
RG-NBS3200-48GT4XS là switch Layer 2+ không PoE của Ruijie Reyee: 48 cổng RJ45 gigabit, 4 cổng SFP+ 10GE, chuyển mạch 176 Gbps, chuyển tiếp 131 Mpps, RAM 1 GB.
Datasheet của mã này (ghi ngày 09/12/2025) đặt tên "48-Port Gigabit Layer 2+ Managed Switch with 4 x 10G Uplinks". Trang này đọc lần lượt các mục của datasheet đó; mục nào có thuật ngữ mà Ruijie từng viết bài giải thích thì dẫn câu của hãng trước, sau đó mới là số liệu. Nơi dùng do trang sản phẩm tiếng Việt liệt kê: doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, trường học, nhà bán lẻ.

48 cổng đồng và 4 cổng SFP+: datasheet ghi những gì?
Bảng cổng ghi 48 cổng 10/100/1000BASE-T (tổng 48 cổng RJ45) cùng 4 cổng SFP+ 10GE là toàn bộ cổng quang. Datasheet ghi No cho cổng combo, cổng SFP 1GE, cổng 10/100/1000/2500BASE-T, cổng 100/1000/2.5G/5G/10GBASE-T và khe module; có 1 nút reset; các cổng dịch vụ cho cắm, rút cáp nóng. Ở bản 48 cổng, RAM lên 1 GB (bản 24 cổng: 512 MB), flash 256 MB, bảng MAC 16000 mục, bảng ARP 1000 mục, khung jumbo 9216 byte.
Về cổng RJ45 và chuẩn Ethernet nói chung, có hai bài trên Phụ Kiện Mạng: RJ45 là gì và Ethernet là gì.
Mã này có PoE không? Datasheet và trang hãng nói khác nhau
Tiêu đề nổi bật của datasheet là "48-port gigabit Layer 2+ managed non-PoE switch with 4 SFP+ uplinks"; không có dòng ngân sách PoE, PoE watchdog ghi No. Theo Ruijie, PoE do phần cứng quyết định, nâng cấp phần mềm không biến được thiết bị không PoE thành PoE. Trang tiếng Việt của mã này lại có biểu tượng "Công suất PoE 370W, tối đa 30W cho mỗi cổng" và tốc độ chuyển tiếp 132 Mpps. Hai số đó trùng với datasheet bản PoE RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2 (370 W, 132 Mpps); datasheet của mã không PoE ghi 131 Mpps, nên bài theo datasheet.

Switch Layer 2, Layer 3 theo Ruijie và nhóm Layer 2+ của mã này
Trong bài so sánh hai loại, Ruijie viết switch Layer 2 chuyển tiếp và lọc khung Ethernet theo địa chỉ MAC; switch Layer 3 vừa làm chức năng Layer 2 vừa định tuyến. Datasheet đặt mã này ở Product Category "Layer 2+" mà không định nghĩa thêm. Các dòng IP Routing của RG-NBS3200-48GT4XS:
| Dòng datasheet | Giá trị |
|---|---|
| IPv4 / IPv6 static route | Yes / Yes (tối đa 64 mỗi loại) |
| IPv4 routing table size (host route) | 12000 |
| IPv6 routing table size (network route) | 500 |
| DHCP relay / DHCP server | Yes / No |
| OSPFv2 / OSPFv3 | No / No |
Hai bảng định tuyến lớn hơn bản 24 cổng RG-NBS3200-24GT4XS (6000 host route IPv4, 128 network route IPv6). Mã có OSPF thuộc danh mục Switch Ruijie Layer 3.
IGMP snooping, gộp cổng và chống vòng lặp
Ruijie mô tả IGMP là giao thức để máy trạm và router IPv4 lập, quản lý thành viên nhóm, giúp truyền multicast chỉ tới máy đã yêu cầu. Mã 48 cổng ghi Yes cho IGMPv1, IGMPv2 snooping, IGMPv3 snooping cả bản cơ bản lẫn đầy đủ, và lọc IGMP. Về gộp cổng, hãng gọi link aggregation là gom các đường riêng lẻ để tăng hiệu năng (còn gọi port aggregation, link bundling); datasheet có gộp tĩnh và LACP. STP, RSTP, MSTP và ERPS (Ethernet Ring Protection Switching) đều ghi Yes, kèm loop alarm (cảnh báo vòng lặp).
VLAN, QoS và bảo mật
VLAN theo IEEE 802.1Q tối đa 4094, có Voice VLAN, Guest VLAN; VLAN theo MAC, theo subnet IP và QinQ cơ bản ghi No. QoS gồm phân loại 802.1p, DSCP; hàng đợi ra theo ưu tiên; SP, WRR, SP+WRR; giới hạn tốc độ theo cổng. Phần bảo mật có RADIUS, 802.1X theo cổng và theo MAC, bốn loại ACL (1900 ACE chiều vào mỗi cổng), DHCP snooping, IP source guard, IP-MAC-port binding, chống giả mạo ARP, chống bão và bảo vệ CPU.
Phần nổi bật nêu khả năng nhận diện camera IP cho mạng CCTV. Bản 48 cổng có số camera khuyến nghị "200 W H265: 300" và "400 W H265: 150".

Quản lý, sao lưu kép và phần cứng
Các kênh quản lý: eWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, SNMPv1/v2c/v3, HTTP, HTTPS, Syslog, RLOG, SON; không SSH. Theo trang Reyee, Ruijie Cloud là nền tảng tập trung để quản lý mạng thông minh, phục vụ ở hơn 100 quốc gia và vùng lãnh thổ. System dual backup ghi Yes với chú thích chỉ áp dụng cho máy xuất xưởng chạy ReyeeOS 2.320 trở lên; sao lưu kép phân vùng Uboot trên một flash: Yes.
Phần cứng: nguồn AC cố định, dòng vào tối đa 2 A, công suất tiêu thụ tối đa 46,4 W; hai quạt cố định, luồng gió từ cạnh ra sau, độ ồn 45 dB ở 25 °C. Thân máy 440 × 267,5 × 43,6 mm, nặng 3,6 kg, lắp tủ rack (danh mục tủ mạng, tủ rack). Hoạt động 0–50 °C, độ ẩm 10–90% RH không ngưng tụ. Trong hộp: máy, 2 tai gắn rack, 8 vít M4 × 8 mm, 4 đệm cao su, kẹp dây nguồn, dây nối đất 1 m, dây nguồn 1,5 m, sách hướng dẫn.
Bảng thông số RG-NBS3200-48GT4XS
| Mục | Thông số theo datasheet |
|---|---|
| Cổng và hiệu năng | |
| Nhóm sản phẩm | Layer 2+, không PoE |
| Cổng đồng | 48 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP+ 10GE |
| Dung lượng chuyển mạch | 176 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp | 131 Mpps |
| RAM / flash | 1 GB / 256 MB |
| Bảng MAC / ARP | 16000 / 1000 mục |
| Jumbo frame | 9216 byte |
| Tính năng Layer 2 và Layer 2+ | |
| VLAN | 802.1Q, 4094; Voice VLAN; Guest VLAN |
| Gộp cổng | Static aggregation, LACP |
| Chống vòng lặp | STP, RSTP, MSTP, ERPS, loop alarm |
| Multicast | IGMPv1/v2/v3 snooping (cơ bản, đầy đủ), lọc IGMP |
| QoS | 802.1p, DSCP, SP, WRR, SP+WRR, QoS toàn cục |
| Định tuyến | Route tĩnh IPv4/IPv6; host route IPv4 12000; network route IPv6 500; DHCP relay |
| Bảo mật và quản lý | |
| Xác thực | RADIUS; 802.1X theo cổng, theo MAC |
| ACL | Chuẩn, MAC mở rộng, IP mở rộng, IPv6; 1900 ACE chiều vào |
| Camera khuyến nghị | 200 W H265: 300; 400 W H265: 150 |
| Quản lý | eWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, SNMPv1/v2c/v3, HTTP/HTTPS, SON; SSH: No |
| Nguồn và vật lý | |
| Nguồn | 100–240 V AC, 50/60 Hz (90–264 V, 47–63 Hz); tối đa 2 A |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 46,4 W |
| Quạt | 2 quạt cố định; gió từ cạnh ra sau; 45 dB ở 25 °C |
| Kích thước, khối lượng | 440 × 267,5 × 43,6 mm; 3,6 kg |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0–50 °C; lưu kho -40 °C đến +70 °C |
| Độ cao | -500 m đến 5000 m |
| ESD / chống xung | 6 kV tiếp xúc, 8 kV không khí / cổng ±6 kV, nguồn ±6 kV |
| MTBF, chứng nhận | 400.000 giờ; CE, FCC, IEC 62368-1 |
Datasheet gốc của hãng (PDF, tiếng Anh): tải datasheet RG-NBS3200-48GT4XS.
RG-NBS3200-48GT4XS khác bản 24 cổng và bản 48 cổng PoE thế nào?
| Mục | RG-NBS3200-48GT4XS | RG-NBS3200-24GT4XS | RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2 |
|---|---|---|---|
| Cổng RJ45 | 48 | 24 | 48 (PoE/PoE+) |
| Ngân sách PoE | — | — | 370 W |
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 176 Gbps / 131 Mpps | 128 Gbps / 95,23 Mpps | 176 Gbps / 132 Mpps |
| RAM | 1 GB | 512 MB | 512 MB |
| Tiêu thụ tối đa | 46,4 W | 28,028 W | 46 W / 450 W (không tải / đầy tải PoE) |
| Camera khuyến nghị (200 W H265) | 300 | 280 | 300 |
Số liệu lấy từ datasheet riêng từng mã. Bản 24 cổng: RG-NBS3200-24GT4XS; các switch Layer 2, Layer 2+ khác ở Switch Ruijie Layer 2. Đặt RG-NBS3200-48GT4XS qua giỏ hàng hoặc hotline 0385 90 8282.
Hỏi đáp về RG-NBS3200-48GT4XS
RG-NBS3200-48GT4XS có cấp PoE không?
Không, datasheet ghi "non-PoE switch". Bản cấp PoE cùng 48 cổng là RG-NBS3200-48GT4XS-P-V2, ngân sách 370 W.
Tốc độ chuyển tiếp là 131 hay 132 Mpps?
Datasheet RG-NBS3200-48GT4XS ghi 131 Mpps. Con số 132 Mpps trên trang tiếng Việt trùng với datasheet bản PoE.
Mã này định tuyến được không?
Có route tĩnh IPv4 và IPv6, DHCP relay; không có OSPF, không làm DHCP server.
Bao nhiêu VLAN?
Tối đa 4094 VLAN chuẩn 802.1Q, có Voice VLAN và Guest VLAN.
Switch có quạt không?
Có hai quạt cố định, gió đi từ cạnh ra sau, độ ồn ghi 45 dB ở 25 °C.
Lắp đặt kiểu gì?
Lắp tủ rack; hộp có 2 tai gắn rack và 8 vít M4 × 8 mm.









