
Module quang công nghiệp Ruijie NIS-GE-SFP-20KM-SM1550-BIDI
- Thương hiệu: Ruijie
- Danh mục: Switch Ruijie công nghiệp
NIS-GE-SFP-20KM-SM1550-BIDI là module SFP BIDI 1000 Mbps của Ruijie Reyee: phát 1550 nm, thu 1310 nm, sợi đơn mode 9/125 µm, LC, DDM, tới 20 km, -40 đến +85 °C.
Trong tờ datasheet "SFP Transceiver Module NIS-GE-SFP Series" của Ruijie (một trang, bản 09/11/2023), NIS-GE-SFP-20KM-SM1550-BIDI đứng ở cột ngoài cùng bên phải, cạnh mã BIDI còn lại có bước sóng đảo ngược. Hãng không có trang sản phẩm riêng cho mã. Dưới đây là từng mục của cột đó, kèm cách Ruijie định nghĩa các thuật ngữ trong chính datasheet và các tài liệu khác của hãng.

TX 1550 nm, RX 1310 nm: ý nghĩa của hậu tố SM1550-BIDI
Ô bước sóng của cột này ghi "TX: 1550" và "RX: 1310" (nm): chiều phát dùng 1550 nm, chiều thu dùng 1310 nm. Cột bên cạnh, NIS-GE-SFP-20KM-SM1310-BIDI, ghi ngược lại (TX 1310, RX 1550). Con số sau "SM" trong tên mã chính là bước sóng phát. Datasheet NIS-GE-SFP không giải thích thêm về BIDI.
Ruijie có hai câu liên quan ở tài liệu khác, đều nói về mã dòng thường GE-SFP: datasheet "RG 1000BASE Series" đặt nhóm này dưới tên "Single-Fiber SFP Series Transceiver (BIDI)" với đầu nối "BIDI LC"; datasheet dòng switch RG-S2915-L ghi chú module BiDi phải dùng theo cặp, ví dụ một đầu GE-SFP-LX20-SM1310-BIDI thì đầu kia GE-SFP-LX20-SM1550-BIDI. Trang này chỉ dẫn hai câu đó trong phạm vi hãng viết; với cặp NIS-GE-SFP, datasheet chỉ cho thấy TX/RX của hai mã đảo nhau.
SFP theo bốn câu Highlights của datasheet
Ruijie mở đầu datasheet bằng bốn câu: module thu phát SFP (Small Form-Factor Pluggable) gồm module SFP quang và module SFP đồng; một module SFP là thiết bị vào/ra (I/O) hỗ trợ cắm rút nóng; cắm vào một giao diện Ethernet, module SFP nối được cổng đó với mạng quang; module SFP có thể xem là GBIC (Gigabit Interface Converter) cỡ nhỏ, bởi vậy còn gọi là mini-GBIC. Mã này là SFP quang, Rate 1000 Mbps, nhóm Standard "Long wavelength/Long distance".

SMF 9/125 µm, 20 km, công suất và DDM
Fiber Type SMF, Core Size 9/125 µm, Connector Type L/C, Max. Cabling Distance 20 km (65616,80 ft). Transmitter Power: Min. -9 dBm, Max. -3 dBm; Receiver Power: Min. -22 dBm, Max. -3 dBm; DDM: Yes. Bài kỹ thuật của hãng về module quang xếp 1310 nm và 1550 nm là hai bước sóng của module đơn mode, loại đi cáp đơn mode và truyền được quá 10 km.
Nhiệt độ, độ ẩm và cách gọi "công nghiệp"
Operating Temperature -40 đến +85 °C; Storage Temperature -40 đến +85 °C; Relative Humidity 10% RH đến 90% RH (non-condensing). Datasheet không gọi module là sản phẩm công nghiệp; tên trên trang này đặt theo dải nhiệt rộng đó và tiền tố NIS mà Ruijie dùng cho họ switch công nghiệp RG-NIS. Datasheet không liệt kê switch đi cùng, nên trang này không khẳng định tương thích với mã nào; các switch RG-NIS có cổng SFP 1GE xem tại Switch Ruijie công nghiệp.
Bảng thông số NIS-GE-SFP-20KM-SM1550-BIDI
| Mục | Thông số theo datasheet |
|---|---|
| Chuẩn và kết nối | |
| Standard (datasheet) | Long wavelength/Long distance |
| Tốc độ | 1000 Mbps |
| Bước sóng phát (TX) | 1550 nm |
| Bước sóng thu (RX) | 1310 nm |
| Loại sợi | SMF (đơn mode) |
| Lõi sợi | 9/125 µm |
| Đầu nối | L/C |
| Cự ly đi cáp tối đa | 20 km |
| Quang học | |
| DDM | Có |
| Công suất phát | -9 dBm đến -3 dBm |
| Công suất thu | -22 dBm đến -3 dBm |
| Môi trường | |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 đến +85 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | -40 đến +85 °C |
| Độ ẩm tương đối | 10% RH đến 90% RH, không ngưng tụ |
Datasheet gốc (PDF tiếng Anh, chung bốn mã): tải datasheet NIS-GE-SFP-20KM-SM1550-BIDI.
So với ba mã còn lại trong dòng NIS-GE-SFP
| Dòng datasheet | 20KM-SM1550-BIDI | 20KM-SM1310-BIDI | 10KM-SM1310 | 550M-MM850 |
|---|---|---|---|---|
| Standard | Long wavelength/Long distance | Long wavelength/Long distance | Long wavelength/Long distance | Short wavelength |
| Bước sóng | TX 1550 / RX 1310 | TX 1310 / RX 1550 | 1310 | 850 |
| Sợi, lõi | SMF 9/125 | SMF 9/125 | SMF 9/125 | MMF 50/125 |
| Cự ly | 20 km | 20 km | 10 km | 550 m |
| Phát (dBm) | -9 đến -3 | -9 đến -3 | -9,5 đến -3 | -9,5 đến -3 |
| Thu (dBm) | -22 đến -3 | -22 đến -3 | -20 đến -3 | -17 đến 0 |
Ba mã kia đã có trang riêng: NIS-GE-SFP-20KM-SM1310-BIDI, NIS-GE-SFP-10KM-SM1310, NIS-GE-SFP-550M-MM850. Đặt NIS-GE-SFP-20KM-SM1550-BIDI tại Phụ Kiện Mạng qua giỏ hàng hoặc hotline 0385 90 8282.
Hỏi đáp về NIS-GE-SFP-20KM-SM1550-BIDI
NIS-GE-SFP-20KM-SM1550-BIDI phát và thu ở bước sóng nào?
Datasheet ghi TX 1550 nm, RX 1310 nm. Mã BIDI còn lại của dòng, NIS-GE-SFP-20KM-SM1310-BIDI, có TX 1310 nm và RX 1550 nm.
Module đi được bao xa, trên sợi gì?
Max. Cabling Distance 20 km trên sợi đơn mode SMF lõi 9/125 µm, đầu nối L/C, theo cột của mã trong datasheet.
Hãng có nói BIDI phải dùng theo cặp không?
Có, nhưng ở datasheet dòng switch RG-S2915-L và với mã GE-SFP-LX20 (1310 đi với 1550). Datasheet NIS-GE-SFP không có câu này; trang này chỉ ghi nhận hai mã NIS BIDI có TX/RX đảo nhau.
Mã này có DDM không, chịu nhiệt bao nhiêu?
DDM: Yes. Nhiệt độ hoạt động và lưu kho đều -40 đến +85 °C, độ ẩm 10–90% RH không ngưng tụ, theo ba dòng chung của datasheet.
Mini-GBIC nghĩa là gì?
Theo datasheet, module SFP có thể xem là một GBIC (Gigabit Interface Converter) cỡ nhỏ, vì thế còn gọi là mini-GBIC; SFP và mini-GBIC là cùng một loại module.







