Liền kề TT17-B4 đô thị Văn Quán, Hà Đông, HN. 0385 90 8282
Gọi 0385 90 8282
Bộ phát Wifi 6 Ruijie RG-RAP6262(G)

Bộ phát Wifi 6 Ruijie RG-RAP6262(G)

3.550.000 VND

RG-RAP6262(G) là access point Wi-Fi 6 AX1800 ngoài trời của Ruijie Reyee, vỏ hình cầu, 1774 Mbps, 2 cổng gigabit, IP68, nhận PoE+ 802.3at hoặc adapter 12 V 2 A.

Bài dựa trên datasheet RG-RAP6262(G) bản 11/03/2026 và trang sản phẩm Reyee bản tiếng Anh. Với mỗi thuật ngữ, bài dẫn lời giải thích trong bài kỹ thuật của Ruijie trước, rồi mới ghi số của chính mã này; thuật ngữ nào hãng không giải thích thì chỉ có tên và giá trị. Trang hãng xếp máy vào nhóm Wi-Fi 6 Outdoor AP và ghi nơi dùng nguyên văn: "Pool, Parking, Beach, Warehouse, Traffic Station, Plaza, Playground, Stadium, Park, etc.".

Ruijie RG-RAP6262(G) nhìn nghiêng cùng giá lắp, ảnh chính hãng

Access point là gì, RG-RAP6262(G) được hãng mô tả thế nào?

Trong bài kỹ thuật về access point, Ruijie định nghĩa: access point không dây (WAP) là thiết bị kết nối máy khách không dây vào mạng có dây; nó đóng vai trò cầu nối để laptop, điện thoại và thiết bị IoT vào mạng mà không cần cáp, và thường dùng chuẩn Wi-Fi IEEE 802.11 để thu phát dữ liệu qua sóng vô tuyến. Datasheet RG-RAP6262(G) ghi Product Type: Outdoor AP; tên đầy đủ là "Wi-Fi 6 AX1800 Outdoor Omni-directional Access Point".

Năm dòng Highlights của datasheet: thiết kế "UFO" được hãng gọi là sự kết hợp hoàn hảo giữa công nghệ Wi-Fi 6 và tác phẩm nghệ thuật; bảo vệ IP68, "rock-solid" trong môi trường khắc nghiệt; phủ sóng đa hướng với tầm xa; thêm Wi-Fi ngoài trời dễ dàng bằng Reyee Mesh; thiết kế giá lắp tách rời (Rack-separated mounting design) để lắp trên cao dễ hơn. Trang hãng đặt tiêu đề "Perfect Blend of Wi-Fi 6 Technology and Artwork" với bốn nhãn Wi-Fi 6, 1775 Mbps, 'UFO-style' Design, Reyee Mesh Technology. Con số 1775 Mbps này (danh sách Models cũng ghi "Wi-Fi 6, 1775Mbps, 2*GE, IP68") lệch 1 Mbps so với hàng Maximum wireless data rate 1774 Mbps của datasheet; bài lấy số datasheet.

IP68 và các chỉ số chịu môi trường của RG-RAP6262(G)

Bảng Environment and Reliability: IP rating IP68; nhiệt độ làm việc −30 °C đến +65 °C, cất giữ −40 °C đến +85 °C; độ ẩm làm việc và cất giữ 0 % đến 100 % RH (không ngưng tụ); chống sét: cổng Ethernet ±4 kV, chế độ common mode; MTBF 250.000 giờ; kiểu lắp Wall/Pole. Trang hãng mô tả trong mục "Coping with Harsh Environments": thiết kế kín hoàn toàn, chống nước, chống bụi, chống ẩm, chống cháy, chống xói mòn do gió, kèm các nhãn IP68 Rating, "6 kV Lighting Protection", Wind Erosion Protection, −30 °C to +65 °C, Flame-Retardant. Mức chống sét trên trang là 6 kV, trong khi bảng datasheet ghi ±4 kV cho cổng Ethernet; bài này theo datasheet.

Thùng hàng theo datasheet: 2 kẹp cột, 1 giá lắp, 4 tắc kê nở M8 × 60 mm, 2 vít máy lục giác trong/ngoài M8 × 20 mm, 2 đầu siết cáp (lắp sẵn), 1 thanh nối (Connecting rod, lắp sẵn) và sách hướng dẫn. Mục Easy Installation của trang viết: giá lắp tách rời, lắp đặt dễ, và dây rút nhựa được thay bằng đai sắt ("plastic cable ties replaced by the iron hoop"). Phần Order Information ghi Package Weight 2.94 kg, khớp hàng Shipping weight ≤ 2,94 kg của datasheet, và Package Dimension 466 mm × 257 mm × 217 mm (datasheet không có hàng này).

Wi-Fi 6 là gì? Radio 2×2 MU-MIMO, 1774 Mbps và kênh 80 MHz

Ruijie viết: "Wi-Fi 6, also known as 802.11ax, is the sixth generation of Wi-Fi technology" (Wi-Fi 6, còn gọi là 802.11ax, là thế hệ Wi-Fi thứ sáu). Datasheet liệt kê theo băng: 5 GHz chạy Wi-Fi 4 (IEEE 802.11a/n), Wi-Fi 5 (IEEE 802.11ac), Wi-Fi 6 (IEEE 802.11ax); 2,4 GHz chạy Wi-Fi 4 (IEEE 802.11b/g/n) và Wi-Fi 6 (IEEE 802.11ax); 6 GHz: No. Dải tần: 2,400–2,4835 GHz; 5,150–5,350 GHz, 5,470–5,725 GHz, 5,725–5,850 GHz, kèm ghi chú băng khả dụng thay đổi theo từng quốc gia.

Radio design: Dual-radio, 4 spatial streams; 2,4 GHz 2×2 MU-MIMO; 5 GHz 2×2 MU-MIMO; FEM: 2 eFEM cho mỗi băng. Độ rộng kênh: 5 GHz Auto/20/40/80 MHz; 2,4 GHz Auto/20/40 MHz. Tốc độ không dây tối đa 1774 Mbps; băng 5 GHz 1201 Mbps; băng 2,4 GHz 573 Mbps. Điều chế MIMO-OFDM gồm BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM và 1024-QAM; có OFDMA. Về hai cách phục vụ nhiều người dùng, Ruijie giải thích OFDMA chia nhỏ kênh, còn MU-MIMO dùng các luồng không gian khác nhau; OFDMA hợp khi nhiều thiết bị gửi gói nhỏ, MU-MIMO hợp khi nhiều thiết bị cùng cần băng thông lớn. Các hàng phần mềm liên quan: OFDMA Yes, Beamforming Yes, WMM Yes, DFS Yes; MLO No; 4K-QAM No.

RG-RAP6262(G) nhìn ngang, thân hình cầu Ø 200 mm theo datasheet

Phủ sóng đa hướng: ăng-ten, công suất phát và bán kính

Hàng Antenna: 2,4 GHz có 2 ăng-ten đa hướng tích hợp, 5 GHz có 2 ăng-ten đa hướng tích hợp; độ lợi 3,00 dBi ở 5 GHz và 3,00 dBi ở 2,4 GHz; không có hướng ngang/dọc (Antenna horizontal/vertical orientation: No). Trang hãng viết trong mục "Omni-directional Coverage with a Wide Range": bốn ăng-ten độ lợi cao tích hợp, phủ trọn bán kính 100 m ở 2,4 GHz và 300 m ở 5 GHz, với chú thích tầm phủ tối đa tính theo thử nghiệm thực địa và có thể thay đổi theo môi trường, thiết bị thu. Hàng Coverage range của datasheet ghi khác: 5 GHz tối đa 400 m, 2,4 GHz tối đa 150 m; mức khuyến nghị 200 m ở 5 GHz và 50 m ở 2,4 GHz; số liệu lấy trong môi trường lý tưởng không vật chắn, bán kính phụ thuộc máy khách và nhiễu. Bảng dưới theo datasheet.

Công suất phát kết hợp: 5 GHz 28 dBm, từng luồng 25 dBm; 2,4 GHz 29 dBm, từng luồng 26 dBm; datasheet nhắc công suất thay đổi theo quy định từng nước. Mức EIRP tối đa cho Việt Nam: 2400–2483,5 MHz ≤ 23 dBm; 5150–5350 MHz ≤ 23 dBm; 5470–5725 MHz ≤ 30 dBm; 5725–5850 MHz ≤ 30 dBm. Độ nhạy thu có ghi tới 11ax 80 MHz: −79 dBm (MCS0), −52 dBm (MCS11).

PoE+ hay adapter 12 V: RG-RAP6262(G) nhận nguồn thế nào?

Trong bài về PoE, Ruijie viết: PSE là switch Ethernet, router hay thiết bị chuyển mạch khác có chức năng PoE; trong dự án mạng không dây, PD chủ yếu là AP. Datasheet RG-RAP6262(G) ghi hai nguồn: adapter DC và PoE+, kèm ghi chú nếu có cả hai thì adapter DC được ưu tiên. Local power supply: Yes, một đầu nối DC 12 V, 2 A; đầu nối đường kính ngoài 5,5 mm, trong 2,1 mm, sâu 10 mm. PoE In standard: IEEE 802.3at (PoE+); PoE budget: No; công suất tiêu thụ tối đa 18 W. Mục Accessories ghi Power adapter: No, nghĩa là adapter không nằm trong hộp.

Cổng: 2 cổng 10/100/1000BASE-T, 1 nút reset; đèn gồm 1 đèn trạng thái hệ thống, 1 đèn Wi-Fi và 2 đèn cổng Ethernet. Datasheet không ghi cổng nào nhận PoE. Chuẩn Ethernet của cổng đồng được giải thích trong bài Ethernet là gì.

Máy khách, SSID, roaming và Reyee Mesh

Số máy khách kết nối tối đa: 64 (2,4 GHz), 256 (5 GHz), 256 (bật cả 2,4 GHz và 5 GHz). Số khuyến nghị tách theo hai nhóm trong datasheet: "Support for IEEE 802.11ax": 16 (2,4 GHz), 84 (5 GHz), 100 (bật hai băng); "Support for IEEE 802.11ac": 16 (2,4 GHz), 64 (5 GHz), 80 (bật hai băng). Số SSID tối đa 8; theo Ruijie, SSID là tên định danh mạng không dây, còn gọi là tên mạng Wi-Fi, dài 1–32 ký tự. Radio-based client limiting: Yes; AP load balancing: No; Different SSIDs for the same VLAN: Yes.

Các hàng roaming đều "Yes": 802.11k/v roaming, Fast transition (802.11r), Layer 2 roaming, Layer 3 roaming, AI roaming. Mesh management, AP Mesh và Wireless repeater mode cũng "Yes"; trang hãng viết về Reyee Mesh: "Easily Adding Extra Outdoor Wi-Fi with Reyee Mesh — No cabling, and ease of use".

RG-RAP6262(G) nhìn nghiêng từ phía trên, kiểu lắp tường hoặc cột theo datasheet

WPA3, OWE và các mục bảo mật

Ruijie giải thích WPA3 là bản kế tiếp của WPA2, ra mắt năm 2018, dùng giao thức SAE (Simultaneous Authentication of Equals) thay cho xác thực PSK của WPA2, đồng thời đưa thêm OWE (Opportunistic Wireless Encryption) để tăng bảo mật cho mạng mở. Datasheet RG-RAP6262(G) có ô gộp "OWE (Enhanced Open) / WPA3-SAE / WPA2-PSK/WPA3-SAE" ghi Yes; hàng Encryption mode (WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK) Yes; PSK authentication Yes; Static allowlist, Static blocklist Yes; Layer 2 isolation Yes; 802.1X authentication Yes; AP portal authentication Yes; chỉnh công suất phát cho khung beacon và probe: Yes. Danh sách chặn/cho phép theo MAC: 256 mục cho một SSID và 256 mục toàn cục.

Chế độ AP, chế độ Routing, IP và quản lý

AP mode Yes, Routing mode Yes; datasheet không mô tả thêm. Internet access mode: Static IP address, Static IPv6 address, Dynamic IP address, Dynamic IPv6 address, PPPoE; PPPoE clients Yes; IPTV transparent transmission No; IEEE 802.1Q VLAN Yes. Mục IP Service: ARP binding, IPv4 ping, IPv6 ping, Traceroute, Static/Dynamic NAT, DHCP server, IPv6 đều Yes.

Quản lý: Ruijie Reyee App, eWeb, Ruijie Cloud, SNMP đều Yes; cấu hình và quản lý toàn mạng Yes; đồng bộ cấu hình giữa app, eWeb và Ruijie Cloud Yes; hiển thị thông tin thiết bị trên Ruijie Cloud Yes; One-Click Network Optimization Yes; số thiết bị quản lý được tối đa 300. Web login: 10.44.77.254 (một thiết bị), 10.44.77.253 (toàn mạng), mật khẩu mặc định admin.

Kích thước hình cầu, khối lượng, bộ nhớ và chứng nhận

Hàng kích thước ghi theo đường kính × chiều cao: Ø 200 mm × 166 mm, chú thích "spherical device" và không tính giá lắp; màu trắng; khối lượng ≤ 1,2 kg chưa gồm vật liệu đóng gói; shipping weight ≤ 2,94 kg. Bộ nhớ flash 16 MB, RAM 256 MB DDR3. Certification: CE, CB; RoHS Yes; an toàn EN 62368-1; EMC EN 55032, EN 55035, EN 61000-3-3, EN 61000-3-2, EN 301489-1/-3/-17; RF EN 300 328, EN 301 893, EN 300 440.

Bảng thông số RG-RAP6262(G)

MụcThông số theo datasheet
Vô tuyến
Chuẩn5 GHz: 802.11a/n/ac/ax; 2,4 GHz: 802.11b/g/n/ax; 6 GHz: không
Radio2 radio, 4 luồng; 2×2 MU-MIMO mỗi băng; 2 eFEM mỗi băng
Tốc độ1774 Mbps tối đa; 1201 Mbps (5 GHz); 573 Mbps (2,4 GHz)
Độ rộng kênh5 GHz: Auto/20/40/80 MHz; 2,4 GHz: Auto/20/40 MHz
Ăng-ten2 (2,4 GHz) + 2 (5 GHz) đa hướng tích hợp; 3,00 dBi / 3,00 dBi
Công suất phát5 GHz 28 dBm (25 dBm/luồng); 2,4 GHz 29 dBm (26 dBm/luồng)
EIRP Việt Nam≤ 23 dBm: 2400–2483,5 / 5150–5350 MHz; ≤ 30 dBm: 5470–5725 / 5725–5850 MHz
Bán kính phủ5 GHz 400 m tối đa, 200 m khuyến nghị; 2,4 GHz 150 m tối đa, 50 m khuyến nghị
Máy khách tối đa64 (2,4 GHz) / 256 (5 GHz) / 256 (hai băng)
Máy khách khuyến nghị802.11ax: 16/84/100; 802.11ac: 16/64/80
Cổng và nguồn
Cổng2 × 10/100/1000BASE-T; 1 nút reset; đèn hệ thống, Wi-Fi, 2 đèn cổng
NguồnAdapter DC 12 V 2 A (ưu tiên) hoặc PoE+ IEEE 802.3at
Jack DCNgoài 5,5 mm; trong 2,1 mm; sâu 10 mm
Công suất tiêu thụTối đa 18 W; hộp không kèm adapter
Phần mềm
Chế độAP, Routing, Wireless repeater
Roaming, Mesh802.11k/v, 802.11r, Layer 2, Layer 3, AI roaming; Mesh management, AP Mesh
Bảo mậtOWE/WPA3-SAE; WPA/WPA2-PSK; 802.1X; portal trên AP; cách ly Layer 2; MAC 256/256
IPIPv6, NAT, DHCP server, ARP binding, 802.1Q VLAN; IPTV: không
Quản lýApp Ruijie Reyee, eWeb, Ruijie Cloud, SNMP; tối đa 300 thiết bị
Đăng nhập10.44.77.254 / 10.44.77.253; admin
Vật lý và môi trường
Kích thướcØ 200 mm × 166 mm (hình cầu, chưa tính giá)
Khối lượng≤ 1,2 kg; đóng thùng ≤ 2,94 kg
Lắp đặt, bảo vệTường/cột; IP68; chống sét cổng Ethernet ±4 kV
Nhiệt độ−30…+65 °C làm việc; −40…+85 °C cất giữ
Độ ẩm0–100 % RH, không ngưng tụ
Bộ nhớ, MTBFFlash 16 MB; RAM 256 MB DDR3; 250.000 giờ
Chứng nhậnCE, CB; RoHS

Bản PDF của hãng: tải datasheet RG-RAP6262(G).

RG-RAP6262(G) khác RG-RAP6260(G) và RG-RAP52-OD thế nào?

Ba mã cùng nằm trong danh sách Models của trang Outdoor AP; từng ô dưới đây lấy từ datasheet riêng của mỗi mã (RG-RAP6262(G) và RG-RAP6260(G) bản 11/03/2026, RG-RAP52-OD bản 18/05/2026):

MụcRG-RAP6262(G)RG-RAP6260(G)RG-RAP52-OD
Thế hệ, tốc độ tối đaWi-Fi 6, 1774 MbpsWi-Fi 6, 1774 MbpsWi-Fi 5, 1266 Mbps
Kiểu dáng theo datasheetHình cầu Ø 200 × 166 mm298 × 298 × 65 mm50 × 35,7 × 220 mm, ăng-ten rời 185 mm
Cổng mạng2 × 10/100/1000BASE-T1 × 10/100/1000BASE-T + 1 × SFP 1GE1 × 10/100/1000BASE-T
NguồnAdapter 12 V 2 A hoặc PoE+ 802.3atChỉ PoE+ 802.3atPoE 802.3af/at hoặc PoE thụ động 24 V
Độ lợi ăng-ten 5 / 2,4 GHz3,00 / 3,00 dBi6,00 / 4,00 dBi4,00 / 3,00 dBi
Bán kính tối đa 5 / 2,4 GHz400 / 150 m400 / 150 m300 / 100 m
IP, nhiệt độ làm việcIP68; −30…+65 °CIP68; −40…+65 °CIP65; −30…+65 °C
MTBF250.000 giờ400.000 giờ400.000 giờ
Công suất tối đa18 W18 W13,5 W

Danh sách Models trên trang hãng ghi RG-RAP6262(G) "1775Mbps" và RG-RAP52-OD "1267Mbps"; bảng trên theo datasheet (1774 và 1266 Mbps). Bản có cổng quang được giới thiệu ở trang RG-RAP6260(G). Đặt RG-RAP6262(G) tại Phụ Kiện Mạng qua giỏ hàng hoặc gọi hotline 0385 90 8282; các AP, router và cầu nối Reyee khác nằm ở danh mục Wifi Ruijie.

Hỏi đáp về RG-RAP6262(G)

Access point là gì, RG-RAP6262(G) thuộc loại nào?

Theo Ruijie, access point không dây là thiết bị nối máy khách không dây vào mạng có dây, hoạt động như cầu nối cho laptop, điện thoại, thiết bị IoT. Datasheet RG-RAP6262(G) ghi Product Type: Outdoor AP, tên đầy đủ "Wi-Fi 6 AX1800 Outdoor Omni-directional Access Point".

RG-RAP6262(G) phủ sóng bán kính bao nhiêu mét?

Datasheet ghi 5 GHz tối đa 400 m (khuyến nghị 200 m), 2,4 GHz tối đa 150 m (khuyến nghị 50 m), đo trong môi trường lý tưởng không vật chắn. Trang hãng nêu 300 m ở 5 GHz và 100 m ở 2,4 GHz theo thử nghiệm thực địa.

RG-RAP6262(G) dùng nguồn PoE hay adapter?

Cả hai cách đều có trong datasheet: PoE+ chuẩn IEEE 802.3at, hoặc đầu nối DC 12 V 2 A; khi có cả hai thì adapter DC được ưu tiên. Hộp không kèm adapter (Power adapter: No).

Chống sét của RG-RAP6262(G) là 6 kV hay 4 kV?

Bảng datasheet ghi cổng Ethernet chịu ±4 kV ở chế độ common mode; nhãn "6 kV Lighting Protection" chỉ có trên trang sản phẩm. Bài theo datasheet: ±4 kV.

RG-RAP6262(G) có WPA3 không?

Có. Ô gộp OWE (Enhanced Open) / WPA3-SAE / WPA2-PSK/WPA3-SAE trong datasheet ghi Yes; theo Ruijie, WPA3 dùng SAE thay cho PSK của WPA2 và có thêm OWE cho mạng mở.

RG-RAP6262(G) khác RG-RAP6260(G) ở điểm nào?

Cùng 1774 Mbps, IP68 và 18 W, nhưng RG-RAP6262(G) có hai cổng 10/100/1000BASE-T, nhận thêm adapter 12 V, ăng-ten 3,00/3,00 dBi, làm việc từ −30 °C, MTBF 250.000 giờ; RG-RAP6260(G) có một cổng đồng và một cổng SFP 1GE, chỉ nhận PoE+, ăng-ten 6,00/4,00 dBi, làm việc từ −40 °C, MTBF 400.000 giờ.

Sản phẩm cùng danh mục

Gọi ngay Zalo