
RG-NBR6120-E là router quản lý qua cloud của Ruijie Reyee, lắp rack 1U, 5 cổng 10/100/1000 Base-T (1 WAN, 1 LAN, 3 LAN/WAN), throughput 600 Mbps, 200 thiết bị.
Bài này đi qua datasheet dòng RG-NBR6000 (tệp ngày 19/09/2024, cột RG-NBR6120-E) theo từng thuật ngữ: câu định nghĩa lấy từ bài kỹ thuật của Ruijie, con số lấy đúng cột của mã này; mục hãng không định nghĩa thì chỉ ghi tên và giá trị. Trang sản phẩm Reyee bản tiếng Anh xếp máy vào Routers › NBR Series, nơi dùng "Enterprise, Hospitality, Factory, Retail, etc.", và tóm tắt trong danh sách Models: "200 Clients, 600Mbps, 5* GE Port".

Router là gì, RG-NBR6120-E nằm ở đâu trong dòng NBR6000?
Ruijie định nghĩa router là thiết bị nối hai hay nhiều mạng chuyển mạch gói hoặc mạng con; nó quản lý lưu lượng giữa các mạng bằng cách gửi gói dữ liệu tới đúng địa chỉ IP đích, đồng thời cho nhiều thiết bị dùng chung một kết nối Internet.
Datasheet đặt tên cả dòng là "RG-NBR6000 Series Reyee High-performance Cloud Managed Security Router" với bốn cột RG-NBR6120-E, RG-NBR6205-E, RG-NBR6210-E, RG-NBR6215-E; trang riêng của mã này dùng tiêu đề "RG-NBR6120-E Reyee High-performance Cloud Managed Router". Trong bốn cột, RG-NBR6120-E ghi throughput 600 Mbps và 200 thiết bị (các cột kia từ 1,5 Gbps và 500 trở lên), không có cổng SFP và là cột duy nhất mang chữ "Not Support" ở một số hàng phần mềm (nêu ở các mục dưới).
Phần Highlights của datasheet viết cho cả dòng: router bảo mật quản lý qua cloud hiệu năng cao, "All-in-One"; "All-in-one: Self-security + network behavior audit = NBR"; liên kết linh hoạt với nhiều nền tảng phần mềm Ruijie; L7 DPI và kiểm soát luồng thông minh trong đường hầm VPN. Các con số ở trang Highlight Features ("Up to 2.5Gbps", "10G SFP+ Port", "Up to 1000 IPSec Tunnels"…) là số chung của dòng (cổng 10G SFP+ chỉ có ở cột RG-NBR6215-E), không áp cho RG-NBR6120-E.
Cổng WAN, cổng LAN và cổng LAN/WAN Switchable
Theo Ruijie, cổng WAN là cổng Ethernet đồng thông thường dùng để nối ra Internet, còn cổng LAN là cổng nối vào mạng nội bộ. RG-NBR6120-E có 1 WAN Port và 1 LAN Port loại 10/100/1000 Base-T, cộng 3 cổng 10/100/1000 Base-T thuộc hàng "LAN/WAN Switchable Port" (tên hàng: cổng chuyển được LAN/WAN). Tổng cộng 5 cổng gigabit đồng, khớp chữ "5* GE Port" trên trang; cột này không có cổng 1GBase-X SFP hay 10GBase-X SFP+.
Các tốc độ 10/100/1000 Mbps của cổng Ethernet được giải thích ở bài Ethernet là gì và các chuẩn Ethernet.
Throughput 600 Mbps và 200 thiết bị đồng thời
Hàng Throughput của RG-NBR6120-E ghi 600 Mbps; hàng "Concurrent Clients and IP Devices" ghi 200. Bên trong là CPU 2 nhân 880 MHz, SDRAM/RAM 512 MB, bộ nhớ flash 4 GB EMMC. Hàng Hard Disk Drive ghi Not Support (ba mã còn lại ghi lắp thêm được ổ 1 TB). Ở mục Performance, PPPoE Server Accounts là 200.
Nhiều đường WAN: cân bằng tải và chuyển dự phòng
Ruijie định nghĩa cân bằng tải là việc chia đều phần việc xử lý giữa hai hay nhiều máy tính, CPU, đường truyền mạng, thiết bị lưu trữ…, để phục vụ nhanh và hiệu quả hơn. Datasheet RG-NBR6120-E đánh dấu có WAN Load Balancing và Active/Standby Switchover of Ports. Cùng mục Routing: Static Routing, RIP/RIPng, OSPFv2, Equal-Cost Multi-Path Routing và Policy-Based Routing có; riêng OSPFv3 ghi Not Support ở cột này.

DHCP, NAT, DNS và PPPoE trên RG-NBR6120-E
Ruijie gọi DHCP server là máy chủ tự động cấp địa chỉ IP, default gateway và các thông tin mạng khác cho thiết bị khách. NAT, theo hãng, chuyển một hay nhiều địa chỉ IP nội bộ thành địa chỉ IP toàn cục và ngược lại, để máy trong mạng nội bộ ra được Internet. Trên RG-NBR6120-E, DHCP Server, DHCP Snooping, NAT, DNS Client, DNS Server, DNS Proxy đều có dấu hỗ trợ.
Internet Access Mode gồm PPPoE Client, DHCP Client và Static IP; có thêm Access Mode Auto-Identification và WAN Address Collision Avoidance. PPPoE Server ghi "Support (CLI)". DDNS ghi Cloud DNS. FTP Client, FTP Server, TFTP Client có; NTP Client ghi Not Support.
VPN trên RG-NBR6120-E: L2TP, PPTP, IPsec
Ruijie mô tả VPN là kết nối an toàn, riêng tư tới Internet và tới các mạng ở xa, dữ liệu đi qua được mã hoá. Datasheet đánh dấu RG-NBR6120-E có L2TP VPN, PPTP VPN và IPsec VPN. Số đường hầm L2TP/PPTP của mã này dừng ở 16, còn hiệu năng VPN L2TP/IPsec ghi 8 Mbps. Ở mục Flow Control có VPN Flow Control, đi cùng User Flow Control Policies và IP-based Automatic Bandwidth Assignment.
VLAN, cách ly cổng, port mirroring và gộp liên kết
Ruijie giải thích VLAN là kỹ thuật chia một mạng vật lý thành nhiều mạng ảo, gom các thiết bị cùng một mạng logic bất kể vị trí vật lý; hai kiểu chính là VLAN theo cổng và VLAN theo thẻ. Hãng gọi việc gộp các đường truyền riêng lẻ để tăng hiệu năng là link aggregation (còn gọi port aggregation, link bundling).
Với RG-NBR6120-E: VLAN, IPv6, SNMP, Port Isolation, Port Mirroring có dấu hỗ trợ; LAN Port Link Aggregation ghi Not Support, trong khi ba mã còn lại của dòng đều có.
Quản lý hành vi, nhận diện ứng dụng và xác thực
Hàng Behavior Management (chung cả bốn cột) gồm chặn ứng dụng theo thời gian hoặc IP (App Block), lọc website (Website Filtering), danh sách đen/trắng (Blacklist/Whitelist). Application Identification và Application Priority có dấu hỗ trợ ở RG-NBR6120-E. Trang sản phẩm mô tả: không chỉ quản lý hành vi mạnh dựa trên L7 DPI với thư viện hơn 2500 quy tắc mà còn VPN trực quan, để bảo đảm dịch vụ chính trong đường hầm. Hàng Authentication liệt kê xác thực Portal, mật khẩu, voucher và SMS. Ghi log hệ thống, lưu log, chẩn đoán lỗi: có.
Bảo mật: các hàng RG-NBR6120-E ghi Not Support
ACL và Time-based Extended ACL có ở cả bốn mã. Mục Security của datasheet có 10 hàng: tám hàng chống tấn công (SYN, UDP và ICMP flood; ICMP redirection; gói ICMP unreachable; Fraggle; gói ICMP quá dài; Winnuke) và hai hàng phân vùng bảo mật (theo IP; theo cổng vật lý, sub interface, aggregation port và cổng quay số). Cả 10 hàng ở cột RG-NBR6120-E đều là Not Support; ba mã lớn hơn được đánh dấu có.

Quản lý qua Ruijie Cloud và app
Ruijie giới thiệu Ruijie Cloud là nền tảng tập trung để quản lý mạng thông minh. Mục Service and Support của RG-NBR6120-E đánh dấu Cloud Management, App Management, App Upgrade, App Restart; mục Network có hàng Ruijie Cloud. Trang hãng (khối "Cloud, Make Your Business Easy") kể thêm mạng tự tổ chức (Self-organization network), hướng dẫn cấu hình theo kịch bản, xác thực portal phục vụ marketing, thiết lập dịch vụ nâng cao nhanh trên app và bảo trì từ xa bằng app Cloud. Không có địa chỉ IP hay mật khẩu mặc định nào trong datasheet dòng NBR6000.
Kích thước, lắp đặt và môi trường
RG-NBR6120-E lắp rack (Mounting Method: Rack-mounted; Rack Size: 1U 19-inch), số đo ghi "440 mm x 43.6 mm x 200 mm" dưới nhãn Dimensions (W x D x H), không gồm chân đệm cao su. Mặt máy có đèn System Status và đèn Power Status, kèm một nút nguồn; hàng Fan của cột này là N/A, các cột khác là 2. Datasheet cho dải nhiệt vận hành từ −5 °C tới 45 °C và độ ẩm 10–90 % RH (non-condensing). Thiết bị 1U 19 inch đặt được trong tủ mạng, tủ rack.
Package Contents: router, Power Cord và Power Cord Retention Clip, bốn Rubber Pads, hai Mounting Brackets, sáu vít M4 × 8 mm, cáp console DB-9, cáp Ethernet, User Manual.
Bảng thông số RG-NBR6120-E
| Mục | Thông số theo datasheet |
|---|---|
| Cổng và hiệu năng | |
| WAN | 1 × 10/100/1000 Base-T |
| LAN | 1 × 10/100/1000 Base-T |
| LAN/WAN Switchable | 3 × 10/100/1000 Base-T |
| Cổng quang | Không có trong cột RG-NBR6120-E |
| Throughput | 600 Mbps |
| Thiết bị đồng thời | 200 (Concurrent Clients and IP Devices) |
| PPPoE Server Accounts | 200 |
| Hệ thống | |
| CPU | 2 nhân, 880 MHz |
| RAM | 512 MB |
| Flash | 4 GB EMMC |
| Ổ cứng | Not Support |
| Định tuyến, VPN, mạng | |
| Kết nối Internet | PPPoE Client, DHCP Client, Static IP; tự nhận chế độ truy cập |
| Định tuyến | Static, RIP/RIPng, OSPFv2, ECMP, PBR; OSPFv3: Not Support |
| Nhiều WAN | WAN Load Balancing; Active/Standby Switchover of Ports |
| VPN | L2TP, PPTP, IPsec; 16 tunnel L2TP/PPTP; 8 Mbps L2TP/IPsec |
| Dịch vụ mạng | DHCP Server, DHCP Snooping, NAT, DNS Client/Server/Proxy, DDNS (Cloud DNS); PPPoE Server (CLI); NTP Client: Not Support |
| Lớp 2 | VLAN, Port Isolation, Port Mirroring, IPv6; LAN Port Link Aggregation: Not Support |
| Bảo mật và quản lý | |
| Hành vi, luồng | App Block, Website Filtering, Blacklist/Whitelist; nhận diện và ưu tiên ứng dụng; kiểm soát luồng theo người dùng, IP, VPN |
| Xác thực | Portal, Password, Voucher, SMS |
| ACL | ACL, Time-based Extended ACL |
| Chống tấn công, vùng bảo mật | Not Support (toàn bộ mục Security) |
| Quản lý | Ruijie Cloud, app (quản lý, nâng cấp, khởi động lại), SNMP; System Log, Log Storage, Fault Diagnosis |
| Vật lý và môi trường | |
| Kích thước (W × D × H) | 440 × 43,6 × 200 mm (không đệm cao su) |
| Lắp đặt | Rack 1U 19 inch |
| Quạt | N/A |
| Đèn, nút | Đèn hệ thống, đèn nguồn; 1 nút nguồn |
| Nhiệt độ làm việc | −5 °C đến 45 °C |
| Độ ẩm làm việc | 10–90 % RH, không ngưng tụ |
Tài liệu gốc: tải datasheet RG-NBR6120-E (RG-NBR6000 Series).
RG-NBR6120-E khác ba mã NBR6000 còn lại thế nào?
Bảng dưới đặt cột RG-NBR6120-E cạnh ba cột còn lại của cùng datasheet dòng RG-NBR6000:
| Mục | RG-NBR6120-E | RG-NBR6205-E | RG-NBR6210-E | RG-NBR6215-E |
|---|---|---|---|---|
| Cổng LAN/WAN Switchable | 3 GE | 6 GE + 2 SFP 1G | 6 GE + 2 SFP 1G | 6 GE + 1 SFP 1G + 1 SFP+ 10G |
| Throughput | 600 Mbps | 1,5 Gbps | 1,7 Gbps | 2,5 Gbps |
| Thiết bị đồng thời | 200 | 500 | 1000 | 1500 |
| CPU / RAM | 2 nhân 880 MHz / 512 MB | 2 nhân 1,2 GHz / 2 GB | 3 nhân 1,2 GHz / 2 GB | 4 nhân 1,2 GHz / 2 GB |
| Ổ cứng | Not Support | 1 TB, lắp thêm | 1 TB, lắp thêm | 1 TB, lắp thêm |
| Tunnel L2TP/PPTP | 16 | 400 | 600 | 1000 |
| L2TP/IPsec VPN Performance | 8 Mbps | 400 Mbps | 600 Mbps | 1000 Mbps |
| PPPoE Server Accounts | 200 | 500 | 1000 | 2000 |
| OSPFv3, NTP Client, gộp cổng LAN, mục Security | Not Support | Có | Có | Có |
| Quạt | N/A | 2 | 2 | 2 |
| Nhiệt độ làm việc | −5 °C đến 45 °C | 0 °C đến 45 °C | 0 °C đến 45 °C | 0 °C đến 45 °C |
Ổ cứng của ba mã lớn ghi "1 TB (Not delivered with the router, can be added)", tức không kèm theo máy. Đặt RG-NBR6120-E (hiện để "Liên hệ báo giá") qua giỏ hàng hoặc hotline 0385 90 8282; router, access point Reyee khác nằm ở danh mục Wifi Ruijie, toàn bộ thiết bị hãng ở Thiết bị mạng Ruijie.
Hỏi đáp về RG-NBR6120-E
RG-NBR6120-E là gì?
Đây là cột đầu trong bốn cột của datasheet RG-NBR6000: router rack 1U, năm cổng gigabit đồng, 600 Mbps throughput, 200 thiết bị cùng lúc, quản trị bằng Ruijie Cloud và app Reyee.
RG-NBR6120-E có mấy cổng WAN?
Một cổng WAN riêng, thêm ba cổng thuộc hàng LAN/WAN Switchable; ngoài ra có một cổng LAN riêng. Cả năm đều là cổng 10/100/1000 Base-T.
RG-NBR6120-E có cổng quang SFP không?
Không. Mọi cổng của mã này là Base-T đồng. Trong datasheet dòng NBR6000, cổng 1GBase-X SFP nằm ở ba mã 6205-E, 6210-E, 6215-E, còn 10GBase-X SFP+ chỉ ở 6215-E.
RG-NBR6120-E chịu được bao nhiêu thiết bị?
Hàng Concurrent Clients and IP Devices ghi 200; PPPoE Server Accounts cũng là 200.
RG-NBR6120-E hỗ trợ VPN nào, bao nhiêu tunnel?
Có đủ ba loại L2TP, PPTP, IPsec. Giới hạn là 16 đường hầm L2TP/PPTP; tốc độ VPN L2TP/IPsec hãng ghi 8 Mbps.
RG-NBR6120-E khác RG-NBR6205-E thế nào?
Theo hai cột datasheet: RG-NBR6205-E có 6 cổng GE + 2 cổng SFP 1G LAN/WAN (RG-NBR6120-E 3 cổng GE), throughput 1,5 Gbps (600 Mbps), 500 thiết bị (200), CPU 2 nhân 1,2 GHz và 2 GB RAM (880 MHz, 512 MB), 400 tunnel (16), lắp thêm được ổ 1 TB, có 2 quạt và có các mục Security, OSPFv3, NTP Client, gộp cổng LAN mà RG-NBR6120-E ghi Not Support.









