
RG-NBR6215-E là router bảo mật quản lý qua cloud của Ruijie Reyee, rack 1U, 1 cổng 10GBase-X SFP+, CPU 4 nhân, throughput 2,5 Gbps, 1500 thiết bị, 1000 tunnel.
RG-NBR6215-E là cột cuối trong datasheet dòng RG-NBR6000 (tệp ngày 19/09/2024). Trang này giải thích các thuật ngữ của cột đó theo đúng câu Ruijie viết trong bài kỹ thuật của hãng, mỗi định nghĩa đi kèm giá trị của RG-NBR6215-E; hàng nào hãng không định nghĩa thì chỉ ghi tên và giá trị. Trang Reyee bản tiếng Anh đặt máy ở Routers › NBR Series, nơi dùng "Enterprise, Hospitality, Factory, Retail, etc.", và tóm tắt "1500 Clients, 2.5Gbps, 10G SFP+".

Router, gateway và cách Ruijie gọi RG-NBR6215-E
Ruijie mô tả gateway là thiết bị vật lý, một "cổng" nối hai mạng khác nhau; còn router là thiết bị nối hai hay nhiều mạng chuyển mạch gói hoặc mạng con, chuyển gói tới IP đích và để nhiều thiết bị dùng chung một kết nối Internet. Hãng gọi mã này là router: tiêu đề trang "RG-NBR6215-E Reyee High-performance Cloud Managed Security Router", cùng tên dòng trong datasheet.
Highlights của datasheet viết cho cả dòng NBR6000 (router bảo mật "All-in-One" quản lý qua cloud; "Self-security + network behavior audit = NBR"; liên kết với nhiều nền tảng phần mềm Ruijie; L7 DPI và kiểm soát luồng trong đường hầm VPN). Khối Highlight Features có các số "Up to 2.5Gbps Throughput", "10G SFP+ Port Uplink", "Up to 1000 IPSec Tunnels"; đối chiếu bảng, throughput 2,5 Gbps và cổng 10GBase-X SFP+ đúng là của cột RG-NBR6215-E, còn bảng ghi 1000 ở hàng "L2TP/PPTP Tunnels". Về số người dùng, Highlights của datasheet ghi "Up to 2000 Concurrent Users", trang sản phẩm ghi "Up to 1500 Concurrent Users", bảng ghi 1500; bài này theo bảng.
SFP và SFP+: RG-NBR6215-E có những cổng nào?
Ruijie giải thích module SFP là thiết bị vào/ra hỗ trợ cắm nóng, khi cắm vào giao diện Ethernet thì nối cổng đó với mạng quang; module có thể coi là GBIC cỡ nhỏ nên còn gọi mini-GBIC. Hãng không định nghĩa riêng SFP+, datasheet chỉ ghi tên cổng "10GBase-X SFP+".
Cổng theo datasheet: WAN Port 1 × 10/100/1000 Base-T; LAN Port 1 × 10/100/1000 Base-T; LAN/WAN Switchable Port gồm 6 × 10/100/1000 Base-T, 1 × 1GBase-X SFP và 1 × 10GBase-X SFP+. Theo Ruijie, cổng WAN nối ra Internet, cổng LAN nối vào mạng nội bộ. Module quang không có trong danh sách hộp. Các chuẩn Base-T 10/100/1000 được trình bày ở bài Ethernet là gì.
2,5 Gbps, 1500 thiết bị, 2000 tài khoản PPPoE
Hàng Throughput 2,5 Gbps; Concurrent Clients and IP Devices 1500; PPPoE Server Accounts 2000. CPU 4 nhân 1,2 GHz, RAM 2 GB, flash 8 GB EMMC + 8 MB SPIFLASH. Ổ cứng 1 TB không giao kèm router nhưng lắp thêm được ("Not delivered with the router, can be added"); máy có đèn SATA LED ngoài đèn System Status và Power Status.

VPN: 1000 tunnel L2TP/PPTP và 1000 Mbps L2TP/IPsec
VPN, theo Ruijie, đem lại kết nối an toàn và riêng tư tới Internet cũng như các mạng ở xa nhờ mã hoá dữ liệu. RG-NBR6215-E được đánh dấu có L2TP VPN, PPTP VPN, IPsec VPN; L2TP/PPTP Tunnels 1000; L2TP/IPsec VPN Performance 1000 Mbps; có VPN Flow Control. Trang sản phẩm viết: quản lý hành vi mạnh dựa trên L7 DPI với thư viện 2500+ quy tắc, cộng VPN trực quan để bảo đảm dịch vụ trọng yếu trong đường hầm.
Nhiều WAN, NAT và định tuyến
Ruijie định nghĩa cân bằng tải là sự phân phối đồng đều công việc giữa nhiều máy tính, CPU, liên kết mạng hay thiết bị lưu trữ để phục vụ nhanh, hiệu quả hơn; NAT là chuyển địa chỉ IP cục bộ thành địa chỉ IP toàn cục và ngược lại để máy nội bộ ra Internet. RG-NBR6215-E có WAN Load Balancing, Active/Standby Switchover of Ports, NAT; định tuyến Static, RIP/RIPng, OSPFv2, OSPFv3, Equal-Cost Multi-Path, Policy-Based Routing.
Ba kiểu lên mạng: quay PPPoE, nhận IP qua DHCP, hoặc IP tĩnh; máy tự nhận diện kiểu truy cập và có cơ chế tránh trùng địa chỉ WAN. Về dịch vụ, máy làm được DHCP server (kèm DHCP snooping), DNS ở cả ba vai client/server/proxy, NTP client, FTP client và FTP server, TFTP client; PPPoE Server ghi "Support (CLI)"; DDNS là Cloud DNS.
Gộp liên kết, VLAN và giám sát cổng
Ruijie gọi việc nhóm các liên kết riêng lẻ để cải thiện hiệu năng là link aggregation, còn có tên port aggregation hay link bundling. RG-NBR6215-E có LAN Port Link Aggregation, VLAN, IPv6, SNMP, Port Isolation và Port Mirroring.
Bảo mật, quản lý ứng dụng và xác thực
Mười hàng trong mục Security đều có dấu hỗ trợ ở cột này. Tám hàng là các kiểu "Attack Guard/Prevention" mà datasheet gọi tên: SYN, UDP và ICMP Flood; ICMP Redirection; ICMP Unreachable Packet; Fraggle; Overlength ICMP Packet; Winnuke. Hai hàng còn lại chia vùng bảo mật, một theo IP, một theo cổng vật lý gồm sub interface, aggregation port và cổng dial-up. Danh sách điều khiển truy cập ACL có cả bản mở rộng theo thời gian.
Với ứng dụng, máy nhận diện và đặt mức ưu tiên được; quản lý hành vi cho chặn app theo khung giờ hoặc IP, lọc trang web, lập danh sách đen và trắng; kiểm soát lưu lượng theo chính sách người dùng, tự chia băng thông theo IP và riêng cho VPN. Bốn kiểu xác thực người dùng: portal, mật khẩu, voucher, tin nhắn SMS. Nhật ký hệ thống được ghi và lưu lại, có công cụ chẩn đoán lỗi.

Quản lý qua Ruijie Cloud
Ruijie Cloud được hãng giới thiệu là nền tảng tập trung cho quản lý mạng thông minh. Ở mã này, quản lý trên cloud và trên app (gồm nâng cấp, khởi động lại qua app) đều được đánh dấu. Trang sản phẩm liệt kê dưới tiêu đề "Cloud, Make Your Business Easy" năm ý: mạng tự tổ chức, hướng dẫn cấu hình theo từng kịch bản, portal xác thực dùng cho marketing, cài nhanh dịch vụ nâng cao từ app và bảo trì từ xa bằng app Cloud. Không tìm thấy IP hay mật khẩu đăng nhập mặc định trong datasheet.
Kích thước, lắp đặt và môi trường
Máy cao 1U, bắt vào rack chuẩn 19 inch; khung máy đo 440 × 43,6 × 200 mm theo nhãn W × D × H của hãng, chưa kể chân cao su. Hàng Fan ghi 2; Button ghi một nút nguồn. Hãng cho phép vận hành trong khoảng 0–45 °C, độ ẩm 10 % tới 90 % không ngưng tụ. Có thể đặt máy trong tủ mạng 19 inch. Hộp giao kèm dây nguồn với kẹp giữ, bốn chân cao su, cặp tai gá cùng sáu vít M4 × 8 mm, cáp console DB-9, một sợi cáp Ethernet và sách hướng dẫn.
Bảng thông số RG-NBR6215-E
| Mục | Thông số theo datasheet |
|---|---|
| Cổng và hiệu năng | |
| WAN | 1 × 10/100/1000 Base-T |
| LAN | 1 × 10/100/1000 Base-T |
| LAN/WAN Switchable | 6 × 10/100/1000 Base-T; 1 × 1GBase-X SFP; 1 × 10GBase-X SFP+ |
| Throughput | 2,5 Gbps |
| Concurrent Clients and IP Devices | 1500 |
| PPPoE Server Accounts | 2000 |
| Hệ thống | |
| CPU | 4 nhân, 1,2 GHz |
| RAM | 2 GB |
| Flash | 8 GB EMMC + 8 MB SPIFLASH |
| Ổ cứng | 1 TB, không kèm, lắp thêm được |
| Mạng và VPN | |
| Truy cập Internet | PPPoE Client, DHCP Client, Static IP |
| Định tuyến | Static, RIP/RIPng, OSPFv2, OSPFv3, ECMP, PBR |
| WAN | Cân bằng tải; Active/Standby giữa các cổng |
| VPN | L2TP, PPTP, IPsec; 1000 tunnel L2TP/PPTP; L2TP/IPsec 1000 Mbps |
| Dịch vụ | DHCP Server/Snooping, NAT, DNS, NTP Client, FTP/TFTP; DDNS Cloud DNS; PPPoE Server (CLI) |
| Lớp 2 | VLAN, gộp cổng LAN, Port Isolation, Port Mirroring, IPv6, SNMP |
| Bảo mật và quản lý | |
| Chống tấn công | SYN/UDP/ICMP Flood, ICMP Redirection, ICMP Unreachable, Fraggle, Overlength ICMP, Winnuke |
| Vùng bảo mật, ACL | Theo IP; theo cổng vật lý và Dialup Port; ACL, Time-based Extended ACL |
| Ứng dụng, xác thực | Nhận diện/ưu tiên ứng dụng, quản lý hành vi, kiểm soát luồng; Portal, Password, Voucher, SMS |
| Quản lý | Ruijie Cloud, app; nhật ký, chẩn đoán lỗi |
| Nguồn và vật lý | |
| Kích thước (W × D × H) | 440 × 43,6 × 200 mm, không đệm cao su |
| Lắp đặt | Rack 1U 19 inch |
| Quạt, đèn, nút | 2 quạt; System, Power, SATA LED; nút nguồn |
| Môi trường | 0 °C đến 45 °C; 10–90 % RH không ngưng tụ |
Tải bản gốc: tải datasheet RG-NBR6215-E (RG-NBR6000 Series).
RG-NBR6215-E khác các mã NBR6000 khác thế nào?
Bốn cột datasheet RG-NBR6000, đặt RG-NBR6215-E lên đầu:
| Mục | RG-NBR6215-E | RG-NBR6210-E | RG-NBR6205-E | RG-NBR6120-E |
|---|---|---|---|---|
| Cổng quang LAN/WAN | 1 SFP 1G + 1 SFP+ 10G | 2 SFP 1G | 2 SFP 1G | Không |
| Cổng đồng LAN/WAN | 6 GE | 6 GE | 6 GE | 3 GE |
| CPU | 4 nhân 1,2 GHz | 3 nhân 1,2 GHz | 2 nhân 1,2 GHz | 2 nhân 880 MHz |
| Throughput | 2,5 Gbps | 1,7 Gbps | 1,5 Gbps | 600 Mbps |
| Thiết bị đồng thời | 1500 | 1000 | 500 | 200 |
| Tunnel / VPN L2TP/IPsec | 1000 / 1000 Mbps | 600 / 600 Mbps | 400 / 400 Mbps | 16 / 8 Mbps |
| PPPoE Server Accounts | 2000 | 1000 | 500 | 200 |
Ba mã 6215-E, 6210-E, 6205-E có cùng RAM 2 GB, flash, ổ 1 TB lắp thêm, 2 quạt, 0–45 °C; RG-NBR6120-E ghi Not Support ở mục Security, OSPFv3, NTP Client và gộp cổng LAN. Trang các mã cùng dòng: RG-NBR6210-E, RG-NBR6205-E, RG-NBR6120-E. RG-NBR6215-E để "Liên hệ báo giá" — đặt qua giỏ hàng hoặc gọi 0385 90 8282; thêm thiết bị Reyee ở danh mục Wifi Ruijie.
Hỏi đáp về RG-NBR6215-E
RG-NBR6215-E là gì?
Router bảo mật lắp rack 1U, quản lý qua Ruijie Cloud, thuộc dòng RG-NBR6000 của Ruijie Reyee; datasheet ghi throughput 2,5 Gbps, 1500 thiết bị đồng thời, có cổng 10GBase-X SFP+.
Cổng 10G SFP+ trên RG-NBR6215-E thuộc loại nào?
Datasheet xếp 1 × 10GBase-X SFP+ vào hàng LAN/WAN Switchable Port, cùng 1 × 1GBase-X SFP và 6 × 10/100/1000 Base-T; khối Highlight Features gọi là "10G SFP+ Port Uplink". Trong dòng NBR6000 chỉ cột này có SFP+.
RG-NBR6215-E hỗ trợ 1500 hay 2000 người dùng?
Bảng thông số ghi 1500 ở hàng Concurrent Clients and IP Devices (trang sản phẩm cũng ghi "Up to 1500"); con số 2000 trong bảng là PPPoE Server Accounts. Highlights của datasheet có chữ "Up to 2000 Concurrent Users", khác bảng; bài theo bảng.
RG-NBR6215-E chạy được bao nhiêu tunnel VPN?
1000 tunnel L2TP/PPTP; hiệu năng L2TP/IPsec VPN 1000 Mbps; có L2TP, PPTP, IPsec VPN.
RG-NBR6215-E có cân bằng tải nhiều WAN không?
Có: WAN Load Balancing và Active/Standby Switchover of Ports đều được đánh dấu trong datasheet.
RG-NBR6215-E khác RG-NBR6210-E thế nào?
Cổng quang 1 SFP 1G + 1 SFP+ 10G (6210-E: 2 SFP 1G), CPU 4 nhân (3 nhân), 2,5 Gbps (1,7 Gbps), 1500 thiết bị (1000), 1000 tunnel (600), VPN 1000 Mbps (600 Mbps), 2000 tài khoản PPPoE (1000).









