
Switch Ruijie RG-NBS3100-48GT4SFP-P
- Thương hiệu: Ruijie
- Danh mục: Switch Ruijie Layer 2
RG-NBS3100-48GT4SFP-P là switch PoE Layer 2 52 cổng quản lý trên Cloud của Ruijie Reyee: 48 cổng PoE/PoE+ (802.3af/at), 370 W, 4 SFP 1GE, chuyển mạch 104 Gbps.
Trang này dựa trên datasheet RG-NBS3100-48GT4SFP-P ngày 09/12/2025. Với mỗi nhóm tính năng, bài nêu trước định nghĩa Ruijie viết cho thuật ngữ đó (nếu hãng có định nghĩa), sau đó là dòng datasheet tương ứng. Trên trang Reyee tiếng Việt, mã này nằm trong nhóm "Thiết bị chuyển mạch L2 1G Up Cố định"; nơi dùng hãng ghi: "Doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, trường học, nhà bán lẻ, giám sát, v.v."

52 cổng gồm những gì? Tên trang hãng và datasheet khác nhau
Tiêu đề datasheet: "52-Port Gigabit Layer 2 Cloud Managed PoE Switch"; Highlights: "52-port gigabit Layer 2 managed PoE switch, 4 SFP uplinks". Bảng cổng: 48 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T, 4 cổng SFP 1GE, không có cổng combo, không có cổng SFP+ 10GE, không có khe module, 1 nút reset; dòng DIP switch ghi "No".
Trang Reyee tiếng Việt lại đặt tên mã này là "Thiết bị chuyển mạch Gigabit lớp 2 PoE quản lý trên đám mây, loại 28 cổng", trong khi khối giới thiệu ngay bên dưới viết "loại 52 cổng, 4 uplink SFP". Trang này theo datasheet: 52 cổng. Tương tự, khối giới thiệu ghi tốc độ chuyển tiếp 77,37 Mpps, còn datasheet ghi 77,38 Mpps.
Switch Layer 2 và switch quản lý theo cách Ruijie định nghĩa
Ruijie viết: switch Layer 2 là thiết bị chuyển tiếp và lọc khung Ethernet dựa trên địa chỉ MAC, còn switch Layer 3 là thiết bị mạng thực hiện được chức năng định tuyến và lọc. Về switch quản lý, hãng viết loại này có thêm tính năng quản lý Layer 2 và bảo mật, như port security và storm control (ngăn bão broadcast).
RG-NBS3100-48GT4SFP-P ghi Product Category "Layer 2"; static route IPv4/IPv6, OSPFv2/v3, DHCP server và DHCP relay đều "No". Bảng MAC tối đa 16000 mục; bảng ARP 1000 mục. Dung lượng chuyển mạch 104 Gbps, tốc độ chuyển tiếp 77,38 Mpps; RAM 512 MB, flash 256 MB; khung jumbo 9216 byte ở chế độ cấu hình theo giao diện (interface configuration mode). Storm control (broadcast, multicast, unknown unicast) và port isolation đều "Yes".
Link aggregation là gì? Gộp tĩnh và LACP trên RG-NBS3100-48GT4SFP-P
Theo Ruijie, link aggregation là quá trình nhóm các liên kết riêng lẻ trên một mạng để cải thiện hiệu năng; còn gọi là port aggregation hay link bundling. Hãng ghi đây là chuẩn IEEE ra mắt với tên 802.3ad năm 2000, sau đó 802.1AX được cập nhật năm 2008. Trang tiếng Việt của mã này có mục "Tập hợp liên kết"; datasheet ghi Static aggregation "Yes" và LACP "Yes".
PoE: 48 cổng PoE/PoE+ Out, ngân sách 370 W
Ruijie định nghĩa PoE là công nghệ cho phép dữ liệu và điện năng cùng đi trên cáp Ethernet. Datasheet RG-NBS3100-48GT4SFP-P: 48 cổng PoE Out, 48 cổng PoE/PoE+ Out theo IEEE 802.3af/at, PoE++ "No", PoE budget 370 W, chân 1–2 (+) và 3–6 (−); PoE watchdog "Yes"; hai cảnh báo "PoE service failure" và "PoE power overload" đều "Yes". Khối giới thiệu tiếng Việt viết "Công suất PoE 370W" và "Tối đa 30W cho mỗi cổng"; datasheet không có dòng công suất từng cổng.

Sao lưu kép hệ thống (system dual backup)
Đây là dòng datasheet RG-NBS3100-48GT4SFP-P ghi "Yes" kèm điều kiện: "System dual backup (Only supported on devices with a factory-installed software version of ReyeeOS 2.320 or later)", tức chỉ có trên máy xuất xưởng với phần mềm ReyeeOS 2.320 trở lên. Dòng "Enabling dual backup for the partition Uboot (based on a single flash memory)" cũng "Yes". Datasheet không mô tả thêm; mục "Load balancing" ghi "No".
SFP là gì? Bốn cổng SFP 1GE
Ruijie định nghĩa trong datasheet module quang: module SFP (Small Form-Factor Pluggable) gồm loại quang và loại đồng, là thiết bị vào/ra hỗ trợ cắm nóng; khi cắm vào giao diện Ethernet, module SFP nối cổng đó tới mạng quang; có thể coi là GBIC cỡ nhỏ nên còn gọi là mini-GBIC. Trang danh mục switch Reyee tiếng Việt viết: "Mô-đun quang đầy đủ dải (1G đến 10G) hỗ trợ truyền dẫn 1m - 80km và tương thích với dòng RG-ES và RG-NBS." RG-NBS3100-48GT4SFP-P có 4 cổng SFP 1GE; module 1G dòng MINI-GBIC của Ruijie có ở danh mục Module quang Ruijie.
VLAN, QoS, IGMP, bảo mật: tóm tắt
Các nhóm tính năng còn lại giống bản 24 cổng PoE RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2 theo datasheet hai mã: 802.1Q với 4094 VLAN, Voice VLAN và Guest VLAN; QoS 802.1p/DSCP, SP, WRR; IGMP snooping v1/v2/v3 cơ bản; STP, RSTP, MSTP, ERPS; RADIUS, 802.1X, bốn loại ACL, IP source guard. Khác ở số ACE: tối đa 1900 ACE chiều vào mỗi cổng (bản 24 cổng: 1200). Chi tiết ở bảng dưới. Camera: "Camera detection: Yes", khuyến nghị "200 W H265: 200" và "400 W H265: 100".
Nguồn 7 A, 2 quạt, độ ồn 50 dB, sâu 357,6 mm
Nguồn cố định 220 V AC: 100–240 V AC, 50/60 Hz định mức; tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz; dòng vào tối đa 7 A. Công suất tiêu thụ tối đa 61,57 W khi không tải PoE và 447,69 W khi PoE đầy tải. Làm mát bằng 2 quạt cố định, luồng gió từ cạnh ra sau (side-to-rear); độ ồn 50 dB ở 25 °C; dòng "Hot swapping of fan modules" ghi "No".
Máy lắp rack, vỏ kim loại, kích thước 440 × 357,6 × 43,6 mm, nặng 5,4 kg (đóng gói 7,13 kg). Hộp có 2 tai rack, 6 vít M4 × 8 mm, 4 đệm cao su, dây tiếp đất 1 m, dây nguồn 1,5 m, kẹp giữ dây nguồn và sách hướng dẫn; tủ lắp xem ở mục Tủ mạng. Nhiệt độ hoạt động 0–50 °C, MTBF 400.000 giờ, chứng nhận CE, FCC, an toàn IEC 62368-1.

Bảng thông số RG-NBS3100-48GT4SFP-P
| Mục | Thông số theo datasheet |
|---|---|
| Cổng và hiệu năng | |
| Phân loại | Layer 2; 52-Port Gigabit Layer 2 Cloud Managed PoE Switch |
| Cổng | 48 × RJ45 10/100/1000BASE-T; 4 × SFP 1GE; 1 reset; DIP switch: No |
| Hiệu năng | 104 Gbps; 77,38 Mpps |
| Bộ nhớ | RAM 512 MB; flash 256 MB |
| PoE và nguồn | |
| PoE/PoE+ Out | 48 cổng; IEEE 802.3af/at; PoE++: No |
| PoE budget | 370 W; chân 1–2 (+), 3–6 (−) |
| Giám sát PoE | PoE watchdog; cảnh báo PoE service failure, PoE power overload |
| Nguồn vào | Cố định 220 V AC; 100–240 V AC, 50/60 Hz; tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz, 7 A |
| Tiêu thụ tối đa | 61,57 W (không tải PoE); 447,69 W (PoE đầy tải) |
| Tính năng Layer 2 | |
| MAC; ARP | 16000 mục, MAC tĩnh, lọc MAC; ARP 1000 mục |
| VLAN | 802.1Q 4094; Voice VLAN; Guest VLAN; trên cổng LAN; theo MAC/IP subnet, QinQ: No |
| Gộp và chống vòng | Static aggregation, LACP; STP, RSTP, MSTP; ERPS; loop alarm |
| QoS | 802.1p, DSCP, hàng đợi ra theo 802.1p/DSCP, SP, WRR, SP+WRR, Global QoS, rate limiting |
| Multicast | IGMPv1/v2 snooping, IGMPv3 snooping cơ bản, IGMP filtering; full IGMPv3 snooping: No |
| Giao diện | MTU 9216 byte (interface configuration mode); EEE; cable test; flow control; LLDP, LLDP-MED |
| Định tuyến | Không: static route, OSPFv2/v3, DHCP server, DHCP relay |
| Bảo mật, độ tin cậy và quản lý | |
| Xác thực, ACL | RADIUS; 802.1X theo cổng, theo MAC; Standard / Extended MAC / Extended IP / IPv6 ACL; 1900 ACE chiều vào/cổng, 0 chiều ra |
| Bảo vệ | DHCP snooping, IP-MAC-port binding, ARP anti-spoofing, IP source guard, port isolation, storm control, CPU Protection Policy |
| Độ tin cậy | System dual backup: Yes (máy xuất xưởng ReyeeOS 2.320 trở lên); dual backup phân vùng Uboot: Yes; load balancing: No |
| Quản lý | Ruijie Cloud, Reyee App, eWeb, HTTP, HTTPS, SNMPv1/v2c/v3, Syslog, RLOG, SON, port mirroring; SSH: No |
| Camera | Camera detection; 200 W H265: 200; 400 W H265: 100 |
| Vật lý và môi trường | |
| Kích thước, khối lượng | 440 × 357,6 × 43,6 mm; 5,4 kg; đóng gói 7,13 kg |
| Làm mát | 2 quạt cố định; side-to-rear; 50 dB ở 25 °C |
| Môi trường | 0–50 °C; lưu kho -40 °C đến 70 °C; 10–90% RH / 5–95% RH không ngưng tụ; -500 m đến 5000 m |
| ESD, xung sét | Tiếp xúc 6 kV, không khí 8 kV; cổng dịch vụ ±6 kV CM; nguồn ±6 kV CM và DM |
| Chứng nhận; MTBF | CE, FCC; IEC 62368-1; EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; 400.000 giờ |
| Trong hộp | Máy, 4 đệm cao su, kẹp dây nguồn, 6 vít M4 × 8 mm, dây tiếp đất 1 m, dây nguồn 1,5 m, 2 tai rack, sách hướng dẫn |
Tải bản gốc: datasheet RG-NBS3100-48GT4SFP-P.
RG-NBS3100-48GT4SFP-P khác RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2 thế nào?
Hai mã PoE Layer 2 của dòng NBS3100; số theo datasheet riêng từng mã (cùng ngày 09/12/2025).
| Thông số | RG-NBS3100-48GT4SFP-P | RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2 |
|---|---|---|
| RJ45 / SFP 1GE | 48 / 4 | 24 / 4 |
| PoE/PoE+ Out; PoE budget | 48; 370 W | 24; 370 W |
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 104 Gbps / 77,38 Mpps | 56 Gbps / 41,66 Mpps |
| RAM / flash | 512 MB / 256 MB | 256 MB / 16 MB |
| Bảng MAC | 16000 | 8000 |
| ACE chiều vào mỗi cổng | 1900 | 1200 |
| System dual backup | Yes (ReyeeOS 2.320 trở lên) | No |
| Tiêu thụ tối đa | 61,57 W / 447,69 W | 21 W / 443 W |
| Quạt; độ ồn | 2 quạt; 50 dB | 1 quạt; 45 dB |
| DIP switch LED | No | Có (Mode 1 / Mode 2) |
| Kích thước; khối lượng | 440 × 357,6 × 43,6 mm; 5,4 kg | 440 × 215 × 44 mm; 3 kg |
| Camera 200 W / 400 W H265 | 200 / 100 | 120 / 60 |
Đặt RG-NBS3100-48GT4SFP-P tại Phụ Kiện Mạng qua giỏ hàng hoặc hotline 0385 90 8282. Các mã khác: Switch Ruijie Layer 2, Thiết bị mạng Ruijie.
Hỏi đáp về RG-NBS3100-48GT4SFP-P
RG-NBS3100-48GT4SFP-P có bao nhiêu cổng?
52 cổng theo datasheet: 48 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T và 4 cổng SFP 1GE. Tên trên trang tiếng Việt ghi "loại 28 cổng" là không khớp datasheet.
RG-NBS3100-48GT4SFP-P cấp PoE tổng bao nhiêu W?
PoE budget 370 W cho 48 cổng PoE/PoE+ Out (IEEE 802.3af/at). Datasheet không có dòng công suất từng cổng.
RG-NBS3100-48GT4SFP-P có LACP không?
Có. Static aggregation và LACP đều ghi "Yes"; trang tiếng Việt có mục "Tập hợp liên kết".
Datasheet RG-NBS3100-48GT4SFP-P ghi gì về system dual backup?
Datasheet chỉ ghi dòng "System dual backup: Yes" với điều kiện máy xuất xưởng chạy ReyeeOS 2.320 trở lên, cùng dòng dual backup phân vùng Uboot "Yes"; hãng không mô tả thêm cơ chế.
RG-NBS3100-48GT4SFP-P có ồn không?
Máy dùng 2 quạt cố định, datasheet ghi độ ồn 50 dB ở 25 °C.
RG-NBS3100-48GT4SFP-P tiêu thụ điện tối đa bao nhiêu?
61,57 W khi không tải PoE và 447,69 W khi PoE đầy tải; nguồn cố định 100–240 V AC, dòng vào tối đa 7 A.









