
Module quang Ruijie MINI-GBIC-ZX80-SM1550
- Thương hiệu: Ruijie
- Danh mục: Module quang Ruijie
MINI-GBIC-ZX80-SM1550 là module quang SFP 1G Ruijie theo IEEE 1000BASE-ZX, bước sóng 1550 nm, sợi đơn mode, Duplex LC, cự ly tới 80 km, laser DFB, DDM, ≤ 1,5 W.
Đây là module đi xa nhất trong dòng MINI-GBIC 1G của Ruijie. Nguồn chính là datasheet "RG 1000BASE Series Optical Transceivers" (PDF hãng đăng 26/12/2025); bài giải thích từng thuật ngữ bằng chính câu chữ Ruijie rồi ghi số đo của mã ZX80-SM1550, phần lắp đặt và tương thích lấy thêm từ sách lắp đặt switch RG-ES118GS-P-L và datasheet dòng RG-S2915-L.

80 km trên sợi đơn mode: 1000BASE-ZX và bước sóng 1550 nm
Theo datasheet, MINI-GBIC-ZX80-SM1550 tuân theo đặc tả quang IEEE 1000BASE-ZX và cho liên kết dài tới 80 km qua sợi đơn mode (SMF), đầu LC, dạng SFP, phát ở 1550 nm; mục đặt hàng ghi "1G ZX transceiver, SFP form factor, LC, 80 km (262,467.19 ft.) over SMF". Trong bài kỹ thuật về module quang, Ruijie xếp 1550 nm cùng 1310 nm là hai bước sóng của module đơn mode (đa mode dùng 850 nm), và viết rằng loại đơn mode truyền được xa quá 10 km, thích hợp cho tuyến dài trong mạng đô thị (MAN). Mã này dùng laser DFB với bộ thu PIN, mặt tiếp xúc UPC; sách lắp đặt switch ghi sợi lõi 9/125 µm.
Công suất phát 0 đến 5 dBm và yêu cầu bộ suy hao
Để đi được 80 km, datasheet cho mã này mức phát cao nhất dòng: công suất phát trung bình tối thiểu 0 dBm, tối đa 5 dBm, tỉ số tắt ≥ 9 dB; đầu thu có độ nhạy (OMA) < -27 dBm và ngưỡng quá tải trung bình -3 dBm. Mức phát ấy vượt ngưỡng quá tải của chính đầu thu, nên sách lắp đặt RG-ES118GS-P-L cảnh báo chung cho các module từ 40 km trở lên: chạy trên sợi đơn mode ngắn thì phải chèn bộ suy hao quang, nếu không bộ thu bị quá tải. Trị số suy hao hãng không nêu, bài không tự tính.
Còn lại: BER 1,00E-12, DDM/DOM Yes, ăn điện ≤ 1,5 W, 1,25 Gbps. Hai chỗ vênh giữa tài liệu hãng: sách lắp đặt (bảng 6-2) ghi ZX80 phát 0 đến 4,7 dBm, thu -22 đến -3 dBm, trong khi datasheet module ghi 0 đến 5 dBm và nhạy < -27 dBm; trang sản phẩm tiếng Việt đặt tên mã là "1000BASE-SX" trong khi datasheet ghi 1000BASE-ZX. Bài theo datasheet module ở cả hai.

SFP, mini-GBIC và cắm rút nóng
Định nghĩa SFP mà Ruijie đưa ra ở datasheet dòng NIS-GE-SFP gồm bốn ý: SFP (Small Form-Factor Pluggable) có cả bản quang và bản đồng; nó là một thiết bị vào/ra hỗ trợ cắm nóng; cắm vào cổng Ethernet thì cổng đó nối được sang mạng cáp quang; nó như một GBIC cỡ nhỏ, nên được gọi là mini-GBIC. Datasheet dòng 1G thêm: cắm nóng nên bảo trì gọn, tin cậy cao và ít tốn điện nên bền, đạt RoHS; các chuẩn áp dụng gồm IEEE 802.3, SFF-8472, SFF-8431, SFF-8432, SFP+ MSA.
Lắp vào switch nào, lưu ý gì khi thao tác?
Datasheet dòng RG-S2915-L có MINI-GBIC-ZX80-SM1550 trong mục module quang 1GE ("1000BASE-ZX, SFP transceiver, 1550 nm, Duplex LC, 80 km over SMF"). Bên Reyee, trang hãng ghi module quang Ruijie dùng được với dòng RG-ES và RG-NBS, miễn là switch có cổng SFP 1GE trong datasheet của nó — chẳng hạn RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 với 4 cổng. Sách lắp đặt của hãng dặn: mang dây ESD nối đất rồi mới cầm module; đây là laser Class I, rút sợi ra thì không được nhìn vào cổng, cổng đang chạy luôn phải có sợi hoặc nắp; TX nối sang RX phía đối diện; không gập sợi ở mối nối, bán kính uốn lúc đi dây hơn 10 lần đường kính sợi.

Môi trường và kích thước
Datasheet cho một cột chung cả dòng: chạy ở 0–70 °C, cất kho ở -40 đến +85 °C, độ ẩm 10–90% RH; thân 56,5 × 13,5 × 8,5 mm, 35 g.
Bảng thông số MINI-GBIC-ZX80-SM1550
| Mục | Thông số theo datasheet |
|---|---|
| Chuẩn và kết nối | |
| Chuẩn quang | IEEE 1000BASE-ZX |
| Tốc độ dữ liệu | 1,25 Gbps |
| Kiểu dáng | SFP |
| Đầu nối | Duplex LC, mặt tiếp xúc UPC |
| Loại sợi | SMF (đơn mode); 9/125 µm theo tài liệu lắp đặt |
| Cự ly tối đa | 80 km (262.467,19 ft) |
| Tuân thủ | IEEE 802.3, SFF-8472, SFF-8431, SFF-8432, SFP+ MSA, RoHS |
| Quang học | |
| Bước sóng | 1550 nm |
| Laser / bộ thu | DFB / PIN |
| Công suất phát trung bình | 0 dBm đến 5 dBm |
| Tỉ số tắt tối thiểu | ≥ 9 dB |
| Độ nhạy thu (OMA) | < -27 dBm |
| Công suất quá tải (AVG) | -3 dBm |
| BER | 1,00E-12 |
| DDM/DOM | Có |
| Bộ suy hao quang | Cần lắp khi dùng sợi đơn mode ngắn (tài liệu lắp đặt, module ≥ 40 km) |
| Điện, môi trường, vật lý | |
| Công suất tiêu thụ | ≤ 1,5 W |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 10% RH đến 90% RH |
| Nhiệt độ lưu kho | -40 °C đến +85 °C |
| Độ ẩm lưu kho | 10% RH đến 90% RH |
| Kích thước (R × S × C) | 56,5 mm × 13,5 mm × 8,5 mm |
| Khối lượng | 35 g |
Datasheet gốc (PDF tiếng Anh, chung cả dòng 1G): tải datasheet MINI-GBIC-ZX80-SM1550.
Chọn ZX80-SM1550 hay LH40, LX, SX?
Datasheet không khuyên chọn mã nào, chỉ xếp bốn module vào một bảng; những dòng khác nhau giữa chúng được lấy ra dưới đây:
| Dòng datasheet | ZX80-SM1550 | LH40-SM1310 | LX-SM1310 | SX-MM850 |
|---|---|---|---|---|
| Chuẩn | 1000BASE-ZX | 1000BASE-LH | 1000BASE-LX | 1000BASE-SX |
| Cự ly | 80 km | 40 km | 10 km | 550 m |
| Bước sóng / sợi | 1550 nm / SMF | 1310 nm / SMF | 1310 nm / SMF | 850 nm / MMF |
| Laser | DFB | DFB | DFB | VCSEL |
| Phát tối thiểu / tối đa | 0 / 5 dBm | -5 / 0 dBm | -11 / -3 dBm | -9,5 / 0 dBm |
| Độ nhạy thu | < -27 dBm | < -23 dBm | < -19 dBm | < -17 dBm |
| Quá tải | -3 dBm | -3 dBm | -3 dBm | 0 dBm |
Ba mã đơn mode cùng dòng đã có tại Phụ Kiện Mạng: MINI-GBIC-LH40-SM1310, MINI-GBIC-LX-SM1310; bản đa mode là MINI-GBIC-SX-MM850. Đặt MINI-GBIC-ZX80-SM1550 qua giỏ hàng hoặc hotline 0385 90 8282; danh mục Module quang Ruijie gom cả bốn mã.
Hỏi đáp về MINI-GBIC-ZX80-SM1550
MINI-GBIC-ZX80-SM1550 đi được bao xa?
Datasheet ghi tới 80 km qua sợi đơn mode; sách lắp đặt switch ghi lõi 9/125 µm, đầu L/C. Phát ở 1550 nm bằng laser DFB.
Vì sao 1550 nm mà không phải 1310 nm?
Ruijie chỉ nêu 1310 nm và 1550 nm đều là bước sóng của module đơn mode; datasheet chọn 1550 nm cho mã 80 km và 1310 nm cho hai mã 10 km, 40 km. Hãng không giải thích thêm, trang này không suy diễn.
Dùng ZX80 cho tuyến ngắn được không?
Được, nhưng sách lắp đặt của hãng bắt buộc chèn bộ suy hao quang với module từ 40 km trở lên khi sợi đơn mode ngắn, kẻo bộ thu quá tải (ngưỡng -3 dBm trong khi phát tới 5 dBm). Hãng không ghi trị số suy hao.
Module có DDM không?
Có; datasheet ghi "Data diagnosis-capable (DDM/DOM): Yes", bảng module trong tài liệu lắp đặt switch cũng ghi Yes cho mã này.
ZX80-SM1550 khác LH40-SM1310 ở đâu?
Theo datasheet: ZX80 đi 80 km ở 1550 nm, phát 0–5 dBm, nhạy < -27 dBm; LH40 đi 40 km ở 1310 nm, phát -5–0 dBm, nhạy < -23 dBm. Cả hai cùng SMF, DFB, Duplex LC, DDM, ≤ 1,5 W.
Cắm vào switch Ruijie nào?
Datasheet dòng RG-S2915-L liệt kê mã này ở mục module quang 1GE; trang switch Reyee ghi module quang hãng tương thích RG-ES và RG-NBS. Switch phải có cổng SFP 1GE theo datasheet của nó, như RG-NBS3100-24GT4SFP-V2.


