoặc hotline 0385 90 8282.
Hỏi đáp về RG-NIS3100-8GT2SFP-HP
RG-NIS3100-8GT2SFP-HP có hỗ trợ LACP không?
Có. Datasheet ghi Static aggregation: Yes và LACP: Yes.
Ngân sách PoE của mã này là bao nhiêu?
240 W theo datasheet, cho 8 cổng PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at). Trang hãng ghi mức 240 W ứng với nguồn DC 48 V; ở 24 V là 120 W, ở 12 V là 60 W.
Switch này có định tuyến được không?
Không. Đây là switch Layer 2; datasheet ghi No cho IPv4/IPv6 static route, OSPFv2, OSPFv3, DHCP server.
RG-NIS3100-8GT2SFP-HP có bao nhiêu VLAN?
Tối đa 4094 VLAN theo IEEE 802.1Q, có Voice VLAN và Guest VLAN.
Máy chịu nhiệt tới bao nhiêu độ?
+65 °C khi lắp trong tủ kín; tới +80 °C khi lắp trong buồng hút có gió tối thiểu 400 LFM. Mức thấp nhất -40 °C.
Có kèm bộ nguồn không?
Không. Trang hãng ghi bộ nguồn phải mua riêng; máy nhận DC 12–56 V.







