Liền kề TT17-B4 đô thị Văn Quán, Hà Đông, HN. 0385 90 8282
Gọi 0385 90 8282
Router Ruijie RG-NBR6205-E

Router Ruijie RG-NBR6205-E

Liên hệ báo giá

RG-NBR6205-E là router bảo mật quản lý qua cloud của Ruijie Reyee, lắp rack 1U, cổng 1 WAN + 1 LAN + 6 LAN/WAN GE + 2 SFP 1G, throughput 1,5 Gbps, 500 thiết bị.

Ruijie đặt RG-NBR6205-E là cột thứ hai trong datasheet dòng RG-NBR6000 (tệp ngày 19/09/2024). Trang này đọc cột đó theo từng thuật ngữ: thuật ngữ nào Ruijie có bài định nghĩa thì dẫn câu của hãng, sau đó là giá trị của RG-NBR6205-E; thuật ngữ không có định nghĩa thì chỉ ghi tên hàng và giá trị. Trên trang Reyee bản tiếng Anh, máy thuộc Routers › NBR Series, dùng cho "Enterprise, Hospitality, Factory, Retail, etc.", dòng Models tóm tắt "500 Clients, 1.5Gbps, SFP Ports".

Mặt trước Ruijie RG-NBR6205-E, ảnh chính hãng

RG-NBR6205-E thuộc loại thiết bị nào?

Trong bài kỹ thuật về DHCP, Ruijie viết: router nối hai hoặc nhiều mạng chuyển mạch gói hay mạng con, điều phối lưu lượng giữa chúng bằng cách đưa gói tin tới địa chỉ IP đích, và cho phép nhiều thiết bị chia nhau một đường Internet. Tiêu đề trang của mã này là "RG-NBR6205-E Reyee High-performance Cloud Managed Security Router", trùng cách gọi của datasheet dòng: router bảo mật hiệu năng cao, quản lý qua cloud.

Highlights của datasheet nói cho cả dòng NBR6000: "High performance, 'All-in-One' cloud managed security router"; "All-in-one: Self-security + network behavior audit = NBR"; liên kết linh hoạt với các nền tảng phần mềm của Ruijie; L7 DPI cùng kiểm soát luồng thông minh trong đường hầm VPN. Những số "Up to…" ở khối Highlight Features là số chung của dòng, trang này chỉ dùng số trong cột RG-NBR6205-E.

SFP là gì, RG-NBR6205-E có những cổng nào?

Ruijie mô tả module SFP (Small Form-Factor Pluggable) là thiết bị vào/ra cắm nóng được; khi cắm vào giao diện Ethernet, module nối cổng đó với mạng quang. Module SFP có thể xem như GBIC cỡ nhỏ nên còn gọi là mini-GBIC, gồm loại quang và loại đồng. Về hai loại cổng đồng, hãng phân biệt: cổng WAN dẫn ra Internet, cổng LAN dẫn vào mạng nội bộ.

Cột RG-NBR6205-E ghi: WAN Port 1 × 10/100/1000 Base-T; LAN Port 1 × 10/100/1000 Base-T; LAN/WAN Switchable Port gồm 6 × 10/100/1000 Base-T và 2 × 1GBase-X SFP. Datasheet không ghi module SFP đi kèm (danh sách hộp không có module). Bài Ethernet là gì giải thích các chuẩn 10/100/1000 Mbps.

1,5 Gbps, 500 thiết bị và phần cứng bên trong

Throughput 1,5 Gbps; Concurrent Clients and IP Devices 500; PPPoE Server Accounts 500. Bộ xử lý 2 nhân 1,2 GHz, SDRAM/RAM 2 GB, bộ nhớ flash 8 GB EMMC + 8 MB SPIFLASH. Hàng Hard Disk Drive: "1 TB (Not delivered with the router, can be added)" — ổ 1 TB không đi kèm máy, lắp thêm được; mặt máy có riêng một đèn SATA LED bên cạnh đèn System Status và Power Status.

RG-NBR6205-E nhìn nghiêng, router rack 1U 19 inch theo datasheet

VPN: 400 tunnel L2TP/PPTP, 400 Mbps L2TP/IPsec

Theo Ruijie, VPN tạo kết nối bảo mật và riêng tư tới Internet cũng như tới mạng ở xa, dữ liệu được mã hoá trên đường đi. RG-NBR6205-E có L2TP VPN, PPTP VPN và IPsec VPN; tối đa 400 tunnel L2TP/PPTP; hiệu năng L2TP/IPsec VPN 400 Mbps. Trong nhóm Flow Control có VPN Flow Control. Trang sản phẩm viết khối L7 DPI theo hướng này: quản lý hành vi dựa trên L7 DPI với thư viện 2500+ quy tắc, kèm VPN trực quan để giữ dịch vụ quan trọng trong đường hầm.

Chống tấn công và phân vùng bảo mật

Ở mục Security, cột RG-NBR6205-E đánh dấu có cả mười hàng: SYN Flood, UDP Flood, ICMP Flood Attack Guard; ICMP Redirection Attack Guard; ICMP Unreachable Packet Attack Guard; Fraggle Attack Guard; Overlength ICMP Packet Attack Prevention; Winnuke Attack Guard; IP-based Security Domain Division; phân vùng bảo mật theo cổng vật lý (kể cả sub interface, aggregation port) và cổng quay số. ACL và ACL mở rộng theo thời gian (Time-based Extended ACL) cũng có. Đây là khác biệt rõ với RG-NBR6120-E, cột ghi Not Support cho toàn bộ mục Security.

Định tuyến, NAT và nhiều đường WAN

Ruijie định nghĩa NAT là cơ chế đổi một hay nhiều IP cục bộ sang một hay nhiều IP toàn cục và chiều ngược lại, để máy nội bộ truy cập được Internet. Cột RG-NBR6205-E đánh dấu NAT. Phần định tuyến có tĩnh, RIP/RIPng, OSPF cả v2 lẫn v3, ECMP (nhiều đường cùng chi phí) và định tuyến theo chính sách; với nhiều đường WAN có cân bằng tải và chuyển đổi chính/dự phòng giữa các cổng.

Kết nối Internet theo PPPoE Client, DHCP Client hoặc Static IP, có tự nhận chế độ truy cập và tránh xung đột địa chỉ WAN. Máy cấp DHCP và có DHCP Snooping; về DNS có cả vai trò client, server lẫn proxy; truyền tệp có FTP (client và server) cùng TFTP client; đồng bộ giờ có NTP Client; PPPoE Server ghi "Support (CLI)"; DDNS ghi Cloud DNS.

Gộp liên kết, VLAN và các chức năng lớp 2

Link aggregation, theo Ruijie, là gom nhiều đường truyền riêng lẻ trong mạng để được hiệu năng tốt hơn; hãng nhắc thêm hai tên khác là port aggregation và link bundling. RG-NBR6205-E có LAN Port Link Aggregation, cùng VLAN, IPv6, SNMP, Port Isolation và Port Mirroring.

Ứng dụng, luồng dữ liệu và xác thực người dùng

Nhận diện ứng dụng (Application Identification) và ưu tiên ứng dụng (Application Priority) có. Quản lý hành vi theo datasheet dòng gồm chặn ứng dụng theo chính sách thời gian/IP, lọc website và danh sách đen/trắng. Kiểm soát luồng gồm chính sách luồng theo người dùng, tự phân bổ băng thông theo IP và kiểm soát luồng VPN. Người dùng có thể được xác thực bằng portal, mật khẩu, voucher hoặc SMS. Máy ghi nhật ký, lưu nhật ký và có chẩn đoán lỗi.

Mặt sau RG-NBR6205-E, ảnh chính hãng

Quản lý trên Ruijie Cloud

Ruijie Cloud được hãng giới thiệu là nền tảng tập trung quản lý mạng thông minh. Ở RG-NBR6205-E có Ruijie Cloud, Cloud Management và nhóm App Management, App Upgrade, App Restart. Trang hãng ghi thêm các ý: mạng tự tổ chức, hướng dẫn cấu hình theo tình huống, portal xác thực cho marketing, cài dịch vụ nâng cao nhanh bằng app, bảo trì từ xa qua app Cloud. Datasheet không có dòng địa chỉ đăng nhập hay mật khẩu mặc định.

Lắp đặt, quạt và nhiệt độ làm việc

Máy lắp tủ rack 19 inch, cao 1U (Rack-mounted); nhãn Dimensions (W x D x H) ghi "440 mm x 43.6 mm x 200 mm", không gồm đệm cao su. Có 2 quạt, 1 nút nguồn. Máy chạy ở 0–45 °C, độ ẩm từ 10 % tới 90 % RH, không ngưng tụ. Thiết bị rack 19 inch có thể đặt trong tủ mạng.

Phụ kiện theo hộp: dây nguồn có kẹp giữ, bốn miếng đệm cao su, hai tai bắt rack kèm sáu vít M4 × 8 mm, một cáp console DB-9, một cáp mạng và sách hướng dẫn.

Bảng thông số RG-NBR6205-E

MụcThông số theo datasheet
Cổng và hiệu năng
WAN / LAN cố định1 × 10/100/1000 Base-T / 1 × 10/100/1000 Base-T
LAN/WAN Switchable6 × 10/100/1000 Base-T; 2 × 1GBase-X SFP
Throughput1,5 Gbps
Thiết bị đồng thời500
Tài khoản PPPoE Server500
Hệ thống
CPU, RAM2 nhân 1,2 GHz; 2 GB
Flash8 GB EMMC + 8 MB SPIFLASH
Ổ cứng1 TB, không kèm máy, lắp thêm được
Mạng, định tuyến, VPN
Truy cập InternetPPPoE Client, DHCP Client, Static IP
Định tuyếnStatic, RIP/RIPng, OSPFv2, OSPFv3, ECMP, PBR
WANCân bằng tải WAN; chuyển Active/Standby giữa các cổng
VPNL2TP, PPTP, IPsec; 400 tunnel L2TP/PPTP; L2TP/IPsec 400 Mbps
Dịch vụDHCP Server/Snooping, NAT, DNS Client/Server/Proxy, NTP Client, FTP, TFTP; DDNS Cloud DNS; PPPoE Server (CLI)
Lớp 2VLAN, gộp cổng LAN, cách ly cổng, mirroring, IPv6, SNMP
Bảo mật và quản lý
SecurityChống SYN/UDP/ICMP flood, ICMP redirection/unreachable, Fraggle, ICMP quá dài, Winnuke; phân vùng bảo mật theo IP và theo cổng
ACLACL; ACL mở rộng theo thời gian
Ứng dụng, xác thựcNhận diện/ưu tiên ứng dụng, quản lý hành vi, kiểm soát luồng; Portal, Password, Voucher, SMS
Quản lýRuijie Cloud; app (quản lý, nâng cấp, khởi động lại); nhật ký, chẩn đoán lỗi
Nguồn và vật lý
Kích thước (W × D × H)440 × 43,6 × 200 mm, không gồm đệm cao su
Lắp đặtRack 1U 19 inch
Quạt, đèn, nút2 quạt; đèn System, Power, SATA; 1 nút nguồn
Môi trường0 °C đến 45 °C; 10–90 % RH không ngưng tụ

Bản PDF của hãng: tải datasheet RG-NBR6205-E (RG-NBR6000 Series).

RG-NBR6205-E khác RG-NBR6120-E, RG-NBR6210-E và RG-NBR6215-E thế nào?

Đối chiếu bốn cột của cùng datasheet dòng RG-NBR6000:

MụcRG-NBR6205-ERG-NBR6120-ERG-NBR6210-ERG-NBR6215-E
Cổng LAN/WAN Switchable6 GE + 2 SFP 1G3 GE6 GE + 2 SFP 1G6 GE + 1 SFP 1G + 1 SFP+ 10G
Throughput / thiết bị1,5 Gbps / 500600 Mbps / 2001,7 Gbps / 10002,5 Gbps / 1500
CPU2 nhân 1,2 GHz2 nhân 880 MHz3 nhân 1,2 GHz4 nhân 1,2 GHz
RAM / flash2 GB / 8 GB EMMC + 8 MB512 MB / 4 GB EMMC2 GB / 8 GB EMMC + 8 MB2 GB / 8 GB EMMC + 8 MB
Tunnel L2TP/PPTP / hiệu năng L2TP/IPsec400 / 400 Mbps16 / 8 Mbps600 / 600 Mbps1000 / 1000 Mbps
PPPoE Server Accounts50020010002000
Mục Security, OSPFv3, NTP Client, gộp cổng LANCóNot SupportCóCó
Ổ cứng 1 TB lắp thêmCóNot SupportCóCó

Theo bảng, RG-NBR6205-E và RG-NBR6210-E có cùng bộ cổng; hai mã khác nhau ở CPU, throughput, số thiết bị, số tunnel, hiệu năng VPN và số tài khoản PPPoE. Mã 5 cổng GE có trang riêng: Router Ruijie RG-NBR6120-E. RG-NBR6205-E đang để "Liên hệ báo giá", đặt qua giỏ hàng hoặc gọi 0385 90 8282; các router và AP Reyee khác ở Wifi Ruijie.

Hỏi đáp về RG-NBR6205-E

RG-NBR6205-E là gì?

Router bảo mật quản lý qua cloud (Cloud Managed Security Router) thuộc dòng RG-NBR6000 của Ruijie Reyee, lắp rack 1U; cổng gồm 1 WAN, 1 LAN, 6 cổng LAN/WAN 10/100/1000 Base-T và 2 cổng LAN/WAN 1GBase-X SFP; throughput 1,5 Gbps.

Cổng SFP của RG-NBR6205-E dùng làm WAN được không?

Hai cổng 1GBase-X SFP nằm trong hàng LAN/WAN Switchable Port của datasheet, cùng 6 cổng 10/100/1000 Base-T. Datasheet không nêu module SFP nào đi kèm.

RG-NBR6205-E dùng cho bao nhiêu thiết bị?

Datasheet ghi 500 máy khách và thiết bị IP chạy đồng thời, và 500 tài khoản cho PPPoE Server.

RG-NBR6205-E có ổ cứng không?

Không kèm theo máy. Datasheet ghi lắp thêm được ổ 1 TB ("Not delivered with the router, can be added"), có đèn SATA LED.

RG-NBR6205-E và RG-NBR6210-E khác nhau thế nào?

Cùng bộ cổng 6 GE + 2 SFP 1G (ngoài 1 WAN, 1 LAN). RG-NBR6210-E có CPU 3 nhân (RG-NBR6205-E 2 nhân), 1,7 Gbps (1,5 Gbps), 1000 thiết bị (500), 600 tunnel (400), L2TP/IPsec 600 Mbps (400 Mbps), 1000 tài khoản PPPoE (500).

RG-NBR6205-E có VPN không?

Có, đủ L2TP, PPTP, IPsec. Số đường hầm L2TP/PPTP lên tới 400; VPN L2TP/IPsec đạt 400 Mbps theo bảng của hãng.

Sản phẩm cùng danh mục

Gọi ngay Zalo