
Module quang công nghiệp Ruijie NIS-GE-SFP-550M-MM850
- Thương hiệu: Ruijie
- Danh mục: Switch Ruijie công nghiệp
NIS-GE-SFP-550M-MM850 là module SFP 1000 Mbps dòng NIS Ruijie Reyee: bước sóng 850 nm, sợi multimode 50/125 µm, đầu LC, có DDM, xa tối đa 550 m, -40 đến +85 °C.
Ruijie công bố dòng NIS-GE-SFP bằng một datasheet chung một trang (bản 09/11/2023) cho bốn mã, không có trang sản phẩm riêng từng mã; bài này đọc đúng tờ đó, giải thích các thuật ngữ bằng chính câu chữ hãng in ở phần Highlights và ghi số của cột NIS-GE-SFP-550M-MM850. Những chỗ cần tham chiếu thêm (bước sóng, sợi đa mode) lấy từ bài kỹ thuật của hãng về module đơn mode và đa mode.

Module SFP là gì theo datasheet NIS-GE-SFP?
Phần Highlights của datasheet này chính là bốn câu định nghĩa của hãng. Một: SFP (Small Form-Factor Pluggable) có hai họ, SFP dùng sợi quang và SFP dùng dây đồng. Hai: về bản chất, SFP là thiết bị vào/ra (I/O) và cắm rút được khi đang có điện. Ba: cắm SFP vào giao diện Ethernet thì cổng ấy nối được sang mạng quang. Bốn: SFP được xem như bản thu nhỏ của bộ chuyển đổi giao diện gigabit (GBIC), từ đó có tên gọi khác là mini-GBIC. NIS-GE-SFP-550M-MM850 thuộc họ dùng sợi quang, Rate 1000 Mbps, đầu nối L/C.
"Short wavelength": 850 nm, sợi MMF 50/125 µm, 550 m
Cột Standard của bảng ghi mã này là "Short wavelength" (bước sóng ngắn), ba mã còn lại là "Long wavelength/Long distance". Các ô đi kèm: 850 nm, sợi MMF, lõi 50/125 µm, Max. Cabling Distance 550 m. Ruijie giải thích trong bài kỹ thuật về module quang: module đa mode làm việc ở 850 nm, đi với cáp đa mode, hợp cự ly ngắn thường dưới 2 km và kết nối bên trong trung tâm dữ liệu; module đơn mode làm việc ở 1310 nm hoặc 1550 nm cho cự ly xa hơn.
Một chi tiết trong chính datasheet: cột cự ly ghi "550 m (1640.42 ft)", nhưng 1640,42 ft quy ra là 500 m; hai số không khớp nhau ngay trong bảng. Trang này chỉ dùng số mét 550 m như hãng ghi.
DDM và công suất phát, thu
Dòng DDM (Yes/No) của mã này ghi Yes. Công suất phát (Transmitter Power) tối thiểu -9,5 dBm, tối đa -3 dBm; công suất thu (Receiver Power) tối thiểu -17 dBm, tối đa 0 dBm. Datasheet không định nghĩa DDM hay giải thích cách đọc hai dải công suất, trang này giữ nguyên nhãn và giá trị.

-40 đến +85 °C: dải nhiệt của cả dòng NIS-GE-SFP
Ba dòng cuối bảng dùng chung cho cả bốn mã: hoạt động -40 đến +85 °C, cất kho cũng -40 đến +85 °C, độ ẩm 10–90% RH (không ngưng tụ). Datasheet không dùng chữ "công nghiệp" cho module; tên "module quang công nghiệp" trên trang này đặt theo dải nhiệt đó và theo tiền tố NIS mà Ruijie dùng chung với dòng switch công nghiệp RG-NIS. Các switch RG-NIS tại Phụ Kiện Mạng nằm ở danh mục Switch Ruijie công nghiệp; datasheet module không nêu mã switch nào đi kèm, nên trang này không khẳng định tương thích với từng mã.
Bảng thông số NIS-GE-SFP-550M-MM850
| Mục | Thông số theo datasheet |
|---|---|
| Chuẩn và kết nối | |
| Standard (datasheet) | Short wavelength |
| Tốc độ | 1000 Mbps |
| Bước sóng | 850 nm |
| Loại sợi | MMF (multimode) |
| Lõi sợi | 50/125 µm |
| Đầu nối | L/C |
| Cự ly đi cáp tối đa | 550 m |
| Quang học | |
| DDM | Có |
| Công suất phát | -9,5 dBm đến -3 dBm |
| Công suất thu | -17 dBm đến 0 dBm |
| Môi trường | |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 đến +85 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | -40 đến +85 °C |
| Độ ẩm tương đối | 10% RH đến 90% RH, không ngưng tụ |
Datasheet gốc (PDF tiếng Anh, chung bốn mã NIS-GE-SFP): tải datasheet NIS-GE-SFP-550M-MM850.
Bốn mã NIS-GE-SFP khác nhau ở đâu?
| Mã | Standard | Bước sóng | Sợi / lõi | Cự ly | Phát (dBm) | Thu (dBm) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| NIS-GE-SFP-550M-MM850 | Short wavelength | 850 nm | MMF 50/125 µm | 550 m | -9,5 đến -3 | -17 đến 0 |
| NIS-GE-SFP-10KM-SM1310 | Long wavelength/Long distance | 1310 nm | SMF 9/125 µm | 10 km | -9,5 đến -3 | -20 đến -3 |
| NIS-GE-SFP-20KM-SM1310-BIDI | Long wavelength/Long distance | TX 1310 / RX 1550 nm | SMF 9/125 µm | 20 km | -9 đến -3 | -22 đến -3 |
| NIS-GE-SFP-20KM-SM1550-BIDI | Long wavelength/Long distance | TX 1550 / RX 1310 nm | SMF 9/125 µm | 20 km | -9 đến -3 | -22 đến -3 |
Cả bốn cùng 1000 Mbps, đầu L/C, DDM và cùng dải nhiệt -40 đến +85 °C. Đặt NIS-GE-SFP-550M-MM850 qua giỏ hàng Phụ Kiện Mạng hoặc hotline 0385 90 8282.
So với MINI-GBIC-SX-MM850 cùng bước sóng 850 nm
Ruijie còn một module 850 nm khác trong datasheet "RG 1000BASE Series": MINI-GBIC-SX-MM850. Hai datasheet ghi khác nhau ở các dòng: dải nhiệt hoạt động (NIS-GE-SFP -40 đến +85 °C; MINI-GBIC 0 đến 70 °C), cách ghi tốc độ (1000 Mbps; 1,25 Gbps), tên chuẩn (datasheet NIS ghi "Short wavelength", datasheet MINI-GBIC ghi IEEE 1000BASE-SX). Cùng 850 nm, sợi đa mode, LC, 550 m, DDM.
Hỏi đáp về NIS-GE-SFP-550M-MM850
NIS-GE-SFP-550M-MM850 là module gì?
Một SFP quang 1000 Mbps trong dòng NIS-GE-SFP của Ruijie Reyee: 850 nm, MMF lõi 50/125 µm, đầu L/C, DDM, Max. Cabling Distance 550 m, chịu -40 đến +85 °C.
Mini-GBIC và SFP có phải là một?
Datasheet viết SFP được xem như bản thu nhỏ của GBIC, nên mới có tên mini-GBIC; hai tên trỏ về cùng một loại module.
Module này dùng sợi gì, đi được bao xa?
MMF lõi 50/125 µm, xa nhất 550 m. Ruijie viết module đa mode nói chung dành cho cự ly ngắn, thường dưới 2 km.
Cắm nóng được không?
Được. Datasheet ghi SFP là thiết bị vào/ra cắm rút được khi đang chạy (hot swapping).
Vì sao gọi là module quang công nghiệp?
Datasheet không dùng chữ "công nghiệp"; trang này gọi vậy vì dải nhiệt hoạt động -40 đến +85 °C ghi trong datasheet và tiền tố NIS trùng với dòng switch công nghiệp RG-NIS của Ruijie.







