Liền kề TT17-B4 đô thị Văn Quán, Hà Đông, HN. 0385 90 8282
Gọi 0385 90 8282
Module quang công nghiệp Ruijie NIS-GE-SFP-550M-MM850

Module quang công nghiệp Ruijie NIS-GE-SFP-550M-MM850

1.240.000 VND

NIS-GE-SFP-550M-MM850 là module SFP 1000 Mbps dòng NIS Ruijie Reyee: bước sóng 850 nm, sợi multimode 50/125 µm, đầu LC, có DDM, xa tối đa 550 m, -40 đến +85 °C.

Ruijie công bố dòng NIS-GE-SFP bằng một datasheet chung một trang (bản 09/11/2023) cho bốn mã, không có trang sản phẩm riêng từng mã; bài này đọc đúng tờ đó, giải thích các thuật ngữ bằng chính câu chữ hãng in ở phần Highlights và ghi số của cột NIS-GE-SFP-550M-MM850. Những chỗ cần tham chiếu thêm (bước sóng, sợi đa mode) lấy từ bài kỹ thuật của hãng về module đơn mode và đa mode.

Bốn module dòng NIS-GE-SFP của Ruijie Reyee trong ảnh chung của datasheet

Module SFP là gì theo datasheet NIS-GE-SFP?

Phần Highlights của datasheet này chính là bốn câu định nghĩa của hãng. Một: SFP (Small Form-Factor Pluggable) có hai họ, SFP dùng sợi quang và SFP dùng dây đồng. Hai: về bản chất, SFP là thiết bị vào/ra (I/O) và cắm rút được khi đang có điện. Ba: cắm SFP vào giao diện Ethernet thì cổng ấy nối được sang mạng quang. Bốn: SFP được xem như bản thu nhỏ của bộ chuyển đổi giao diện gigabit (GBIC), từ đó có tên gọi khác là mini-GBIC. NIS-GE-SFP-550M-MM850 thuộc họ dùng sợi quang, Rate 1000 Mbps, đầu nối L/C.

"Short wavelength": 850 nm, sợi MMF 50/125 µm, 550 m

Cột Standard của bảng ghi mã này là "Short wavelength" (bước sóng ngắn), ba mã còn lại là "Long wavelength/Long distance". Các ô đi kèm: 850 nm, sợi MMF, lõi 50/125 µm, Max. Cabling Distance 550 m. Ruijie giải thích trong bài kỹ thuật về module quang: module đa mode làm việc ở 850 nm, đi với cáp đa mode, hợp cự ly ngắn thường dưới 2 km và kết nối bên trong trung tâm dữ liệu; module đơn mode làm việc ở 1310 nm hoặc 1550 nm cho cự ly xa hơn.

Một chi tiết trong chính datasheet: cột cự ly ghi "550 m (1640.42 ft)", nhưng 1640,42 ft quy ra là 500 m; hai số không khớp nhau ngay trong bảng. Trang này chỉ dùng số mét 550 m như hãng ghi.

DDM và công suất phát, thu

Dòng DDM (Yes/No) của mã này ghi Yes. Công suất phát (Transmitter Power) tối thiểu -9,5 dBm, tối đa -3 dBm; công suất thu (Receiver Power) tối thiểu -17 dBm, tối đa 0 dBm. Datasheet không định nghĩa DDM hay giải thích cách đọc hai dải công suất, trang này giữ nguyên nhãn và giá trị.

Bìa datasheet dòng NIS-GE-SFP Series của Ruijie Reyee, bản 09/11/2023

-40 đến +85 °C: dải nhiệt của cả dòng NIS-GE-SFP

Ba dòng cuối bảng dùng chung cho cả bốn mã: hoạt động -40 đến +85 °C, cất kho cũng -40 đến +85 °C, độ ẩm 10–90% RH (không ngưng tụ). Datasheet không dùng chữ "công nghiệp" cho module; tên "module quang công nghiệp" trên trang này đặt theo dải nhiệt đó và theo tiền tố NIS mà Ruijie dùng chung với dòng switch công nghiệp RG-NIS. Các switch RG-NIS tại Phụ Kiện Mạng nằm ở danh mục Switch Ruijie công nghiệp; datasheet module không nêu mã switch nào đi kèm, nên trang này không khẳng định tương thích với từng mã.

Bảng thông số NIS-GE-SFP-550M-MM850

MụcThông số theo datasheet
Chuẩn và kết nối
Standard (datasheet)Short wavelength
Tốc độ1000 Mbps
Bước sóng850 nm
Loại sợiMMF (multimode)
Lõi sợi50/125 µm
Đầu nốiL/C
Cự ly đi cáp tối đa550 m
Quang học
DDMCó
Công suất phát-9,5 dBm đến -3 dBm
Công suất thu-17 dBm đến 0 dBm
Môi trường
Nhiệt độ hoạt động-40 đến +85 °C
Nhiệt độ lưu kho-40 đến +85 °C
Độ ẩm tương đối10% RH đến 90% RH, không ngưng tụ

Datasheet gốc (PDF tiếng Anh, chung bốn mã NIS-GE-SFP): tải datasheet NIS-GE-SFP-550M-MM850.

Bốn mã NIS-GE-SFP khác nhau ở đâu?

MãStandardBước sóngSợi / lõiCự lyPhát (dBm)Thu (dBm)
NIS-GE-SFP-550M-MM850Short wavelength850 nmMMF 50/125 µm550 m-9,5 đến -3-17 đến 0
NIS-GE-SFP-10KM-SM1310Long wavelength/Long distance1310 nmSMF 9/125 µm10 km-9,5 đến -3-20 đến -3
NIS-GE-SFP-20KM-SM1310-BIDILong wavelength/Long distanceTX 1310 / RX 1550 nmSMF 9/125 µm20 km-9 đến -3-22 đến -3
NIS-GE-SFP-20KM-SM1550-BIDILong wavelength/Long distanceTX 1550 / RX 1310 nmSMF 9/125 µm20 km-9 đến -3-22 đến -3

Cả bốn cùng 1000 Mbps, đầu L/C, DDM và cùng dải nhiệt -40 đến +85 °C. Đặt NIS-GE-SFP-550M-MM850 qua giỏ hàng Phụ Kiện Mạng hoặc hotline 0385 90 8282.

So với MINI-GBIC-SX-MM850 cùng bước sóng 850 nm

Ruijie còn một module 850 nm khác trong datasheet "RG 1000BASE Series": MINI-GBIC-SX-MM850. Hai datasheet ghi khác nhau ở các dòng: dải nhiệt hoạt động (NIS-GE-SFP -40 đến +85 °C; MINI-GBIC 0 đến 70 °C), cách ghi tốc độ (1000 Mbps; 1,25 Gbps), tên chuẩn (datasheet NIS ghi "Short wavelength", datasheet MINI-GBIC ghi IEEE 1000BASE-SX). Cùng 850 nm, sợi đa mode, LC, 550 m, DDM.

Hỏi đáp về NIS-GE-SFP-550M-MM850

NIS-GE-SFP-550M-MM850 là module gì?

Một SFP quang 1000 Mbps trong dòng NIS-GE-SFP của Ruijie Reyee: 850 nm, MMF lõi 50/125 µm, đầu L/C, DDM, Max. Cabling Distance 550 m, chịu -40 đến +85 °C.

Mini-GBIC và SFP có phải là một?

Datasheet viết SFP được xem như bản thu nhỏ của GBIC, nên mới có tên mini-GBIC; hai tên trỏ về cùng một loại module.

Module này dùng sợi gì, đi được bao xa?

MMF lõi 50/125 µm, xa nhất 550 m. Ruijie viết module đa mode nói chung dành cho cự ly ngắn, thường dưới 2 km.

Cắm nóng được không?

Được. Datasheet ghi SFP là thiết bị vào/ra cắm rút được khi đang chạy (hot swapping).

Vì sao gọi là module quang công nghiệp?

Datasheet không dùng chữ "công nghiệp"; trang này gọi vậy vì dải nhiệt hoạt động -40 đến +85 °C ghi trong datasheet và tiền tố NIS trùng với dòng switch công nghiệp RG-NIS của Ruijie.

Sản phẩm cùng danh mục

Gọi ngay Zalo