
Module quang Ruijie MINI-GBIC-LH40-SM1310
- Thương hiệu: Ruijie
- Danh mục: Module quang Ruijie
MINI-GBIC-LH40-SM1310 là module quang SFP 1G Ruijie theo IEEE 1000BASE-LH, bước sóng 1310 nm, sợi đơn mode, Duplex LC, cự ly tới 40 km, laser DFB, DDM, ≤ 1,5 W.
Trong bốn module quang 1G dòng MINI-GBIC của Ruijie, LH40-SM1310 là mã 40 km. Bài này đi theo datasheet "RG 1000BASE Series Optical Transceivers" (bản PDF hãng đăng 26/12/2025) và tài liệu lắp đặt switch RG-ES118GS-P-L, giải thích từng thuật ngữ bằng câu chữ hãng rồi ghi số đo của riêng mã này; chỗ nào hai tài liệu hãng ghi khác nhau, bài nêu cả hai và theo datasheet module.

1000BASE-LH và 40 km: datasheet ghi gì?
Datasheet mô tả MINI-GBIC-LH40-SM1310 được làm theo đặc tả quang IEEE 1000BASE-LH, hỗ trợ chiều dài liên kết tối đa 40 km trên sợi đơn mode (SMF) với đầu nối LC, kiểu dáng SFP, bước sóng làm việc 1310 nm; bảng đặt hàng ghi "1G LH transceiver, SFP form factor, LC, 40 km (131,233.60 ft.) over SMF". Ruijie không giải thích chữ LH trong datasheet, trang này chỉ dùng đúng tên chuẩn.
Bài kỹ thuật của hãng về module đơn mode và đa mode cho biết module đơn mode có thể truyền quá 10 km, hợp với truyền dẫn cự ly xa trong mạng đô thị (MAN), làm việc ở 1310 nm hoặc 1550 nm và dùng nguồn phát laser DFB. Datasheet ghi mã này khớp cả ba: SMF, 1310 nm, laser DFB (bộ thu PIN, mặt tiếp xúc UPC). Tài liệu lắp đặt RG-ES118GS-P-L (bảng 6-4) ghi lõi sợi 9/125 µm, đầu L/C, cự ly 40 km.
Vì sao module 40 km cần bộ suy hao quang khi chạy sợi ngắn?
Tài liệu lắp đặt switch của Ruijie có một lưu ý riêng cho nhóm module cự ly từ 40 km trở lên: khi dùng với sợi đơn mode ngắn, phải lắp bộ suy hao quang để tránh quá tải bộ thu. MINI-GBIC-LH40-SM1310 thuộc nhóm này. Datasheet cho con số cụ thể để hiểu lưu ý đó: công suất phát trung bình từ -5 dBm đến 0 dBm, trong khi công suất quang quá tải trung bình ở đầu thu là -3 dBm và độ nhạy thu (OMA) < -23 dBm. Tài liệu không ghi giá trị suy hao nào, nên trang này không đề xuất số.
Datasheet ghi thêm: tỉ số tắt tối thiểu ≥ 9 dB, tỉ lệ lỗi bit 1,00E-12, DDM/DOM "Yes", công suất tiêu thụ ≤ 1,5 W. Bảng 6-2 trong tài liệu lắp đặt RG-ES118GS-P-L ghi mã này cường độ phát -2 đến 3 dBm và thu -22 đến -3 dBm (DDM Yes); datasheet dòng module ghi -5 đến 0 dBm phát, nhạy < -23 dBm; trang này theo datasheet module.

SFP và mini-GBIC theo định nghĩa của Ruijie
Chữ "MINI-GBIC" trong tên mã bắt nguồn từ cách Ruijie gọi module SFP. Hãng giải thích (datasheet dòng NIS-GE-SFP): SFP viết tắt của Small Form-Factor Pluggable, có loại quang lẫn loại đồng; bản chất là một thiết bị I/O cắm rút nóng, và khi được cắm vào một giao diện Ethernet, nó đưa cổng ấy lên mạng quang; vì có thể coi là một GBIC thu nhỏ nên mới có tên mini-GBIC. Ba điểm hãng nhấn ở dòng 1G: cắm rút nóng để bảo trì dễ, tin cậy cao và ăn điện ít để dùng lâu, đạt RoHS. Mã này chạy 1,25 Gbps và đáp ứng IEEE 802.3, SFF-8472, SFF-8431, SFF-8432, SFP+ MSA, RoHS.
Lắp đặt, an toàn laser và đi sợi
Trước khi lắp module cắm rút, tài liệu hãng yêu cầu đeo dây đeo cổ tay chống tĩnh điện đã nối đất và không để quần áo hay vật khác chạm bo mạch. Module quang thuộc sản phẩm laser Class I: lúc đang chạy, cổng phải có sợi cắm hoặc đậy nắp chống bụi; không nhìn vào cổng sau khi rút sợi vì có thể hại mắt. Khi nối cáp: dùng đúng sợi đơn mode (không lẫn với đa mode), không bẻ gấp tại mối nối, TX bên này sang RX bên kia; lắp module đúng cổng ghi trên nhãn mặt máy trước, nối sợi sau. Sợi quang phải giữ bán kính uốn tối thiểu gấp 10 lần đường kính lúc đi dây, gấp 20 lần lúc di chuyển, và khay sợi rộng gấp 25 lần.
MINI-GBIC-LH40-SM1310 có tên trong danh sách module quang 1GE của datasheet dòng RG-S2915-L; với dòng Reyee, trang switch của hãng ghi module quang Ruijie tương thích RG-ES và RG-NBS. Switch Reyee đã đăng tại Phụ Kiện Mạng có cổng SFP 1GE: RG-NBS3100-24GT4SFP-V2. Hai module cự ly ngắn hơn cùng dòng: MINI-GBIC-LX-SM1310 (10 km) và MINI-GBIC-SX-MM850 (550 m).

Nhiệt độ, độ ẩm, kích thước
Dải nhiệt làm việc 0–70 °C và cất kho -40 đến +85 °C; độ ẩm 10–90% RH ở cả hai trạng thái. Kích thước 56,5 × 13,5 × 8,5 mm (rộng, sâu, cao), khối lượng 35 g.
Bảng thông số MINI-GBIC-LH40-SM1310
| Mục | Thông số theo datasheet |
|---|---|
| Chuẩn và kết nối | |
| Chuẩn quang | IEEE 1000BASE-LH |
| Tốc độ dữ liệu | 1,25 Gbps |
| Kiểu dáng | SFP |
| Đầu nối | Duplex LC, mặt tiếp xúc UPC |
| Loại sợi | SMF (đơn mode); 9/125 µm theo tài liệu lắp đặt |
| Cự ly tối đa | 40 km (131.233,60 ft) |
| Tuân thủ | IEEE 802.3, SFF-8472, SFF-8431, SFF-8432, SFP+ MSA, RoHS |
| Quang học | |
| Bước sóng | 1310 nm |
| Laser / bộ thu | DFB / PIN |
| Công suất phát trung bình | -5 dBm đến 0 dBm |
| Tỉ số tắt tối thiểu | ≥ 9 dB |
| Độ nhạy thu (OMA) | < -23 dBm |
| Công suất quá tải (AVG) | -3 dBm |
| BER | 1,00E-12 |
| DDM/DOM | Có |
| Bộ suy hao quang | Cần lắp khi dùng sợi đơn mode ngắn (tài liệu lắp đặt, module ≥ 40 km) |
| Điện, môi trường, vật lý | |
| Công suất tiêu thụ | ≤ 1,5 W |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 10% RH đến 90% RH |
| Nhiệt độ lưu kho | -40 °C đến +85 °C |
| Độ ẩm lưu kho | 10% RH đến 90% RH |
| Kích thước (R × S × C) | 56,5 mm × 13,5 mm × 8,5 mm |
| Khối lượng | 35 g |
Datasheet gốc (PDF tiếng Anh, chung cả dòng 1G): tải datasheet MINI-GBIC-LH40-SM1310.
MINI-GBIC-LH40-SM1310 so với LX-SM1310 và ZX80-SM1550
Ba module đơn mode của dòng khác nhau ở cự ly, bước sóng và dải công suất; MINI-GBIC-SX-MM850 (đa mode) để tham chiếu:
| Mã | Cự ly | Bước sóng | Sợi | Phát (AVG) | Nhạy thu (OMA) | Quá tải | Cần suy hao với sợi ngắn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MINI-GBIC-LX-SM1310 | 10 km | 1310 nm | SMF | -11 đến -3 dBm | < -19 dBm | -3 dBm | Tài liệu không yêu cầu |
| MINI-GBIC-LH40-SM1310 | 40 km | 1310 nm | SMF | -5 đến 0 dBm | < -23 dBm | -3 dBm | Có (≥ 40 km) |
| MINI-GBIC-ZX80-SM1550 | 80 km | 1550 nm | SMF | 0 đến 5 dBm | < -27 dBm | -3 dBm | Có (≥ 40 km) |
| MINI-GBIC-SX-MM850 | 550 m | 850 nm | MMF | -9,5 đến 0 dBm | < -17 dBm | 0 dBm | Tài liệu không yêu cầu |
Phần còn lại giống nhau theo datasheet: 1,25 Gbps, Duplex LC, DDM, ≤ 1,5 W, BER 1,00E-12, 0–70 °C, 56,5 × 13,5 × 8,5 mm, 35 g. Tiêu đề trang sản phẩm tiếng Việt của hãng ghi "1000BASE-SX" cho mã này, datasheet ghi 1000BASE-LH; trang này theo datasheet. Đặt MINI-GBIC-LH40-SM1310 qua giỏ hàng Phụ Kiện Mạng hoặc hotline 0385 90 8282; cả dòng xem ở Module quang Ruijie.
Hỏi đáp về MINI-GBIC-LH40-SM1310
MINI-GBIC-LH40-SM1310 truyền được bao xa?
Datasheet ghi tối đa 40 km trên sợi đơn mode với đầu nối LC; tài liệu lắp đặt switch ghi lõi 9/125 µm. Bước sóng 1310 nm, laser DFB.
Có cần bộ suy hao quang không?
Tài liệu lắp đặt của Ruijie yêu cầu lắp bộ suy hao quang cho module cự ly từ 40 km trở lên khi dùng sợi đơn mode ngắn, để bộ thu không bị quá tải. Datasheet ghi mức quá tải của mã này là -3 dBm, trong khi công suất phát tới 0 dBm.
Module này có DDM không?
Có. Cả datasheet dòng module và bảng 6-2 của tài liệu lắp đặt RG-ES118GS-P-L đều ghi DDM Yes cho mã này.
LH40-SM1310 khác LX-SM1310 ở đâu khi cùng 1310 nm?
Theo datasheet, LH40 đi 40 km, phát -5 đến 0 dBm, nhạy < -23 dBm; LX đi 10 km, phát -11 đến -3 dBm, nhạy < -19 dBm. Cả hai cùng sợi đơn mode, laser DFB, Duplex LC.
1000BASE-LH là gì?
Datasheet chỉ ghi mã này "aligned to IEEE 1000BASE-LH optical specifications" và mô tả là "1G LH transceiver"; hãng không giải thích thêm, trang này không diễn giải.
Cắm được vào switch Ruijie nào?
Datasheet dòng RG-S2915-L liệt kê mã này ở mục module quang 1GE; trang switch Reyee ghi module quang hãng tương thích RG-ES và RG-NBS. Chọn switch có cổng SFP 1GE theo datasheet của switch đó, ví dụ RG-NBS3100-24GT4SFP-V2.


